Search Header Logo
DƯỢC LIỆU 2

DƯỢC LIỆU 2

Assessment

Presentation

Biology

University

Practice Problem

Medium

Created by

BÁCH GIAO

Used 6+ times

FREE Resource

6 Slides • 83 Questions

1

Multiple Choice

Chất nào sau đây được coi như chất mở đầu trong nghiên cứu hóa học alkaloid hiện đại

1

D Morphin

2

C. Quinin

3

B. Atropin

4

A. Nicotin

2

Multiple Select

Nọc rắn được dùng để làm thuốc:

1

D. b và c đúng

2

C. Giảm đau kháng viêm

3

B. Chế tạo huyết thanh kháng nọc rắn

4

A. An thần, chống co giật

3

Multiple Select

Mật gấu dùng chủ yếu trong điều trị:

1

D.b và c đều đúng

2

C. Đau dạ dày

3

B. Chấn thương, tụ máu

4

A. Huyết áp cao

4

Multiple Choice

Tính chất đặc biệt nhất của dầu thầu dầu là:

1

D. Tỷ trọng > 1

2

C. Có mùi

3

B. Tan trong cồn

4

A. Độ nhớt cao

5

Multiple Choice

Phương pháp có thể định lượng chính xác hàm lượng strychnine trong dược liệu mã tiền là

1

D. HPLC

2

C. Phương pháp đo UV

3

B. Phương pháp chuẩn độ acid-base

4

A. Phương pháp cân

6

Multiple Choice

Định lượng alkaloid trong dược liệu bằng phương pháp cân gián tiếp có thể sử dụng thuốc thử nào dưới đây:

1

D. Hager

2

C. Bertrand

3

B. Dragendorff

4

A. Valse mayer

7

Multiple Choice

Colchicin độc nhất với động vật nào sau đây:

1

D. Không khác nhau trong cả 3 trường hợp trên

2

C. Động vật máu nóng ăn cỏ

3

B. Động vật máu nóng ăn thịt

4

A. Động vật máu lạnh

8

Multiple Choice

Rotundin được bán tổng hợp từ chất nào sau đây

1

D. Hyndarin

2

C. Palmatin

3

B. BJatrorrhizin

4

A. Berberin

9

Multiple Choice

Hàm lượng strychnin trong hạt Mã tiền ít nhất là bao nhiêu?

1

D. 0,9%

2

C. 1,0%

3

B. 1,2%

4

A. 1,3%

10

Multiple Choice

Tinh dầu nào dưới đây có thể có phần kết tinh ngay sau khi chưng cất ở nhiệt độ thường?

1

D. Long não

2

C. Hồi

3

B. Quế

4

A. Bạc hà Á

11

Multiple Choice

Tinh dầu để lâu thường?

1

A. Có nhiệt độ sôi tăng

2

D. Mùi thơm hơn

3

C. Độ nhớt giảm

4

B. Tỉ trong giảm

12

Multiple Choice

Phương pháp thông dụng nhất để phân tích thành phần của tinh dầu là

1

C. Sắc ký khí

2

D. Sắc ký lớp mỏng

3

B. Điện di mao quản

4

A. Sắc ký lỏng cao áp

13

Multiple Choice

Các thành phần trong tinh dầu ít có giá trị trong mỹ phẩm, hương liệu thường là các?

1

C. Monoterpen mạch thẳng không có oxy

2

D. Hydrocarbon thơm

3

B. Monoterpen mạch vòng có oxy

4

A. Hydrocarbon mạch thẳng có oxy

14

Multiple Choice

Mật ong có màu sắc và hương vị khác nhau là do:

1

A. Ong lấy mật từ những loài hoa khác nhau

2

B. Mật đã được chế biến khác nhau

3

C. Ong sống trong tự nhiên và ong nuôi

4

D. Ong lấy phấn và mật hoa ở tự nhiên và nuôi bằng đường

15

Multiple Choice

Phát biểu nào sau đây không đúng

1

D. Berberin hydroxyd dễ tan trong nước

2

C. Berberin clorid, nitrat kém tan trong nước

3

B. Alkaloid chính trong rễ vàng đắng là berberin

4

A. Vàng đắng thuộc họ Berberidaceae

16

Multiple Choice

Phản ứng phân biệt strychnin và brucin bằng thuốc thử đặc hiệu dựa trên sự khác biệt nào về cấu trúc của hai hợp chất này

1

D. Nhóm dimethoxy: brucin không có, strychnin có

2

C. Nhóm dimethoxy: strychnin không có, brucin có

3

B. Nhóm carboxyl: brucin không có, strychnin có

4

A. Nhóm carboxyl: strychnin không có, brucin có

17

Multiple Choice

Phát biểu nào sau đây sai.

