
SẢN XUẤT THUỐC 2
Presentation
•
Biology
•
University
•
Practice Problem
•
Medium
BÁCH GIAO
Used 2+ times
FREE Resource
0 Slides • 80 Questions
1
Multiple Choice
Tá dược trơn bóng?
D. Lactose.
C. Tinh bột.
B. Bột Talc.
A. Bột cellulose.
2
Multiple Choice
. Polyme sử dụng trong bao phim.
D. Povidon.
C. Natri starch glycolat
B. Cellulose và tinh thể.
A. HPMC.
3
Multiple Choice
Ba phương pháp sản xuất viên nén là :
D. Dập viên trực tiếp, xát hạt khô, xát hạt Ướt.
C. Xát hạt, sữa hạt, sấy cốm.
B. Xay, rây, sấy.
A. Dập viên, bao đường, bao phim.
4
Multiple Choice
Màu không tan trong nước.
D. Ponceau
C. Màu dye.
B. Ponceau 4R
A. Ponceau 4R lake.
5
Multiple Choice
Các thông số sản xuất quan trọng nào cần cần giám sát trong quá trình bao đường?
D. Khí trơ.
C. Ánh sáng
B. Độ ẩm.
A. Nhiệt độ
6
Multiple Choice
Yêu cầu về quản lý tài liệu trong ISO ?
D. Phê duyệt.
C. Biên soạn, kiểm tra, phê duyệt
B. Lưu trữ bảo mật, không cho tiếp cận
A. Kiểm tra.
7
Multiple Choice
Các công nghệ sấy thông dụng nhất trong sản xuất cốm?
D. Sấy băng tải.
C. Sấy tĩnh
B. Sấy phun.
A. Sấy tầng sôi
8
Multiple Choice
1. Thiết bị sử dụng trong sản xuất
D . Thiết bị sấy
B. Thiết bị trộn vật liệu rắn
C. Thiết bị xay nghiền
A. Thiết bị trộn vật liệu dạng lỏng.
9
Multiple Choice
Quy định an toàn trong GLP theo thông tư 04/2018/TT-BYT, không quy định:
D. Bảng dữ liệu an toàn phải sẵn có cho nhân viên trước khi tiến hành thử nghiệm
C. Tất cả các chai hóa chất phải có thông tin cảnh báo dễ nhận biết ( "độc","dễ cháy","phóng xạ") nếu thích hợp.
B. Nhân viên được hướng dẫn kỹ thuật sơ cứu, chăm sóc khẩn cấp.
10
Multiple Choice
Hệ thống hồ sơ tài liệu ISO?
A. Mục tiêu chất lượng
D. Công thức gốc.
C. Sổ tay Kiểm nghiệm viên
B. Phát triển dược học.
11
Multiple Choice
Hệ thống hồ sơ tài liệu GSP?
D. Quy trình sản xuất thuốc
C. SOP quy định nhập kho thành phẩm
B. Phương pháp thử chỉ tiêu vi sinh.
A. SOP vận hành máy dập viên.
12
Multiple Choice
Các polyme dùng để bao phim được chia thành những nhóm chính, ngoại trừ:
D. Nhóm polyme dùng bao phim chống ẩm.
C. Nhóm polyme dùng bao phim tan trong ruột.
B. Nhóm polyme dùng bao phim tan trong dạ dày.
A. Nhóm polyme bao phóng thích kéo dài.
13
Multiple Choice
Hệ thống sấy thích hợp cho những hoạt chất nhạy cảm với nhiệt
C. Không được sấy
D. Tủ sấy tinh, cài đặt nhỏ hơn 1000C
B. Phơi nắng tự nhiên.
A. Sấy tầng sôi.
14
Multiple Choice
GLP quy định về việc hiệu chỉnh thiết bị?
D. Mỗi 6 tháng
C. Hằng ngày
B. Tùy tùng thiết bị.
A. Hằng tháng
15
Multiple Choice
Thiết bị sử dụng trong sản xuất
Máy dập viên
C. Máy trộn
B. Máy sấy tầng sôi
A. Tủ sấy
16
Multiple Choice
Chọn câu sai:
D. Thẩm định: Hoạt động nhằm chứng minh rằng nhà xưởng, hệ thống và trang thiết bị hoạt động chính xác và thực sự đem lại kết quả như mong muốn.
