Search Header Logo
Bài giảng thì hiện tại đơn

Bài giảng thì hiện tại đơn

Assessment

Presentation

English

3rd Grade

Easy

Created by

WAYGROUND GROUP

Used 2+ times

FREE Resource

7 Slides • 7 Questions

1

thì hiện tại đơn

2

the sun rises in the east.
( mặt trời mọc đằng đông)

2. sự thật hiện nhiên

I always get up late
( tôi luôn luôn dậy muộn)

1. diễn tả thói quen việc lặp đi lặp lại

Cách dùng ( usage)

  1. diễn tải lịch trình, thời gian biểu

The train for Hanoi leaves at 7.30 tonight.

(chuyến tàu đến HN khởi hành lúc 7h30 tối)

3

công thức

media

4

every : mỗi ( every day: mỗi ngày, every morning : mỗi sáng....)

trạng từ tần suất : always (luôn luôn), usually ( thường xuyên), often ( thường), sometimes ( thỉnh thoảng), never ( không bao giờ)
seldom
/'seldəm/  Hiếm khi
occasionally :/ə'keiʒənəli/ thỉnh thoảng



note : occasionally vs sometimes.
occasionally lâu lâu mới làm... một lần
sometimes là lúc này lúc kia.
seldom vs never : never là gần như không có/ seldom mức độ xảy ra nhiều hơn never, có xảy ra nhưng rất ít

dấu hiệu nhận biết : trong câu có:

5

nếu trong câu : chủ ngữ I, you, we, they, danh từ số nhều
--> động từ để nguyên thể

vd: I (go) --> I go
they ( play) --> they play
nếu trong câu : chủ ngữ he, she , it, danh từ số ít
--> động từ chia :Vs/ Ves

vd: she (watch) --> she watches
he (read) --> he reads

cách chia động từ : Vs/Ves

6

cách thêm s/es vào động từ

media

​Ông Sáu Zà Chạy Xe SH sung sướng

7

cách đọc s/es

âm vô thanh : khi đọc dây thanh không rung
âm hữu thanh : khi đọc dây thanh rung

​phát âm là /s/

​khi âm s đứng sau các âm vô thanh

θ,p,k,f,t
= θời Phong kiến fương Tây

​phát âm là /z/

​khi âm s đứng sau các âm hữu thanh

​các âm còn lại

​phát âm là /iz/

​khi âm s đứng sau các âm gió :

X,Ch,SH,SS,Ge,Ce,Se​
( ông sáu Zà Chạy Xe SH GeCeSe sung sướng)

8

Multiple Choice

he always (read).....books on Monday

1

is reading

2

reads

3

read

4

reades

9

Multiple Choice

they (eat)....Chung cake on Tet holiday

1

eat

2

eats

3

eates

10

Multiple Choice

I (watch) ..... an old film

1

watch

2

watches

3

watchs

11

Categorize

Options (13)

go

watch

fish

try

enjoy

tidy

brush

play

read

kiss

walk

write

give

Sắp xếp các tùy chọn này vào các nhóm phù hợp

thêm "s"
thêm "es"

12

Open Ended

Question image

sắp xếp :

13

Open Ended

Question image

sắp xếp :

14

Open Ended

Question image

sắp xếp :

thì hiện tại đơn

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 14

SLIDE