Search Header Logo
HỆ THỐNG TRỊ LIỆU MỚI - T KHOA

HỆ THỐNG TRỊ LIỆU MỚI - T KHOA

Assessment

Presentation

Professional Development

University

Medium

Created by

BÁCH GIAO

Used 3+ times

FREE Resource

0 Slides • 100 Questions

1

Multiple Choice

Để thu nhận sản phẩm lên men là các tế bàovi sinh vật còn sống trong loại hình lên men theo mẻ, thời điểm dừng quá trình dừng lên men thích hợp nhất là:

1

A. Cuối pha lắng - đầu pha lỏng

2

B. Cuối pha lỏng - đầu pha ổn định

3

C. Cuối pha ổn định

4

D. Giữa pha lỏng

2

Multiple Choice

Cơ chế nào mà các thuốc có cấu trúc hạt nano kích thước khoảng 250nm có xu hướng đi vào mô ung thư nhiều hơn so với mô thường?

1

d. Mô ung thư có enzyme chuyển hóa thuốc đặc hiệu

2

c. Mạch máu mô ung thư to hơn mạch máu thường

3

b. Mạch máu mô ung thư nhỏ hơn mạch máu thường

4

a. Mô ung thư có cơ chế thực bào đặc hiệu với các tá dược cấu tạo nên hạt nano

3

Multiple Choice

mục đích của việc sử dụng Levodopa thay cho Dopamin trong điều trị Parkinson?

1

d. Levodopa qua được hàng rào máu não

2

c. Levodopa có thời gian bán thải lâu hơn

3

b. Levodopa gắn vào thụ thể mạnh hơn

4

a. Levodopa hấp thu qua ruột tốt hơn

4

Multiple Choice

Question image

thành phần nào sau đây có góp phần chủ yếu tạo ra tính chất phóng thích kéo dài?

1

d. Mannitol

2

c. Ethyl cellulose

3

b. Maltose

4

a. Hạt cầu trơ cellulose

5

Multiple Choice

Question image

vai trò của HPMC trong quy trình trên?

1

d. Tất cả đều đúng

2

c. Tăng khả năng dính của acetaminophen vào hạt cầu trơ

3

a. Tạo ra tính phóng thích kéo dài

4

b. Tạo màng bảo vệ

6

Multiple Choice

Question image

cơ chế tạo ra tính phóng thích kéo dài trong sản phẩm trên

1

d. Cả a và b

2

c. Ứng dụng hệ trao đổi ion

3

b. Ứng dụng hệ cốt thân nước hòa tan

4

a. Ứng dụng hệ màng bao khuếch tán

7

Multiple Choice

Question image

pellet acetaminophen trong quy trình trên được tạo ra bằng phương pháp nào?

1

d. Tạo hạt tầng sôi

2

c. Bao bồi

3

b. Đùn nóng chảy

4

a. Đùn- tạo cầu

8

Multiple Choice

Sản phẩm nào có bản chất là một loại protein tái tổ hợp thu được từ quá trình lên men ?

1

A. Ínulin điều trị đái tháo đường

2

B. Acid lactic

3

C. Penicillin

4

D. Protein đơn bào

9

Multiple Choice

Để sản xuất saponin, các nhà khoa học có thể áp dụng biện pháp nuôi cấy mô thực vật. Trong quá trình này, rễ sâm được cắt ra và nuôi cấy trong thiết bị lên men kín, "rễ" vẫn phát triển với kiểu hình "rễ", không có sự chuyển đổi hình thái. Hình thức vừa nêu phù hợp với khái niệm nào sau đây trong ngành nuôi cấy mô thực vật ?

1

A. Cấy cây

2

B. Cấy phôi

3

C. Cấy cơ quan

4

D. Cấy mô sẹo

10

Multiple Choice

trong trường hợp sử dụng Levodopa để điều trị Parkinson, chất nào sau đây mới thực sự là chất tạo ra tác dụng trị liệu?

1

d. Dopamine

2

c. Dopa decarboxylase

3

b. L- amino acid tránporter

4

a. Levodopa

11

Multiple Choice

trong sản xuất pellet bằng kỹ thuật đùn- tạo cầu, thiết bị đùn nào tạo ra sợi có đường kính đều và bề mặt nhẵn?

1

d. Máy đùn piston

2

c. Máy đùn có cánh sát

3

b. Máy đùn trụ quay

4

a. Máy đùn trục vít

12

Multiple Choice

 việc bổ sung các tá dược như natri lauryl sulfat, talc, acid oleic vào giai đoạn nhào ẩm trong sản xuất pellet nhằm mục đích gì?

1

d. Tăng tính dẻo cho pellet

2

c. Độn thêm thể tích và khối lượng

3

b. Tăng khả năng rã cho pellet

4

a. Hạn chế khối nhão bết dính vào thành thiết bị vê

13

Multiple Choice

chọn ý đúng về các yếu tố ảnh hưởng chất lượng sợi đùn trong quá trình sản xuất pellet bằng phương pháp đùn-tạo cầu?

