
DƯỢC LIỆU 2
Presentation
•
Biology
•
University
•
Practice Problem
•
Medium
BÁCH GIAO
Used 7+ times
FREE Resource
6 Slides • 83 Questions
1
Multiple Choice
Chất nào sau đây được coi như chất mở đầu trong nghiên cứu hóa học alkaloid hiện đại
D Morphin
C. Quinin
B. Atropin
A. Nicotin
2
Multiple Select
Nọc rắn được dùng để làm thuốc:
D. b và c đúng
C. Giảm đau kháng viêm
B. Chế tạo huyết thanh kháng nọc rắn
A. An thần, chống co giật
3
Multiple Select
Mật gấu dùng chủ yếu trong điều trị:
D.b và c đều đúng
C. Đau dạ dày
B. Chấn thương, tụ máu
A. Huyết áp cao
4
Multiple Choice
Tính chất đặc biệt nhất của dầu thầu dầu là:
D. Tỷ trọng > 1
C. Có mùi
B. Tan trong cồn
A. Độ nhớt cao
5
Multiple Choice
Phương pháp có thể định lượng chính xác hàm lượng strychnine trong dược liệu mã tiền là
D. HPLC
C. Phương pháp đo UV
B. Phương pháp chuẩn độ acid-base
A. Phương pháp cân
6
Multiple Choice
Định lượng alkaloid trong dược liệu bằng phương pháp cân gián tiếp có thể sử dụng thuốc thử nào dưới đây:
D. Hager
C. Bertrand
B. Dragendorff
A. Valse mayer
7
Multiple Choice
Colchicin độc nhất với động vật nào sau đây:
D. Không khác nhau trong cả 3 trường hợp trên
C. Động vật máu nóng ăn cỏ
B. Động vật máu nóng ăn thịt
A. Động vật máu lạnh
8
Multiple Choice
Rotundin được bán tổng hợp từ chất nào sau đây
D. Hyndarin
C. Palmatin
B. BJatrorrhizin
A. Berberin
9
Multiple Choice
Hàm lượng strychnin trong hạt Mã tiền ít nhất là bao nhiêu?
D. 0,9%
C. 1,0%
B. 1,2%
A. 1,3%
10
Multiple Choice
Tinh dầu nào dưới đây có thể có phần kết tinh ngay sau khi chưng cất ở nhiệt độ thường?
D. Long não
C. Hồi
B. Quế
A. Bạc hà Á
11
Multiple Choice
Tinh dầu để lâu thường?
A. Có nhiệt độ sôi tăng
D. Mùi thơm hơn
C. Độ nhớt giảm
B. Tỉ trong giảm
12
Multiple Choice
Phương pháp thông dụng nhất để phân tích thành phần của tinh dầu là
C. Sắc ký khí
D. Sắc ký lớp mỏng
B. Điện di mao quản
A. Sắc ký lỏng cao áp
13
Multiple Choice
Các thành phần trong tinh dầu ít có giá trị trong mỹ phẩm, hương liệu thường là các?
C. Monoterpen mạch thẳng không có oxy
D. Hydrocarbon thơm
B. Monoterpen mạch vòng có oxy
A. Hydrocarbon mạch thẳng có oxy
14
Multiple Choice
Mật ong có màu sắc và hương vị khác nhau là do:
A. Ong lấy mật từ những loài hoa khác nhau
B. Mật đã được chế biến khác nhau
C. Ong sống trong tự nhiên và ong nuôi
D. Ong lấy phấn và mật hoa ở tự nhiên và nuôi bằng đường
15
Multiple Choice
Phát biểu nào sau đây không đúng
D. Berberin hydroxyd dễ tan trong nước
C. Berberin clorid, nitrat kém tan trong nước
B. Alkaloid chính trong rễ vàng đắng là berberin
A. Vàng đắng thuộc họ Berberidaceae
16
Multiple Choice
Phản ứng phân biệt strychnin và brucin bằng thuốc thử đặc hiệu dựa trên sự khác biệt nào về cấu trúc của hai hợp chất này
D. Nhóm dimethoxy: brucin không có, strychnin có
C. Nhóm dimethoxy: strychnin không có, brucin có
B. Nhóm carboxyl: brucin không có, strychnin có
A. Nhóm carboxyl: strychnin không có, brucin có
17
Multiple Choice
Phát biểu nào sau đây sai.
