Search Header Logo
DƯỢC LÝ 2 - THẦY TÂM

DƯỢC LÝ 2 - THẦY TÂM

Assessment

Presentation

Biology

University

Practice Problem

Medium

Created by

BÁCH GIAO

Used 14+ times

FREE Resource

0 Slides • 87 Questions

1

Multiple Choice

Khi điều trị tiêu chảy cấp nên ưu tiên những thuốc nào sau đây.

1

B. Điều trị nguyên nhân gây bệnh.

2

C. Bù nước và điện giải.

3

D. Dùng nhóm thuốc hấp thụ độc tố.

4

A. Dùng thuốc giảm nhu động ruột.

2

Multiple Choice

Tiêu chảy do nhiễm khuẩn phải sử dụng những thuốc nào sau đây càng sớm càng tốt.

1

D. Chất hấp phụ.

2

C. Ức chế nhu động ruột.

3

B. Kháng sinh.

4

A. Bù nước và điện giải.

3

Multiple Choice

Chống chỉ định thuốc nào sau đây trong điều trị tiêu chảy do nhiễm khuẩn.

1

C. Smecta.

2

B. Pectin, Kaolin.

3

A. Docyxylin.

4

D. Loperamid.

4

Multiple Choice

Thuốc nào được chỉ định trong điều trị tiêu chảy do loạn khuẩn đường ruột

1

B. Biosubtyl.

2

C. Smecta.

3

A. Docyxylin.

4

D. Loperamid.

5

Multiple Choice

Thuốc điều trị tiêu chảy theo cơ chế kháng nhu động ruột

1

A. Dioctahedral smectite.

2

B. Bismuth subsalicylate.

3

D. Kaolin.

4

C. Loperamid.

6

Multiple Choice

Trị tiêu chảy ở trẻ em dùng thuốc gì, ngoại trừ.

1

D. Ức chế nhu động ruột

2

A. Kháng sinh như Cefixim, Ceftriaxon, Metronidazol.

3

B. Chất hấp phụ.

4

C. Probiotics.

7

Multiple Choice

Các thuốc làm giảm nhu động ruột như loperamid không nên dùng cho.

1

A. Trẻ em < 12 tuổi.

2

B. Trẻ em < 10 tuổi.

3

D. Trẻ em < 6 tuổi

4

C. Trẻ em < 8 tuổi.

8

Multiple Choice

Smecta thuốc điều trị tiêu chảy có chứa.

1

D. A, B đúng.

2

B. Attapulgite.

3

C. Probiotics.

4

A. Dioctahedral smectit.

9

Multiple Choice

Thuốc nào điều trị tiêu chảy do ức chế nhu động ruột.

1

A. Loperamid, Berberin.

2

B. Diphenoxylat, Berberin.

3

C. Diphenoxylat, Loperamid.

4

D. Berberin, Smectit

10

Multiple Choice

Sử dụng dịch bù nước và điện giải cho bệnh nhân tiêu chảy.

1

D. Tất cả sai.

2

C. Trong mọi trường hợp chỉ dùng đường uống.

3

B. Liều dùng chỉ định phù thuộc vào tuổi và cân nặng của bệnh nhân.

4

A. Đặc biệt quan trọng đối với trẻ nhỏ và người cao tuổi.

11

Multiple Choice

Chọn câu đúng nhất.

1

A. NaHCO3 tác động nhanh, kém hấp thu nên không gây tác dụng toàn thân.

2

C. Phần anionic có tác dụng là Mg2+ và Al3+.

3

D. Antacid thường sử dụng là Al(OH)3 và Mg(OH)2.

4

B. Phần cationic có tác dụng là Na+ và Ca2+.

12

Multiple Choice

Cơ chế tác dụng của thuốc ức chế bơm proton.

1

D. Ức chế men H+, K+ - ATPase

2

A. Ức chế hoạt động của các tế bào tiết acid.

3

C. Bất hoạt men H+, K+ -ATPase.

4

B. Bất hoạt tế bào thành dạ dày.

13

Multiple Choice

Antacid làm giảm hấp thu khi sử dụng với những thuốc sau đây, ngoại trừ.

