

ly chkII
Presentation
•
English
•
9th - 12th Grade
•
Practice Problem
•
Easy
Hanh Tran
Used 1+ times
FREE Resource
0 Slides • 39 Questions
1
Multiple Choice
Một điện tích q chuyển động trong điện trường theo một đường cong kín. Gọi công của lực điện trong chuyển động đó là A thì
A > 0 nếu q > 0
A > 0 nếu q < 0
A = 0 trong mọi trường hợp
các ý nêu ra đều không đúng.
2
Multiple Choice
Công của lực điện tác dụng lên một điện tích điểm q khi di chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường, thì không phụ thuộc vào
vị trí các điểm M,N
hình dạng đường đi
giá trị điện tích q.
điện trường
3
Multiple Choice
Chọn phát biểu sai. Công của lực điện trường làm di chuyển điện tích q từ điểm A đến điểm B trong điện trường đều E
tỉ lệ với độ lớn điện tích q di chuyển.
phụ thuộc vào hình dạng đường đi từ A đến B.
chỉ phụ thuộc vào vị trí điểm A và điểm B.
bằng độ giảm của thế năng tĩnh điện của q giữa A và B.
4
Multiple Choice
Nếu điện tích dịch chuyển trong điện trường sao cho thế năng của nó tăng thì công của của lực điện trường có giá trị A. âm. B. dương. C. bằng không. D. chưa đủ dữ kiện để xác định
âm
dương
bằng không
chưa đủ dữ kiện để xác định
5
Multiple Choice
Trọng lực, lực đàn hồi và lực tĩnh điện có cùng đặc điểm nào sau đây?
Công thực hiện trên quỹ đạo khép kín bằng 0.
Công không phụ thuộc vào vị trí điểm đầu, cuối của quỹ đạo.
Công đều phụ thuộc vào hình dạng đường đi
Công luôn gây ra sự biến thiên cơ năng.
6
Multiple Choice
Phát biểu nào sau đây là không đúng?
Công của lực điện bằng độ giảm thế năng của điện tích trong điện trường
Biểu thức tính công của lực điện trong điện trường đều là A = Ed.
Điện trường tĩnh là một trường thế
Công của lực điện tác dụng lên một điện tích không phụ thuộcvào dạng đường đi của điện tích mả chỉ phụ thuộc vào vị trí điểm đầu và điểm cuối của đoạn đường đi trong điện trường.
7
Multiple Choice
Một điện tích q chuyển động từ điểm M đến Q, đến N, đến P trong điện trường đều như hình vẽ. Đáp án nào là không chính xác khi nói vềmối quan hệ giữa công của lực điện trường dịch chuyển điện tích trên các đoạn đường
AMQ = −AQN
AMN = ANP.
AQP = AQN.
AMQ = AMP
8
Multiple Choice
Khi điện tích dịch chuyển dọc theo một đường sức trong một điện trường đều, nếu giữ nguyên lực tác dụng lên điện tích và quãng đường dịch chuyển tăng 4 lần thì công của lực điện trường
tăng 4 lần
tăng 2 lần
không thay đổi.
giảm 2 lần
9
Multiple Choice
Di chuyển điện tích q dương từ điểm M đến điểm N trong một điện trường tĩnh. Công AMN của lực điện càng lớn khi
đường đi MN càng dài
đường đi MN càng ngắn
hiệu điện thế UMN càng lớn.
hiệu điện thế UMN càng nhỏ.
10
Multiple Choice
Đơn vị điện thế là
vôn(V)
ampe(A)
culông(C)
oát (W)
11
Multiple Choice
Trong một điện trường, điện thế tại điểm M, N và Q lần lượt là 9 V, 12 V và 6 V. Phép so sánh nào dưới đây là sai?
UNQ = 2UMQ.
UMN = UQM.
UNM > UQM.
UMQ < UQN.
12
Multiple Choice
Trong điện trường, hiệu điện thế giữa hai điểm M và N là UMN = 40 V. Phát biểu đúng là?
Điện thế ở M là 40 V
Điện thế ở N bằng 0.
Điện thế ở M có giá trị dương, ở N có giá trị âm
Điện thế ở N thấp hơn điện thế ở M là 40 V.
13
Multiple Choice
Một electron chuyển động không có vận tốc đầu trong một điện trường. Khi đó electron sẽ
Chuyển động dọc theo đường sức điện.
chuyển động từ điểm có điện thế cao xuống điểm có điện thế thấp.
chuyển động từ điểm có điện thế thấp lên điểm có điện thế cao.
đứng yên
14
Multiple Choice
Điện thế tại một điểm M trong điện trường không phụ thuộc vào
vị trí điểm M
cường độ điện trường.
