Search Header Logo
địa lí 11 Khôi

địa lí 11 Khôi

Assessment

Presentation

Geography

11th Grade

Practice Problem

Easy

Created by

Dung Tran

Used 2+ times

FREE Resource

0 Slides • 59 Questions

1

Multiple Choice

Phát biểu nào sau đây không đúng với thiên nhiên của Nhật Bản?

1

Địa hình chủ yếu là núi.   

2

Có khí hậu nhiệt đới.

3

Sông ngòi ngắn, dốc.        

4

Đồng bằng ven biển nhỏ, hẹp.

2

Multiple Choice

Khó khăn chủ yếu nhất về tự nhiên đối với phát triển kinh tế của NB là

1

bờ biển dài, nhiều vũng vịnh

2

có nhiều núi lửa, động đất

3

trữ lượng khoáng sản rất ít

4

nhiều đảo cách xa nhau

3

Multiple Choice

Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu phí bắc NB?

1

Khí hậu có tính chất ôn đới

2

mùa đông lạnh và kéo dài

3

mùa hạ nóng, mưa to và bão

4

có nhiều tuyết về mùa đông

4

Multiple Choice

Tỉ lệ người già trong dân cư ngày càng lớn đã gây khó khăn chủ yếu nào sau đây đối với NB?

1

Thiếu nguồn lao động, chi phí phúc lợi xã hội lớn.

2

Thu hẹp thị trường tiêu thụ, mở rộng thị trường an ninh.

3

Thiếu nguồn lao động, phân bố dân cư không hợp lí.

4

Thu hẹp thị trường tiêu thụ, ra tăng sức ép việc làm.

5

Multiple Choice

Đặc tính nào sau đây nổi bật với người dân NB?

1

Tập trung vào các đô thị

2

cần cù, chịu khó và sáng tạo

3

người già ngày càng nhiều

4

tuổi thọ dân cư ngày càng cao

6

Multiple Choice

Phát biểu nào sau đây không đúng về dân cư, xã hội NB?

1

Thu nhập bình quân đầu người cao

2

nhiều thành tựu khoa học kĩ thuật

3

trình độ lao động hàng đầu thế giới

4

Số lượng người nhập cư và di cư lớn

7

Multiple Choice

Kinh tế NB phát triển nhanh chóng trong những năm sau Chiến tranh thế giới thứ 2 không phải nhờ vào việc

1

hiện đại hóa công nghiệp

2

tăng các nguồn vốn đầu tự

3

áp dụng kĩ thuật mới

4

nhập nhiều nhiên liệu

8

Multiple Choice

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp NB?

1

Giá trị sản lượng công nghiệp đứng thứ 2 thế giới

2

Có vị trí cao trên thế giới về sản xuát thiết bị điện tử

3

Có sự phân bố rộng khắp và đồng đều ở trên lãnh thổ

4

Sản xuất mạnh tàu biển, người máy, ô tô, dược phẩm

9

Multiple Choice

Một số ngành công nghiệp nổi tiếng trên thế giới cảu NB hiện nay là

1

Công nghiệp dược phẩm, luyện kim màu, dệt may

2

Chế tạo, sản xuất điện tử, xây dựng, hàng tiêu dùng

3

Chế tạo, sản xuất thép, hóa dầu, dược phẩm

4

Sản xuất điện tử, hóa chất, khai khoáng, thực phẩm

10

Multiple Choice

Các trung tâm công nghiệp rất lớn của NB phân bố nhiều nhất ở

1

Ven biển Nhật Bản

2

Ven biển Ô-khốt

3

Trung tâm các đảo lớn

4

Ven Thái Bình Dương

11

Multiple Choice

Các trung tâm công nghiệp chính của NB phân bố chủ yếu ở ven biển phía nam đảo Hôn-su do ở đây có

