Search Header Logo
第23課。dich

第23課。dich

Assessment

Presentation

Education

University

Practice Problem

Easy

Created by

Điệp Nguyễn

Used 1+ times

FREE Resource

0 Slides • 15 Questions

1

Open Ended

khi có thời gian thì tôi đọc sách, xem phim.

2

Open Ended

khi không hiểu ngữ pháp tôi hỏi giáo viên và bạn bè.

3

Open Ended

khi qua đường phải chú ý oto.

4

Open Ended

khi về nhà thì nói ただいま

5

Open Ended

khi bị ốm tôi nghỉ làm

6

Open Ended

cứ rẽ trái ở đèn tín hiệu kia thì ngân hàng có ở bên phải.

7

Open Ended

nếu vặn núm này sang phải thì âm thanh sẽ trở nên to.

8

Open Ended

cứ chạm vào đây thì máy móc sẽ hoạt động

9

Open Ended

hễ uống rượu thì mặt trở nên đỏ

10

Open Ended

まいにち べんきょうすると、日本語がじょうずになります。

11

Open Ended

でんきをけすと、へやがくらくなります。

12

Open Ended

きょうしつを出るとき、エアコンをけさなければなりません。

13

Open Ended

日本でなにかもんだいがあったとき、くみあいの人にはなします。

14

Open Ended

日本へ行くとき、いろいろなものをかったり、おかねをかえたり します。

15

Open Ended

さんぽするとき、カメラをもっていきます。

khi có thời gian thì tôi đọc sách, xem phim.

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 15

OPEN ENDED