

BÀI 4: MOL VÀ TỈ KHỐI CHẤT KHÍ
Presentation
•
Science
•
8th Grade
•
Practice Problem
•
Medium
hà vũ
Used 3+ times
FREE Resource
11 Slides • 20 Questions
1
BÀI 4: MOL VÀ TỈ KHỐI CHẤT KHÍ
2
VẤN ĐỀ
Với những vật có kích thước và khối lượng đáng kể như viên gạch, quả táo,.. người ta dễ dàng xác định được số lượng, khối lượng về thể tích của chúng bằng cách đếm, cân, đo,.. Nhưng với những hạt có kích thước vô cùng nhỏ bé như nguyên tử, phân tử thì rất khó để có thể cân và đếm được chúng.
Vậy làm thế nào để có thể xác định một cách thuận lợi số nguyên tử, phân tử và khối lượng, thể tích của chúng khi tham gia và tạo thành trong trong các phản ứng hóa học?
Hình 4.1 Lâu đài bằng gạch
Hình 4.1 Lâu đài bằng cát
3
I. Khái niệm mol
Mục tiêu: Nêu được khái niệm về mol (nguyên tử, phân tử)
4
Multiple Choice
Mọi vật chất đều được cấu tạo từ
Vật thể
Nguyên tử/phân tử
Vật nhân tạo
Vật tự nhiên
5
Match
Bạn hãy ghép tương ứng số lượng theo tên gọi thông thường của một số vật sau:
Đôi dép
Một chục trứng
Một tá bút chì màu
Một ram giấy A4
Một Mol
2 chiếc
10 quả
12 cây
500 tờ
6.022 x 1023 (nguyên tử, phân tử)
2 chiếc
10 quả
12 cây
500 tờ
6.022 x 1023 (nguyên tử, phân tử)
6
Multiple Choice
Để xác định số nguyên tử, phân tử tham gia trong phản ứng hóa học, các nhà khoa học sử dụng đại lượng nào?
Nano
Kilogam
Mol
Gam
7
Reorder
Sắp xếp lại những từ sau thành khái niệm Mol
Mol là
lượng chất
chứa 6.022 x 1023
nguyên tử, phân tử
của chất đó
8
KẾT LUẬN
Số 6.022 x 1023 được goi là hằng số Avogadro, ký hiệu N.
Mol là lượng chất có chứa 6.022 x 1023 nguyên tử, phân tử của chất đó (ghi vào tập)
Nếu đặt n là số mol chất, ta có công thức chuyển đổi sau:
Hay: số nguyên tử, phân tử = n.N = n.6,022.1023
9
Math Response
Xác định số nguyên tử có trong các chất sau (chỉ điền kết quả)
1,5 mol nguyên tử carbon (C)
10
Math Response
Xác định số nguyên tử có trong các chất sau (chỉ điền kết quả)
3 mol phân tử nước (H2O)
11
Math Response
Tìm số mol tương ứng với 15,055.1023 phân tử H2
(chỉ điền kết quả)
12
II. Khối lượng mol
Tính được khối lượng mol (M), chuyển đổi được giữa số mol (n) và khối lượng (m).
13
Open Ended
Theo bạn có cân được khối lượng của 6,022.1023 nguyên tử Copper hay không? Nếu cân được thì sẽ bằng bao nhiêu?
14
Drag and Drop
Khối lượng mol của một chất là khối lượng tính bằng
Khối lượng mol có ký hiệu là
Đơn vị khối lượng mol là
15
Dropdown
Khối lượng mol nguyên tử hay phân tử của một chất
16
KẾT LUẬN
Cách xác định khối lượng lượng mol tương tự với cách tính khối lượng nguyên tử, phân tử.
17
Math Response
Xác định khối lượng mol của đá vôi có công thức là CaCO3? (Đơn vị g/mol)
Bạn hãy ghi ra rõ ràng cách tính.
18
Match
Xác định khối lượng mol của các chất sau bằng cách ghép nối tương ứng.
Copper (Cu)
Khí oxygen (O2)
Muối ăn (NaCl)
Nước (H2O)
64 (g/mol)
32 (g/mol)
58.5 (g/mol)
18 (g/mol)
64 (g/mol)
32 (g/mol)
58.5 (g/mol)
18 (g/mol)
19
III: Chuyển đổi giữa số mol chất và khối lượng
Chuyển đổi giữa số mol và khối lượng, áp dụng công thức và giải các bài toán liên quan.
20
Chuyển đổi giữa số mol và khối lượng
Nếu đặt n là số mol chất, M là khối lượng mol chất và m là khối lượng chất, ta có công thức chuyển đổi sau:
(gam/mol)
21
22
Match
Tìm các cặp tương ứng sau:
Tính khối lượng của 0,2 mol H2SO4
Tính số mol của phân tử có trong 4,08 g phân tử Al2O3
Tính khối lượng của 0,2 mol calcium carbonate.
