Search Header Logo
BÀI 2: SỐ LIỀN TRƯỚC, SỐ LIỀN SAU

BÀI 2: SỐ LIỀN TRƯỚC, SỐ LIỀN SAU

Assessment

Presentation

Mathematics

2nd Grade

Practice Problem

Easy

CCSS
1.NBT.A.1, 2.OA.A.1, 1.NBT.B.2B

+5

Standards-aligned

Created by

Hiền Thu

Used 5+ times

FREE Resource

0 Slides • 12 Questions

1

Multiple Choice

Câu 1: 85 = 80 + .......

1

3

2

4

3

5

4

6

2

Multiple Choice

Câu 2: 34 = ......... + 4

1

10

2

20

3

30

4

40

3

Multiple Choice

Câu 3: Các số: 17; 54; 78; 50 được xếp theo thứ tự tự bé đến lớn là:

1

17; 54; 78; 50

2

17; 50; 54; 78

3

50; 54; 17; 78

4

17; 54; 78; 50

4

Multiple Choice

Câu 4: Số liền trước của số 37 là số:

1

35

2

36

3

37

4

38

5

Multiple Choice

Câu 5: Số liền sau của số 89 là số:

1

80

2

88

3

90

4

100

6

Multiple Choice

Câu 6: Số 42 gồm: ....

1

2 chục và 4 đơn vị

2

4 chục và 2 đơn vị

3

42 chục

4

24 chục

7

Multiple Choice

Câu 7: Số liền trước số nhỏ nhất có hai chữ số là số:

1

7

2

8

3

9

4

10

8

Multiple Choice

Câu 8: Số liền sau số lớn nhất có hai chữ số là:

1

98

2

99

3

100

4

101

9

Multiple Choice

Câu 9: Khối lớp Hai trồng được 37 cây hoa hồng. Khối lớp Ba trồng được nhiều hơn khối lớp Hai 11 cây. Hỏi khối lớp 3 trồng được bao nhiêu cây hoa hồng?

1

11

2

48

3

25

4

35

10

Multiple Choice

Câu 10: Số lớn nhất có 1 chữ số là số:

1

1

2

5

3

10

4

9

11

Multiple Choice

Câu 11: Số 93 gồm: ....

1

93 chục và 3 đơn vị

2

9 chục và 3 đơn vị

3

39 chục và 3 đơn vị

4

90 chục và 3 đơn vị

12

Multiple Choice

Câu 12: Từ 3 số: 4; 9; 7 ta có thể lập được bao nhiêu số có 2 chữ số?

1

4 số

2

5 số

3

6 số

4

7 số

Câu 1: 85 = 80 + .......

1

3

2

4

3

5

4

6

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 12

MULTIPLE CHOICE