

Minna Unit 30
Presentation
•
World Languages
•
1st - 5th Grade
•
Practice Problem
•
Easy
Fujisan Noe
Used 1+ times
FREE Resource
21 Slides • 16 Questions
1
第30課
2
1.ことば
2.ぶんぽう
3.れんしゅう
3
1.ことば
Trả lời các câu hỏi sau
4
Fill in the Blanks
Type answer...
5
Fill in the Blanks
Type answer...
6
Fill in the Blanks
Type answer...
7
Fill in the Blanks
Type answer...
8
Fill in the Blanks
Type answer...
9
Fill in the Blanks
Type answer...
10
Fill in the Blanks
Type answer...
11
Fill in the Blanks
Type answer...
12
2. ぶんぽう
1.Vてあります
2.Vておきます
13
Multiple Choice
Ở bài 29, đã học Vています.
Động từ là?
Tự động từ
Tha động từ
14
Multiple Choice
Ở bài 29, đã học Vています.
Mẫu này diễn tả điều gì?
Trạng thái
Hành động
15
Open Ended
Ở bài bài 11, đã học N1に N2があり·ます.
Mẫu này diễn tả điều gì?
16
①N1に、N2が Vてあります。
+Ý nghĩa: ở đâu có … cái gì)
+Diễn tả: trạng thái của sự vật như là kết quả của hành động được ai đó thực hiện trước đó với mục đích hay ý đồ gì đó.
V: tha động từ. tức là những động từ chỉ động tác của con người.
17
①N1に、N2が Vてあります。
1. かべに ちず が はってあります。
Trên tường có dán bản đồ
(hàm ý là một ai đó đã dán bản đồ lên tường nhằm một mục đích nào đó (xem bản đồ để biết đường hoặc vị trí của các thành phố…)
và kết quả là trên tường hiện có bản đồ)
18
①N1に、N2が Vてあります。
2. 教 室に テレビが 置いてあります。
Trong lớp học có đặt tivi.
(hàm ý là một ai đó đã để cái tivi vào trong lớp học nhằm một mục đích nào đó (học tập, xem thời sự…) và kết quả là trong lớp hiện có 1 cái tivi)
19
Open Ended
Dịch câu sau:
TRÊN TƯỜNG CÓ TREO LỊCH
20
Open Ended
Dịch câu sau:
TRONG SÁCH CÓ VIẾT TÊN CỦA TÔI.
21
22
①N1に、N2が Vてあります。
②Về ý nghĩa thì không khác gì mẫu câu trên nhưng trọng tâm ý muốn nói trong mẫu câu này là ở vị trí tồn tại của kết quả nói đến.
Ý NGHĨA: cái gì thì… ở đâu
②N2は、N1が Vてあります。
23
①N1に、N2が Vてあります。
パスポート は ひき だしの中に しまってあります。
Hộ chiếu thì được cất ở trong ngăn kéo
②N2は、N1が Vてあります。
24
25
③Vておきます。
Ý nghĩa: | (1) (làm gì) trước (để chuẩn bị); |
(3) (làm gì) giữ nguyên trạng thái ban đầu
26
③Vておきます。
Ý nghĩa: | (1) (làm gì) trước (để chuẩn bị); |
(~まえに)、~V ておきます
・旅行の まえに、 き っ ぷを 買っておきます。
Trước khi đi du lịch tôi sẽ mua vé trước
27
28
③Vておきます。
Ý nghĩa: | (2) (làm gì) tiếp theo (sau 1 hành động nào đó sẽ kết thúc); |
(~たら)、~V ておきます
・授 業が おわったら、 電気を けしておきます。
Khi kết thúc giờ học thì sẽ tắt điện
29
30
③Vておきます。
Ý nghĩa: | (3) (làm gì) giữ nguyên trạng thái ban đầu |
~V ておきます
まだ 使っていますから、そのままに しておいてください。
Vì tôi còn đang dùng nên cứ để nguyen như thế nhé!
31
32
Tổng hợp
33
Open Ended
Mẫu Vてあります diễn tả điều gì?
34
Open Ended
Mẫu Vておきます có những ý nghĩa nào?
35
Multiple Choice
Mẫu Vてあります Vs Vておきます sử dụng Động từ nào?
Tự động từ
Tha động từ
36
Mondai
37
おわりましょう
第30課
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 37
SLIDE
Similar Resources on Wayground
29 questions
主語と述語
Presentation
•
1st - 5th Grade
28 questions
SE Final Quiz
Presentation
•
KG
27 questions
TUẦN 1.1 GOI
Presentation
•
1st - 5th Grade
25 questions
Commands or Advice
Presentation
•
1st - 5th Grade
30 questions
Minna 32
Presentation
•
1st - 5th Grade
33 questions
questions
Presentation
•
KG
28 questions
生物の歴史
Presentation
•
KG
30 questions
2nd grade 15 mins
Presentation
•
1st - 5th Grade
Popular Resources on Wayground
10 questions
HCS SCI 03 Summer School Assessment 1
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
HCS SCI 05 Summer School Assessment 1 Review
Quiz
•
5th Grade
22 questions
Day 9 Equations and Inequalities Review
Quiz
•
9th Grade
10 questions
Writing and Identifying Ratios Practice
Quiz
•
5th - 6th Grade
7 questions
PYRAMID PERSPECTIVES part 1
Presentation
•
9th - 12th Grade
12 questions
Understanding the Fourth of July
Quiz
•
9th Grade
15 questions
Soccer World Cup Quiz Questions
Quiz
•
7th Grade