Tính số mol của phân tử có trong 16 g phân tử oxygen
19,6 g
0.04 mol
20 g
0.2 mol
19,6 g
0.04 mol
20 g
0.2 mol
23
Multiple Choice
Hãy cho biết số mol của khối lượng chất sau: 95,48 gam khí Carbon dioxide
1.17 mol
0.17 mol
2.17 mol
3. 17 mol
24
Multiple Choice
Tính khối lượng của chất sau 0.125 mol Sulfuric acid, H2SO4
11,25 g
12,25 g
10,25 g
1,225 g
25
IV. Thể tích mol của chất khí
26
Reorder
Sắp xếp lại các câu, từ sau thành khái niệm thể tích mol của chất khí
Thể tích mol của chất khí là
thể tích chiến bởi
N
nguyên tử hoặc phân tử
của chất khí đó
27
Multiple Choice
Quan sát hình và cho biết ở điều kiện chuẩn (áp suất 1 bar và nhiệt độ 25oC thể tích của một mol khí bất kỳ là bao nhiêu?
24,79 lít
2,479 lít
24,79 ml
2,749 ml
28
Multiple Choice
Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về thể tích mol của chất khí
Cả 3 đáp án đều sai.
Một mol của bất kỳ chất khí nào cũng chiếm thể tích bằng nhau và bằng 22,4 lít khi ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất.
Một mol của bất kỳ chất khí nào cũng chiếm thể tích khác nhau khi ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất.
Một mol của bất kỳ chất khí nào cũng chiếm thể tích bằng nhau và bằng 24,79 lít khi ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất.
29
V. Chuyển đổi giữa lượng chất và thể tích của chất khí
Công thức chuyển đổi giữa số mol (n) và thể tích của chất k hí (V) ở điều kiện chuẩn (đkc)
VD: Ở 25 °C và 1 bar, 1,5 mol khí chiếm thể tích bao nhiêu ?
Trả lời:
Tóm tắt: n = 1,5 mol, tính V = ? (ở đkc)
Ở điều kiện chuẩn (25oC và 1 bar),
Áp dụng công thức: V = n.24,79 = 1,5. 24,79 = 37,185 lít.
30
Multiple Choice
Tính thể tích ở đkc của 0,18 mol CO2
7.92 g
4,4622 lít
4,4622 mililít
4.032 lit
31
Multiple Choice
Tính thể tích ( ở đkc) của 10,65 g khí Cl2
3.7185 lít
37.185 lít
264.0135 lít
Tất cả đáp án sai.
BÀI 4: MOL VÀ TỈ KHỐI CHẤT KHÍ
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 31
SLIDE
Similar Resources on Wayground
24 questions
BIỂU ĐỒ TRONG PHẦN MỀM BẢNG TÍNH
Presentation
•
8th Grade
23 questions
Objek Ilmu Pengetahuan Alam dan pengamatannya
Presentation
•
7th Grade
27 questions
English 8 - Passive voice
Presentation
•
8th Grade
26 questions
Xử trí phản vệ- Lạc Thuỷ Hoà Bình
Presentation
•
KG
21 questions
Oro A1 Entrance Test
Presentation
•
KG
21 questions
ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ II VĂN 8
Presentation
•
8th Grade
29 questions
Experience Chemistry 05.2: Moles and Molar Relationships
Presentation
•
8th Grade
25 questions
ĐỀ 1 học kỳ 1 (2025 - 2026) - Dinh
Presentation
•
KG
Popular Resources on Wayground
6 questions
PRIDE Always and Everywhere
Presentation
•
12th Grade
20 questions
Lab Safety Quiz
Quiz
•
6th Grade
26 questions
KOR Review Kahoot Questions
Quiz
•
8th Grade
21 questions
Continents and Oceans
Quiz
•
6th Grade
12 questions
Unit Zero lesson 2 cafeteria
Presentation
•
9th - 12th Grade
20 questions
Parts of Speech
Quiz
•
5th Grade
10 questions
Riddles Riddles fun Riddles
Quiz
•
6th - 12th Grade
16 questions
Subject & Predicate
Quiz
•
5th Grade
Discover more resources for Science
20 questions
Lab Safety
Quiz
•
5th - 8th Grade
20 questions
Scientific Method and Variables
Quiz
•
8th Grade
20 questions
Scientific method and variables
Quiz
•
8th Grade
27 questions
Counting Atoms - Subscripts
Quiz
•
8th Grade
22 questions
Scientific Method and Variables
Quiz
•
8th Grade
18 questions
Counting Atoms
Quiz
•
7th - 8th Grade
10 questions
Exploring Chemical and Physical Changes
Interactive video
•
6th - 10th Grade
18 questions
Elements, Compounds, and Mixtures
Quiz
•
8th Grade