D. Độ sô của acid béo thường trên 300 độ C
C. Tất cả các dầu béo đều có năng suất quay cực
B. Các acid béo có độ nhớt cao
A. Acid béo có tỉ trọng nhỏ hơn 1
18
Multiple Choice
Trong các alkaloid sau đây, alkaloid nào có tính acid yếu:
D. Arecaidin
C. Theophylin
B. Caffein
A. Quinin
19
Multiple Choice
Các alkaloid chứa Oxy trong cấu trúc thì thường dễ kết tinh, ngoại trừ:
D. Codein
C. Aconitin
B. Arecolin
A. Cafein
20
Multiple Choice
Capsaicin, colchicin,ephedrin được xếp vào nhóm:
D. Amino-alkaloid
C. Protoalkaloid
B. Pseudoalkaloi
A. Alkaloid thực
21
Multiple Choice
Các alkaloid trong nhựa opium chủ yếu tồn tại dưới dạng nào sau đây
D Muối tannat
C Muối clorogenat
B Muối gallat
A Muối meconat
22
Multiple Choice
Phản ứng nào sau đây dùng để định tính khung Tropan
D A, B, C đều sai
C Cacothelin
B Murexid
A Vitali - Morin
23
Multiple Choice
Để chiết xuất nhóm alkaloid erythrinin, erysodin, erysonin, erysotrin,... nên chọn nguyên liệu là
D Quả hoặc hoa cây vông nem
C Lá hoặc quả, hạt cây coca
B Lá hoặc vỏ thân cây vông nem
A Vỏ thân hoặc vỏ rễ cây coca
24
Multiple Choice
Mật gấu loại tốt có thể chất:
D. Đặc sánh, ánh xanh
C. Loãng, màu xanh
B. Loãng, màu đồng
A. Đặc sánh, màu vàng
25
Multiple Choice
Cá ngựa dùng để:
D Trị suy dinh dưỡng
C Bổ thận, bổ sinh dục
B Trị chứng mất ngủ
A Chữa đau dạ dày
26
Multiple Choice
Chọn câu đúng:
D. A và B đúng.
C. Mật ong có tác dụng bổ dưỡng, kháng khuẩn, chữa đau dạ dày.
B. Mật ong có tính acid nên chỉ dùng ngoài da.
A. Mật ong chứa chủ yếu là đường saccharose (60-70%).
27
Multiple Choice
Để SKLM tinh dầu nên chọn:
D. Sắc ký pha đảo
C. Hệ dung môi có nước
B. Hệ dung môi phân cực mạnh đén trung bình
A. Bản mỏng có độ hoạt hóa cao
28
Multiple Choice
Để định lượng cineol trong tinh dầu Tràm có thể dùng phương pháp:
D Dùng resorcin
C Chưng cất lô cuốn theo hơi nước
B Dùng acid phosphoric
A Xác định chỉ số peroxide
29
Multiple Choice
Một Bạc hà Á bị nghi ngờ có trộn thêm menthol tổng hợp cách đơn giảm để phát hiện là:
D Đo tỷ trọng
C Xác định lượng menthon có trong tinh dầu
B Đo NSQC
A Định lượng hàm lượng menthol
30
Multiple Select
Enzym hyaluronidase có tác dụng:
D. A và B đúng
C. Làm tiêu các tổ chức liên kết dưới da
B. Làm giảm đông máu
A. Gây tiêu huyết
31
Multiple Choice
54 Melitin có thể bị phá hủy bởi:
D. Các enzym
C. Dung dịch kiềm
B. Dung dịch acid
A. Nhiệt
32
Multiple Choice
54 Phương pháp dùng để thu nhận tinh dàu chủ yếu từ Citral lemon là
D Ướp
C Chiết bằng dung môi
B Ép
A Chưng cất lôi cuốn theo hơi nước
33
Multiple Choice
Chất lượng tinh dầu hồi được đánh giá bằng
D Màu sác td
C Hàm lượng aldehyde cinamic trong td
B Nhiệt độ đông dặc của tinh dầu
A Hàm lượng tinh dầu
34
Multiple Choice
Các tinh dầu có chứa các cấu tử có nitơ
D Thường nặng hơn nước
C Thường gặp trong họ Rubiaceace
B Thường có mùi hăng
A Thường có mùi thơm mạnh hơn các cấu tử không có nitơ
35
Multiple Choice
Các thành phần trong tinh dầu ít có giá trị trong mỹ phẩm, hương liệu là các:
d. Hydrocacbon thơm
c. Monoterpin mạch thẳng không có oxy
b. Monoterpin mạch vòng có oxy
a. Hydrocacbon mạch thẳng có oxy
36
Multiple Choice
60 Để chiết xuất alkaloid, nên dùng dung môi (CHCl3 + Et2O)/ kiềm với các dược liệu
D Cấu tạo rắn chắc (rễ, vỏ thân,...)