1

A. Omeprazol.

2

D. Quinin.

3

B. Cyclin.

4

C. Doxycyclin.

14

Multiple Choice

Thuốc nhóm anti Histamin H₂ nào có tương tác thuốc nhiều nhất.

1

D. Cimetidin

2

B. Famotidin.

3

A. Ranitidin.

4

C. Nizatidin.

15

Multiple Choice

T½ của PPI ngắn nhưng thời gian tác động thuốc PPI lại lâu, tại sao.

1

C. Thuốc dự trữ ở mô nhiều nên có tác dụng từ từ.

2

A. Bom Proton bị hư không thể hồi phục. 1

3

D. Có thể do một trong ba nguyên nhân trên.

4

B. Bơm Proton khi bị ức chế thì 24 giờ mới hồi phục.

16

Multiple Choice

Nhóm thuốc thường phối hợp với kháng sinh để diệt vi khuẩn HP

1

A. Antacid.

2

B. Ức chế bơm proton.

3

C. Anti Histamin H2.

4

D. Sucralfat

17

Multiple Choice

Dùng thuốc trị loét dạ dày nào lâu dài sẽ gây thiếu vitamin B12.

1

D. Sucralfat.

2

C. Anti Histamin H2.

3

A. Antacid.

4

B. Ức chế bơm Proton.

18

Multiple Choice

Tác dụng phụ của nhóm Bismuth trị loét dạ dày tá tràng.

1

D. Xuất huyết tiêu hóa

2

C. Đen vòm miệng.

3

B. Gây nhuyễn xương.

4

A. Tăng Bi2+/ máu gây bệnh viêm não.

19

Multiple Choice

Độc tính của Tetracyclin cần lưu ý.

1

A. Vàng răng ở trẻ nhỏ.

2

B. Độc với gan và gây sỏi thận.

3

C. Độc trên tai và gây tổn thương gót chân.

4

D. Câu B, C đúng.

20

Multiple Choice

Kháng sinh diệt vi khuẩn HP phải.

1

C. Thuốc ở lâu trong dạ dày.

2

D. Tất cả đúng

3

B. Có T½ dài.

4

A. Bền trong môi trường acid.

21

Multiple Choice

Antacid sẽ tạo nối chelat làm giảm hấp thu thuốc khi dùng chung với.

1

D. Metronidazole.

2

C. Penicillin.

3

B. Ciprofloxacin.

4

A. Sulfamid.

22

Multiple Choice

Kháng sinh diệt khuẩn là:

1

D. Tỷ lệ MBC/MIC xấp xỉ bằng 1

2

C. Tỷ lệ MBC/MIC >4

3

B. Tỷ lệ MBC/MIC >2

4

A. Tỷ lệ MBC/MIC >1

23

Multiple Choice

Kháng sinh kiềm khuẩn là:

1

A. Tỷ lệ MBC/MIC >1

2

C. Tỷ lệ MBC/MIC >4

3

B. Tỷ lệ MBC/MIC >2

4

D. Tỷ lệ MBC/MIC xấp xỉ bằng 1

24

Multiple Choice

Kháng sinh ức chế tổng hợp acid folic

1

C. Cycloserin

2

B. Rifampicin

3

A. Sulfamid

4

D. Câu A và B đúng

25

Multiple Choice

Cephalosporin thế hệ 1 : 

1

C. Cefexim

2

D. Câu A và B đúng

3

B. Cefuroxime

4

A. Cephalexin

26

Multiple Choice

Nhóm kháng sinh tác động lên tiểu đơn vị 50s của ribosom:

1

C. Macrolid

2

D. Quinolone

3

A. Tetracycline

4

B. Aminosid

27

Multiple Choice

Nhóm kháng sinh tác động lên tiểu đơn vị 30s của ribosom:

1

A. Aminosid

2

D. Phenicol

3

C. Quinolon

4

B. Macrolid

28

Multiple Choice

Nhóm quinolone ức chế:

1

B. Transglucosidase

2

C. Transpeptidase

3

A. Thành lập Dipetid

4

D. AND gyrase

29

Multiple Choice

Phối hợp kháng sinh gây bất lợi :

1

A. Amoxicillin + acid Clavulanic

2

C. Ampicillin + Sulbactam

3

D. Trimethoprim + Sulfamethoxazol

4

B. Penicillin + Cephalexin

30

Multiple Choice

Ức chế tổng hợp vách tế bào Peptidiglycan là cơ chế  tác dụng của nhóm :