1

D. Độ sô của acid béo thường trên 300 độ C

2

C. Tất cả các dầu béo đều có năng suất quay cực

3

B. Các acid béo có độ nhớt cao

4

A. Acid béo có tỉ trọng nhỏ hơn 1

18

Multiple Choice

Trong các alkaloid sau đây, alkaloid nào có tính acid yếu:

1

D. Arecaidin

2

C. Theophylin

3

B. Caffein

4

A. Quinin

19

Multiple Choice

Các alkaloid chứa Oxy trong cấu trúc thì thường dễ kết tinh, ngoại trừ:

1

D. Codein

2

C. Aconitin

3

B. Arecolin

4

A. Cafein

20

Multiple Choice

Capsaicin, colchicin,ephedrin được xếp vào nhóm:

1

D. Amino-alkaloid

2

C. Protoalkaloid

3

B. Pseudoalkaloi

4

A. Alkaloid thực

21

Multiple Choice

Các alkaloid trong nhựa opium chủ yếu tồn tại dưới dạng nào sau đây

1

D Muối tannat

2

C Muối clorogenat

3

B Muối gallat

4

A Muối meconat

22

Multiple Choice

Phản ứng nào sau đây dùng để định tính khung Tropan

1

D A, B, C đều sai

2

C Cacothelin

3

B Murexid

4

A Vitali - Morin

23

Multiple Choice

Để chiết xuất nhóm alkaloid erythrinin, erysodin, erysonin, erysotrin,... nên chọn nguyên liệu là

1

D Quả hoặc hoa cây vông nem

2

C Lá hoặc quả, hạt cây coca

3

B Lá hoặc vỏ thân cây vông nem

4

A Vỏ thân hoặc vỏ rễ cây coca

24

Multiple Choice

Mật gấu loại tốt có thể chất:

1

D. Đặc sánh, ánh xanh

2

C. Loãng, màu xanh

3

B. Loãng, màu đồng

4

A. Đặc sánh, màu vàng

25

Multiple Choice

Cá ngựa dùng để:

1

D Trị suy dinh dưỡng

2

C Bổ thận, bổ sinh dục

3

B Trị chứng mất ngủ

4

A Chữa đau dạ dày

26

Multiple Choice

Chọn câu đúng:

1

D. A và B đúng.

2

C. Mật ong có tác dụng bổ dưỡng, kháng khuẩn, chữa đau dạ dày.

3

B. Mật ong có tính acid nên chỉ dùng ngoài da.

4

A. Mật ong chứa chủ yếu là đường saccharose (60-70%).

27

Multiple Choice

Để SKLM tinh dầu nên chọn:

1

D. Sắc ký pha đảo

2

C. Hệ dung môi có nước

3

B. Hệ dung môi phân cực mạnh đén trung bình

4

A. Bản mỏng có độ hoạt hóa cao

28

Multiple Choice

Để định lượng cineol trong tinh dầu Tràm có thể dùng phương pháp:

1

D Dùng resorcin

2

C Chưng cất lô cuốn theo hơi nước

3

B Dùng acid phosphoric

4

A Xác định chỉ số peroxide

29

Multiple Choice

Một Bạc hà Á bị nghi ngờ có trộn thêm menthol tổng hợp cách đơn giảm để phát hiện là:

1

D Đo tỷ trọng

2

C Xác định lượng menthon có trong tinh dầu

3

B Đo NSQC

4

A Định lượng hàm lượng menthol

30

Multiple Select

Enzym hyaluronidase có tác dụng:

