Search Header Logo
请假 xin nghỉ phép

请假 xin nghỉ phép

Assessment

Presentation

Other

Professional Development

Practice Problem

Hard

Created by

Aifang Shen

Used 4+ times

FREE Resource

6 Slides • 0 Questions

1

第二课
请假
Xin nghỉ phép

2

​Tình huống 1

​员工: 我想请一天假. /Wǒ xiǎng qǐng yī tiān jià. / em muốn xin nghỉ một hôm ạ

老板: 理由? / Lǐ yóu? / Lý do ?


员工: 家里有点事要处理. /
Jiā li yǒu diǎn shì yào chǔ lǐ. / nhà có chút chuyện cần xử lí ạ.

老板:行,你快处理吧! /
Xíng, nǐ kuài chǔ lǐ ba! / được, em giai quyết nhanh đi nhé.

员工:谢谢老板. /
Xiè xiè lǎo bǎn. / cảm ơn sếp.

  1. Đưa ra nhu cầu nghỉ phép

  2. Lý do nghỉ phép : nhà có việc cần nghỉ 1 ngày

  3. Kết quả : được sếp duyệt phép

  4. Lời cuối : cám ơn sếp vì đã duyệt phép

3

​Tình huống 2

​员工: 老板, 明天我请假./Lǎo bǎn, míng tiān wǒ qǐng jià./ sếp ơi, ngày mai em xin nghỉ ạ.

老板:不行, 这个月请假太多了. /Bù xíng, zhè ge yuè qǐng jià tài duō le./ không được, tháng này nghỉ nhiều rồi.

员工: 我个人有事./Wǒ gè rén yǒu shì./ em có việc cá nhân ạ

老板:那好吧, 就这一次./Nà hǎo ba, jiù zhè yī cì./thôi được rồi, chỉ lần này thôi đấy.

员工: 谢谢老板./Xiè xiè lǎo bǎn. / cảm ơn sếp ạ.

  1. Đưa ra nhu cầu nghỉ phép

  2. Lý do nghỉ phép : có việc riêng xin nghỉ 1 ngày

  3. Kết quả : được sếp duyệt phép

  4. Lời cuối : cám ơn sếp vì đã duyệt phép

4

​Tình huống 3

​员工: 姐姐,我下周要回老家, 不能上班./Jiě jiè, wǒ xià zhōu yào huí lǎo jiā, bù néng shàng bān./ chị ơi, tuần sau em phải về quê, không đi làm được.

老板: 你做白班吗? / Nǐ zuò bá ibān ma? / em làm ca hành chánh à?

员工:晚班. / Wǎn bān./ ca đêm ạ

老板: 我知道了,我来安排./ Wǒ zhī dào le, wǒ lái ān pái./chị biết rồi, để chị sắp xếp.

员工: 谢谢姐姐./Xiè xiè jiě jiè./cám ơn chị ạ.

  1. Đưa ra nhu cầu nghỉ phép

  2. Lý do nghỉ phép : có việc về quê vào tuần sau

  3. Kết quả : được sếp đồng ý hỗ trợ sắp xếp công việc và duyệt phép

  4. Lời cuối : cám ơn sếp vì đã duyệt phép

5

Tình huống 4

​员工: 下周我妹妹结婚, 我可以请三天假吗?/ Xià zhōu wǒ mèi mei jié hūn, wǒ kě yǐ qǐng sān tiān jiǎ ma?/tuần sau em gái em kết hôn, em có thể xin nghỉ 3 ngày không ạ?

老板: 三天太多了. / Sān tiān tài duō le./3 ngày nhiều quá.

员工: 婚礼在老家, 离这里比较远./ Hūn lǐ zài lǎo jiā, lí zhè lǐ bǐ jiào yuǎn./đám cưới ở quê, cách đây hơi xa ạ.

老板: 这样啊, 那行吧. 祝贺你妹妹哦./Zhè yàng a, nà xíng ba. Zhù hè nǐ mèi mei o./thế à, vậy được thôi.

员工: 谢谢老板./Xiè xiè lǎo bǎn./ chúc mừng em gái em nhé.

  1. Đưa ra nhu cầu xin nghỉ phép

  2. Lý do nghỉ phép : em gái kết hôn, và quê ở xa nên xin nghỉ 3 ngày

  3. Kết quả : được sếp đồng ý duyệt phép và gửi lời chúc mừng đến gia đình

  4. Lời cuối : cám ơn sếp vì đã duyệt phép

6

第二课
请假
Xin nghỉ phép

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 6

SLIDE