Search Header Logo
QUIZ KIỂM TRA KIẾN THỨC TUẦN 2

QUIZ KIỂM TRA KIẾN THỨC TUẦN 2

Assessment

Presentation

Education

University

Hard

Created by

Cấn Thị Tuyết Mai (FE FPL HN)

Used 21+ times

FREE Resource

0 Slides • 20 Questions

1

Multiple Choice

1. Có mấy nguyên tắc cơ bản của pháp Luật Dân sự?


1

2

2

3

3

4

4

5

2

Multiple Choice

  1. 2.Tập quán pháp có thể được áp dụng khi nào?

1

Khi các bên tranh chấp mà pháp luật không quy định

2

Khi các bên thỏa thuận áp dụng tập quán

3

Khi các bên không có thỏa thuận và pháp luật không quy định

3

Multiple Choice

3.Phương thức nào sau đây được coi là phương thức bảo vệ quyền dân sự?

1

a.Buộc chấm dứt hành vi xâm phạm

2

b.Quyết định xử phạt hành chính

3

c.Yêu cầu cải chính

4

d. a và c

4

Multiple Choice

4.Nhận định nào sau đây đúng?

1

A. Các cá nhân đều có năng lực pháp Luật Dân sự ngoại trừ những người bị tâm thần.

2

B. Mọi cá nhân đều có năng lực pháp Luật Dân sự như nhau

3

C. Tùy vào mức độ nhận thức mà cá nhân có năng lực pháp Luật Dân sự khác nhau.

5

Multiple Choice

5.Nhận định nào sau đây là đúng?

1

A. Cứ 18 tuổi là người thành niên

2

B. Tất cả những người thành niên đều có năng lực hành vi dân sự đầy đủ

3

C. Người thành niên là người đủ 18 tuổi trở lên.

6

Multiple Choice

6.Chủ sở hữu tài sản có các nghĩa vụ nào sau đây?

1

A. Nghĩa vụ bảo vệ môi trường; bảo vệ tính mạng cho người khác; Nghĩa vụ tôn trọng, bảo đảm trật tự, an toàn xã hộ; Nghĩa vụ tôn trọng quy tắc xây dựng; nghĩa vụ.

2

B. Nghĩa vụ bảo vệ môi trường; Nghĩa vụ tôn trọng, bảo đảm trật tự, an toàn xã hộ; Nghĩa vụ tôn trọng quy tắc xây dựng

3

C. Các nghĩa vụ trên.

4

7

Multiple Choice

7.Chiếm hữu là gì?

1

A. Chiếm hữu bao gồm chiếm hữu của chủ sở hữu và chiếm hữu của người không phải là chủ sở hữu.

2

B. Chiếm hữu bao gồm chiếm hữu trực tiếp và chiếm hữu gián tiếp.

3

C. Chiếm hữu là chiếm giữ hoặc chi phối tài sản một cách gián tiếp.

4

8

Multiple Choice

8.Quyền dân sự có thể bị hạn chế?

1

A. Quyền dân sự không bị hạn chế

2

B. Có thể bị hạn chế khi có yêu cầu người khác

3

C. Quyền dân sự bị hạn chế trong một số trường hợp

4

9

Multiple Choice

9.Đâu là một loại hợp đồng?

1

A. Di chúc

2

B. Hợp đồng song vụ

3

C. Phụ lục hợp đồng

4

D. B & C

10

Multiple Choice

10.Nhận định nào sau đây là sai?

1

A. Khi đã bị phạt vi phạm thì không phải bồi thường thiệt hại.

2

Câu trả lời B. Người phải bồi thường thiệt hại thì không phải nộp phạt vi phạm

3

C. Mức phạt vi phạm tối đa là 20% giá trị nghĩa vụ phải thực hiện

4


D. Cả ba câu trên.

11

Multiple Choice

11.Người lao động được quy định như thế nào trong Bộ luật lao động 2019?

1

a. Là người làm việc cho người sử dụng lao động theo thỏa thuận, được trả lương và chịu sự quản lý, điều hành, giám sát của người sử dụng lao động

2

b. Là người làm việc cho người sử dụng lao động theo thỏa thuận, được trả lương hằng tháng và chịu sự quản lý, điều hành, giám sát của người sử dụng lao động

3

c. Là người làm việc cho người sử dụng lao động theo thỏa thuận, được trả lương và chịu sự quản lý, điều hành, giám sát của người sử dụng lao động và công đoàn

4

d. Là người làm việc cho người sử dụng lao động theo thỏa thuận, được trả lương và chịu sự quản lý, điều hành của người sử dụng lao động

12

Multiple Choice

12.Độ tuổi lao động tối thiểu của người lao động từ bao nhiêu tuổi?

1

a. Từ đủ 16 tuổi

2

b. Từ 16 tuổi

3

c. Từ đủ 15 tuổi

4

d. Từ 15 tuổi

13

Multiple Choice

13.Người lao động có quyền nào sau đây?

