Search Header Logo
Nhôm và hợp chất

Nhôm và hợp chất

Assessment

Presentation

Chemistry

12th Grade

Medium

Created by

Trần Trang

Used 20+ times

FREE Resource

36 Slides • 58 Questions

1

Nhôm và hợp chất

By Trần Trang

2

I. Vị trí- Cấu tạo

Viết cấu hình?

Nêu vị trí?

Cho biết cấu tạo của nhôm

3

4

A. NHÔM

I. Vị trí và cấu tạo

1. Vị trí của nhôm trong bảng tuần hoàn:

- Ô 13, chu kì 3, nhóm IIIA

- Cấu hình e: 1s22s22p63s23p1

2. Cấu tạo của nhôm:

- Là nguyên tố p, có 3 e hoá trị. Xu hướng nhường 3 e tạo ion Al3+

Al  →  Al3+   + 3e

- Trong hợp chất nhôm có số oxi hoá +3

vd: Al2O3, AlCl3

media

5

Multiple Choice

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố Al (Z= 13) là

1

3s23p3

2

3s23p2

3

3s23p1.

4

3s13p2

6

Multiple Choice

Trong các phản ứng hóa học, 1 nguyên tử Al nhường mấy e?

1

1

2

2

3

3

4

4

7

Multiple Choice

Số oxi hóa của nhôm trong hợp chất là

1

+1

2

+2

3

+3

4

+4

8

II. Tính chất vật lí-Ứng dụng

media

9

10

media

11

Multiple Choice

Question image

Người ta có thể dát mỏng được nhôm thành thìa, giấy gói bánh kẹo là do nhôm có

1

tính dẻo.

2

tính dẫn điện.

3

tính dẫn nhiệt.

4

tính ánh kim.

12

Multiple Choice

Question image

Người ta có thể thường dùng giấy bạc (giấy nhôm) để bọc thực phẩm khi chế biến. Làm như vậy để giữ hương vị và độ nóng của thức ăn. Điều đó là do nhôm có

1

tính dẻo.

2

tính dẫn điện.

3

tính dẫn nhiệt.

4

tính ánh kim.

13

Multiple Select

Question image

Rất nhiều đồ vật như nồi, chảo, lon nước có gas, ... được làm bằng nhôm do vẻ bề ngoài đẹp. Tính chất nào sau đây phù hợp để nhôm được sử dụng làm đồ gia dụng? (chọn 2 PHƯƠNG ÁN PHÙ HỢP)

1

Trắng sáng.

2

Tính dẫn điện.

3

Tính dẫn nhiệt.

4

Tính ánh kim.

5

Bền.

14

Multiple Choice

Question image

Vào năm 1903, anh em nhà Wright đã sử dụng nhôm để chế tạo cacte động cơ (hộp trục khuỷu) cho chiếc máy bay 2 cánh bằng khung gỗ đầu tiên trên thế giới.

Nhôm cũng được sử dụng rất nhiều trong công nghiệp hàng không, vũ trụ, là do nhôm có đặc điểm nào sau đây?

1

Nhẹ.

2

Tính dẫn điện.

3

Tính dẫn nhiệt.

4

Tính ánh kim.

15

Multiple Choice

Question image

Chúng ta có thể dùng tay bóp lon nước có gas (làm bằng nhôm) bị méo đi rất dễ dàng là do nhôm

1

nhẹ.

2

có tính dẫn điện.

3

mềm.

4

bền.

16

media

17

Multiple Choice

 

X là một kim loại nhẹ, màu trắng bạc, được ứng dụng rộng rãi trong đời sống. X là

1

Al

2

Na

3

Fe

4

Au

18

Multiple Select

Phát biểu nào sau đây đúng về nhôm?

1

Màu trắng bạc

2

Nhẹ, mềm, dễ dát mỏng

3

Dẫn điện tốt gấp 3 lần đồng

4

Ở đk thường, bền trong không khí và nước

19

Multiple Choice

Ứng dụng nào sau đây không phải của Al?

1

Dùng làm vật liệu chế tạo máy bay, oto, tên lửa, tàu vũ trụ.