điện tích q đặt tại điểm M.
vị trí được chọn làm mốc điện thế.
15
Multiple Choice
Khi độ lớn điện tích thử đặt tại một điểm tăng lên gấp đôi thì điện thế tại điểm đó
không đổi.
tăng gấp đôi.
giảm một nửa.
tăng gấp bốn
16
Multiple Choice
Trường hợp nào dưới đây tạo thành một tụ điện?
Hai bản bằng nhôm phẳng đặt song song giữa hai bản là một lớpgiấy tẩm dung dịch NaOH.
Hai bản bằng nhựa phẳng đặt song song giữa hai bản là một lớp giấy tẩm paraphin.
Hai bản bằng nhôm phẳng đặt song song giữa hai bản là một lớp giấy tẩm paraphin.
Hai bản bằng thủy tinh phẳng đặt song song giữa hai bản là mộtlớp giấy tẩm dung dịch muối ăn
17
Multiple Choice
Chất điện môi trong tụ điện không thể được làm từ vật liệu nào sau đây?
Gốm
Cao su
Sắt
Thủy tinh.
18
Multiple Choice
Quạt điện nhà bạn A bị hỏng chiếc tụ điện như hình và cần được thay thế. Cửa hàng đồ điện có một số loại tụ điện đang bán như đáp án.Bạn A có thể chọn phương án mua nào để thay thế cho tụ hỏng?
1, 5μF − 200V
1, 5μF − 100V .
2,0 μF − 150V .
2, 5μF − 150V .
19
Multiple Choice
Trên vỏ một tụ điện có ghi 50μF − 100V . Điện tích lớn nhất mà tụ điện tích được là
5.10^−4C.
5.10^−3C.
5.10^−8C.
5.10^−9C.
20
Multiple Choice
Để phân loại tụ điện người ta căn cứ vào
vật liệu làm tụ điện.
vật liệu làm hai bản cực của tụ điện.
vật liệu làm chân của tụ điện.
vật liệu làm lớp điện môi giữa hai bản cực của tụ điện.
21
Multiple Choice
Tụ điện có thể cho dòng điện nào đi qua?
Dòng điện một chiều.
Dòng điện xoay chiều.
Cả dòng điện một chiều và dòng điện xoay chiều.
Không cho dòng điện nào đi qua.
22
Multiple Choice
Thông số kỹ thuật nào sau đây đặc trưng cho tụ điện?
Cảm kháng.
Độ tự cảm.
Điện dung.
Điện cảm
23
Multiple Choice
Năng lượng của điện trường trong một tụ điện đã tích được điện tích q không phụ thuộc vào
điện tích mà tụ điện tích được.
hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện.
thời gian đã thực hiện để tích điện cho tụ điện
điện dung của tụ điện.
24
Multiple Choice
Phát biểu nào sau đây đúng?
Sau khi nạp điện, tụ điện có năng lượng, năng lượng đó tồn tạidưới dạng cơ năng.
Sau khi nạp điện, tụ điện có năng lượng, năng lượng đó tồn tạidưới dạng nhiệt năng.
Sau khi nạp điện, tụ điện có năng lượng, năng lượng đó tồn tại dưới dạng nhiệt năng.
Sau khi nạp điện, tụ điện có năng lượng, năng lượng đó tồn tại dưới dạng hóa năng.
25
Multiple Choice
Một tụ điện phẳng không khí có điện dung 6 μF mắc vào nguồn điện có hiệu điện thế 10 V thì năng lượng điện trường trong tụ điện bằng
1,2.10^−4 J
12.10^−4 J
0,3.10^−4 J
3.10^−4 J
26
Multiple Choice
Dòng điện không đổi là dòng điện có
cường độ không thay đổi theo thời gian.
chiều không thay đổi theo thời gian.
điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn không thay đổi theo thời gian.
chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian.
27
Multiple Choice
Cường độ dòng điện qua vật dẫn phụ thuộc vào: I. Hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn. II. Độ dẫn điện của vật dẫn. III. Thời gian dòng điện chạy qua vật dẫn. A. I và II. B. I. C. I, II, III. D. II và III.
I và II
I
I, II, III
II và III
28
Multiple Choice
Phát biểu nào sau đây về cường độ dòng điện là không đúng?
Đơn vị đo cường độ dòng điện là ampe.
Cường độ dòng điện được đo bằng ampe kế.
Cường độ dòng điện càng lớn thì trong một đơn vị thời gian điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn càng nhiều.
Dòng điện không đổi là dòng điện chỉ có chiều không thay đổi theo thời gian.
29
Multiple Choice
Cường độ dòng điện được đo bằng
nhiệt kế.
vôn kế.
ampe kế.
lực kế.