1

d. Tốc độ đĩa quay tạo cầu càng chậm càng thu được pellet có kích thước lớn do các pellet kết tụ với nhau

2

c. Thời gian vo- tạo cầu càng lâu, hình dạng pellet càng gần với hình cầu

3

b. Lượng tá dược được tạo cầu càng nhiều thì pellet càng dễ hút nước dẫn đến dễ rã

4

a. Tốc độ đùn chậm làm sợi đùn có bề mặt thô ráp

14

Multiple Choice

khuyến cáo về giới hạn nhiệt độ áp dụng kèm theo trị hệ trị liệu thuốc phân phối qua da là "“không được vượt quá:.."”. trong dấu... là:

1

a. 300C

2

d. 500C

3

c. 420C

4

b. 400C

15

Multiple Choice

Question image

 vài trò của avicel pH101:

1

D. Cả a,b,c

2

C. Tá dược độn

3

B. Tá dược tạo cầu

4

A. Tá dược dính

16

Multiple Choice

Question image

vai trò của ethyl cellulose

1

d. Cả A,B,C

2

c. Tá dược chống dính

3

b. Tá dược làm chậm phóng thích

4

a. Tá dược rã

17

Multiple Choice

Question image

phương pháp bào chế pellet theo công thức:

1

d. Tạo hạt tầng sôi

2

c. Bao bồi

3

b. Đùn nóng chảy

4

a. Đùn- tạo cầu

18

Multiple Choice

 khi cho tác động của sóng siêu âm lên bề mặt da, hiệu ứng nào sau đây có vai trò chủ yếu giúp làm tang hấp thu thuốc qua da?

1

d. Hiệu ứng màng kép

2

c. Hiệu ứng dòng âm

3

b. Hiệu ứng nhiệt

4

a. Hiệu ứng co – dãn

19

Multiple Choice

chọn ý sai về phương pháp đùn nóng chảy bào chế pellet

1

d. Phù hợp sản xuất các hoạt chất protein

2

c. Ít phát sinh bụi

3

b. Thời gian sản xuất ngắn, quy trình ít công đoạn

4

a. Phù hợp với các hoạt chất dễ bị thủy phân

20

Multiple Choice

Question image

vai trò của Eudragit L100-55?

1

d. Giảm nhiệt độ nóng chảy của hỗn hợp

2

c. Giảm bết dính hoạt chất vào thành thiết bị đùn

3

b. Độn và tạo tính tan trong ruột

4

a. Tạo màng bao phim phủ quanh pellet

21

Multiple Choice

Question image

vai trò của acid stearic?

1

d. Cả a,b,c

2

c. Giảm bết dính hoạt chất vào thành thiết bị đùn

3

b. Làm chậm giải phóng của hoạt chất

4

a. Giảm nhiệt độ nóng chảy của hỗn hợp

22

Multiple Choice

Question image

phương pháp bào chế pellet này?

1

d. Tạo hạt tầng sôi

2

c. Bao bồi

3

b. Đùn nóng chảy

4

a. Đùn- tạo cầu

23

Multiple Choice

dụng cụ nào sau đây nên sử dụng phối hợp với buồng đệm để tang phân phối thuốc vào phổi và giảm lắng đọng tại vùng hầu họng?

1

d. dụng cụ hít bột khô đơn liều

2

c. dụng cụ tạo hạt mịn Respimat

3

b. PMDI dùng khí nén khởi động bằng hơi thở

4

a. PMDI dùng khí đẩy đơn thuần

24

Multiple Choice

 khi nói về thuốc dùng đường hít, các hạt thuốc có kích thước lớn ( >10mm) và có tốc độ di chuyển cao sẽ có xu hướng lắng đọng phần lớn tại vị trí nào sau đây

1

d. khí quản

2

c. phế nang

3

b. tiều phế quản

4

a. hầu họng

25

Multiple Choice

điều nào sau đây không phải là ưu điểm của  pMDI ?

1

d. Người lớn tuổi và trẻ em đều sử dụng dễ dàng

2

c. Không cần chuẩn bị thuốc ngay trước khi hít

3

b. Nguy cơ nhiễm khuẩn thấp

4

a. Khả năng phân phối nhiều liều độ chính xác

26

Multiple Choice

vai trò của pha dầu trong công thức hệ tự nhũ hóa?

1

d. tăng cường sự phân tán của tiểu phân thuốc trong môi trường nước

2

c. chống oxi hóa

3

b. hòa tan hoạt chất

4

a. tạo lớp màng ngăn cách các tiểu phân với môi trường nước khi phân tán hệ tự nhũ vào nước

27

Multiple Choice

Đặc điểm nào sau đây không đúng đối với hệ thống phân phối thuốc tự nhũ hóa?