C. Bán thành phẩm: Sản phẩm đã qua tất cả các công đoạn sản suất, trừ công đoaan đóng gói cuối cùng
B. Phương châm của GMP: Phòng sai lỗi hơn chữa sai lỗi, tạo niềm tin cho khách hàng
A. Khu vực sạch: Một khu vực có các biện pháp kiểm soát môi trường xác định đối với các tiểu phân
17
Multiple Choice
Tính số lượng viên sản xuất được trong 8 giờ của 1 máy dập viên 37 chày, 2 trạm cấp cốm, vận hành với tốc độ 12 vòng/phút?
Số viên 1 lần dập là : 37 2 = 74 (viên)
Số viên dập trong 1 phút: 74
Số viên dập trong 12 phút: 4440
Số viên dập trong 8h: 53280
Đáp số : 426240
D. Khoảng 800.000 viên
C. Khoảng 400.000 viên
B. Khoảng 200.000 viên
A. Khoảng 100.000 viên
18
Multiple Choice
Tá dược rã ?
D. Natri hydro carbonat
C. Natri starch glycolat
B. Natri lauryl sulfat
A. Natri benzoat
19
Multiple Choice
1. Tính số lượng viên nén sản xuất trong 8h của 1 máy dập viên 21 chày, 2 trạm dập viên,vận hành với tốc độ 12 vòng /phút?
Giải: 8 x 21 x 60 x 2 x 12 = 241.920 viên
D. Khoảng 1.500.000 viên
C. Khoảng 500.000 viên
B. Khoảng 250.000 viên
A. Khoảng 50.000 viên
20
Multiple Choice
Để tránh sự tạo phễu (parabol) khi khuấy môi trường lỏng:
D. Đặt lệch tạm cánh khuấy vào bể khuấy
A. Dùng chất điện hoạt trong công thức
C. Dùng cánh khuấy kiểu chân vịt
B. Giảm tốc độ khuấy trộn
21
Multiple Choice
Phân biệt rã nội và rã ngoại , chọn câu sai:
D. Tá dược rã ngoại : Tá dược rã có thể cho thêm sau khi xát hạt.
C. Có thể chia tá dược rã thành hai phần để viên vùa có tá dược rã nội vừa có tá dược rã ngoại
B. Tá dược rã đạt tiêu chuẩn Dược Điển Mỹ,Dược điển Anh,Dược điển Châu Âu ….gọi là tá dược rã ngoại.
A. Tá dược rã nội: Tá dược rã thường được trộn chung với các thành phần khác trước khi xát hạt
22
Multiple Choice
Thiết bị sử dụng trong sản xuất
D. Máy trộn và tạo hạt cao tốc
C. Máy trộn ướt
B. Máy trộn hoàn tất
A. Máy trộn khô
23
Multiple Choice
Xây dựng mục tiêu theo nguyên tắc SMART là : Cụ thể,…., vừa sức , thực tế, có thời gian?
D. Có con người thực hiện
C. Có đo đếm được,đo lường được
B. Có phương pháp
A. Có đủ tiền
24
Multiple Choice
Thiết bị sử dụng trong sản xuất
D. Máy xay
C. Máy trộn
B. Máy đóng nang
A. Máy dập viên
25
Multiple Choice
Đảm bảo chất lượng thuốc đến tay người sử dụng là mục đích của ?
D. GLP
C. GDP
B. GSP
A. GMP
26
Multiple Choice
Tinh bột ngô dùng bao đường thuốc viên;
D. Nguyên liệu nhập khẩu từ Châu Âu
C. Đạt tiêu chuẩn thực phẩm
B. Đạt tiêu chuẩn Dược điển
A. Được sản xuất bởi công ty sản xuất nguyên liệu Dược
27
Multiple Choice
Tá dược dính:
D. Natri benzoat
C. Quinolein take
B. Natri starch glycolat
A. Povidon ( PVP)
28
Multiple Choice
Các thiết bị an toàn trong GLP:
D. Bình cứu hỏa,tủ hút, vòi hoa sen…
C. Kính bảo hộ,khẩu trang, găng tay
B. Bình cứu hỏa,tủ hút….
A. Bình cứu hỏa,tủ hút,lavabo….
29
Multiple Choice
Dịch bao phim gồm bốn thành phần chính:
D. Polyme, Propylen glycol, Quinolein lake và nước.
C. Polyme, chát bảo quản, chát màu và dung môi
B. HPMC , Propylen glucol, Quinolein lake và natri benzoat
A. Polyme, tá dược dính, tá dược độn và dung môi
30
Multiple Choice
các thông số sản xuất quan trọng nào cần giám sát trong quá trình bao phim
D. Tất cả các câu trên
C. Tốc độ phun dích bao
B. Tốc độ quay của nồi
A. Nhiệt độ
31
Multiple Choice
Nguyên lý làm việc của máy đóng nang cứng : Chỉnh hướng nang,…., Đóng thuốc vào nang , Đẩy nang ra khõi máy.