1

D. A và B đúng

2

C. Làm tiêu các tổ chức liên kết dưới da

3

B. Làm giảm đông máu

4

A. Gây tiêu huyết

31

Multiple Choice

54 Melitin có thể bị phá hủy bởi:

1

D. Các enzym

2

C. Dung dịch kiềm

3

B. Dung dịch acid

4

A. Nhiệt

32

Multiple Choice

54 Phương pháp dùng để thu nhận tinh dàu chủ yếu từ Citral lemon là

1

D Ướp

2

C Chiết bằng dung môi

3

B Ép

4

A Chưng cất lôi cuốn theo hơi nước

33

Multiple Choice

Chất lượng tinh dầu hồi được đánh giá bằng

1

D Màu sác td

2

C Hàm lượng aldehyde cinamic trong td

3

B Nhiệt độ đông dặc của tinh dầu

4

A Hàm lượng tinh dầu

34

Multiple Choice

Các tinh dầu có chứa các cấu tử có nitơ

1

D Thường nặng hơn nước

2

C Thường gặp trong họ Rubiaceace

3

B Thường có mùi hăng

4

A Thường có mùi thơm mạnh hơn các cấu tử không có nitơ

35

Multiple Choice

Các thành phần trong tinh dầu ít có giá trị trong mỹ phẩm, hương liệu là các:

1

d. Hydrocacbon thơm

2

c. Monoterpin mạch thẳng không có oxy

3

b. Monoterpin mạch vòng có oxy

4

a. Hydrocacbon mạch thẳng có oxy

36

Multiple Choice

60 Để chiết xuất alkaloid, nên dùng dung môi (CHCl3 + Et2O)/ kiềm với các dược liệu

1

D Cấu tạo rắn chắc (rễ, vỏ thân,...)

2

C Thể chất mỏng manh (hoa, lá,...)

3

B Có nhiều chất nhầy

4

ACó nhiều Clorophyll

37

Multiple Choice

Để định lượng alkaloid bằng phương pháp acid - base trực tiếp, nên sử dụng loại chỉ thị màu có pH chuyển màu trong vùng nào sau đây

1

d. Rất kiềm

2

c. Trung tính

3

b. Kiềm

4

a. Acid

38

Multiple Choice

Có thể sử dụng thuốc thử ninhydrin để phát hiện các alkaloid của nhóm nào sau đây

1

d. Nhóm protoberberin

2

c. Pseudoalkaloid

3

b. Alkaloid có -OH phenol

4

a. Protoalkaloid

39

Multiple Choice

Một tinh dầu Bạc hà Á bị nghi ngờ có trộn thêm menthol tổng hợp, cách đơn giản nhất có thể sử dụng để phát hiện ra điều này là :

1

D. Đo tỷ trọng

2

C. Đo năng suất quay cực riêng

3

B. Xác định lượng menthon có trong tinh dầu

4

A. Định lượng hàm lượng menthol

40

Multiple Choice

1. Để sắc ký lớp mỏng tinh dầu, nên chọn :

1

D. Chưng cất lôi cuốn hơi nước

2

C. Hệ dung môi có nước

3

B. Hệ dung môi phân cực từ trung bình đến mạnh

4

A. Bản mỏng có độ hoạt hóa cao

41

Multiple Choice

1. Phương pháp chế tạo tinh dầu ít sử dụng nhất hiện nay là :

1

D. Chiết

2

C. Ướp

3

B. Ép

4

A. Lôi cuốn hơi nước

42

Multiple Select

1. Công dụng nào của tinh dầu hay được dùng nhất trong đời sống hàng ngày

1

D. Cả 3 tác dụng trên

2

C. Kích thích tiêu hóa, chống lạnh bụng, đầy hơi

3

B. Giãn mạch ngoại vi

4

A. Sát khuẩn nhẹ

43

Multiple Choice

Tinh dầu loại terpen là loại tinh dầu đã được :

1

D. Loại toàn bộ các hợp chất monoterpen có oxy ra khỏi tinh dầu

2

C. Loại phần lớn các hợp chất monoterpen không có oxy ra khỏi tinh dầu

3

B. Loại phần lớn các hợp chất terpen ra khỏi tinh dầu

4

A. Loại toàn bộ các hợp chất terpen ra khỏi tinh dầu

44

Multiple Choice

Thành phần chính trong tinh dầu vỏ chanh là :

1

D. Citral a

2

C. Citral

3

B. Limonin

4

A. Limonen

45

Multiple Choice

Chọn câu sai khi nói về ong thợ:

1

D. Tiết ra sữa ong chúa, nọc ong và sáp ong.

2

C. Nhiệm vụ là tìm mật và thụ tinh cho ong chúa.

3

B. Buồng trứng bị ức chế bởi feromon.

4

A. Là ong cái có bộ phận sinh dục phát triển không toàn diện.

46

Multiple Choice

Eugenol có hàm lượng cao nhất trong tinh dầu nào dưới đây

1

D. Hương lâu

2

C. Đinh hương

3

B. Hương nhu tía

4

A. Hương nhu trắng

47

Multiple Choice

Loài quế nào được khai thác chủ yếu ở Trung Quốc

1

D. Cinnamomum loureirii

2

C. Cinnamomum verum

3

B. Cinnamomum cassia

4

A. Cinnamomum burmanii

48

Multiple Choice

Địa danh « Sài gòn » từng là tên thương hiệu được gắn với sản phẩm của loài nào dưới đây :

1

D. Cinnamomum camphora

2

C. Cinnamomum loureirii

3

B. Xoài

4

A. Hồi

49

Multiple Choice

Trên thế giới, tinh dầu giàu cineol được sản xuất chủ yếu từ :

1

D Eucalyptus globulus

2

C Baeckea frutescens

3

B Melaleuca anternifolia

4

A Melaleuca cajuputi

50

Multiple Select

Cấu tử nào có hàm lượng cao nhất trong tinh dầu tràm

1

D Cả a,b,c đều đúng

2

C Cajuputol

3

B Eucalyptol

4

A Cineol

51

Multiple Choice

Thành phần quan trọng trong trị liệu của gừng là :

1

D Phần mang lại mùi thơm đặc trưng của gừng tươi

2

 C Phần thu được bằng chưng cất lôi cuốn theo hơi nước

3

B Nhựa dầu gừng

4

A Tinh dầu gừng

52

Multiple Choice

Dược liệu nào dưới đây mang lại giá trị kinh tế cao nhất cho đồng bào dân tộc các vùng núi phía bắc

1

D Amorphophalus sp.

2

C Artemisia vulgaris

3

B Amomum aromaticum

4

A Amomum vilosum

53

Multiple Choice

Phấn hoa không được dùng cho các đối tượng sau:

1

D A và C đúng

2

B Dị ứng phấn hoa

3

C Hạ huyết áp

4

A Bị viêm hô hấp

54

Multiple Choice

Nọc rắn biển được dùng làm thuốc:

1

  C Giảm đau, kháng viêm, cầm máu

2

   D Chữa hen suyễn

3

B Chống dị ứng

4

A An thần, chống co giật

55

Multiple Choice

Nhung hưu gọi là nhung yên ngựa khi:

1

D Nhung mọc được 80 ngày

2

C Nhung đã phân một nhánh và mọc được 60-65 ngày

3

B Nhung mới nhú chưa phân nhánh

4

A Nhung đã phân 1 nhánh

56

Multiple Select

Chất xạ hương có thể bị giả mạo bằng cách trộn các loại đậu với hạt của cây:

1

D. Cà A,B,C

2

C. Thảo quả

3

B. Vông vang

4

A. Bìm bìm

57

Multiple Choice

Bộ phận của cóc có độc tính là:

1

D Nhựa

2

C Trứng và mật

3

B Nội tạng

4

A Trứng và da

58

Multiple Choice

Cá ngựa đực và cá ngựa cái khác nhau do đặc điểm sau:

1

D Con cái có túi dưới bụng

2

C Hình dạng đuôi

3

B Con đực có túi dưới bụng

4

A Khung xương

59

Multiple Choice

Đông trùng hạ thảo có tác dụng:

1

D. A và B đúng

2

C. Bồi bổ cơ thểm điều chỉnh các rối loạn sinh dục, tăng cường miễn dịch

3

B. Trị hen suyễn, bổ sinh dục

4

A. Cầm máu, hạ huyết áp

60

Multiple Choice

Các chất có hoạt tính sinh học có giá trị của đông trùng hạ thảo là:

1

D AB và C đúng

2

C Nhóm hoạt chất HEAA

3

 B Acid cordiceptic, cordiceptin, adenosin, hydroxyethyl-adenosin

4

A Acid ursodeoxycholic, acid cholic

61

Multiple Choice

Bộ phận dùng chính của Đại hồi là:

1

D. Đài đồng trưởng của quả

2

C. Hạt

3

B. Quả

4

A. Hoa

62

Multiple Choice

Thực phẩm chính của Ong thợ là:

1

Phấn hoa

2

Sữa ong chúa

3

Mật hoa

4

Mật ong

63

Multiple Choice

Mật ong có tác dụng

1

Bổ dưỡng, chống lão hóa, chữa đau dạ dày, kháng khuẩn

2

Bổ dưỡng, chống lão hóa

3

Hạ huyết áp

4

Chữa đau dạ dày

64

Multiple Choice

Để chuyển cocain hydroclorid thành cocain base, người ta sử dụng hóa chất nào sau đây  

1

D. NH4OH đậm đặc

2

C. NaHCO3

3

B. Ca(OH)2

4

A. NaOH

65

Multiple Choice

Xét về hàm lượng % (kl/kl), berberin ở dược liệu nào sau đây cao hơn cả  

1

D. Hoàng liên chân gà

2

C. Hoàng bá

3

B. Hoàng đằng

4

A. Vàng đắng

66

Multiple Choice

Muốn định tính với thuốc thử đặc hiệu thì cần phải có 3 điều kiện gì:

1

D. Lượng chất phải lớn, dung môi phải dư, làm khan.

2

C. Tinh khiết, phải diệt men dược lieu, lượng dung môi vừa đủ.

3

B. Làm khan, lượng chất phải lớn, tinh khiết

4

A. Lượng chất phải lớn, lượng dung môi vừa đủ và phải làm khan

67

Multiple Choice

Chọn phát biểu sai:

1

D. Nếu dùng dãy dung môi có độ phân cực tăng dần, có thể chiết riêng từng nhóm alkaloid có độ phân cực tăng dần.

2

C, Nếu có chất béo thì nên loại bỏ chất béo sớm.

3

B. Nếu chiết xuất bằng dung môi hữu cơ và kiềm hóa dược liệu bằng kiềm yếu đến mạnh dần có thể chiết riêng từng nhóm alk có tính kiềm khác nhau.

4

A. Phải dùng kiềm mạnh ngay từ đầu để kiềm hóa dược liệu

68

Multiple Choice

Đặc điểm nào không đúng với thuốc thử đặc hiệu:

1

D. Màu phụ thuộc vào mức độ tinh khiết của mẫu thử

2

C. Màu thường thay đổi nhanh

3

B. Thực hiện trong môi trường nước

4

A. Tác nhân oxy hóa mạnh

69

Multiple Choice

Đặc điểm nào sau đây không đúng với thuốc thử tạo tủa:

1

C. Thực hiện trong môi trường trung tính đến kiềm

2

D. Thực hiện trong môi trường nước

3

B. Kém bền, dễ bị phân hủy

4

A. Là acid, phức chất có M rất lớn

70

Multiple Choice

Phản ứng phân biệt strychnin và brucin bằng thuốc thử đặc hiệu dựa trên sự khác biệt nào về cấu trúc của hai hợp chất này

1

D. Nhóm dimethoxy: brucin không có, strychnin có

2

C. Nhóm dimethoxy: strychnin không có, brucin có

3

B. Nhóm carboxyl: brucin không có, strychnin có

4

A. Nhóm carboxyl: strychnin không có, brucin có

71

Multiple Choice

Cặp hợp chất nào sau đây có cùng khung cấu trúc căn bản

1

D. Scopolamin/ cocain

2

C. Morphin/ acid meconic

3

B. Cocain/ codein

4

A. Cafein/ acid cafeic

72

Multiple Choice

Capsaicin, colchicin, ephedrin được xếp vào nhóm

1

D. Amino-alkaloid

2

C. Pseudoalkaloid

3

B. Protoalkaloid

4

A. Alkaloid thực

73

Multiple Choice

Có thể sử dụng thuốc thử ninhydrin để phát hiện các alkaloid của nhóm nào sau đây

1

D. Nhóm protoberberin

2

C. Pseudoalkaloid

3

B. Alkaloid có -OH phenol

4

A. Protoalkaloid

74

Multiple Choice

Cặp hợp chất nào sau đây có cùng khung cấu trúc căn bản

1

D. Scopolamin/ cocain

2

C. Morphin/ acid meconic

3

B. Cocain/ codein

4

A. Cafein/ acid cafeic

75

Multiple Choice

Phát biểu nào sau đây không đúng

1

D. Berberin hydroxyd dễ tan trong nước

2

C. Berberin clorid, nitrat kém tan trong nước

3

B. Alkaloid chính trong rễ vàng đắng là berberin

4

A. Vàng đắng thuộc họ Berberidaceae

76

Multiple Select

Dung dịch quinin và quinidin sẽ phát huỳnh quang màu xanh sáng khi tạo muối với acid nào sau đây