1

d. ít tương tác với vỏ nang gelatin

2

c. An toàn, tuyệt đối không gây độc

3

b. Ổn định về mặt hóa lý

4

a. Làm tăng tính tan, tính thấm của thuốc đường uống

28

Multiple Choice

yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến hiệu quả của  máy phun khí dung loại siêu âm?

1

d. Độ ẩm môi trường

2

c. Độ nhớt dung dịch

3

b. Biên độ sóng siêu âm

4

a. Tần số sóng siêu âm

29

Multiple Choice

điều nào sau đây không phải là đặc điểm của pMDI

1

d. Hiệu ứng gây tê lưỡi

2

c. Hiệu ứng gây lạnh

3

b. Chất đẩy có khả năng gây nổ

4

a. Tỷ lệ lắng thuốc ở hầu họng cao

30

Multiple Choice

điều nào sau đây không phải là nhược điểm của máy phun khí dung ?

1

d. Thời gian sử dụng kéo dài

2

c. Nguy cơ lây nhiễm cao

3

b. Chỉ sử dụng được đối với bệnh nhân có lưu lượng hít vào >30 lít/phút

4

a. Dụng cụ cồng kềnh

31

Multiple Choice

yếu tố nào sau đây giúp cho hệ tự nhũ có khả năng tạo ra các tiểu phân kích thước nhỏ trong môi trường dịch thể cơ thể?

1

d. Lực khuấy trộn mạnh

2

a. Hoạt chất dễ tan trong nước

3

c. Hàm lượng lớn các chất thân dầu

4

b. Hàm lượng lớn chất diện hoạt

32

Multiple Choice

thành phần nào sau đây không có trong công thức bào chế của một hệ tự nhũ

1

d. Đồng diện hoạt

2

c. Nước

3

b. Diện hoạt

4

a. Dầu

33

Multiple Choice

chọn ý đúng về yêu cầu của tá dược tạo cầu khi sản xuất pellet:

1

d. Có tính giòn

2

c. Có tính dẻo

3

b. Có độ xốp cao

4

a. Tan tốt trong nước

34

Multiple Choice

Vaccine BCG ngừa lao là một trong những sản phẩm được sản xuất nhờ quá trình lên men. Vaccine BCG được xếp vào nhóm phân loại nào sau đây dựa theo bản chất?

1

a. Sinh khối vi sinh vật

2

b. Sản phẩm trao đổi chất sơ cấp

3

c. Sản phẩm trao đổi chất thứ cấp

4

d. Chất chuyển hóa có hoạt tính sinh học

35

Multiple Choice

Các enzyme ligase được xem là công cụ không thể thiếu trong kỹ thuật tạo dòng DNA. Vai trò của enzyme ligase trong kỹ thuật tạo dòng là ?

1

a. Làm ly giải tế bào để thu nhận DNA

2

b. Tạo các vị trí "lỗ thủng" trên màng tế bào để chèn gene mục tiêu vào

3

c. Cắt DNA tại một trình tự nhận diện đặc hiệu

4

d. Ghép nối các mảnh DNA từ nhiều nguồn khác nhau để tạo thành DNA tái tổ hợp

36

Multiple Choice

Một vector tạo dòng dùng trong kỹ thuật gene phải có đặc tính nào sau đây, NGOẠI TRỪ:

1

a. Có khả năng tự sao chép tích cực trong tế bào chủ, không phụ thuốc vào sự sao chép của một bộ gene TB chủ

2

b. Có gene chọn lọc giúp sàng lọc tế bào chứa vector

3

c. Tông tại được bên trong tế bào chủ qua nhiều thế hệ và ít gây xáo trộn cho tế bào chủ

4

d. Có khả năng tự biến đổi thông tin di truyền (khả năng đột biến) cao để thu được nhiều dòng mới có tính phong phú về kiểu gene

37

Multiple Choice

Yêu cầu đối với một chất mang để cố định enzyme gồm các ý sau, NGOẠI TRỪ:

1

a. Rẻ tiền, dễ kiếm

2

b. Bên trong điều kiện cố định enzyme và điều kiện phản ứng cần enzyme xúc tác

3

c. Dễ phóng thích enzyme trở lại vào môi trường phản ứng

4

d. Bảo tồn được đặc tính xúc tác enzyme sau khi cố định

38

Multiple Choice

Chọn phát biểu ĐÚNG khi so sánh các đặc điểm của enzyme cố định và enzyme tự do:

1

a. Enzyme cố định có hoạt tính thường mạnh hơn so với enzyme tự do

2

b. Enzyme cố định có hoạt tính thường được tái sử dụng nhiều lần hơn so với enzyme tự do

3

c. Enzyme cố định dễ gây lẫn tạp chất vào sản phẩm

4

d. Enzyme cố định có thời hạn sử dụng ngắn hơn enzye tự do vì điều kiện bảo quản dễ làm hư hỏng chúng

39

Multiple Choice

Phát biểu nào sau đây là đúng khi sử dụng chất xúc tác là enzyme trong các tổng hợp hóa chất và thuốc ?