2

Dùng trong xây dựng nhà cửa, trang trí nội thất.

3

Làm tế bào quang điện

4

Làm dây điện, dụng cụ nhà bếp; hàn đường ray

20

Multiple Choice

HỢP KIM SIÊU NHẸ DÙNG TRONG KĨ THUẬT HÀNG KHÔNG LÀ

1

Nhôm-Xesi

2

Natri - Kali

3

Nhôm - Liti

4

Liti - Sắt

21

Match

Tính chất vật lí và ứng dụng phù hợp

màu trắng

nhẹ

dẻo

dẫn điện

Dẫn nhiệt

trang thí nội thất

kĩ thuật hàng không

giấy gói kẹo

dây dẫn điện

nồi chảo

22

​4.Tác dụng với dung dịch kiềm

5.Tác dụng với oxit kim loại (phản ứng nhiệt nhôm

1.Tác dụng với phi kim

2.Tác dụng với axit

3.Tác dụng với H2O

III. Tính chất hóa học: Tính khử

23

Multiple Choice

Tính chất hóa học đặc trưng của nhôm là:

1

Tính khử

2

Tính oxi hóa

3

Vừa có khả năng oxi hóa, vừa có khả năng khử

4

Khá trơ về hóa học

24

25

III. Tính chất hóa học

media

26

Dropdown

Al + Cl2--> ​


Al + O2 \rightarrow

27

28

media

29

Drag and Drop

Al + ​
\rightarrow
+​


2Al + ​
\rightarrow Al2(SO4)3 + 3H23H_2
Drag these tiles and drop them in the correct blank above
3HCl

30

Multiple Select

Al + axit X-->H2 \uparrow  . X là

1

HCl

2

H2SO4 loãng

3

H2SO4 đặc nóng

4

HNO3

31

Drag and Drop

Al + ​
HNO3(l) \rightarrow ​ Al(NO3)3 + ​​
+ NO
Drag these tiles and drop them in the correct blank above
4
2
3
8

32

Multiple Select

Kim loại Al không phản ứng với dung dịch

1

NaOH loãng.

2

H2SO4 đặc, nguội.

3

H2SO4 đặc nóng.

4

H2SO4 loãng.

5

HNO3 đặc nguội

33

Multiple Choice

Có thể dùng bình bằng nhôm để đựng:

1

Dung dịch NaOH

2

Dung dịch giấm ăn.

3

Dung dịch nước vôi.

4

Dung dịch HNO3 đặc (đã làm lạnh)

34

III. Tính chất hóa học

3. Tác dụng với H2O:

Al hoặc hỗn hống Al-Hg khử được nước ở nhiệt độ thường.

2Al  +  6H2O  → 2 Al(OH)3 + 3 H2

Phản ứng dừng lại nhanh do có lớp Al(OH)3 không tan trong H2O bảo vệ lớp nhôm bên trong.

* Do đó Al không phản ứng với H2O dù ở nhiệt độ cao là do có lớp Al2O3 rất mỏng, bền, mịn phủ kín bề mặt không cho nước và không khí thấm qua.

35

Multiple Choice

Nhôm bền với môi trường không khí, hơi nước là do

1

có màng oxit bền vững bảo vệ

2

nhôm rất cứng

3

nhôm có tính khử mạnh

4

nhôm có nhiệt độ nóng chảy cao

36

37

III. Tính chất hóa học

5. Tác dụng với dung dịch kiềm:

- Nhôm tác dụng với dung dịch bazơ mạnh: NaOH, KOH, Ca(OH)2....

vd: Al + NaOH + H2O → NaAlO2 + 3/2H2

                                       natri aluminat

* Chú ý: mặc dù Al tác dụng được với cả HCl và NaOH nhưng không nói Al là kim loại lưỡng tính hay có tính lưỡng tính

38

Drag and Drop

Al+ NaOH+ H2O \rightarrow
+​
Drag these tiles and drop them in the correct blank above
NaCl

39

Multiple Choice

Hiện tượng quan sát được khi cho nhôm vào dung dịch NaOH là:

1

Xuất hiện kết tủa keo trắng, sau tan dần tạo dung dịch trong suốt

2

Xuất hiện kết tủa đồng thời có khí bay ra

3

Xuất hiện khí, kim loại tan tạo dung dịch trong suốt

4

Không có hiện tượng

40

41

Multiple Select

Nhôm có thể tác dụng với chất nào dưới đây?