1

D. Penicillin, cephalosporin

2

B. Sulfamid, trimethoprim

3

A. Tetracycline, aminosid

4

C. Sulfamid, macrolid

31

Multiple Choice

Tác dụng của Insulin là :

1

D. Tất cả đều đúng

2

C. Teo mô mỡ hoặc phì đại mô mỡ ở chỗ tiêm

3

B. Dị ứng Insulin

4

A. Hạ đường huyết

32

Multiple Choice

Đường dùng của Insulin, ngoại trừ :

1

C. Đường uống

2

A. Tiêm bắp

3

D. Tiêm tĩnh mạch

4

B. Tiêm dưới da

33

Multiple Choice

Chỉ định Glucagon là : 

1

B. Đái tháo đường típ 1

2

D. Tất cả đều đúng

3

C. Đái tháo đường típ 2

4

A. Hạ glucose máu do dùng quá liều Insulin

34

Multiple Choice

Thuốc trị ĐTĐ nào sau đây dùng được cho bệnh nhân suy thận nặng với tốc độ lọc cầu thận ≤ 30ml/phút

1

D. Acarbose

2

C. Gliclazid

3

B. Metformin

4

A. Insulin

35

Multiple Choice

Thuốc trị ĐTĐ nào sau đây dùng được cho bệnh nhân suy thận nặng với tốc độ lọc cầu thận > 30ml/phút

1

A. Insulin

2

B. Metformin

3

D. Acarbose

4

C. Gliclazid

36

Multiple Choice

Thuốc điều trị đái tháo đường gây ra tác dụng không gây tăng cân trên bệnh nhân :

1

B. thiazolidindion

2

D. đồng vận GLP-1

3

A. ức chế alpha glucosidase

4

37

Multiple Choice

Nhóm thuốc điều trị rối loạn lypid máu ức chế enzym HM- CoA redutase là : 

1

D. nhóm Statin

2

A. nhóm ức chế CEPT

3

B. nhóm gắn acid mật

4

C. nhóm niacin

38

Multiple Choice

Chọn câu sai khi nói về thuốc cơ chế tác động :

1

A. captopril - ức chế men chuyển

2

D. Amlodipin – chẹn kênh calci

3

B. verapamil – chẹn kênh canxi

4

C. Atenolol – chủ vận recepter beta

39

Multiple Choice

Tác dụng phụ gây ho khan của nhóm ức chế men chuyển là do : 

1

D. Tăng nồng độ histamin

2

B. Tăng nồng độ leucotrien

3

A. Tăng nồng độ bradykinin

4

C. Tăng nồng độ aldosteron

40

Multiple Choice

Thuốc nào có tác dụng trong điều trị đau thắt ngực do tăng giải phóng gốc NO :

1

D. Nhóm chẹn thụ thể beta

2

C. Nhóm nitrat hữu cơ

3

A. Nhóm chẹn kênh canxi

4

B. Nhóm ức chế men chuyển

41

Multiple Choice

Nhóm thuốc nào sau đây là lựa chọn ưu tiên trên bệnh nhân THA đang dùng NSAIDS :

1

D. lợi tiểu

2

B. Chẹn beta

3

C. ức chế men chuyển

4

A. Chẹn kênh canxi

42

Multiple Choice

Cho biết cặp thuốc lợi tiểu – cơ chế tác động nào sau đây là sai :

1

A. manitol- ức chế carbonic anhydrase

2

D. Spironolacton – tiết kiệm kali

3

B. hydrochlorothiazid- ức chế chất mang Na+/Cl-

4

C. furocemid - ức chế mang Na+/K+/Cl-

43

Multiple Choice

Exenatid là thuốc:

1

C. Thuốc trị đái tháo đường ức chế DPP - IV

2

D. Thuốc trị đái tháo đường ức chế alpha- glucosidase

3

A. Thuốc trị đái tháo đường biguanid

4

B. Thuốc trị đái tháo đường GLP - 1

44

Multiple Choice

Thuốc trị THA không dùng cho vận động viên do gây nên tình trạng rối loạn vận động là:

1

A. Captopril

2

C. Aternonol

3

D. Lisinoprit

4

B. Amlodipine

45

Multiple Choice

Nhóm thuốc điều trị rối loạn lipid máu ức chế PCSK-9 là:

1

B. Atorvastatin

2

C. Fenofibrat

3

D. Colestivelam

4

A. Evolocumab

46

Multiple Choice

Thuốc hạ đường huyết thông qua cơ chế tác động ở thận là:

1

C. Saxagliptin

2

D. Dapagliflozin

3

B. Liraglutid

4

A. Acarbose

47

Multiple Choice

Chọn câu đúng khi nói về tác dụng của nhóm chẹn kênh canxi:

1

A. Tăng đào thải natri nên có tác dụng hạ áp

2

D. Giãn cơ trơn phế quản nên tốt cho bệnh nhân bị hen

3

C. Giãn tĩnh mạch là chủ yếu

4

B. Giãn chủ yếu tiểu động mạch, mạch vành

48

Multiple Choice

Thuốc điều trị suy tim có thể gắn vào kênh NA+, K+/ATPase là:

1

A. Irbesartan

2

B. Digoxin

3

C. Colestyram

4

D. Spinolacton

49

Multiple Choice

Chọn thuốc trị tăng huyết áp làm giảm tiến triển bệnh thận của bệnh nhân đái tháo đường:

1

D. Propranolol

2

A. Atenolol

3

C. Nifedipin

4

B. Enalapril

50

Multiple Choice

Nhóm thuốc điều trị rối loạn lypid máu gây tăng men gan, đau cơ, tiêu cơ vân là

1

A. nhóm ức chế CEPT

2

D. nhóm Statin

3

B. nhóm gắn acid mật

4

C. nhóm niacin

51

Multiple Choice

Chọn câu đúng khi nói về tác dụng của nhóm chẹn beta:

1

D. Tăng đào thải natri nên có tác dụng hạ áp

2

C. Giãn chủ yếu tiểu động mạch, mạch vành

3

B. Giãn cơ trơn phế quản nên tốt cho bệnh nhân hen

4

A. Gây chậm nhịp tim nên dùng trong điều trị đau thắt ngực

52

Multiple Choice

Thuốc trị THA được ưu tiên lựa chọn cho bệnh nhân bị bệnh mạch vành là: 

1

A. Amlodipine

2

C. Lisinoprit

3

D. Captopril

4

B. Aternonol

53

Multiple Choice

Thuốc nào được xem là trị liệu khởi đầu cho hầu hết bệnh nhân bị THA:

1

B. Metoprolol

2

A. Amlodipine

3

C. Prazosin

4

54

Multiple Choice

Beta-blocker được dùng trong điều trị run thứ phát:

1

A. Metoprolol

2

B. Acebutolol

3

D. Propranolol

4

C. Esmolol

55

Multiple Choice

Bệnh nhân 65 tuổi, chức năng gan thận bình thường được chẩn đoán THA độ 2 chỉ định điều trị nào sau đây phù hợp nhất:

1

C. Labetalol + amlodipine

2

D. Chlorothiazid

3

B. Atenolol + ramiprit

4

A. Metoprolol + valsartan

56

Multiple Choice

Những nhóm thuốc nào sau đây dùng trong điều trị suy tim đều đúng, ngoại trừ:

1

A. Nhóm ARB

2

D. Nhóm cường beta

3

B. Nhóm chẹn kênh Ca2+ có nhân DHP

4

C. Nhóm thiazide

57

Multiple Choice

Nhóm thuốc cường beta có tác dụng điều trị suy tim theo cơ chế là :

1

D. Tăng sức bóp cơ tim do tăng tác động của beta

2

C. Tăng sức bóp cơ tim do ức chế phosphodiesterase

3

A. Giảm thể tích tâm thu

4

B. Giãn mạch giảm lực cản ngoại vi

58

Multiple Choice

Chỉ định của Amlodipin sau đây đều đúng, ngoại trừ:

1

A. Sau nhồi máu cơ tim

2

C. Loạn nhịp tim

3

B. Đau thắt ngực

4

D. Tăng huyết áp kịch phát

59

Multiple Choice

Thuốc trị tăng huyết áp được chỉ định cho phụ nữ mang thai là: 