1

địa hình tương đối rộng, phẳng có nhiều vịnh biển sâu, kín

2

địa hình tương đối phẳng, rộng và có đường bờ biển dài

3

Có nhiều vịnh biển sâu, kín và sông ngòi dày đặc, nhiều nước

4

Có nhiều vịnh biển sâu, kín và khí hậu cận nhiệt đới, ít thiên tai

12

Multiple Choice

Question image

Chọn đáp án đúng nhất

1

A

2

B

3

C

4

D

13

Multiple Choice

Question image

Chọn đáp án đúng nhất

1

A

2

B

3

C

4

D

14

Multiple Choice

Question image

Chọn đáp án đúng nhất

1

A

2

B

3

C

4

D

15

Multiple Choice

Question image

Chọn đáp án đúng nhất

1

A

2

B

3

C

4

D

16

Multiple Choice

Question image

Chọn đáp án đúng nhất

1

A

2

B

3

C

4

D

17

Multiple Choice

Question image

Chọn đáp án đúng nhất

1

A

2

B

3

C

4

D

18

Multiple Choice

Question image

Chọn đáp án đúng nhất

1

A

2

B

3

C

4

D

19

Multiple Choice

Question image

Chọn đáp án đúng nhất

1

A

2

B

3

C

4

D

20

Multiple Choice

Question image

Chọn đáp án đúng nhất

1

A

2

B

3

C

4

D

21

Multiple Choice

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp TQ hiện nay

1

tích cực thu hút đầu tư nước ngoài

2

tập trung vào các ngành truyền thống

3

tăng cường xuất, nhập khẩu hàng hóa

4

chú ý ứng dụng các công nghệ cao

22

Multiple Choice

Question image

Chọn đáp án đúng nhất

1

A

2

B

3

C

4

D

23

Multiple Choice

Question image

Chọn đáp án đúng nhất

1

A

2

B

3

C

4

D

24

Multiple Choice

Question image

Chọn đáp án đúng nhất

1

A

2

B

3

C

4

D

25

Multiple Choice

Ngành nào sau đây là ngành truyền thống của TQ?

1

Chế tạo máy

2

Điện tử

3

Hóa dầu

4

Luyện kim

26

Multiple Choice

Question image

Chọn đáp án đúng nhất

1

A

2

B

3

C

4

D

27

Multiple Choice

Question image

Chọn đáp án đúng nhất

1

A

2

B

3

C

4

D

28

Multiple Choice

Question image

Chọn đáp án đúng nhất

1

A

2

B

3

C

4

D

29

Multiple Choice

Question image

Chọn đáp án đúng nhất

1

A

2

B

3

C

4

D

30

Multiple Choice

TQ quan tâm rất lớn đến sản xuất lương thực vì

1

diện tích canh tác nhỏ, nhưng quy mô dân số lớn

2

quy mô dân số rất lớn, nhưng giống lúa không nhiều

3

giống lúa không nhiều, nhưng nhu cầu gạo lớn

4

nhu cầu lúa gạo lớn, nhưng năng suất lúa không cao

31

Multiple Choice

Question image

Chọn đáp án đúng nhất

1

A

2

B

3

C

4

D

32

Multiple Choice

Phát biểu nào sau đây không đúng về sản xuất nông nghiệp TQ?

1

Giá trị sản xuất nông nghiệp tăng nhanh

2

Nhiều loại nông sản có năng suất cao

3

Lương thực là ngành quan trọng nhất

4

Giá trị chăn nuôi lớn hơn trồng trọt

33

Multiple Choice

Khoáng sản nào sau đây được xem là đáng kể ở Nhật Bản?

1

Đồng.

2

Chì.   

3

Than.

4

Sắt.

34

Multiple Choice

Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là

1

dân số không đông.

2

tập trung ở miền núi.

3

tốc độ gia tăng cao.

4

cơ cấu dân số già.

35

Multiple Choice

Phát biểu nào sau đây đúng về đô thị hóa ở Nhật Bản?

1

Tỉ lệ dân thành thị cao.     

2

Không có siêu đô thị.

3

Số lượng đô thị rất ít.

4

Dân đô thị đang giảm.

36

Multiple Choice

Những năm 1973-1974, tốc độ tăng trưởng của nền kinh tế Nhật Bản giảm xuống nhanh, nguyên nhân là do

1

có nhiều động đất, sóng thần.     

