Search Header Logo
12_Lesson2.cdb

12_Lesson2.cdb

Assessment

Presentation

Computers

1st Grade

Practice Problem

Medium

Created by

Phong Thanh

Used 10+ times

FREE Resource

15 Slides • 38 Questions

1

​CÁC GIAO THỨC MẠNG

media

2

​CÁC GIAO THỨC MẠNG

1. Giao thức mạng

a. Khái niệm cơ bản

Giao thức mạng là một tập hợp các quy tắc được sử dụng để điều khiển truyền thông và trao đổi dữ liệu giữa các thiết bị trong mạng máy tính nhằm đáp ứng các yêu cầu về:
-
Định dạng và chuẩn hoá: định nghĩa các quy tắc và định dạng cho việc đóng gói, trao đổi dữ liệu trong mạng; đảm bảo rằng dữ liệu được truyền đi và nhận về đúng cách, tương thích giữa các thiết bị và ứng dụng khác nhau.

3

​CÁC GIAO THỨC MẠNG

1. Giao thức mạng

a. Khái niệm cơ bản

- Định tuyến và chuyển tiếp: cung cấp các thuật toán, quy trình để định tuyến (xác định đường truyền tối ưu) và chuyển tiếp gói tin từ nguồn đến đích; dữ liệu được truyền đi và nhận về một cách đầy đủ.

- Quản lí lưu lượng mạng: cho phép quản lí lưu lượng mạng bằng cách kiểm soát việc gửi và nhận dữ liệu trong mạng; giúp hạn chế lưu lượng không cần thiết, phân phối công bằng tài nguyên mạng.

- Đảm bảo tính bảo mật và độ tin cậy: cung cấp các cơ chế bảo mật (giao thức mã hoá, xác thực và kiểm soát truy cập) để bảo vệ dữ liệu trong mạng khỏi các mối đe doạ như tin tặc, tấn công mạng và lừa đảo. Đảm bảo tính toàn vẹn cho dữ liệu được truyền thông trong mạng.

4

​CÁC GIAO THỨC MẠNG

b. Một số giao thức mạng

media

5

​CÁC GIAO THỨC MẠNG

b. Một số giao thức mạng

  • Giao thức Internet (IP — Internet Protocol) là một giao thức quan trọng trong mạng máy tính và là một trong những giao thức cốt lõi trong bộ giao thức TCP/IP.

  • Giao thức vận chuyển bao gồm các giao thức quy định cách dữ liệu được chia thành các gói tin, đánh số, gửi và nhận giữa các thiết bị mạng. Ví dụ: TCP – Transmission Control Protocol và UDP – User Datagram Protocol. 

  • Giao thức truyền tải siêu văn bản (HTTP – HyperText Transfer Protocol) là một trong những giao thức phổ biến hiện nay và được sử dụng trong việc truyền tải dữ liệu các trang web. Quy định cách các máy khách và máy chủ giao tiếp và trao đổi thông tin.

6

​CÁC GIAO THỨC MẠNG

b. Một số giao thức mạng

  • Giao thức truyền tải tệp (FTP – File Transfer Protocol) là giao thức được sử dụng để truyền tải tệp giữa các máy tính. FTP cho phép người dùng truy cập, tải lên, tải xuống và quản lí các tệp trên một máy chủ từ xa.

  • Giao thức truyền tải thư đơn giản (SMTP – Simple Mail Transfer Protocol) là giao thức được sử dụng để gửi và nhận thư điện tử trong mạng máy tính. Quy định quy trình trao đổi thư, bao gồm việc xác thực, mã hoá và chuyển tiếp thư. 

7

Multiple Choice

Phương án nào sau đây nêu đúng ý nghĩa của giao thức mạng?

1

Xác định lượng dữ liệu được gửi đi trong một đường truyền.

2

Xác định kiểu dữ liệu được nhận và gửi trên môi trường mạng.

3

Xác định cách thức xử lí dữ liệu của phần mềm nhận và gửi.

4

Xác định phương thức được sử dụng để gửi và nhận dữ liệu.

