Search Header Logo
Minna Unit31.1

Minna Unit31.1

Assessment

Presentation

World Languages

1st - 5th Grade

Practice Problem

Medium

Created by

Fujisan Noe

Used 1+ times

FREE Resource

19 Slides • 22 Questions

1

第31課

media

2

1.ことば
2.ぶんぽう
3.れんしゅう

3

Quizz ことば

4

Fill in the Blanks

Type answer...

5

Fill in the Blanks

Type answer...

6

Fill in the Blanks

Type answer...

7

Fill in the Blanks

Type answer...

8

Fill in the Blanks

Type answer...

9

Fill in the Blanks

Type answer...

10

Fill in the Blanks

Type answer...

11

Match

Match the following

れんきゅう

みつけます

さくぶん

きょうかい

してん

ngày nghỉ dài

tìm

tập làm văn

nhà thờ

chi nhánh

12

2.ぶんぽう

13

Gram1. Vよう
            
Động từ thể ý chí

14

a) Cách chia động từ thể ý chí

Nhóm I: chuyển đuôi
u sang ou

Thể từ điển

Thể ý chí

行く (いく)

行こう

急ぐ(いそぐ)

急ごう

飲む(のむ)

飲もう


15

Cách chia động từ thể ý chí

Nhóm II: bỏ thêm よう

食べる (たべる)

食べよう

始める (はじめる)

始めよう



16

Cách chia động từ thể ý chí

Thể từ điển

Thể ý chí

する

しよう

来る (くる)

来よう(こよう)



17

Cách chia động từ thể ý chí








れんしゅうします



18

Fill in the Blanks

Type answer...

19

Fill in the Blanks

Type answer...

20

Fill in the Blanks

Type answer...

21

Fill in the Blanks

Type answer...

22

Fill in the Blanks

Type answer...

23

Fill in the Blanks

Type answer...

24

Fill in the Blanks

Type answer...

25

Fill in the Blanks

Type answer...

26

Fill in the Blanks

Type answer...

27

Fill in the Blanks

Type answer...

28

Fill in the Blanks

Type answer...

29

Fill in the Blanks

Type answer...

30

b) Ứng dụng


Gram2.
Về bản chất, “thể ý chí” chính là cách nói thông thường (cách nói thân thiết, suồng sã được đề cập ở bài 20) của động từ dạng
「~ましょう


のみましょう →のもう
たべましょう →たべよう

31

b) Ứng dụng

media

32

b) Ứng dụng


Gram3.V よう と 思(おも)っています。

Ý nghĩa: (tôi/ai đó) định làm gì / dự định sẽ làm gì。

 Cách dùng: dùng để biểu lộ
dự định, ý định làm một chuyện gì cho người nghe biết.

33

b) Ứng dụng


Gram3.V よう と 思(おも)っています。




今、ぎんこうへ 行こう と 思っています
Tôi
dự định đi đến ngân hàng bây giờ.

34

Open Ended

Tôi định đi ăn với bạn.

35

Open Ended

Anh tanaka định sẽ du lịch Nhật Bản vào tháng tới.

36

b) Ứng dụng


Gram3.V よう と 思(おも)っています。



media

37

b) Ứng dụng


Gram4. まだ、Vていません。

Ý nghĩa: chưa làm ~
 Cách dùng : biểu thị một việc gì đó
chưa diễn ra hoặc chưa làm


38

b) Ứng dụng


Gram4. まだ、Vていません。
れい:
レポートは もう  書きましたか。
Anh đã viết xong bản báo cáo chưa?


...いいえ、
まだ  書いていません
…Chưa, tôi chưa viết xong.




39

b) Ứng dụng


Gram4. まだ、Vていません。


media

40

b) Ứng dụng


Gram4. まだ、Vていません。


media

41

​おわりましょう

第31課

media

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 41

SLIDE