D. Lấy đủ lượng bột thuốc cần đóng
C. Kiểm tra độ kín của thân và nắp nang
B. Mở nắp nang
A. Lau nang
32
Multiple Choice
Phương pháp thử độ hòa tan viên nén và viên nang thử trên bao nhiêu viên?
D. 8 viên.
C. 6 viên
B. 4 viên
A. 2 viên
33
Multiple Choice
Hai chỉ tiêu quan trọng trong chất lượng thuốc tiêm là ?
D. Độ tinh khiết, chất phân hủy
C. Nội độc tố vi khuẩn, Chất gây sốt
B. Cảm quan, màu sắc
A. Định tính, định lượng
34
Multiple Choice
. Phương châm của GMP :
D, Làm theo những gì đã viết
C. Phòng sai lỗi hơn sữa lỗi
B. Chống nhiễm chéo
A. Chống nhầm lẫn
35
Multiple Choice
Khối lượng viên tăng thêm ( weight gain ) khi bao đường?
D. 2 – 5 %. ( bao phim)
C. 50 – 100 %
B. 10 – 20 %
A. 20 – 50 %
36
Multiple Choice
Sơ đổ sản xuất theo phương pháp xát hạt ướt? ….., trộn ướt, xát hạt, sữa hạt, sấy cốm, trộn hoàn tất
D. Xay nguyên liệu.
C. Trộn khô nguyên liệu
B. Kiểm nghiệm nguyên liệu.
A. Cân nguyên liệu
37
Multiple Choice
Độ đồng đều hàm lượng :bắt buộc trong trường hợp dược chất có hàm lượng dưới bao nhiêu mg?
D. 1 mg
C. 5 mg
B. 2 mg
38
Multiple Choice
Nhiễm chéo là :
D. Tất cả các câu trên đều sai.
C. Việc nhiễm một thành phẩm vào một sản phẩm khác trong quá trình sản xuất.
B. Việc nhiễm một nguyên liệu ban dầu vào một nguyên liệu ban đầu hay sản phẩm khác trong quá trình sản xuất
A. Việc nhiễm một nguyên liệu ban đầu vào một sản phẩm khác trong quá trình sản xuất.
39
Multiple Choice
Khác biệt chính của tá dược sản xuất viên sủi so với tá dược sản xuất viên nén là gì ?
D. Phải đạt tiêu chuẩn dược điển VN
C. Độ tan
B. Kích thước hạt
A.Màu sắc
40
Multiple Choice
1. Sản xuất nhũ tương, nhũ dịch sử dụng:
D. B, C đúng
C. Máy xay keo
B. Máy xay bi
A. Máy xay đinh
41
Multiple Choice
Rây có cỡ lỗ mắt rây 10mesh (USP) tương ứng với cỡ số mắt rây theo tiêu chuẩn quốc tế là:
C. 4000 µm.
D. 500 µm.
A. 2000 µm.
B. 1000 µm.
42
Multiple Choice
Máy xay mịn cho cỡ hạt:
D. <74µm.
C. 100 - 300 µm.
B. 300 - 840 µm.
B. 300 - 840 µm.
43
Multiple Choice
Pha liên tục trong khuấy trộn chất lỏng là:
D. Dược chất hoà tan.
C. Chất khí.
B. Chất rắn
A. Dung môi
44
Multiple Choice
Pha chế dung dịch tiêm truyền NaCl 0,9% dùng loại:
D. Khung.
C. Mỏ neo
B. Chân vịt
A. Tuốc bin
45
Multiple Choice
Pha chế nhũ tương sử dụng loại cánh khuấy:
D. Mỏ neo.
C. Tuốc bin
B. Kiểu tấm
A. Mái chèo
46
Multiple Choice
Phương chuyển động của cánh khuấy chân vịt theo:
D. Tất cả sai.
C. Phương bán kính
B. Phương của trục
A. Phương tiếp tuyến
47
Multiple Choice
Phương chuyển động của cánh khuấy tuốc bin theo:
D. B, C đúng
C. Phương bán kính
B. Phương của trục
A. Phương tiếp tuyến
48
Multiple Choice
Thiết bị trộn có cánh khuấy hình chữ Z hoạt động theo nguyên tắc:
D. Trộn khuếch tán.
A. Đối lưu
C. Trượt
B. Hồi chuyển
49
Multiple Choice
Sự phân ly hạt sau quá trình trộn khô là do:
D. Khối lượng mẻ trộn lớn.
C. Thời gian trộn dài
B. Tỷ trọng hạt
A. Phân bố cỡ hạt
50
Multiple Choice
Khuấy trộn là:
D. Tất cả sai.
C. Quá trình phân tán
B. Quá trình hoá học
A. Quá trình hoà tan
51
Multiple Choice
Điều kiện của môi trường khuấy trộn được xác định bởi:
D. Cả a, b, c.
C. Nồng độ pha phân tán
B. Áp suất
A. Nhiệt độ
52
Multiple Choice
Phương chuyển động của cánh khuấy kiểu khung bản là:
D. Phương bán kính
C. Phương tiếp tuyến.
B. Phương của trục
A. Phương đường kính
53
Multiple Choice
Hoà tan chất rắn trong dung dịch, chọn loại cánh khuấy có phương chuyển động thích hợp là:
C. Phương tiếp tuyến
D. A, B đúng
B. Phương của trục
A. Phương bán kính
54
Multiple Choice
Cơ chế nào không xảy ra trong thùng trộn:
D. Hồi chuyển.
C. Khuếch tán
A. Đối lưu
B. Trượt
55
Multiple Choice
Hiệu quả của quá trình trộn trong thùng lập phương phụ thuộc:
D. A, B đúng
C. Tốc độ trộn
B. Khối lượng mẻ trộn
A. Thời gian trộn
56
Multiple Choice
. Sấy là quá trình:
D. B, C đúng.
C. Tách ẩm bằng nhiệt
B. Làm khô vật liệu
A. Đốt nóng vậtliệu
57
Multiple Choice
Kỹ thuật sấy đối lưu không tách được ẩm trong vật liệu ở trạng thái:
D. Liên kết mao dẫn.
C. Liên kết cơ lý
B. Liên kết hoá lý
A. Liên kết hoá học
58
Multiple Choice
1. Tủ sấy hạt ướt trong quy trình sản xuất viên nén làm việc theo nguyên lý:
D. Sấy tầng sôi.
C. Sấy thăng hoa
B. Sấy đối lưu
A. Bức xạ nhiệt
59
Multiple Choice
Có thể điều khiển tốc độ quá trình sấy ở giai đoạn:
D. Tăng nhiệt độ tác nhân sấy đi vào.
C. Sấy giảm tốc
B. Sấy đẳng tốc
A. Đốt nóng vật liệu
60
Multiple Choice
Trong thiết bị sấy tầng sôi, trạng thái sấy tối ưu nhất là:
D. Trạng thái phụt
C. Trạng thái lơ lửng
B. Trạng thái tầng sôi
A. Trạng thái giả lỏng
61
Multiple Choice
Công nghệ sấy phun ứng dụng:
D. Sấy bột mịn.
C. Sấy bao phim
B. Sấy dịch chiết dược liệu
A. Sấy hạt ướt
62
Multiple Choice
Xác định thể tích hạt được nhồi vào cối khi dập viên ta sử dụng khái niệm:
D. Thể tích tương ñối
C. Thể tích khối
B. Thể tích hạt
A. Thể tích thực của hạt
63
Multiple Choice
Đánh giá tỷ trọng của hạt trước khi dập viên bằng:
D. Tỷ trọng tương đối
C. Tỷ trọng khối
B. Tỷ trọng hạt
A. Tỷ trọng thực
64
Multiple Choice
Khái niệm nào không phải là biến dạng:
C. Biến dạng kéo
D. Ứng suất biến dạng.
B. Biến dạng trượt
A. Biến dạng nén
65
Multiple Choice
Trong kỹ thuật tạo hạt ẩm, trạng thái liên kết hạt tối ưu là:
D. Trạng thái giọt.
C. Trạng thái mao dẫn
B. Trạng thái dây
A. Trạng thái dao động
66
Multiple Choice
Đặc tính nào của hạt không ảnh hưởng đến tiến trình dập viên:
D. Độ xốp của hạt.
C. Tính chảy của hạt
B. Đường kính trung bình của hạt
A. Phân bố cỡ hạt
67
Multiple Choice
Độ bền của hạt thích hơp cho tiến trình dập viên:
B. Hạt rắn chắc
D. Hạt có độ xốp và độ bể vỡ cần thiết.
C. Hạt dẻo
A. Hạt khô giòn
68
Multiple Choice
Lớp da vật liệu ở bề mặt bên cạnh viên tác động xấu đến:
D. Độ chênh lệch khối lượng.
C. Độ tan rã
B. Độ cứng
A. Độ mài mòn.
69
Multiple Choice
Căn cứ vào cường độ trượt, tá dược trơn nào là tốt nhất:
D. Talc.
C. Magie stearat
B. Calci stearat
A. Acid stearic
70
Multiple Choice
Tốc độ chảy của hạt phản ánh:
D. Tất cả đúng.
C. Hình dáng hạt
B. Ma sát giữa các hạt
A. Ảnh hưởng của dải phân bố cỡ hạt
71
Multiple Choice
1. Avicel là:
D. Tá dược đa năng.
C. Tá dược dính
B. Tá dược rã
A. Tá dược độn.
72
Multiple Choice
Tá dược nào sau đây thích hợp cho kỹ thuật dập viên trực tiếp:
D. Lactose monohydrat
C. Aerosil.
B. Avicel PH 102
A. Tinh bột mỳ
73
Multiple Choice
Những hoạt chất nào sau đây không cần sử dụng kỹ thuật xát hạt khô:
D. Paracetamol.
C. Vitamin C
A. PenicilinV
B. Aspirin
74
Multiple Choice
Đặc tính nào của hạt không ảnh hưởng đến tiến trình dập viên
D. Đường kính trung bình của hạt
C. Độ xốp của hạt.
B. Tính chảy của hạt
A. Phân bố cỡ hạt
75
Multiple Choice
Viên nén có khối lượng trung bình là 120mg, số viên cần phải lấy để xác định độ mài mòn nên là:
D. 50 viên
C. 40 viên
B. 30 viên
A. 20 viên
76
Multiple Choice
Thời gian rã trung bình của viên nén không bao:
D. 30 phút.
C. 15 phút
B. Nhỏ hơn hoặc bằng 15 phút
A. Lớn hơn hoặc bằng 15 phút
77
Multiple Choice
Tính chất nào của dược chất ảnh hưởng nhiều nhất đến sinh khả dụng của thuốc
D. Kích thước hạt
C. Độ tan
B. Hàm ẩm
A. Độ tinh khiết
78
Multiple Choice
Tính chất nào của hạt làm viên dính chày
D. Hạt có lưu tính kém.
C. Hạt thiếu tá dược trơn
B. Hạt có kích thước quá nhỏ
A. Hạt quá cứng
79
Multiple Choice
Ngoài gelatin, nguyên liệu nào còn được sử dụng để làm vỏ nang cứng:
D. Dẫn chất methacrylic.
C. Dẫn chất cellulose
B. Shellac
A. Gôm Arabic
80
Multiple Choice
Hàm ẩm trung bình của vỏ nang cứng:
D. 13 - 16%.
C. 10 - 13%
B. 7 - 10%
A. 4 - 7%
Tá dược trơn bóng?
D. Lactose.
C. Tinh bột.
B. Bột Talc.
A. Bột cellulose.
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 80
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
78 questions
Revision For August exam(5A)
Presentation
•
12th Grade
78 questions
REVIEW UNIT 4
Presentation
•
University
78 questions
Unit 315 (Cold water) Whole unit assessment
Presentation
•
KG - University
78 questions
Intro to business revision part 2
Presentation
•
University
73 questions
sinh hk2
Presentation
•
KG
75 questions
말하기1 제5과-물건사기2
Presentation
•
University
75 questions
Unit 1 Test Review - Piecewise Functions
Presentation
•
KG
Popular Resources on Wayground
20 questions
STAAR Review Quiz #3
Quiz
•
8th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
6 questions
Marshmallow Farm Quiz
Quiz
•
2nd - 5th Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Inferences
Quiz
•
4th Grade
19 questions
Classifying Quadrilaterals
Quiz
•
3rd Grade
12 questions
What makes Nebraska's government unique?
Quiz
•
4th - 5th Grade