1

a. Enzyme là nguồn nguyên liệu có sẵn trong tự nhiên, rẻ tiền, dễ kiếm, bền vững và có thể tái sử dụng nhiều lần, không gây ô nhiễm môi trường

2

b. Enzyme có tính đặc hiệu cao về nhóm hóa học và không gian nên sản phẩm sau tổng hợp có độ tinh khiết cao hơn khi dừng chất xúc tác hóa học

3

c. Thời gian tổng hợp bằng xúc tác enzyme sẽ dài hơn vì trải qua nhiều bước phản ứng

4

d. Quá trình tổng hợp với xúc tác bằng enzyme khống cần phải kiểm soát chặt chẽ các yếu tố phản ứng như nhiệt độ, pH...

40

Multiple Choice

Loại vaccine COVID-19 nào sau đây cần phải trải qua đầy đủ các quá trình phiên mã, dịch mã trong tế bào người mới tạo ra được kháng nguyên ?

1

a. Virus bất hoạt

2

b. Tiểu đơn vị protein S tái tổ hợp

3

c. Đoạn DNA của virus SARS-CoV-2 được đóng vai trò của Adenovirus

4

d. Đoạn mRNA mã hóa cho protein gai S được đóng gói trong các tiểu phân nano

41

Multiple Choice

Cơ chế nào sau đây dóng vai trò chủ yếu trong việc hấp thụ các phân tử thuốc có tính thân nước qua da sau khi da được ngâm một thời gian trong nước ?

1

a. Thấm trực tiếp qua màng tế bào da

2

b. Thấm qua không gian bào giữa các tế bào da

3

c. Thấm qua lỗ chân lông

4

d. Thấm qua tuyến mồ hôi

42

Multiple Choice

Đối với hệ thống phân phối thuốc tự nhũ hóa, nguyên nhân nào khiến cho hệ thường được bào chế thành viên nang mềm ?

1

a. Thành phần không chứa nước nên không tương tác với vỏ nang

2

b. Hầu hết có thể chất bột hoặc khối mềm

3

c. Các thành phần trong hệ tồn tại ở dạng tan trong nước sẵn nên ít hút ẩm

4

d. Tất cả đều đúng

43

Multiple Choice

Question image

Vai trò của CaCl2

1

a. Gây đông tụ alginate

2

b. Trợ tan cimetidine

3

c. Đệm pH

4

d. Rửa vỏ vỉ nang

44

Multiple Choice

Question image

Vai trò của Natri alginate

1

a. Tạo vỏ vỉ nang

2

b. Gây treo

3

c. Tạo vị ngọt

4

d. Điều chỉnh pH

45

Multiple Choice

Question image

Phương pháp bào chế vỉ nang trên là :

1

a. Đông tụ bằng cách hút nước

2

b. Bao tầng sôi

3

c. Đông tụ bằng cách tạo muối

4

d. Đùn - tạo cầu

46

Multiple Choice

Question image

Đặc điểm của pellet thu được từ công thức và quy trình trên ?

1

a. Tan trong ruột

2

b. Độ ẩm cao, bề mặt nhẵn và trơn

3

c. Hàm lượng hoạt chất đồng đều giữa các pellet

4

d. Kích thước to

47

Multiple Choice

Question image

Vai trò của Syloid 244?

1

a. Chống dính

2

b. Gây rã nhanh

3

c. Gây rã chậm

4

d. Hóa dẻo

48

Multiple Choice

Question image

Vai trò của Natri lauryl suffat ?

1

a. Chống dính

2

b. Gây rã nhanh

3

c, Gây rã chậm

4

d. Hóa dẻo

49

Multiple Choice

Question image

Phương pháp bào chế các pellet trên ?

1

a. Đùn - tọ cầu

2

b. Đông tụ bằng cách tạo muối

3

c. Đùn nóng chảy

4

d. Bồi dần từ bột

50

Multiple Choice

Question image

Đặc điểm nào là cần thiết đối với bột Ibuprofen nguyên liệu được sử dụng trong quy trình trên ?

1

a. Có sẵn dạng tinh thể hình cầu

2

b. Độ mịn cao

3

c. Độ xốp cao

4

d. Trơn chảy tốt

51

Multiple Choice

Hình dạng cầu hoặc gần cầu của pellet mang lại các lợi ích sau đây trong bào chế thuốc, NGOẠI TRỪ

1

a. Dễ cháy

2

b. Dễ bao màng mỏng

3

c. Cảm quan tốt

4

d. Dễ liên kết nhau khi dập viên, tăng độ cứng viên

52

Multiple Choice

Chọn ý SAI về yêu cầu đối với chất mang dùng để tạo ra hệ phóng thích thuốc hướng đích ?

