Search Header Logo
Stative verb

Stative verb

Assessment

Presentation

English

KG

Practice Problem

Hard

Created by

Đỗ Trang

FREE Resource

8 Slides • 1 Question

1

​Stative verb

2

Stative verb ( động từ trạng thái)

Định nghĩa

là một loại động từ miêu tả giác quan của con người/sự vật/hiện tượng, đề cập đến những suy nghĩ, nhận thức, tình cảm, cảm xúc, trạng thái hay sự sở hữu, chỉ sự tồn tại của con người, sự vật, hiện tượng...

3

Lưu ý:

Không kết hợp các động từ chỉ trạng thái với đuôi -ing để sử dụng như các từ tiếp diễn.

4

"Stative Verbs” là những “động từ chỉ trạng thái”.

Stative verb

“Action Verbs”  là những động từ chỉ hành động như eat, sleep, walk,… và ta có thể để chúng ở dạng thường hoặc tiếp diễn đều được.

Action verb

Comparison

5

The chef is tasting this food
(action verb – chỉ hành động đang nếm/ thưởng thức đồ ăn)

Stative verb

This candy tastes sweet
(stative verb – chỉ trạng thái “mang vị

Action verb

6

Động từ chỉ suy nghĩ, quan điểm

(thoughts and opinions)

Động từ chỉ cảm xúc
(feelings and emotions)

Động từ chỉ giác quan, nhận thức
(senses and perceptions)

Động từ chỉ sở hữu, đo lường
(possession and measurement)

  • agree (đồng tình)

  • disagree (không đồng tình)

  • believe (tin rằng)

  • doubt (nghi ngờ)

  • suspect (nghi ngờ)

  • guess (đoán)

  • imagine (tưởng tượng)

  • know (biết)

  • mean (ý là)

  • recognize (nhận ra, công nhận)

  • remember (nhớ)

  • forget (quên)

  • think (nghĩ)

  • understand (hiểu)

  • dislike (không thích)

  • hate (ghét)

  • like (thích)

  • love (yêu)

  • prefer (lựa chọn)

  • want (muốn)

  • wish (ao ước)

  • adore (quý mến, yêu chiều)

  • appreciate (trân trọng)

  • care (quan tâm)

  • mind (để tâm)

  • calue (trân trọng)

  • be

  • feel (cảm thấy)

  • hear (nghe)

  • look (nhìn)

  • see (thấy)

  • seem (dường như)

  • appear (dường như)

  • sound (nghe)

  • smell (có mùi)

  • taste (có vị)

  • belong (thuộc về)

  • have (có)

  • measure (đo lường)

  • own (sở hữu)

  • possess (sở hữu)

  • weigh (nặng)

  • involve (bao gồm)

  • contain (chứa)

  • consist (bao gồm)

  • include (bao gồm)17

7

  • I am loving every minute of this vacation ➡ Sai

  • I am enjoying every minute of this vacation ➡ Đúng

8

Ví dụ: I always believe in justice

9

Fill in the Blank

  • We are hating spiders ➡ Sai

  • sửa lại thành câu trả lời đúng

​Stative verb

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 9

SLIDE