

Minna2 Unit28.1
Presentation
•
World Languages
•
1st - 5th Grade
•
Practice Problem
•
Hard
Fujisan Noe
FREE Resource
19 Slides • 11 Questions
1
みんなの日本語2
第28課
1回目
2
ことば
Trả lời các câu hỏi sau đây
3
Fill in the Blanks
Viết nghĩa tiếng Nhật của từ sau đây:
Được yêu thích
Type answer...
4
Fill in the Blanks
Nghĩa tiếng Nhật của từ:
Phong cảnh
Type answer...
5
Fill in the Blanks
Nghĩa tiếng Nhật của từ:
Nghiêm túc
Type answer...
6
Fill in the Blanks
Nghĩa tiếng Nhật của từ:
Bán chạy
Type answer...
7
Match
Match the following
えらい
えらびます
かみます
おどります
かよいます
Siêu, giỏi
Lựa, chọn
Nhai, cắn
Múa
đi học
Siêu, giỏi
Lựa, chọn
Nhai, cắn
Múa
đi học
8
Match
Match the following
かしゅ
しょうせつ
ばんぐみ
あじ
いろ
ca sĩ
tiểu thuyết
chương trình
vị
màu sắc
ca sĩ
tiểu thuyết
chương trình
vị
màu sắc
9
文法 - grammar
1.~ながら~
2.~ています
3.~し、~し
Replace this with a sub-header that can be in multiple lines.
10
1.~ながら
* Ý nghĩa: vừa (làm 1) vừa (làm 2)
* Cách dùng: dùng để diễn tả 2 hành động xảy ra đồng thời vào cùng một thời điểm. Trong đó,
hành động thứ 2 là hành động chính, được nhấn mạnh hơn.
(cách diễn đạt 2 hành động xảy ra đồng thời)
Cấu trúc:
V1ます + ながら 、 V2
11
1.~ながら
*Ví dụ:
私は 毎朝コーヒーを 飲みながら 新聞を 読みます。
Hàng sáng tôi vừa uống cà phê vừa đọc báo.
(cách diễn đạt 2 hành động xảy ra đồng thời)
Cấu trúc:
V1ます + ながら 、 V2
12
1.~ながら
*Chú ý:
Mẫu câu này không chỉ diễn tả 2 hành động xảy ra trong 1 thời gian ngắn mà còn diễn tả
2 hành động xảy ra đồng thời, liên tục trong 1 thời gian dài.
Ví dụ:
彼は 働きながら 大学に かよっています。
Anh ấy vừa đi làm vừa đi học đại học.
(cách diễn đạt 2 hành động xảy ra đồng thời)
Cấu trúc:
V1ます + ながら 、 V2
13
1.~ながら
れんしゅう
(cách diễn đạt 2 hành động xảy ra đồng thời)
Cấu trúc:
V1ます + ながら 、 V2
14
Open Ended
~ながら diễn tả điều gì?
15
Open Ended
Dịch câu sau sang tiếng Nhật:
Tôi vừa đi vừa hát.
16
17
18
つぎの質問に答えてください
19
Open Ended
Vています diễn tả điều gì?
(Đã học ở bài 14, 15)
20
2.~ています
Mẫu câu này chúng ta đã làm quen ở bài 14 với ý nghĩa
+Hành động đang diễn ra tại thời điểm nói
Ví dụ: 今テレビを 見ています。
+Hành động diễn ra liên tục trong 1 thời gian dài như công việc, học tâp. 大学で 勉 強しています。
Ở bài 15 với ý nghĩa diễn tả trạng thái, kết quả của hành động
Ví dụ: 結婚しています。 Tôi đã kết hôn rồi.