1

a. An toàn, không độc và tương thích sinh học

2

b. Bảo vệ hoạt chất khỏi bị phân hủy trước khi đến đích

3

c. Có khả năng gắn kết hoặc mang thuốc ổn định

4

d. Không bị phân hủy sinh học và tồn tại lâu dài trong dịch thể cơ chế

53

Multiple Choice

DPI có kháng lực thấp KHÔNG phù hợp với đối tượng bệnh nhân nào sau đây?

1

a. Bệnh nhân không phối hợp ấn - hít tốt

2

b. Bệnh nhân có lực hít vào mạnh

3

c. Bệnh nhân có thể tích dự trữ hít vào ít

4

d. Bệnh nhân có thể tích dự trữ hít vào nhiều

54

Multiple Choice

Dụng cụ thiết bị nào sau đây có đặc điểm: Thuốc được chứa trong 1 viên nang cứng và được đâm thủng mỗi khi sử dụng ?

1

a. DPI đơn liều

2

b. DPI nhiều đơn vị liều

3

c. DPI đa liều

4

d. Máy phun khí dung

55

Multiple Choice

Dụng cụ thiết bị đưa thuốc qua đường hô hấp nào sau đây có đặc điểm: Thuốc được làm đầy vào 1 đĩa có nhiều hộc có thể xoay ?

1

a. DPI đơn liều

2

b. DPI nhiều đơn vị liều

3

c. DPI đa liều

4

d. Máy phun khí dung

56

Multiple Choice

Cơ chế chủ yếu giúp làm tăng hấp thu thuốc qua da khi áp dụng đồng thới với làm ẩm vùng da dán thuốc

1

a. Tăng lưu luọng máu qua da

2

b. Tăng độ tan của hoạt chất

3

c. Tăng tiết mồ hôi

4

d. Tăng giãn nở lấp sừng

57

Multiple Choice

Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG về hiệu quả đưa thuốc qua đường hô hấp ?

1

a. Hít bằng mũi dễ đưa thuốc vào sâu bên trong phổi

2

b. Lớp dịch nhầy trên đường hô hấp hỗ trợ thuốc di chuyển sâu vào phổi

3

c. Kích thước hạt càng nhỏ thì càng dễ đọng lại tại đường dẫn khí phía trên.

4

d. Khi hít vào với tốc độ nhanh sẽ làm tăng khả năng lắng đọng dẫn khí phía trên

58

Multiple Choice

Khi sử dụng DPI, thuốc được phân tán thành khí dung là nhờ vào động lực nào sau đây ?

1

a. Áp lực đẩy của chất đẩy

2

b. Lực hít của bệnh nhân

3

c. Sóng siêu âm

4

d. Áp lực của lò xo trong dụng cụ

59

Multiple Choice

Cơ chế nào là cơ chế chính (chiếm 90%) giúp phân tán thuốc vào sâu trong đường hô hấp khi dùng qua đường hít ?

1

a. Lực quán tính

2

b. Trọng lực

3

c. Khuếch tán

4

d. Chuyển động Brown

60

Multiple Choice

Các yếu tố sau đây ảnh hưởng đến sự phân phối thuốc qua đường hô hấp, NGOẠI TRỪ ?

1

a. Kích thước tiêu phân thuốc

2

b. Trợ lực dụng cụ

3

c. Lực hít của bệnh nhân

4

d. Vị trí tác động của thuốc

61

Multiple Choice

Yêu cầu nào là ĐÚNG về tính kết tinh của đường dùng trong kỹ thuật bao đường?

1

D. Bắt đầu kết tinh sau khi được trải đều trên viên

2

C. Kết tinh thành tinh thể hình kim 

3

B. Không được kết tinh 

4

A. Kết tinh thật nhanh sau khi đổ vào khối viên

62

Multiple Choice

Shellac được sử dụng làm tá dược bao viên với mục đích nào sau đây? 

1

D. Làm tròn góc cạnh 

2

C. Bảo vệ tránh ẩm 

3

B. Bao phim phóng thích kéo dài

4

A. Bao phim tan trong ruột 

63

Multiple Choice

Khi bao phim, viên nhân có hình dạng nào sau đây là tốt nhất? 

1

D. Dạng 2 mặt lồi có chi tiết nổi 

2

B. Dạng 2 mặt lõm 

3

C. Càng nhiều diện tích phẳng càng tốt 

4

A. Dạng 2 mặt lồi không có chi tiết nổi 

64

Multiple Choice

Giảm nhiệt độ hóa kính của polymer là vai trò của loại tá dược nào sau đây? 

