Search Header Logo
TENSE

TENSE

Assessment

Presentation

English

1st - 5th Grade

Practice Problem

Hard

Created by

jalyyy jalyyy

Used 8+ times

FREE Resource

9 Slides • 0 Questions

1

TENSE (PRESENT SIMPLE, PRESENT CONTINUOUS, PAST SIMPLE, PRESENT PERFECT, PAST CONTINUOUS).

-How to use.
-Keywords.

2

PRESENT SIMPLE

-Cách dùng: hành động thường xuyên xảy ra; thói quen; thời gian biểu, lịch trình, thông báo; sự thật, chân lí; nghề nghiệp, sở thích, nguồn gốc, bình phẩm.
-Công thức: S+V => V(bare): I/You/We/They: số nhiều.
V(s/es): số ít
=>be: Am:I
Is: số ít
Are: số nhiều
-Thành lập phủ định và nghi vấn
=> *V(do/does) (-): S+do/does+not+V(bare) (?): Do/does+S+V(bare)
=> *Be (am/is/are): (-): S+am/is/are+not+.... (?): Am/Is/Are+S+...

3

PRESENT CONTINUOUS

-Cách dùng: hành động đang xảy ra tại thời điểm nói; hành động sẽ xảy ra trong tương lại (có kế hoạch trước); sự thay đổi thói quen; sự ca thán phàn nàn.
-Công thức: S+am/is/are+Ving.
-Thành lập phủ định và nghi vấn
=>(-): S+am/is/are+not+Ving (?): Am/Is/Are+S+Ving

4

KEYWORDS

-now
-at the moment
-at present
-right now
-look/here (!)

hiện tại tiếp diễn

-seldom/rarely/hardly.
-sometimes/occasionally.
-often/usually/frequently.
-always/constantly
-ever
-never
-every

HIỆN TẠI ĐƠN

5

PAST SIMPLE

-Cách dùng: diễn tả hành động đã xảy ra và chấm dứt không còn liên quan đến hiện tại; hành động xảy ra nối tiếp nhau ở quá khứ; hồi ức, kỉ niệm.
-Công thức: => S+V: S+V2/Ved
be: was: số ít; were: số nhiều.
-Thành lập phủ định và nghi vấn:
*V(did):
(-): S+did+not+V(bare)
(?): Did+S+V(bare)+?
*Be(was/were):
(-): S+was/were+not+..
(?): Was/were+S+...

6

PRESENT PERFECT

-Cách dùng: hành động xảy ra trong quá khứ không rõ thời gian; hành động lặp đi lặp lại trong quá khứ; xảy ra trong quá khứ để lại dấu hiệu hoặc hậu quả ở hiện tại; những trải nghiệm; hành động xảy ra trong quá khứ kéo dài tới hiện tại vẫn còn có khả năng sẽ tiếp diễn trong tương lai.
-Công thức: S+have/has+V(pp) {have: số nhiều, has: số ít}
-Thành lập phủ định và nghi vấn:
(-): S+have/has+not+V(pp)
(?): Have/Has+S+V(pp)

7

KEYWORDS

-for -recently
-since -lately
-ever -before (đứng cuối câu)
-never
-up to now/ up to present/ until now
-so far
-yet
-just -already

THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH

-ago
-last
-yesterday
-in+một cột mốc thời gian trong quá khứ (in 2000)

QUÁ KHỨ ĐƠN

8

PAST CONTINUOUS

-Cách dùng: diễn tả hành động xảy ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ; đang xảy ra thì có hành động khác xen vào, hành động nào xảy ra trước chia thì tiếp diễn, xảy ra sau quá khứ đơn.
-Công thức S+was/were+Ving
-Thành lập phủ định và nghi vấn:
(-): S+was/were+not+Ving
(?): Was/Were+S+Ving?

9

KEYWORDS

-giờ+trạng từ quá khứ (at 3pm yesterday..)
-at this/that time+trạng từ quá khứ (at this time last week..)

TENSE (PRESENT SIMPLE, PRESENT CONTINUOUS, PAST SIMPLE, PRESENT PERFECT, PAST CONTINUOUS).

-How to use.
-Keywords.

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 9

SLIDE