8

Multiple Choice

Yêu cầu về định dạng và chuẩn hóa trong giao thức mạng được hiểu là

1

định nghĩa và thực hiện phương thức bảo mật dữ liệu.

2

định nghĩa và tìm kiếm tuyến đường gửi tin ngắn nhất.

3

định nghĩa các quy tắc và định dạng cho việc đóng gói.

4

định nghĩa các tệp tin cần trao đổi trong đường truyền.

9

Multiple Choice

Giao thức nào sau đây được sử dụng để gửi thư điện tử?

1

TCP.

2

SMTP.

3

HTTP.

4

POP3.

10

Multiple Choice

Giao thức nào sau đây cho phép truyền xen kẽ tín hiệu?

1

TCP.

2

SMTP.

3

HTTP.

4

DNS.

11

Multiple Choice

Giao thức mạng được hiểu là

1

cách thức mở rộng phạm vi kết nối thiết bị.

2

tập các quy tắc về cách thức trao đổi dữ liệu.

3

danh sách các ràng buộc khi kết nối mạng.

4

quy tắc mã hóa thông tin trong trao đổi dữ liệu.

12

Multiple Choice

Phương án nào sau đây chỉ ra loại giao thức đặc thù của Internet?

1

TCP/DNS.

2

TCP/IP.

3

AIP/DNS.

4

IP/TCP.

13

Multiple Choice

Giao thức nào sau đây được dùng để truyền tải siêu văn bản?

1

Giao thức UDP.

2

Giao thức SMTP.

3

Giao thức IP.

4

Giao thức HTTP.

14

Multiple Choice

Một giao thức đảm bảo việc truyền nhiều gói dữ liệu là

1

giao thức UDP.

2

giao thức DNS.

3

giao thức FTP.

4

giao thức TCP.

15

Multiple Choice

Giao thức quy định cách biểu diễn (mã hoá) các trang web là

1

SNMP.

2

DNS.

3

HTTP.

4

DHCP.

16

Multiple Choice

Giao thức mạng là gì?

1

Tập hợp các quy tắc điều khiển truyền thông và trao đổi dữ liệu

2

Một loại phần cứng trong máy tính

3

Một dạng phần mềm ứng dụng

4

Một loại kết nối vật lý trong mạng

17

Multiple Choice

Giao thức Internet (IP) có vai trò gì trong mạng máy tính?

1

Chia dữ liệu thành gói tin

2

Quản lý và định tuyến gói tin trên mạng

3

Gửi và nhận thư điện tử

4

Truyền tải dữ liệu của các trang web

18

​CÁC GIAO THỨC MẠNG

2. Giao thức TCP

Giao thức điều khiển truyền tải (TCP) đảm bảo việc truyền dữ liệu ổn định và đúng thứ tự giữa các ứng dụng trên mạng. TCP có cơ chế kiểm tra lỗi, khôi phục và điều chỉnh tốc độ truyền dữ liệu.
Ví dụ. Khi một máy tính gửi đi một gói tin và không nhận được thông báo từ máy nhận là đã nhận được gói tin đó thì nó sẽ gửi lại. Do đó, TCP trở thành giao thức để truyền thông tin như: hình ảnh tĩnh, tệp dữ liệu và trang web.

19

​CÁC GIAO THỨC MẠNG

2. Giao thức TCP

media

Quy trình trao đổi dữ liệu của giao thức TCP

20

​CÁC GIAO THỨC MẠNG

2. Giao thức TCP

Quy trình trao đổi dữ liệu của giao thức TCP

1. Quá trình thiết lập kết nối: Thiết lập kết nối giữa hai máy tính gửi và nhận.

2. Quá trình trao đổi dữ liệu:

  • Truyền dữ liệu. Dữ liệu được chia nhỏ thành các gói tin và được gắn thêm các thông tin khác (như: số thứ tự và số xác nhận). Gói tin được gửi đi qua mạng và máy nhận xác thực đã nhận được gói tin.

  • Kiểm tra lỗi và khôi phục. TCP sử dụng số thứ tự và số xác nhận để đảm bảo dữ liệu được truyền tải một cách đáng tin cậy. Trong trường hợp gói tin bị mất hoặc bị lỗi, thiết bị gửi sẽ thực hiện gửi lại gói tin.