1

Cl2, O2.

2

dung dịch CuSO4

3

Dung dịch HCl, H2SO4 loãng

4

Dung dịch H2SO4 đặc, nguội.

5

Dung dịch NaOH.

42

III. Tính chất hóa học

4.Tác dụng với oxit kim loại:

- Ở nhiệt độ cao, Al khử được nhiều ion kim loại kém hoạt dộng hơn trong oxit ( FeO, CuO,...) thành kim loại tự do.

Vd: Fe2O3 + 2 Al  →  Al2O3  + 2 Fe

Cr2O3 + 2 Al  →  Al2O3  + 2 Cr

3CuO + 2 Al  →  Al2O3  + 3 Cu

==> phản ứng nhiệt nhôm.

43

Multiple Choice

Phản ứng nào sao đây là phản ứng nhiệt nhôm ?

1

4Al + Fe2O3 \rightarrow  2Al2O3 + 2Fe

2

3H2 + Fe2O3 \rightarrow  2Fe + 3H2O

3

3CO + Fe2O3 \rightarrow  2Fe + 3CO2

4

H2 + FeO \rightarrow  Fe + H2O

44

Multiple Choice

Kim loại nào sau đây có thể điều chế được bằng phản ứng nhiệt nhôm?

1

Na.

2

Al.

3

Ca.

4

Fe.

45

Multiple Choice

Hỗn hợp dùng hàn đường ray (TECMIC) có công thức là

1

Al và Fe2O3

2

Al và Fe3O4

3

Fe và Al2O3

4

Al và FeO

46

IV. Trạng thái tự nhiên

47

48

media

49

Multiple Choice

Nhôm không có trong thành phần chính của quặng (chất) nào dưới đây?

1

Bô xít

2

Đất sét

3

Criolit

4

Đá vôi

50

V. Sản xuất

51

52

IV. Sản xuất:

* Sản xuất:

- Nguyên liệu: quặng boxit, thành phần chính: Al2O3.2H2O.

- Phương pháp: Đpnc Al2O3 có mặt criolit ( 3NaF.AlF3 hay Na3AlF6).

- Vai trò của criolit: hạ nhiệt độ nóng chảy, tăng độ dẫn điện của hỗn hợp, tạo lớp phủ bên trên ngăn cho Al nóng chảy không bị oxi hóa bởi oxi trong không khí.

media

53

Multiple Choice

Nguyên liệu chính để sản xuất nhôm là:

1

quặng boxit.

2

quặng pirit.

3

quặng dolomit.

4

quặng mica.

54

Multiple Choice

Thành phần chính của quặng boxit là

1

FeCO3.

2

Al2O3.2H2O.

3

FeS2.

4

Fe3O4.

55

Multiple Choice

Trong công nghiệp, người ta điều chế Al bằng cách nào dưới đây?

1

Điện phân nóng chảy AlCl3.

2

Điện phân hỗn hợp nóng chảy của Al2O3 và criolit

3

Dùng chất khử CO, H2 để khử Al2O3.

4

Dùng kim loại mạnh khử Al ra khỏi muối.

56

Multiple Select

Vai trò của criolit (Na3AlF6) trong sản xuất nhôm bằng phương pháp điện phân nóng chảy Al2O3 là:

1

Tạo hỗn hợp có nhiệt độ nóng chảy thấp

2

Làm tăng độ dẫn điện

3

Làm cho Al2O3 điện li tốt hơn

4

Tạo xỉ, ngăn nhôm nóng chảy bị oxi hóa trong không khí

57

VI. Nhôm oxit- Al2O3

58

59

V. Nhôm oxit: Al2O3

1. Tính chất vật lí và trạng thái tự nhiên:

-  Là chất rắn màu trắng, không tan và không tác dụng với nước. ton/c > 2000oC

-  Trong vỏ quả đất, Al2O3 tồn tại ở các dạng sau:

       + Tinh thể Al2O3 khan là đá quý rất cứng: corindon trong suốt, không màu.