Cấu trúc:
Vて います
21
2.~ています (Unit 28)
Diễn tả 1 thói quen, 1 hành động có tính chất lặp đi lặp lại nhiều lần trong cuộc sống sinh hoạt hàng ngày
休みの日は スポーツを しています。
夜は いつも 日本語を 勉 強しています。
Cấu trúc:
Vて います
22
23
3.~し、~し
Ý nghĩa: vừa thế này, lại thế kia nữa;
vì thế này, và vì thế này nên…
Cách dùng:
「~し、~し、(それに)~ 」được dùng để liệt kê các nội dung khác nhau của một đề tài
hoặc
「~し、~し、(それで)~ 」trình bày nhiều hơn một nguyên nhân, lý do (có thể nhiều hơn 2, nhưng thường chỉ liệt kê 2)
24
3.~し、~し
Ý nghĩa: vừa thế này, lại thế kia nữa;
vì thế này, và vì thế này nên…
Ví dụ:
(1) きょうは 雨だし、お金も ないし、 (それで) 出かけません。
Hôm nay trời vừa mưa, hơn nữa không tiền nên tôi không đi ra ngoài.
(2) この店は 食べ物も おいしいし、 値段(ねだん)も 安いし、 (それで) 人が 多いです。
Cửa hàng này đồ ăn, giá lại rẻ nên rất đông khách
25
3.~し、~し
れんしゅう
26
Open Ended
Dịch câu sau sang tiếng Nhật:
Anh Tanaka vừa nhiệt tình, vừa giỏi, lại còn có thể chơi đá bóng.
27
Open Ended
Dịch câu sau sang tiếng Nhật:
Chỗ này vừa đẹp, vừa yên tĩnh nên tôi hay đến.
28
29
Listening
ペアでれんしゅうしましょう。
先生は、スライドを送ります。
学生は、ちょくせつスライドに答えを書きます。
10分で!
10分の後で、このドライブに提出してください。
https://drive.google.com/drive/folders/16b1k4xSb1VWQP-JX27EXojHmLG0lfmIO
30
おわり!
みなさん、お疲れ様でした!
みんなの日本語2
第28課
1回目
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 30
SLIDE
Similar Resources on Wayground
35 questions
Review level 4
Presentation
•
1st - 5th Grade
16 questions
Soumatome N5 Dai 4 shuu
Presentation
•
1st - 5th Grade
31 questions
Review Ujian Level 2
Presentation
•
1st - 5th Grade
22 questions
Lesson 9
Presentation
•
KG
16 questions
乗り物に関する単語
Presentation
•
1st - 5th Grade
26 questions
BLP Pertemuan 1 (Aisatsu)
Presentation
•
KG
23 questions
What when Why Who How When
Presentation
•
3rd Grade
Popular Resources on Wayground
6 questions
PRIDE Always and Everywhere
Presentation
•
12th Grade
20 questions
Lab Safety Quiz
Quiz
•
6th Grade
26 questions
KOR Review Kahoot Questions
Quiz
•
8th Grade
21 questions
Continents and Oceans
Quiz
•
6th Grade
12 questions
Unit Zero lesson 2 cafeteria
Presentation
•
9th - 12th Grade
20 questions
Parts of Speech
Quiz
•
5th Grade
10 questions
Riddles Riddles fun Riddles
Quiz
•
6th - 12th Grade
16 questions
Subject & Predicate
Quiz
•
5th Grade
Discover more resources for World Languages
17 questions
Greetings and Farewells in Spanish
Quiz
•
1st - 6th Grade
20 questions
Los saludos y las despedidas
Quiz
•
5th - 8th Grade
20 questions
Spanish Cognates
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Telling Time in Spanish
Quiz
•
3rd - 10th Grade
15 questions
Identify Adjectives Quiz
Quiz
•
5th Grade
16 questions
El Clima / El Tiempo
Presentation
•
1st - 12th Grade
20 questions
preterito vs imperfecto
Quiz
•
5th - 12th Grade
25 questions
DEFINITE AND INDEFINITE ARTICLES IN SPANISH
Quiz
•
KG - University