1

D. Cả B và C

2

C. Acid sulfuric

3

B. Acid acetic

4

A. Acid hydrocloric

77

Multiple Choice

Để định lượng tinh dầu trong vỏ quế bằng dụng cụ đinh lượng có ống hứng ngoài:

1

d. thêm 1 dung môi nhẹ hơn nước vào ống hứng nước

2

c. thêm 1 dung môi nặng hơn tinh dầu vào ống hứng nước\

3

b. chọn ống hứng dành cho tinh dầu nặng hơn nước

4

a. tiến hành định lượng như bình thường

78

Multiple Choice

Chất lượng tinh dầu hồi được đánh giá bằng

1

d. màu sác tinh dầu

2

c. hàm lượng aldehyde cinamic trong tinh dầu

3

b. nhiệt độ đông dặc của tinh dầu

4

a. hàm lượng tinh dầu

79

Multiple Choice

Xét về hàm lượng tinh dầu, hàm lượng cinamaldehyd chất lượng td của loài quế nào thấp nhất:

1

d. C. lourerii

2

c. C. burmanii

3

b. C. cassia

4

a. Cinamomum verum

80

Multiple Choice

Để định lượng cineol trong tinh dầu Tràm có thể dùng phương pháp:

1

d. dùng resorcin

2

c. chưng cất lô cuốn theo hơi nước

3

b. dùng acid phosphoric

4

a. xác định chỉ số peroxide

81

Multiple Choice

Eugenol có hàm lượng cao nhát trong các tinh dầu:

1

d. Hương lâu

2

c. Đinh hương

3

b. hơng nhu tía

4

a. hương nhu trắng

82

Multiple Choice

Các serquiterpen lacton không được xem là tinh dầu chính danh vì

1

d. có thể chiết xuất bằng ngấm kiệt

2

c. không ccát kéo theo hơi nước được

3

b. cấu trúc este nội vòng

4

a. có nguồn gốc động vật

83

Multiple Choice

Các đại diện chủ yếu của nhóm “ sả citronella” là các loài Cymbopogon

1

d. citratus và winterianus

2

c. citratus và nardus

3

b. nardus  và winterianus

4

a. citratus và flexiosus

84

Alkaloid là gì? Cho ví dụ

Alkaloid là những hợp chất hữu cơ có chứa nitơ, thường có tính bazơ, được tổng hợp bởi thực vật và đôi khi là động vật. Chúng thường có tác dụng sinh lý rõ rệt  đối với cơ thể con người và động vật, ngay cả ở liều lượng nhỏ

  • Morphin: Chiết xuất từ cây thuốc phiện, có tác dụng giảm đau mạnh.

  • Codein: Có trong cây thuốc phiện, dùng làm thuốc giảm đau và thuốc ho.

  • Atropin: Tìm thấy trong cây Atropa belladonna (cà độc dược), được sử dụng để giãn

đồng tử và giảm co thắt cơ trơn.

  •  Quinine: Chiết xuất từ vỏ cây Canhkina, có tác dụng điều trị sốt rét.

  • Caffeine: Có trong cà phê, trà, có tác dụng kích thích hệ thần kinh trung ương.

85

Trình bày nội dung cây cà độc dược

Tên khoa học:** Datura metel L.

Ðặc điểm thực vật:

  • Cây thảo, sống hàng năm, cao 1-2m.

  • Thân nhẵn, phân nhánh nhiều.

  • Lá đơn, mọc so le, phiến lá nguyên hoặc có răng cưa to.

  • Hoa to, mọc đơn độc ở kẽ lá, màu trắng hoặc tím.

  • Quả hình cầu, có gai, chứa nhiều hạt nhỏ màu đen.

  • Hóa học: Cây chứa nhiều alkaloid, chủ yếu là hyoscyamin, atropin và scopolamine.

  • Bộ phận dùng: Toàn cây, trừ rễ, thu hái vào mùa hè, thu khi trời khô ráo, phơi hoặc sấy khô.