2

khủng hoảng dầu mỏ thế giới.

3

khủng hoảng tài chính thế giới.    

4

cạn kiệt tài nguyên khoáng sản.

37

Multiple Choice

Khó khăn lớn nhất của dân cư Nhật Bản đối với phát triển kinh tế không phải là

1

tốc độ tăng dân số thấp và giảm dần.    

2

phần lớn dân cư phân bố ven biển.

3

cơ cấu dân số già, trên 65 tuổi nhiều.

4

tỉ suất tăng dân số tự nhiên rất nhỏ.

38

Multiple Choice

Dân tộc đông dân cư nhất Trung Quốc là

1

Choang

2

Hán

3

Tạng

4

Hồi

39

Multiple Choice

Dân cư Trung Quốc phân bố tập trung ở

1

đồng bằng phù sa ở miền Đông. 

2

sơn nguyên, bồn địa ở miền Tây.

3

khu vực biên giới phái bắc.

4

khu vực ven biển phía nam.

40

Multiple Choice

Phát biểu nào sau đây không đúng với miền Tây Trung Quốc?

1

Nhiều tài nguyên khoáng sản.     

2

Diện tích tự nhiên rộng lớn.

3

Có các  dân tộc khác nhau.

4

Có mật độ dân cư rất lớn.

41

Multiple Choice

Thành tựu trong công cuộc hiện đại hóa của Trung Quốc không phải là

1

tốc độ tăng trưởng cao.     

2

tổng GDP tăng lên lớn.

3

đời sống nhân dân nâng cao.

4

tăng dân số tự nhiên giảm.

42

Multiple Choice

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp Trung Quốc hiện nay?

1

Tích cực thu hút đầu tư nước ngoài.

2

Tập trung vào các ngành truyền thống.

3

Tăng cường xuất, nhập khẩu hàng hóa. 

4

Chú ý ứng dụng công nghệ cao.

43

Multiple Choice

Các ngành Trung Quốc hiện nay không phải đứng đầu thế giới là

1

Luyện thép, luyện nhôm.  

2

Sản xuất điện.

3

Khai thác than.      

4

thiết bị trong khai khoáng.

44

Multiple Choice

Các sản phẩm công nghiệp Trung Quốc có sản lượng đứng đầu TG trong nhiều năm là

1

điện, than, ô tô, thép.

2

thép, xi măng, phân đạm, da giày.

3

xi măng, phân đạm, da giày, dầu mỏ.    

4

phân đạm, da giày, dầu mỏ, giấy.

45

Multiple Choice

Các trung tâm công nghiệp TQ có quy mô rất lớn là

1

Bắc Kinh, Thượng Hải, Vũ Hán, Trùng Khánh, Thẩm Dương.

2

Bắc Kinh, Thượng Hải, Vũ Hán, Trùng Khánh, Thành Đô.

3

Bắc Kinh, Thượng Hải, Vũ Hán, Trùng Khánh, Quảng Châu.

4

Bắc Kinh, Thượng Hải, Vũ Hán, Trùng Khánh, Côn Minh.

46

Multiple Choice

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp Nhật Bản?

1

Chiếm trên 30% trong GDP của cả nước.

2

Sản xuất nhiều tàu biển, ô tô, hàng điện tử.

3

Thu hút trên 30 % dân số hoạt động.

4

Phát triển mạnh ngành cần nhiều nhiên liệu.

47

Multiple Choice

Ngành công nghiệp mũi nhọn của Nhật Bản là

1

chế tạo.       

2

điện tử.        

3

xây dựng.    

4

dệt.

48

Multiple Choice

Phát biểu không đúng về sự phân bố công nghiệp Nhật Bản?

1

Chủ yếu nằm ở phía Nam.

2

Các trung tâm lớn phân bố ở đảo Hôn-su.

3

Phần lớn ở phía Thái Bình Dương.

4

Ven biển Nhật Bản có các trung tâm rất lớn.   