1

a. Tuyển dụng, bố trí, quản lý, điều hành, giám sát lao động; khen thưởng và xử lý vi phạm kỷ luật lao động;

2

b. Thành lập, gia nhập, hoạt động trong tổ chức đại diện người sử dụng lao động, tổ chức nghề nghiệp và tổ chức khác theo quy định của pháp luật;

3

c. Yêu cầu tổ chức đại diện người lao động thương lượng với mục đích ký kết thỏa ước lao động tập thể

4

d. Từ chối làm việc nếu có nguy cơ rõ ràng đe dọa trực tiếp đến tính mạng, sức khỏe trong quá trình thực hiện công việc

14

Multiple Choice

14.Người sử dụng lao động có nghĩa vụ nào sau đây?

1

a. Đào tạo, đào tạo lại, bồi dưỡng nâng cao trình độ, kỹ năng nghề nhằm duy trì, chuyển đổi nghề nghiệp, việc làm cho người lao động

2

b. Yêu cầu tổ chức đại diện người lao động thương lượng với mục đích ký kết thỏa ước lao động tập thể

3

c. Tham gia giải quyết tranh chấp lao động, đình công; đối thoại, trao đổi với tổ chức đại diện người lao động về các vấn đề trong quan hệ lao động, cải thiện đời sống vật chất và tinh thần của người lao động

4

d. Đóng cửa tạm thời nơi làm việc

15

Multiple Choice

15.Quan hệ lao động được xác lập qua hình thức nào?

1

a. Đối thoại

2

b. Thương lượng

3

c. Thỏa thuận 

4

d. Tất cả các hình thức trên

16

Multiple Choice

16.Hành vi nào dưới đây bị nghiêm cấm trong lĩnh vực lao động?

1

a. Thực hiện hợp đồng lao động, thỏa ước lao động tập thể và thỏa thuận hợp pháp khác; tôn trọng danh dự, nhân phẩm của người lao động;

2

b. Thiết lập cơ chế và thực hiện đối thoại, trao đổi với người lao động và tổ chức đại diện người lao động; thực hiện quy chế dân chủ ở cơ sở tại nơi làm việc

3

c. Sử dụng lao động chưa qua đào tạo hoặc chưa có chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia đối với nghề, công việc phải sử dụng lao động đã được đào tạo hoặc phải có chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia

4

d. Tuyển dụng, bố trí, quản lý, điều hành, giám sát lao động; khen thưởng và xử lý vi phạm kỷ luật lao động

17

Multiple Choice

17.Nhận định nào dưới đây đúng?

1

a. Nhà nước, người sử dụng lao động và xã hội có trách nhiệm tham gia giải quyết việc làm, bảo đảm cho mọi người có khả năng lao động đều có cơ hội có việc làm

2

b. Nhà nước, người sử dụng lao động và xã hội có nghĩa vụ tham gia giải quyết việc làm, bảo đảm cho mọi người có khả năng lao động đều có cơ hội có việc làm

3

c. Nhà nước, người sử dụng lao động và xã hội có trách nhiệm tham gia giải quyết việc làm, bảo đảm cho mọi người có khả năng lao động hay không có khả năng đều có cơ hội có việc làm

4

d. Nhà nước, người sử dụng lao động và xã hội có nghĩa vụ tham gia giải quyết việc làm, bảo đảm cho mọi người có khả năng lao động hay không có khả năng lao động đều có cơ hội có việc làm

18

Multiple Choice

18.Người sử dụng lao động có quyền tuyển dụng người lao động thông qua hình thức nào?

1

a. Trực tiếp hoặc thông qua tổ chức dịch vụ việc làm, doanh nghiệp hoạt động cho thuê lại lao động để tuyển dụng lao động theo nhu cầu của người sử dụng lao động

2

b. Gián tiếp hoặc thông qua tổ chức dịch vụ việc làm, doanh nghiệp hoạt động cho thuê lại lao động để tuyển dụng lao động theo nhu cầu của người sử dụng lao động

3

c. Cả 2 đáp án đều sai

4

d. Cả 2 đáp án đều đúng

19

Multiple Choice

19.Khai trình việc sử dụng lao động trong thời hạn bao lâu?

1

a. 20 ngày, kể từ ngày bắt đầu hoạt động

2

b. 15 ngày, kể từ ngày bắt đầu hoạt động

3

c. 30 ngày kể từ ngày bắt đầu hoạt động

4

d. x5 ngày, kể từ ngày bắt đầu hoạt động

20

Multiple Choice

20.Hợp đồng lao động và hợp đồng kinh tế khác nhau như thế nào?

1

A. Hợp đồng lao động cam kết các quan hệ việc làm, học nghề, tiền lương, bảo hiểm – hợp đồng kinh tế cam kết các quan hệ kinh doanh, kiếm lãi

2

B. Hợp đồng lao động cam kết các quan hệ lao động – hợp đồng kinh tế cam kết các quan hệ sản xuất, kinh doanh, dịch vụ

3

C. Hợp đồng lao động cam kết các quan hệ liên quan đến chủ và thợ – hợp đồng kinh tế cam kết các quan hệ giữa các nhà kinh doanh

4

D. Hợp đồng lao động cam kết các quan hệ lao động – hợp đồng kinh tế cam kết các quan hệ kinh doanh giữa pháp nhân kinh doanh

1. Có mấy nguyên tắc cơ bản của pháp Luật Dân sự?


1

2

2

3

3

4

4

5

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 20

MULTIPLE CHOICE