       + Đá rubi(hồng ngọc): màu đỏ

       + Đá saphia: màu xanh.(Có lẫn TiO2 và Fe3O4)

       + Emeri ( dạng khan) độ cứng cao làm đá mài

60

VI. Nhôm oxit: Al2O3

2. Tính chất hoá học:

a)  Al2O3 là hợp chất rất bền:

-   Al2O3 là hợp chất ion, ở dạng tinh thể nó rất bền về mặt hoá học, ton/c = 2050oC.

-   Các chất: H2, C, CO, không khử được Al2O3.


b)  Al2O3 là chất lưỡng tính:

-   Tác dụng với axit mạnh:

    Al2O3 + 6HCl  → 2AlCl3 + 3 H2O

    Al2O3 + 6H+  → 2Al3+ + 3 H2O

==> Có tính chất của oxit bazơ.

-   Tác dụng với các dung dịch bazơ mạnh:

Al2O3 +2NaOH + → 2NaAlO2 + H2O

Al2O3 +2OH- + → 2AlO2- + H2O

==> Có tính chất của oxit axit .


61

Multiple Choice

Nhôm oxit có công thức phân tử là

1

Al2O3.

2

AlO.

3

Al2O.

4

AlO2.

62

Multiple Choice

Al2O3 + HCl thu được sản phẩm là

1

AlCl3

2

AlCl3 + H2O

3

AlCl3 + H2

63

Multiple Choice

Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch:

1

Na2SO4, KOH

2

KCl, NaNO3

3

NaOH, HCl.   

4

NaCl, H2SO4.

64

Multiple Choice

Al2O3 không tan trong dung dịch nào dưới đây?

1

Dung dịch CuSO4

2

Dung dịch HCl

3

Dung dịch H2SO4 đặc nguội

4

Dung dịch NaOH

65

Multiple Choice

Nhiệt độ nóng chảy của Al2O3

1

6600C

2

10500C

3

66000C

4

20500C

66

Multiple Choice

Al2O3 + NaOH thu được sản phẩm là

1

AlCl3

2

AlCl3 + H2O

3

AlCl3 + H2

4

NaAlO2 + H2O

67

Multiple Select

Nhôm oxit có tính chất hoặc ứng dụng nào sau đây?

1

Dễ tan trong nước

2

Có nhiệt độ nóng chảy cao

3

Dùng để điều chế nhôm

4

Là oxit lưỡng tính

68

VII. Nhôm hidroxit- Al(OH)3

69

70

VI. Nhôm hidroxit: Al(OH)3.

1. Tính chất hoá học:

a) Kém bền với nhiệt:

2 Al(OH)3 → Al2O3 + 3 H2O

b) Là hợp chất lưỡng tính:

- Tác dụng với các dung dịch axit mạnh:

   3 HCl + Al(OH)3 → AlCl3 + 3 H2O

  3 H+ + Al(OH)3 → Al3+ + 3 H2O

- Tác dụng với các dung dịch kiềm

Al(OH)3 + NaOH →  NaAlO2 + 2H2O

Al(OH)3 + OH- →  AlO2- + 2H2O

71

Multiple Select

phát biểu nào sau đây đúng về nhôm hidroxit

1

kết tủa dạng keo trắng

2

tan trong dung dịch NaOH

3

tan trong dung dịch HCl

4

tan trong dung dịch NH3

72

Multiple Choice

Al(OH)3 + HCl thu được sản phẩm là

1

AlCl3

2

AlCl3 + H2O

3

AlCl3 + H2

73

Multiple Choice

Hợp chất nào sau đây của nhôm bị nhiệt phân

1

Al2O3

2

Al(OH)3

3

Al2(SO4)3

4

AlCl3

74

Multiple Choice

Sục từ từ đến dư CO2 vào dung dịch NaAlO2. Hiện tượng xảy ra là

1

Khí CO2 không bị hấp thụ, thoát ra.