C Thể chất mỏng manh (hoa, lá,...)
B Có nhiều chất nhầy
ACó nhiều Clorophyll
37
Multiple Choice
Để định lượng alkaloid bằng phương pháp acid - base trực tiếp, nên sử dụng loại chỉ thị màu có pH chuyển màu trong vùng nào sau đây
d. Rất kiềm
c. Trung tính
b. Kiềm
a. Acid
38
Multiple Choice
Có thể sử dụng thuốc thử ninhydrin để phát hiện các alkaloid của nhóm nào sau đây
d. Nhóm protoberberin
c. Pseudoalkaloid
b. Alkaloid có -OH phenol
a. Protoalkaloid
39
Multiple Choice
Một tinh dầu Bạc hà Á bị nghi ngờ có trộn thêm menthol tổng hợp, cách đơn giản nhất có thể sử dụng để phát hiện ra điều này là :
D. Đo tỷ trọng
C. Đo năng suất quay cực riêng
B. Xác định lượng menthon có trong tinh dầu
A. Định lượng hàm lượng menthol
40
Multiple Choice
1. Để sắc ký lớp mỏng tinh dầu, nên chọn :
D. Chưng cất lôi cuốn hơi nước
C. Hệ dung môi có nước
B. Hệ dung môi phân cực từ trung bình đến mạnh
A. Bản mỏng có độ hoạt hóa cao
41
Multiple Choice
1. Phương pháp chế tạo tinh dầu ít sử dụng nhất hiện nay là :
D. Chiết
C. Ướp
B. Ép
A. Lôi cuốn hơi nước
42
Multiple Select
1. Công dụng nào của tinh dầu hay được dùng nhất trong đời sống hàng ngày
D. Cả 3 tác dụng trên
C. Kích thích tiêu hóa, chống lạnh bụng, đầy hơi
B. Giãn mạch ngoại vi
A. Sát khuẩn nhẹ
43
Multiple Choice
Tinh dầu loại terpen là loại tinh dầu đã được :
D. Loại toàn bộ các hợp chất monoterpen có oxy ra khỏi tinh dầu
C. Loại phần lớn các hợp chất monoterpen không có oxy ra khỏi tinh dầu
B. Loại phần lớn các hợp chất terpen ra khỏi tinh dầu
A. Loại toàn bộ các hợp chất terpen ra khỏi tinh dầu
44
Multiple Choice
Thành phần chính trong tinh dầu vỏ chanh là :
D. Citral a
C. Citral
B. Limonin
A. Limonen
45
Multiple Choice
Chọn câu sai khi nói về ong thợ:
D. Tiết ra sữa ong chúa, nọc ong và sáp ong.
C. Nhiệm vụ là tìm mật và thụ tinh cho ong chúa.
B. Buồng trứng bị ức chế bởi feromon.
A. Là ong cái có bộ phận sinh dục phát triển không toàn diện.
46
Multiple Choice
Eugenol có hàm lượng cao nhất trong tinh dầu nào dưới đây
D. Hương lâu
C. Đinh hương
B. Hương nhu tía
A. Hương nhu trắng
47
Multiple Choice
Loài quế nào được khai thác chủ yếu ở Trung Quốc
D. Cinnamomum loureirii
C. Cinnamomum verum
B. Cinnamomum cassia
A. Cinnamomum burmanii
48
Multiple Choice
Địa danh « Sài gòn » từng là tên thương hiệu được gắn với sản phẩm của loài nào dưới đây :
D. Cinnamomum camphora
C. Cinnamomum loureirii
B. Xoài
A. Hồi
49
Multiple Choice
Trên thế giới, tinh dầu giàu cineol được sản xuất chủ yếu từ :
D Eucalyptus globulus
C Baeckea frutescens
B Melaleuca anternifolia
A Melaleuca cajuputi
50
Multiple Select
Cấu tử nào có hàm lượng cao nhất trong tinh dầu tràm
D Cả a,b,c đều đúng
C Cajuputol
B Eucalyptol
A Cineol
51
Multiple Choice
Thành phần quan trọng trong trị liệu của gừng là :
D Phần mang lại mùi thơm đặc trưng của gừng tươi
C Phần thu được bằng chưng cất lôi cuốn theo hơi nước
B Nhựa dầu gừng
A Tinh dầu gừng
52
Multiple Choice
Dược liệu nào dưới đây mang lại giá trị kinh tế cao nhất cho đồng bào dân tộc các vùng núi phía bắc
D Amorphophalus sp.
C Artemisia vulgaris
B Amomum aromaticum
A Amomum vilosum
53
Multiple Choice
Phấn hoa không được dùng cho các đối tượng sau:
D A và C đúng
B Dị ứng phấn hoa
C Hạ huyết áp
A Bị viêm hô hấp
54
Multiple Choice
Nọc rắn biển được dùng làm thuốc:
C Giảm đau, kháng viêm, cầm máu
D Chữa hen suyễn
B Chống dị ứng
A An thần, chống co giật
55
Multiple Choice
Nhung hưu gọi là nhung yên ngựa khi:
D Nhung mọc được 80 ngày
C Nhung đã phân một nhánh và mọc được 60-65 ngày
B Nhung mới nhú chưa phân nhánh
A Nhung đã phân 1 nhánh
56
Multiple Select
Chất xạ hương có thể bị giả mạo bằng cách trộn các loại đậu với hạt của cây:
D. Cà A,B,C
C. Thảo quả
B. Vông vang
A. Bìm bìm
57
Multiple Choice
Bộ phận của cóc có độc tính là:
D Nhựa
C Trứng và mật
B Nội tạng
A Trứng và da
58
Multiple Choice
Cá ngựa đực và cá ngựa cái khác nhau do đặc điểm sau:
D Con cái có túi dưới bụng
C Hình dạng đuôi
B Con đực có túi dưới bụng
A Khung xương
59
Multiple Choice
Đông trùng hạ thảo có tác dụng:
D. A và B đúng
C. Bồi bổ cơ thểm điều chỉnh các rối loạn sinh dục, tăng cường miễn dịch
B. Trị hen suyễn, bổ sinh dục
A. Cầm máu, hạ huyết áp
60
Multiple Choice
Các chất có hoạt tính sinh học có giá trị của đông trùng hạ thảo là:
D AB và C đúng
C Nhóm hoạt chất HEAA
B Acid cordiceptic, cordiceptin, adenosin, hydroxyethyl-adenosin
A Acid ursodeoxycholic, acid cholic
61
Multiple Choice
Bộ phận dùng chính của Đại hồi là:
D. Đài đồng trưởng của quả
C. Hạt
B. Quả
A. Hoa
62
Multiple Choice
Thực phẩm chính của Ong thợ là:
Phấn hoa
Sữa ong chúa
Mật hoa
Mật ong
63
Multiple Choice
Mật ong có tác dụng
Bổ dưỡng, chống lão hóa, chữa đau dạ dày, kháng khuẩn
Bổ dưỡng, chống lão hóa
Hạ huyết áp
Chữa đau dạ dày
64
Multiple Choice
Để chuyển cocain hydroclorid thành cocain base, người ta sử dụng hóa chất nào sau đây
D. NH4OH đậm đặc
C. NaHCO3
B. Ca(OH)2
A. NaOH
65
Multiple Choice
Xét về hàm lượng % (kl/kl), berberin ở dược liệu nào sau đây cao hơn cả
D. Hoàng liên chân gà
C. Hoàng bá
B. Hoàng đằng
A. Vàng đắng
66
Multiple Choice
Muốn định tính với thuốc thử đặc hiệu thì cần phải có 3 điều kiện gì:
D. Lượng chất phải lớn, dung môi phải dư, làm khan.
C. Tinh khiết, phải diệt men dược lieu, lượng dung môi vừa đủ.
B. Làm khan, lượng chất phải lớn, tinh khiết
A. Lượng chất phải lớn, lượng dung môi vừa đủ và phải làm khan
67
Multiple Choice
Chọn phát biểu sai:
D. Nếu dùng dãy dung môi có độ phân cực tăng dần, có thể chiết riêng từng nhóm alkaloid có độ phân cực tăng dần.
C, Nếu có chất béo thì nên loại bỏ chất béo sớm.
B. Nếu chiết xuất bằng dung môi hữu cơ và kiềm hóa dược liệu bằng kiềm yếu đến mạnh dần có thể chiết riêng từng nhóm alk có tính kiềm khác nhau.
A. Phải dùng kiềm mạnh ngay từ đầu để kiềm hóa dược liệu
68
Multiple Choice
Đặc điểm nào không đúng với thuốc thử đặc hiệu:
D. Màu phụ thuộc vào mức độ tinh khiết của mẫu thử
C. Màu thường thay đổi nhanh
B. Thực hiện trong môi trường nước
A. Tác nhân oxy hóa mạnh
69
Multiple Choice
Đặc điểm nào sau đây không đúng với thuốc thử tạo tủa:
C. Thực hiện trong môi trường trung tính đến kiềm
D. Thực hiện trong môi trường nước
B. Kém bền, dễ bị phân hủy
A. Là acid, phức chất có M rất lớn
70
Multiple Choice
Phản ứng phân biệt strychnin và brucin bằng thuốc thử đặc hiệu dựa trên sự khác biệt nào về cấu trúc của hai hợp chất này
D. Nhóm dimethoxy: brucin không có, strychnin có
C. Nhóm dimethoxy: strychnin không có, brucin có
B. Nhóm carboxyl: brucin không có, strychnin có
A. Nhóm carboxyl: strychnin không có, brucin có
71
Multiple Choice
Cặp hợp chất nào sau đây có cùng khung cấu trúc căn bản
D. Scopolamin/ cocain
C. Morphin/ acid meconic
B. Cocain/ codein
A. Cafein/ acid cafeic
72
Multiple Choice
Capsaicin, colchicin, ephedrin được xếp vào nhóm
D. Amino-alkaloid
C. Pseudoalkaloid
B. Protoalkaloid
A. Alkaloid thực
73
Multiple Choice
Có thể sử dụng thuốc thử ninhydrin để phát hiện các alkaloid của nhóm nào sau đây
D. Nhóm protoberberin
C. Pseudoalkaloid
B. Alkaloid có -OH phenol
A. Protoalkaloid
74
Multiple Choice
Cặp hợp chất nào sau đây có cùng khung cấu trúc căn bản
D. Scopolamin/ cocain
C. Morphin/ acid meconic
B. Cocain/ codein
A. Cafein/ acid cafeic
75
Multiple Choice
Phát biểu nào sau đây không đúng
D. Berberin hydroxyd dễ tan trong nước
C. Berberin clorid, nitrat kém tan trong nước
B. Alkaloid chính trong rễ vàng đắng là berberin
A. Vàng đắng thuộc họ Berberidaceae
76
Multiple Select
Dung dịch quinin và quinidin sẽ phát huỳnh quang màu xanh sáng khi tạo muối với acid nào sau đây
D. Cả B và C
C. Acid sulfuric
B. Acid acetic
A. Acid hydrocloric
77
Multiple Choice
Để định lượng tinh dầu trong vỏ quế bằng dụng cụ đinh lượng có ống hứng ngoài:
d. thêm 1 dung môi nhẹ hơn nước vào ống hứng nước
c. thêm 1 dung môi nặng hơn tinh dầu vào ống hứng nước\
b. chọn ống hứng dành cho tinh dầu nặng hơn nước
a. tiến hành định lượng như bình thường
78
Multiple Choice