1

D. Tá dược trơn bóng

2

C. Tá dược bao tan trong ruột.

3

B. Chất hóa dẻo

4

A. Tá dược phóng thích kéo dài

65

Multiple Choice

Sự hiện diện của đường glucose hoặc fructose trong nguyên liệu bao đường có thể dẫn đến hiện tượng nào sau đây?

1

D. Màu trên mặt viên báo thành phẩm không sáng

2

C. Lớp bao không khô khi sấy

3

B. Viên dính đôi 

4

A. Mặt viên bị rỗ 

66

Multiple Choice

Cách nào hợp lý nhất để khắc phục độ giòn của lớp bao xylitol? 

1

D. Thêm gôm arabic vào dịch bao

2

C. Bao ở nhiệt độ thấp 

3

B. Thêm saccharose vào dịch bao 

4

A. Thêm lactose vào dịch bao 

67

Multiple Choice

Bột talc được dùng trong quy trình bao đường với vai trò gì? 

1

D. Độn 

2

C. Dính

3

A. Trơn – bóng

4

B. Rã

68

Multiple Choice

Phương pháp nào nên áp dụng để rút ngắn thời gian bao lót trong quy trình bao đường?

1

D. Tăng nhiệt độ nồi bao 

2

C. Bao bằng hỗn dịch 

3

B. Bao luân phiên dịch đường – bột

4

A. Phun dịch bao bằng súng phun 

69

Multiple Choice

Ưu điểm của hệ thống phun dịch bao bằng khí nén trong hệ thống bao phim? 

1

D. Phun được giọt rất mịn 

2

C. Dễ điều chỉnh mức độ và tốc độ phun dịch bao

3

B. Ít tiêu tốn dịch bao 

4

A. Dải phun hẹp 

70

Multiple Choice

Nguyên nhân chính làm viên bao phim không đồng đều về màu là: 

1

D. Tốc độ nồi bao quá nhanh 

2

C. Lượng dịch bao quá ít, lớp bao quá mỏng

3

B. Chế độ sấy không thích hợp 

4

A. Tốc độ phun dịch quá cao 

71

Multiple Choice

Viên nén được sử dụng làm viên nhân để bao cần đạt chỉ tiêu nào sau đây? 

1

D. Độ mài mòn ≤ 0,5%

2

B. Độ hòa tan 15 phút ≤ 95% 

3

C. Độ cứng ≤ 4kf/cm2 

4

A. Độ rã ≤ 15 phút 

72

Multiple Choice

Hai chế phẩm thuốc có cùng dạng bào chế, cùng đường dùng, cùng hàm lượng hoạt chất và loại hoạt chất, cùng tiêu chuẩn chất lượng nhưng lại khác nhau về hình dạng, tuổi thọ. Hai chế phẩm này được xem là: 

1

D. Tương đương trị liệu

2

C. Thế phẩm bào chế. 

3

B. Tương đương sinh học

4

A. Tương đương dược học.

73

Multiple Choice

Viên nén A chứa 200 mg diclofenac (dưới dạng muối Na), viên nén B chứa 200 mg diclofenac (dưới dạng muối K). Cả 2 viên nén đều dùng đường uống, cùng sản xuất theo tiêu chuẩn USP. Viên A và B được xem là: 

1

D. Tương đương trị liệu

2

C. Thế phẩm bào chế.

3

B. Tương đương sinh học

4

A. Tương đương dược học.

74

Multiple Choice

“Lyophylization” là thuật ngữ dùng để chỉ quá trình nào sau đây? 

1

D. Tạo cầu

2

C. Đông khô.

3

B. Sấy phun.

4

A. Tầng sôi.

75

Multiple Choice

Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến hiệu quả của máy phun khí dung loại siêu âm?

1

D. Độ ẩm môi trường

2

C. Độ nhớt dung dịch.

3

B. Biên độ sóng siêu âm

4

A. Tần số sóng siêu âm.

76

Multiple Choice

 Chọn ý ĐÚNG về đặc điểm của sản phẩm đông khô? 

1

D. Ít hút ẩm

2

C. Hoạt chất ít biến tính, độ ổn định dài.

3

B. Cần bảo quản lạnh

4

A. Khối rắn chắc, kết tinh

77

Multiple Choice

Quá trình đông khô sản phẩm thuốc tiêm được thực hiện dựa trên hiện tượng nào sau đây?

1

D. Sự thăng hoa của chất tan ở áp suất thấp 

2

C. Sự thăng hoa của nước ở áp suất thấp

3

B. Sự kết tinh của dung môi ở nhiệt độ thấp

4

A. Sự kết tinh của hoạt chất ở nhiệt độ thấp

78

Multiple Choice

Dụng cụ nào sau đây nên sử dụng phối hợp với buồng đệm để tăng phân phân phối thuốc vào phổi và giảm lắng đọng tại vùng hầu họng?