30
Multiple Choice
Ngoài đơn vị là ampe (A), cường độ dòng điện có thể có đơn vị là A. jun (J). B. cu lông (C). C. vôn (V). vôn (V). D. culông trên giây (C/s).
jun (J).
cu lông (C).
vôn (V).
culông trên giây (C/s).
31
Multiple Choice
. Chọn đáp án đúng. Cường độ dòng điện chạy qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong một đơn vị thời gian được xác định bằng biểu thức
I = ∆q. ∆t.
I = ∆q/ ∆t .
I = ∆q + ∆t.
I = ∆t/∆q
32
Multiple Choice
Biểu thức xác định tốc độ trôi trong mô hình gồm các hạt mang điện có điện tích nguyên tố e, dịch chuyển có hướng với tốc độ v trong dây dẫn có chiều dài l và tiết diện thẳng S với cường độ dòng điện I là
I = Snve.
v = I /Sne .
I = nv /eS .
v = nS /e .
33
Multiple Choice
Đơn vị của điện trở là
ampe (A).
ôm (Ω).
vôn (V).
oát (W).
34
Multiple Choice
Điền từ/ cụm từ thích hợp vào chỗ trống. ……….. của dây dẫn càng nhỏ thì dây dẫn đó dẫn điện càng tốt
Điện trở.
Chiều dài.
Cường độ dòng điện.
Hiệu điện thế.
35
Multiple Choice
Biến trở mắc nối tiếp trong một mạch điện thường dùng để điều chỉnh
cường độ dòng điện
hiệu điện thế
công suất
điện năng
36
Multiple Choice
Khi dịch chuyển con chạy hoặc tay quay của biến trở, đại lượng nào sau đây sẽ thay đổi theo?
chiều dài dây dẫn của biến trở.
điện trở suất của chất làm dây dẫn của biến trở.
tiết diện dây dẫn của biến trở.
nhiệt độ của biến trở.
37
Multiple Choice
Biểu thức nào dưới đây biểu diễn định luật Ôm? A. U = I R . B. R = UI. C. I = U R . D. R = U I
U = I /R
R = UI.
I = U /R
R = U/ I
38
Multiple Choice
Đặt hiệu điện thế 18V vào hai đầu bóng đèn thì cường độ dòng điện qua đèn là 4,5A. Giá trị điện trở của đèn ở hiệu điện thế 18V là
9,0Ω
4,5Ω
4,0Ω
13,5Ω
39
Multiple Choice
Điện trở tương đương R của đoạn mạch gồm hai điện trở R1, R2 mắc song song với nhau luôn có giá trị thỏa mãn A. R < R1. B. R > R2. C. R = R1 + R2. D. R > R1 + R2
R < R1.
R > R2.
R = R1 + R2.
R > R1 + R2
Một điện tích q chuyển động trong điện trường theo một đường cong kín. Gọi công của lực điện trong chuyển động đó là A thì
A > 0 nếu q > 0
A > 0 nếu q < 0
A = 0 trong mọi trường hợp
các ý nêu ra đều không đúng.
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 39
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
33 questions
TIẾNG ANH 10 EXPLORE NEW WORLDS UNIT 11
Presentation
•
10th Grade
27 questions
12.2 ARTICLES
Presentation
•
10th Grade - University
33 questions
UNLOCK 2 LS LISTENING REVIEW
Presentation
•
9th - 12th Grade
35 questions
1.2 Rates
Presentation
•
KG
32 questions
Trình chiếu Doraemon và động vật
Presentation
•
KG
37 questions
Training Sub - OPT
Presentation
•
KG - University
26 questions
Electric and electronic devices
Presentation
•
KG
35 questions
E11_NP_Mệnh đề nguyên thể
Presentation
•
11th Grade
Popular Resources on Wayground
10 questions
Factors 4th grade
Quiz
•
4th Grade
10 questions
Cinco de Mayo Trivia Questions
Interactive video
•
3rd - 5th Grade
13 questions
Cinco de mayo
Interactive video
•
6th - 8th Grade
20 questions
Math Review
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Inferences
Quiz
•
4th Grade
19 questions
Classifying Quadrilaterals
Quiz
•
3rd Grade
Discover more resources for English
12 questions
Types of Conflict
Presentation
•
5th - 9th Grade
10 questions
Test Taking Strategies for State Reading Assessments
Interactive video
•
6th - 10th Grade
20 questions
Context clues
Quiz
•
10th Grade
12 questions
English 2 EOC Review
Quiz
•
10th Grade
10 questions
Context Clues Review
Quiz
•
9th Grade
11 questions
Text Structure Identification Practice
Quiz
•
10th Grade
19 questions
Reading Comprehension Review
Quiz
•
9th Grade
45 questions
Most Dangerous Game Test Review
Quiz
•
9th Grade