2

Xuất hiện kết tủa keo trắng sau đó kết tủa tan dần

3

Xuất hiện kết tủa keo trắng

4

Xuất hiện kết tủa keo trắng và có khí H2 thoát ra

75

VIII. Nhôm sunfat

76

77

VIII. Nhôm sunfat: Al2(SO4)3.

- Quan trọng là phèn chua:

Công thức hoá học: K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

Hay KAl(SO4)2.12H2O. Trong công thức trên, nếu thay K+ bằng Na+, Li+, NH4+ thì gọi là phèn nhôm chứ không gọi là phèn chua.

* Ứng dụng: Phèn chua được dùng trong công nghiệp thuộc da, CN giấy., chất cầm màu, làm trong nước .....

78

Multiple Choice

Công thức của phèn chua là

1

KAlSO4.24H2O

2

K2SO4.Al2(SO4)3.12H2O

3

Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

4

K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

79

Multiple Choice

Ứng dụng nào của phèn chua không đúng

1

Làm chất cầm màu trong công nghiệp

2

Làm trong nước đục

3

Làm mềm nước cứng

4

Dùng trong công nghiệp giấy

80

81

Multiple Choice

Hiện tượng xảy ra khi cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3

1

Xuất hiện kết tủa xanh

2

Xuất hiện kết tủa keo trắng sau đó kết tủa tan dần

3

Xuất hiện kết tủa keo trắng

4

Xuất hiện kết tủa xanh sau đó kết tủa tan dần

82

83

Multiple Choice

Cho dãy các chất : Al, Al2O3, AlCl3, Al(OH)3. Số chất trong dãy vừa phản ứng được với dung dịch NaOH, vừa phản ứng được với dung dịch HCl là:

1

4

2

3

3

2

4

1

84

Multiple Choice

Nhôm không tác dụng với chất nào sau đây?

1

Cl2

2

NaOH

3

MgCl2

4

Fe2O3

85

Multiple Choice

Chất nào dưới đây tác dụng được với dung dịch axit và dung dịch bazơ?

1

AlCl3 và Al2O3

2

Al2O3, Al(OH)3, Al.

3

Al, NaAlO2.

4

Al2O3, NaAlO2, AlCl3.

86

Multiple Choice

Al(OH)3 + NaOH thu được sản phẩm là

1

NaAlO2 + H2O

2

AlCl3 + H2O

3

AlCl3 + H2

4

NaAlO2 + H2

87

Multiple Choice

Tính chất hóa học của Al2O3 và Al(OH)3 là gì ?

1

lưỡng tính

2

axit

3

bazo

4

dễ bị nhiệt phân

88

Multiple Choice

Chất nào sau đây không có tính lưỡng tính

1

Al

2

Al2O3

3

Al(OH)3

4

NaHCO3

89

Multiple Choice

Ứng dụng nào của phèn chua không đúng

1

Làm chất cầm màu trong công nghiệp

2

Làm trong nước đục

3

Làm mềm nước cứng

4

Dùng trong công nghiệp giấy

90

Multiple Choice

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về nhôm oxit

1

Bền, nhiệt độ nóng chảy cao

2

là oxit lưỡng tính

3

Bị khử bởi H2 hoặc CO

4

Tan được trong dung dịch H2SO4 đặc, nguội

91

Multiple Choice

Quặng boxit được dùng để sản xuất kim loại nào sau đây?

1

Al

2

Na

3

Fe

4

Ag

92

Multiple Choice

Tính chất vật lí nào của nhôm không đúng

1

màu trắng bạc

2

là kim loại nhẹ

3

dễ dát mỏng

4

dẫn điện tốt hơn kim loại đồng

93

Multiple Choice

Al không tác dụng với chất nào dưới đây?

1

Dung dịch HCl

2

Dung dịch H2SO4 loãng nguội

3

Dung dịch H2SO4 đặc nguội

4

Fe2O3, to

94

Multiple Choice

Chỉ dùng một thuốc thử nào dưới đây có thể phân biệt được ba chất rắn Mg, Al2O3 và Al?

1

H2O.

2

Dung dịch HNO3.

3

Dung dịch HCl.

4

Dung dịch NaOH.

Nhôm và hợp chất

By Trần Trang

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 94

SLIDE