1

D. Dụng cụ hít bột khô đơn liều

2

C. Dụng cụ tạo hạt mịn Respimat 

3

B. pMDI dùng khí nén khởi động bằng hơi thở 

4

A. pMDI dùng khí đẩy đơn thuần

79

Multiple Choice

Nước tinh khiết sẽ chuyển hóa trực tiếp từ thể rắn sang thể hơi (không qua thể lỏng) trong điều kiện nào sau đây? 

1

D. Cả B và C 

2

C. Áp suất < 611 Pa

3

B. Áp suất > 2,2.107 Pa 

4

A. Áp suất > 105 Pa

80

Multiple Choice

 Chọn ý ĐÚNG về yêu cầu của tá dược tạo cầu khi sản xuất pellet:

1

D. Có tính giòn 

2

C. Có tính dẻo

3

B. Có độ xốp cao

4

A. Tan tốt trong nước.

81

Multiple Choice

Hình dạng cầu hoặc gần cầu của pellet mang lại các lợi ích sau đây trong bào chế thuốc, NGOẠI TRỪ: 

1

D. Dễ liên kết nhau khi dập viên, tăng độ cứng viên

2

C. Cảm quan tốt

3

B. Dễ bao màng mỏng

4

A. Dễ chảy

82

Multiple Choice

Trong quy trình sản xuất pellet bằng phương pháp đùn - tạo cầu, loại thiết bị đùn nào sau đây có thể tạo ra sợi đùn có bề mặt mịn và đường kính đồng nhất?

1

D. Máy đùn piston

2

C. Máy đùn có cánh xát

3

B. Máy đùn trụ quay

4

A. Máy đùn trục vít.

83

Multiple Choice

Trong quy trình sản xuất pellet bằng phương pháp đùn - tạo cầu, các tá được như Natri lauryl sulfat, bột talc, acid oleic thường được hay cho vào ngay ở công đoạn nhào ẩm là nhằm mục đích nào sau đây? 

1

D. Tăng tính dẻo cho pellet 

2

C. Độn thêm thể tích và khối lượng 

3

B. Tăng khả năng rã cho pellet 

4

A. Hạn chế khối nhão bết dính vào thành thiết bị vê

84

Multiple Choice

Chọn ý ĐÚNG về các yếu tố ảnh hưởng chất lượng sợi đùn trong quá trình sản xuất pellet bằng phương pháp đùn - tạo cầu? 

1

D. Tốc độ đĩa quay tạo cầu càng chậm càng thu được pellet có kích thước lớn do các pellet kết tụ với nhau

2

C. Thời gian vo - tạo cầu càng lâu, hình dạng pellet càng gần với hình cầu

3

B. Lượng tá dược tạo cầu càng nhiều thì pellet càng dễ hút nước dẫn đến dễ rã 

4

A. Tốc độ đùn chậm làm sợi đùn có bề mặt thô ráp

85

Multiple Choice

So sánh SKD của các dạng bào chế đường uống? 

1

D. Thuốc bột > Viên nang mềm > Viên nang cứng > Viên nén > Viên bao

2

C. Viên nang mềm > nang cứng > Thuốc bột > Viên bao > viên nén 

3

B. Viên nang mềm > Thuốc bột > nang cứng > Viên bao > viên nén 

4

A. Viễn nang mềm > thuốc bột > viên nén >viên nang cứng > Viên bao

86

Multiple Choice

Điều nào sau đây là ĐÚNG khi so sánh giữa phương pháp đông khô và phun sấy trong bào chế các chế phẩm thuốc tiêm? 

1

D. Thuốc tiêm đông khô dễ dàng được phân liều

2

C. Quá trình đông khô dễ gây biến tính hoạt chất nhạy với nhiệt độ cao 

3

B. Quá trình đông khô dễ tiến hành ở quy mô lớn theo kiểu liên tục 

4

A. Quá trình đông khô được tiến hành nhanh hơn so với phun sấy, dễ sắp xếp làm trong 1 ca làm việc 

87

Multiple Choice

 Chọn ý SAI về phương pháp đùn nóng chảy bào chê pellet? 

1

D. Phù hợp sản xuất các hoạt chất là protein

2

C. Ít phát sinh bụi 

3

B. Thời gian sản xuất ngắn, quy trình ít công đoạn

4

A. Phù hợp với các hoạt chất dể bị thủy phân

88

Multiple Choice

Các bước thực hiện quy trình đông khô một sản phẩm thuốc tiêm theo thứ tự: 

1

D. Làm đông > sấy sơ cấp > sấy thứ cấp > Chiết rót > đậy nắp kín 

2

C. Chiết rót > làm đông > sấy sơ cấp > sấy thứ cấp > đậy nắp kín

3

A. Chiết rót > sấy sơ cấp > làm đông > sấy thứ cấp > đậy nắp kín 

4

B. Sấy sơ cấp > Chiết rót > làm đông > sấy thứ cấp > đậy nắp kín 

89

Multiple Choice

Trong quá trình đông khô, ở bước làm đông, nhiệt độ thường được hạ xuống thấp để làm đông nhanh. Mục đích của việc làm đông nhanh này là gì? 