* Lưu ý: Cà độc dược là cây có độc tính cao, cần thận trọng khi sử dụng.

86

Tinh dầu là gì? Cho ví dụ

Ðịnh nghĩa:* Tinh dầu là hỗn hợp các chất thơm, lỏng, dễ bay hơi được chiết xuất từ thực vật. Chúng tạo ra mùi thơm đặc trưng cho hoa, lá, vỏ cây, rễ hoặc các bộ phận khác của thực vật.

Ví dụ:

  • Tinh dầu oải hương: Dùng để thư giãn, giảm stress, trị mất ngủ.

  • Tinh dầu sả chanh: Có tác dụng đuổi muỗi, kháng khuẩn, làm sạch không khí.

  • Tinh dầu tràm trà: Có tính kháng khuẩn mạnh, thường dùng để trị mụn, nấm da.

  • Tinh dầu bạc hà: Có tác dụng làm dịu mát, giảm đau đầu, chống buồn nôn.

87

Trình bày dược liệu bạc hà Á

Tên khoa học:** Mentha arvensis L

1 Tác dụng:

* Giảm đau, kháng khuẩn, chống viêm, long đờm.

* Giảm các triệu chứng cảm cúm, đau đầu, đau bụng, đầy hơi, khó tiêu.

2. Công dụng:

* Ðiều trị các bệnh về đường hô hấp: ho, viêm họng, viêm phế quản.

* Ðiều trị các bệnh về tiêu hóa: đau bụng, đầy hơi, khó tiêu, tiêu chảy.

* Làm dịu da, giảm ngứa, trị côn trùng cắn.

3. Liều dùng:

* Uống: Dùng 4 - 10g lá khô hãm với nước sôi, chia làm 2-3 lần uống trong ngày.

* Tinh dầu: Dùng 2-3 giọt/lần, ngày 2-3 lần.

4. Lưu ý: Không dùng cho phụ nữ mang thai và cho con bú.

88

Mật ong có tác dụng gì, kể tên một vài lợi ích của mật ong

Tác dụng:

* Kháng khuẩn, chống viêm, tăng cường hệ miễn dịch.

* Chống oxy hóa, bảo vệ tế bào khỏi các tác nhân gây hại.

* Làm dịu cổ họng, giảm ho.

* Cung cấp năng lượng, bổ sung dinh dưỡng.

Lợi ích:

* Hỗ trợ điều trị các bệnh về đường hô hấp: ho, viêm họng.

* Giúp làm lành vết thương, bỏng nhẹ.

* Cải thiện hệ tiêu hóa.

* Nâng cao sức đề kháng.

Làm đẹp da, dưỡng ẩm cho da.

89

Nọc rắn thường được lấy như thế nào? Quy trình

1. Chuẩn bị:

* Chuẩn bị dụng cụ: Hộp đựng rắn, găng tay da dày, kìm chuyên dụng, ly thủy tinh hoặc cốc nhựa có phủ màng plastic.

* Nhân viên được đào tạo bài bản về kỹ thuật lấy nọc và biện pháp an toàn.

2. Bắt rắn:

* Dùng kìm chuyên dụng để khống chế phần đầu rắn, tránh để rắn cắn.

3. Lấy nọc:

* Dùng tay ấn nhẹ vào hai bên tuyến nọc của rắn để nọc chảy ra.

* Hướng đầu rắn vào thành ly thủy tinh để rắn phun nọc vào.

4. Bảo quản và bào chế thuốc kháng :
Nọc rắn sau khi  được trích xuất, sẽ được làm lạnh trong một tủ lạnh chuyên dụng. Sau đó các nhà khoa học sẽ sẽ làm loãng nọc độc rắn và tiêm vào vật chủ thí nghiệm. Sau khi vật chủ được tiêm nọc rắn pha loãng, sẽ xảy ra quá trình phản ứng miễn dịch với nọc độc từ đó sinh ra kháng thể chống độc. Kháng thể được lấy ra từ máu của vật chủ và được dùng để điều trị cho những nạn nhân bị rắn độc cắn.

Chất nào sau đây được coi như chất mở đầu trong nghiên cứu hóa học alkaloid hiện đại

1

D Morphin

2

C. Quinin

3

B. Atropin

4

A. Nicotin

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 89

MULTIPLE CHOICE

Discover more resources for Biology