Chất lượng tinh dầu hồi được đánh giá bằng
d. màu sác tinh dầu
c. hàm lượng aldehyde cinamic trong tinh dầu
b. nhiệt độ đông dặc của tinh dầu
a. hàm lượng tinh dầu
79
Multiple Choice
Xét về hàm lượng tinh dầu, hàm lượng cinamaldehyd chất lượng td của loài quế nào thấp nhất:
d. C. lourerii
c. C. burmanii
b. C. cassia
a. Cinamomum verum
80
Multiple Choice
Để định lượng cineol trong tinh dầu Tràm có thể dùng phương pháp:
d. dùng resorcin
c. chưng cất lô cuốn theo hơi nước
b. dùng acid phosphoric
a. xác định chỉ số peroxide
81
Multiple Choice
Eugenol có hàm lượng cao nhát trong các tinh dầu:
d. Hương lâu
c. Đinh hương
b. hơng nhu tía
a. hương nhu trắng
82
Multiple Choice
Các serquiterpen lacton không được xem là tinh dầu chính danh vì
d. có thể chiết xuất bằng ngấm kiệt
c. không ccát kéo theo hơi nước được
b. cấu trúc este nội vòng
a. có nguồn gốc động vật
83
Multiple Choice
Các đại diện chủ yếu của nhóm “ sả citronella” là các loài Cymbopogon
d. citratus và winterianus
c. citratus và nardus
b. nardus và winterianus
a. citratus và flexiosus
84
Alkaloid là gì? Cho ví dụ
Alkaloid là những hợp chất hữu cơ có chứa nitơ, thường có tính bazơ, được tổng hợp bởi thực vật và đôi khi là động vật. Chúng thường có tác dụng sinh lý rõ rệt đối với cơ thể con người và động vật, ngay cả ở liều lượng nhỏ
Morphin: Chiết xuất từ cây thuốc phiện, có tác dụng giảm đau mạnh.
Codein: Có trong cây thuốc phiện, dùng làm thuốc giảm đau và thuốc ho.
Atropin: Tìm thấy trong cây Atropa belladonna (cà độc dược), được sử dụng để giãn
đồng tử và giảm co thắt cơ trơn.
Quinine: Chiết xuất từ vỏ cây Canhkina, có tác dụng điều trị sốt rét.
Caffeine: Có trong cà phê, trà, có tác dụng kích thích hệ thần kinh trung ương.
85
Trình bày nội dung cây cà độc dược
Tên khoa học:** Datura metel L.
Ðặc điểm thực vật:
Cây thảo, sống hàng năm, cao 1-2m.
Thân nhẵn, phân nhánh nhiều.
Lá đơn, mọc so le, phiến lá nguyên hoặc có răng cưa to.
Hoa to, mọc đơn độc ở kẽ lá, màu trắng hoặc tím.
Quả hình cầu, có gai, chứa nhiều hạt nhỏ màu đen.
Hóa học: Cây chứa nhiều alkaloid, chủ yếu là hyoscyamin, atropin và scopolamine.
Bộ phận dùng: Toàn cây, trừ rễ, thu hái vào mùa hè, thu khi trời khô ráo, phơi hoặc sấy khô.
* Lưu ý: Cà độc dược là cây có độc tính cao, cần thận trọng khi sử dụng.
86
Tinh dầu là gì? Cho ví dụ
Ðịnh nghĩa:* Tinh dầu là hỗn hợp các chất thơm, lỏng, dễ bay hơi được chiết xuất từ thực vật. Chúng tạo ra mùi thơm đặc trưng cho hoa, lá, vỏ cây, rễ hoặc các bộ phận khác của thực vật.
Ví dụ:
Tinh dầu oải hương: Dùng để thư giãn, giảm stress, trị mất ngủ.
Tinh dầu sả chanh: Có tác dụng đuổi muỗi, kháng khuẩn, làm sạch không khí.
Tinh dầu tràm trà: Có tính kháng khuẩn mạnh, thường dùng để trị mụn, nấm da.
Tinh dầu bạc hà: Có tác dụng làm dịu mát, giảm đau đầu, chống buồn nôn.