1

D. Tránh gây biến tính, hư hỏng hoạt chất 

2

C. Tránh vỡ khung trong quá trình sấy 

3

B. Tạo tinh thể nước đá to, thô 

4

A. Tạo tinh thể nước đá nhỏ, mịn

90

Multiple Choice

Những hoạt chất sau đây thường được xem xét áp dụng kỹ thuật đông khô để loại ẩm, NGOẠI TRỪ: 

1

D. Protein trị liệu.

2

C. Tinh dầu.

3

B. Probiotic.

4

A. Vaccin tế bào sống. 

91

Multiple Choice

Thành phần nào sau đây không có trong công thức bào chế của một hệ tự nhũ? 

1

A. Dầu

2

B. Diện hoạt

3

C. Nước

4

D. Đồng diện hoạt

92

Multiple Choice

Yếu tố nào sau đây giúp cho hệ tự nhũ có khả năng tạo ra các tiểu phân kích thước nhỏ trong môi trường dịch thể cơ thể? 

1

D. Lực khuấy trộn mạnh 

2

C. Hàm lượng lớn các chất thân dầu 

3

B. Hàm lượng lớn chất diện hoạt

4

A. Hoạt chất dễ tan trong nước 

93

Multiple Choice

Trong quy trình bao đường cho viên nén, ở giai đoạn bao nhẵn, nguyên liệu bao nào sau đây thường được sử dụng? 

1

D. Cồn shellac

2

C. Sáp

3

B. Siro đường

4

A. Siro đường và bột rắn (bột đường rắn hoặc bột talc) được luân phiên trải lên viên

94

Multiple Choice

Bao viên được xem là công đoạn cuối để hoàn chỉnh các đặc tính của viên nén. Mục đích của việc bao viên gồm các ý sau, NGOẠI TRỪ:

1

D. Tăng cường độ ổn định của viên 

2

C. Tạo hình thức đặc trưng cho viên 

3

B. Khắc phục viên không đồng đều khối lượng

4

A. Thay đổi đặc tính phóng thích viên 

95

Multiple Choice

Loại đường nào sau đây thường được dùng để bao đường bằng cách phun? 

1

A. Lactose

2

B. Xylitol

3

C. Maltitol

4

D. Mannitol

96

Multiple Choice

HPMCP thường được sử dụng làm tá dược trong bao phim với mục đích nào sau đây?

1

D. Tạo lớp màng bảo vệ chống ẩm 

2

C. Bao phim phóng thích kéo dài 

3

B. Bao phim tan trong ruột

4

A. Bao phim tan trong dạ dày 

97

Multiple Choice

 Loại polymere nào sau đây thích hợp để làm viên bao phim tan trong dạ dày? 

1

D. Eudragit RL 

2

C. Hydroxy propyl methyl cellulose phthalate 

3

B. Eudragit L 

4

A. Eudragit E

98

Multiple Choice

DĐVN V quy định chỉ tiêu đồng đều khối lượng của viên bao đường như thế nào? 

1

D. Quy định giống như viên nang cứng 

2

C. Quy định giống như viên nén 

3

B. Khoảng giới hạn ± 10% so với khối lượng trung bình

4

A. Không có quy định về đồng đều khối lượng cho viên bao đường 

99

Multiple Choice

Đặc điểm nào sau đây KHÔNG ĐÚNG đối với hệ thống phân phối thuốc tự nhũ hóa? 

1

D. Ít tương tác với vỏ nang gelatin 

2

C. An toàn, tuyệt đối không gây độc

3

B. Ôn định về mặt hóa lý 

4

A. Làm tăng tính tan, tính thấm của thuốc đường uống

100

Multiple Choice

Vai trò của pha dầu trong công thức hệ tự nhũ hóa? 

1

D. Tăng cường sự phân tán của hệ trong môi trường nước 

2

C. Chống oxy hóa 

3

B. Hòa tan hoạt chất

4

A. Tạo lớp màng ngăn cách các tiểu phân với môi trường nước khi phân tán hệ tự nhũ vào nước

Để thu nhận sản phẩm lên men là các tế bàovi sinh vật còn sống trong loại hình lên men theo mẻ, thời điểm dừng quá trình dừng lên men thích hợp nhất là:

1

A. Cuối pha lắng - đầu pha lỏng

2

B. Cuối pha lỏng - đầu pha ổn định

3

C. Cuối pha ổn định

4

D. Giữa pha lỏng

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 100

MULTIPLE CHOICE