3. Quá trình kết thúc kết nối: Sau khi quá trình trao đổi dữ liệu hoàn tất, quá trình kết thúc kết nối được thực hiện giữa hai thiết bị gửi và nhận.

21

Multiple Choice

Giao thức TCP có nhiệm vụ là

1

chuyển dữ liệu giữa hai máy

2

kiểm soát việc truyền dữ liệu.

3

chia nhỏ dữ liệu thành các gói.

4

mã hóa địa chỉ IP để dễ đọc.

22

Multiple Choice

Giao thức TCP đảm bảo điều gì trong truyền dữ liệu?

1

Đảm bảo độ tin cậy và đúng thứ tự

2

Chia dữ liệu thành các tệp

3

Chuyển đổi địa chỉ IP thành tên miền

4

Truyền tải dữ liệu không yêu cầu kết nối

23

Fill in the Blank

TCP đảm bảo truyền dữ liệu ổn định và đúng thứ tự giữa các ứng dụng, có cơ chế ..., khôi phục và điều chỉnh tốc độ truyền dữ liệu.

24

Multiple Choice

Giao thức UDP khác TCP như thế nào?

1

UDP đảm bảo độ tin cậy, TCP không đảm bảo

2

UDP không yêu cầu kết nối và không đảm bảo độ tin cậy, TCP đảm bảo độ tin cậy

3

UDP sử dụng địa chỉ IP, TCP không sử dụng

4

UDP chỉ dùng cho trang web, TCP dùng cho email

25

​CÁC GIAO THỨC MẠNG

3. Giao thức IP

a. Giao thức IP

Giao thức Internet (IP) là một giao thức định tuyến và định danh các gói tin để có thể chuyển tiếp các gói tin qua các mạng đến đúng địa chỉ máy nhận. Dựa theo thông tin được đính kèm trong mỗi gói tin mà bộ định tuyến có thể chuyển tiếp gói tin đến đúng máy nhận.

  • Các gói tin sẽ được gán thêm các địa chỉ IP của máy gửi và máy nhận trước khi được gửi đi.

  • Chức năng phân phối các gói tin từ máy gửi đến máy nhận dựa trên địa chỉ IP được gắn với gói tin tương ứng. 

26

​CÁC GIAO THỨC MẠNG

3. Giao thức IP

a. Giao thức IP

Địa chỉ IP là một địa chỉ số được gán cho mỗi thiết bị khi kết nối vào mạng máy tính. Trong một mạng cục bộ, mỗi thiết bị kết nối vào mạng đều được gán một địa chỉ IP duy nhất.

Hiện nay, địa chỉ IP có hai phiên bản chính: IPv4 và IPv6.

  • IPv4 là phiên bản phổ biến và được sử dụng rộng rãi hiện nay. Địa chỉ là một chuỗi số 32 bit nhị phân chia thành 4 cụm 8 bit hay 1 byte và được gọi là octet. Mỗi octet được biểu diễn dưới dạng thập phân và được ngăn cách nhau bằng dấu chấm. 

-Địa IPv4 gồm 2 thành phần: Địa chỉ mạng (Network ID) xác định mạng đang kết nối và địa chỉ máy (Host ID) xác định máy kết nối.

media

27

​CÁC GIAO THỨC MẠNG

3. Giao thức IP

a. Giao thức IP

🔷Ví dụ. Một địa chỉ IPv4 ở hệ nhị phân là: 10000010.00111001.00011110.00111000 tương ứng ở dạng thập phân là 130.57.30.56. 

  • IPv6 là phiên bản mới hơn và được phát triển để đảm bảo nhu cầu lớn hơn về địa chỉ IP. IPv6 là một chuỗi 128 bit nhị phân, thường được biểu diễn dưới dạng thập lục phân, gồm 8 phần ngăn cách nhau bằng dấu hai chấm,

🔷Ví dụ. 2620:0AB2:0D01:2042:0100:8C4D:D370:72B4 là một địa chỉ IPv6.