87
Trình bày dược liệu bạc hà Á
Tên khoa học:** Mentha arvensis L
1 Tác dụng:
* Giảm đau, kháng khuẩn, chống viêm, long đờm.
* Giảm các triệu chứng cảm cúm, đau đầu, đau bụng, đầy hơi, khó tiêu.
2. Công dụng:
* Ðiều trị các bệnh về đường hô hấp: ho, viêm họng, viêm phế quản.
* Ðiều trị các bệnh về tiêu hóa: đau bụng, đầy hơi, khó tiêu, tiêu chảy.
* Làm dịu da, giảm ngứa, trị côn trùng cắn.
3. Liều dùng:
* Uống: Dùng 4 - 10g lá khô hãm với nước sôi, chia làm 2-3 lần uống trong ngày.
* Tinh dầu: Dùng 2-3 giọt/lần, ngày 2-3 lần.
4. Lưu ý: Không dùng cho phụ nữ mang thai và cho con bú.
88
Mật ong có tác dụng gì, kể tên một vài lợi ích của mật ong
Tác dụng:
* Kháng khuẩn, chống viêm, tăng cường hệ miễn dịch.
* Chống oxy hóa, bảo vệ tế bào khỏi các tác nhân gây hại.
* Làm dịu cổ họng, giảm ho.
* Cung cấp năng lượng, bổ sung dinh dưỡng.
Lợi ích:
* Hỗ trợ điều trị các bệnh về đường hô hấp: ho, viêm họng.
* Giúp làm lành vết thương, bỏng nhẹ.
* Cải thiện hệ tiêu hóa.
* Nâng cao sức đề kháng.
Làm đẹp da, dưỡng ẩm cho da.
89
Nọc rắn thường được lấy như thế nào? Quy trình
1. Chuẩn bị:
* Chuẩn bị dụng cụ: Hộp đựng rắn, găng tay da dày, kìm chuyên dụng, ly thủy tinh hoặc cốc nhựa có phủ màng plastic.
* Nhân viên được đào tạo bài bản về kỹ thuật lấy nọc và biện pháp an toàn.
2. Bắt rắn:
* Dùng kìm chuyên dụng để khống chế phần đầu rắn, tránh để rắn cắn.
3. Lấy nọc:
* Dùng tay ấn nhẹ vào hai bên tuyến nọc của rắn để nọc chảy ra.
* Hướng đầu rắn vào thành ly thủy tinh để rắn phun nọc vào.
4. Bảo quản và bào chế thuốc kháng :
Nọc rắn sau khi được trích xuất, sẽ được làm lạnh trong một tủ lạnh chuyên dụng. Sau đó các nhà khoa học sẽ sẽ làm loãng nọc độc rắn và tiêm vào vật chủ thí nghiệm. Sau khi vật chủ được tiêm nọc rắn pha loãng, sẽ xảy ra quá trình phản ứng miễn dịch với nọc độc từ đó sinh ra kháng thể chống độc. Kháng thể được lấy ra từ máu của vật chủ và được dùng để điều trị cho những nạn nhân bị rắn độc cắn.
Chất nào sau đây được coi như chất mở đầu trong nghiên cứu hóa học alkaloid hiện đại
D Morphin
C. Quinin
B. Atropin
A. Nicotin
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 89
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
88 questions
Hội thi rung chuông vàng
Presentation
•
University
82 questions
EF1 - 1C What's your Email?
Presentation
•
Professional Development
89 questions
Luyện phát âm tiếng Nga cơ bản
Presentation
•
University
85 questions
Protocoles médicaux
Presentation
•
University
85 questions
Unités 2-3
Presentation
•
University
81 questions
IRODORI A2-2 BAB 10-18
Presentation
•
University
81 questions
Recap on Adjusted Financial Statements
Presentation
•
University
87 questions
Project Integration Management Interactive Lesson
Presentation
•
University
Popular Resources on Wayground
20 questions
STAAR Review Quiz #3
Quiz
•
8th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
6 questions
Marshmallow Farm Quiz
Quiz
•
2nd - 5th Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Inferences
Quiz
•
4th Grade
19 questions
Classifying Quadrilaterals
Quiz
•
3rd Grade
12 questions
What makes Nebraska's government unique?
Quiz
•
4th - 5th Grade