1

B. Methyldopa

2

D. Amlodipine

3

A. Losartan

4

C. Lisinnopril

60

Multiple Choice

Thuốc lợi tiểu sau dùng điều trị tăng huyết áp gây giảm kali máu ngoại trừ:

1

D. Spironolacton

2

C. Hydroclorthiazid

3

B. Furosemid

4

A. Manitol

61

Multiple Choice

Để điều trị cho bệnh nhân THA nhưng có kèm hen suyễn thì chọn thuốc chẹn Beta được chỉ định hợp lý là

1

D. Labetalol

2

C. Nadolol

3

B. Bisoprolol

4

A. Propranolol

62

Multiple Choice

Thuốc điều trị đái tháo đường gây ra tác dụng không mong muốn là rối loạn tiêu hóa ngoại trừ :

1

D. Đồng vận GLP-1

2

C. Dẫn chất amylin

3

B. Úc ché alpha glucosidase

4

A. Thiazolidindion

63

Multiple Choice

Những cơ chế tác động sau thuộc  vào cơ chế tác động dựa theo tính chất lý hóa ngoại trừ:

1

D. Tác động của thuốc manitol

2

C. Tác động của thuốc antacid

3

B. Tác động của thuốc propranolol

4

A. Tác động của thuốc MgSO4

64

Multiple Choice

Thuốc đầu tiên sử dụng trong điều trị nhanh nhịp thất là:

1

D. Nifedipin

2

C. Amiodaron

3

B. Propranolol

4

A. Procainamid

65

Multiple Choice

Hiệu ứng Rebound có thể xảy ra khi ngưng đột ngột thuốc nào sau đây:

1

D. Amlodipin

2

C. Prazosin

3

B. Atenolol

4

A. Ramipril

66

Multiple Choice

Nhóm chẹn thụ thể Angiotensin II có lợi cho bệnh nhân tim mạch vì:

1

D. Tăng đào thải natri nên có tác dụng hạ áp

2

C. Hoạt hóa enzym chuyển nên gây họ khan

3

B. Tăng tưới máu đến thận

4

A. Ngăn cản sự tái cấu trúc cơ tim

67

Multiple Choice

Nhóm chẹn thụ thể Angiotensin II có lợi cho bệnh nhân đái tháo đường vì : 

1

B. tăng đào thải Natri nên có tác dụng hạ áp

2

D. hoạt hóa enzim chuyển nên gây ho khan

3

C. tăng tưới máu đến thận

4

A. giãn tĩnh mạch là chủ yếu

68

Multiple Choice

Nhóm chẹn thụ thể Angiotensin II gây tăng kali máu là do:

1

B. Tăng đào thải natri

2

A. Giãn tĩnh mạch gây dịch thoát ra ngoài

3

D. Hoạt hóa enzym chuyển

4

C. Tăng tưới máu đến thận

69

Multiple Choice

Nhóm thuốc điều trị rối loạn lipid máu ức chế Enzym HMG-Cou Recluctase là:

1

D. Nhóm niacin

2

C. Nhóm ức chế CEPT

3

B. Nhóm gắn acid mật

4

A. Nhóm statin

70

Multiple Choice

Thuốc nào điều trị rối loạn lipid máu bằng cách ức chế hấp thu Cholesterol vào máu

1

D. Colestyram

2

C. Ezetimib

3

B. Rosuvastatin

4

A. Fibrat

71

Multiple Choice

Thuốc điều trị rối loạn lipid máu bằng cách ức chế Cholesterol Ester transfcr protein là:

1

D. Fibrat

2

C. Ezetimib

3

B. Anacetrapib

4

A. Atorvastatin

72

Multiple Choice

Thuốc điều trị đái tháo đường bằng cách kích thích tế bào Beta của tuyết tụy làm tăng tiết Insulin, giảm nhẹ tiết glucagon là:

1

D. Nhóm thiazolidindion

2

B. Nhóm ức chế alpha glucosidase

3

C. Nhóm biguanid

4

A. Nhóm sulfamid hạ đường huyết

73

Multiple Choice

Thuốc điều trị đái tháo đường được chỉ định trên bệnh nhân bị tăng đường huyết sau ăn là:

1

D. Metformin

2

C. Insulin

3

B. Gliclazid

4

A. Acarbose

74

Multiple Choice

Thuốc điều trị đái tháo đường thuộc nhóm dẫn chất Amylin tổng hợp là:

1

A. Exenatid

2

B. Pramlintid

3

C. Miglitol

4

D. Sitaglipin

75

Multiple Choice

Thuốc trị THA có tác dụng trên trung tâm vận mạch là:

1

D. Hydralazin

2

C. Propranolol

3

B. Prazosin

4

A. Methyldopa

76

Multiple Choice

Nhóm thuốc điều trị rối loạn Lipid máu nên sử dụng vào buổi tối là:

1

D. Nhóm niacin

2

C. Nhóm ức chế CEPT

3

B. Nhóm statin

4

A. Nhóm gắn acid mật

77

Multiple Choice

Nhóm thuốc được chỉ định trên bệnh nhân ĐTĐ kèm rối loạn lipid máu do tăng LDL-C là:

1

B. Nhóm ức chế CETP

2

C. Nhóm niacin

3

A. Nhóm ức chế hấp thu cholesterol

4

D. Nhóm Statin

78

Multiple Choice

Nhóm thuốc được chỉ định trên bệnh nhân bị tăng Triglycerid là

1

D. Nhóm ức chế CETP

2

C. Nhóm ức chế hấp thu cholesterol

3

B. Nhóm dẫn chất acid fibric

4

A. Nhóm niacin

79

Multiple Choice

Thuốc trị đái tháo đường thuộc nhóm dẫn chất amylin tổng hợp là:

1

D.Exenatid.( GLP-1)

2

C.Pramlintid

3

B.Miglitol.( lợi tiểu thẩm thấu)

4

A.Sitaglipin.( DPP-4)

80

Multiple Choice

Thuốc trị đái tháo đường thuộc nhóm GLP-1 là:

1

D.pramlintid ( AMYLIN)

2

C.Sitaglipin.

3

B.Miglitol.

4

A.Exenatid

81

Multiple Choice

Thuốc trị ĐTĐ bằng cách kích thích tế bào beta của tuyến tụy làm tăng tiết insulin, giảm nhẹ tiết glucagon là:

1

D. Nhóm thiazolidindion

2

B. Nhóm ức chế alpha glucosidase

3

C. Nhóm biguanid

4

A. Nhóm sulfamid hạ đường huyết

82

Multiple Choice

Thời điểm dùng insulin là

1

D. Nên dùng 3 lần mỗi ngày trong bữa ăn chính

2

C. Dùng bất kỳ thời điểm.

3

B. Nên dùng 3 lần mỗi ngày trước bữa ăn chính

4

A. Nên dùng 3 lần mỗi ngày sau bữa ăn chính

83

Multiple Choice

Thuốc điều trị tiểu đường hoạt động trên thận

1

D. DPP4

2

C. SUFONYLUREAS

3

B. GLP-1 ( ĐỒNG VẬN)

4

A. SGLT-2

84

Multiple Choice

Thuốc trị đái tháo đường được chỉ định trên bệnh nhân bị tăng đường huyết sau ăn là:

1

D. Metformin

2

C. Insulin

3

B. Gliclazid

4

A. Acarbose

85

Multiple Choice

Chất nào sau đây không phải là Hormon?

1

D. Bromocriptin

2

C. Oxytoxin

3

B. Insulin

4

A. Prolactin

86

Multiple Choice

Hormon nào được tiết ra từ tuyến yên?

1

D. Cortisol 

2

C. ACTH

3

B. Progesteron

4

A. Thyroxin

87

Multiple Choice

Tác dụng của Glucocorticoid sau đây đều đúng, NGOẠI TRỪ:

1

D. Điều hòa chuyển hóa

2

C. Tác dụng trên protein, lipid

3

B. Ức chế hệ miễn dịch, phản ứng viêm

4

A. Chậm liền sẹo

Khi điều trị tiêu chảy cấp nên ưu tiên những thuốc nào sau đây.

1

B. Điều trị nguyên nhân gây bệnh.

2

C. Bù nước và điện giải.

3

D. Dùng nhóm thuốc hấp thụ độc tố.

4

A. Dùng thuốc giảm nhu động ruột.

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 87

MULTIPLE CHOICE