49

Multiple Choice

Question image

Dựa vào bảng số liệu 1.1 cho biết tốc độ tăng trưởng trị giá xuát khẩu và nhập khẩu hàng hóa của Trung Quốc năm 2021 so với năm 2009 là

1

295,9% và 317,5% 

2

259,8% và 307,5%

3

295,9% và 307,6% 

4

295,7% và 307 %

50

Multiple Choice

Question image

Dựa vào bảng số liệu 1.1, cho biết trị giá cán cân thương mại của Trung Quốc các năm 2009 , 2015 và 2020 đạt lần lượt:

1

196,7; 529,5 và 456,2 tỉ USD.              

2

196,7; 533,8 và 472,2 tỉ USD.

3

196,0; 260,0 và 419,5 tỉ USD.

4

196,0; 592,5 và 462,2 tỉ USD.

51

Multiple Choice

Question image

Dựa vào bảng số liệu 1.1 dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất để vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu trị giá xuất nhập khẩu của Trung Quốc trong giai đoạn 2009-2021.

1

Cột.   

2

Miền.

3

Đường.

4

Tròn.

52

Multiple Choice

Question image

Dựa vào bảng số liệu 1.1, cho biết tỷ lệ trị giá xuất khẩu hàng hóa của TQ trong tổng trị giá xuất nhập khẩu các năm 2013, 2017 và 2021 đạt lần lượt là

1

54,4; 53,1 và 56,3%

2

54,7; 56,9 và 53,4%

3

53,1; 53,4 và 56,9%

4

53,1; 55,1 và 53,5%

53

Multiple Choice

Question image

Dựa vào bảng số liệu 1.1, có thể lựa chọn dạng biểu đồ nào sau đây để vẽ biểu đồ thể hiện trị giá xuất, nhập khẩu của TQ giai đoạn 2009-2021

1

Cột, miền

2

Tròn, đường

3

Đường, cột

4

Cột tròn

54

Multiple Choice

Question image

Dựa vào bảng số liệu 1.1, có thể lựa chọn dạng biểu đồ nào sau đây để vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu trị giá xuất, nhập khẩu của TQ giai đoạn 2009-2021

1

Cột, miền, đường

2

Tròn, cột, đường

3

Đường, tròn, miền

4

Tròn, miền, cột

55

Multiple Choice

Phát biểu không đúng với nông nghiệp TQ?

1

Sản xuất được nhiều nông phẩm có năng suất cao.

2

Ngành trồng trọt chiếm ưu thế so với chăn nuôi.

3

Cây lương thực có diện tích và sản lượng lớn nhất.

4

 Bình quân lương thực tính theo đầu người rất cao.

56

Multiple Choice

TQ đang đứng đầu thế giới về chiều dài

1

Đường ô tô cao tốc.

2

đường sắt đệm từ.

3

đường thủy nội địa.

4

đường biển quốc tế.

57

Multiple Choice

Các kiểu khí hậu chủ yếu ở miền Đông TQ là

1

cận nhiệt đới gió mùa, ôn đới gió mùa. 

2

ôn đới gió mùa, nhiệt đới gió mùa.

3

Nhiệt đới gió mùa, cận xích đạo.

4

cận xích đạo, cận nhiệt đới gió mùa.

58

Multiple Choice

Do nghèo tài nguyên khoáng sản, nên NB chú trọng phát triển các ngành công nghiệp đòi hỏi nhiều

1

tri thức khoa học, kĩ thuật.

2

lao động trình độ phổ thông.

3

nguyên, nhiên liệu nhập khẩu.

4

đầu tư vốn các nước khác.

59

Multiple Choice

Các đồng bằng của TQ theo thứ tự từ bắc xuống nam là

1

Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam

2

Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam, Đông Bắc.

3

Hoa Trung, Hoa Nam, Đông Bắc, Hoa Bắc.

4

Hoa Nam, Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung.    

Phát biểu nào sau đây không đúng với thiên nhiên của Nhật Bản?

1

Địa hình chủ yếu là núi.   

2

Có khí hậu nhiệt đới.

3

Sông ngòi ngắn, dốc.        

4

Đồng bằng ven biển nhỏ, hẹp.

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 59

MULTIPLE CHOICE