28

​CÁC GIAO THỨC MẠNG

3. Giao thức IP

b. Hệ thống tên miền

Mỗi trang web ứng với một địa chỉ IP → Người dùng khó nhớ địa chỉ IP của trang web → Cần cách thể hiện khác.

Hệ thống tên miền DNS (Domain Name System) là cách định dạng máy tính trong mạng bằng các tên dễ gợi nhớ.

media

29

Multiple Choice

Địa chỉ IP là gì?

1

Một loại giao thức truyền tải dữ liệu

2

Một số duy nhất gán cho mỗi thiết bị trong mạng

3

Một thiết bị mạng

4

Một phần mềm quản lý mạng

30

Multiple Choice

Cho địa chỉ IP có dạng như sau:

10100000 00100101 00001000 00000001

Phương án nào sau đây là biểu diễn đúng trong hệ thập phân?

1

160.37.8.2

2

160.37.4.1

3

160.36.8.1

4

160.37.8.1

31

Multiple Choice

Địa chỉ IP được thể hiện dưới dạng nào sau đây?

1

Hệ tam phân.

2

Hệ nhị phân.

3

Hệ số thực.

4

Hệ thập phân.

32

Fill in the Blank

Địa chỉ IP là số duy nhất được gán cho mỗi thiết bị trong mạng máy tính, dùng để ... thiết bị đó

33

Multiple Choice

Hệ thống tên miền DNS có chức năng gì?

1

Chuyển đổi tên miền thành địa chỉ IP

2

Gửi và nhận thư điện tử

3

Chia dữ liệu thành gói tin

4

Đảm bảo độ tin cậy truyền dữ liệu

34

Multiple Choice

Tên miền là cách thể hiện khác của giao thức nào sau đây?

1

Giao thức TCP.

2

Giao thức SMTP.

3

Giao thức IP.

4

Giao thức MAC.

35

Multiple Choice

Bản chất của tên miền website là

1

địa chỉ IP.

2

địa chỉ UDP.

3

địa chỉ STP.

4

địa chỉ MAC.

36

Fill in the Blank

Hệ thống DNS (Domain Name System) chuyển đổi tên miền dễ nhớ thành ... tương ứng, giúp người dùng truy cập trang web một cách thuận tiện.

37

Multiple Choice

Tên miền cấp cao nhất (TLD) thường là gì?

1

Phần đuôi sau cùng của tên miền

2

Phần đầu của tên miền

3

Một phần của địa chỉ IP

4

Một loại giao thức mạng

38

Multiple Choice

Phát biểu nào sau đây sai?

1

Theo phương pháp định tuyến tĩnh, mỗi router có một bảng định tuyến.

2

Giao thức TCP đảm bảo việc truyền dữ liệu theo từng ứng dụng một cách chính xác, tin cậy và hiệu quả.

3

MAC là địa chỉ vật lí của máy tính.

4

Giao thức IP đảm bảo chuyển dữ liệu từ mạng này đến mạng kia và chuyển dữ liệu đến một ứng dụng cụ thể trên một máy cụ thể.

39

Multiple Choice

Việc truyền dữ liệu trong mạng cục bộ sẽ căn cứ vào địa chỉ gì?

1

Địa chỉ IP.

2

Địa chỉ MAC.

3

Địa chỉ LAN.

4

Địa chỉ Server.

40

Multiple Choice

Địa chỉ máy chủ của Bộ Giáo dục và Đào tạo có thể thay thế bằng

41

Multiple Choice

Hiện nay có những loại địa chỉ IP nào?

1

IPv4 và IPv6.

2

IPv2 và IPv4.

3

IPv4 và IPv5.

4

IPv1 và IPv3.

42

Multiple Choice

Địa chỉ IP 11001011 10100010 00101001 11111110 dưới dạng thập phân là

1

203.162.41.254

2

230.178.52.166

3

203.126.71.235

4

235.197.80.255

43

Multiple Choice

Phương án nào sau đây nêu đúng dạng nhị phân của địa chỉ IP là 192.166.2.120?

1

11000000.10100110.00000010.01111001

2

11000000.10101110.00000010.01111000

3

11000010.10100110.00000010.01111000

4

11000000.10100110.00000010.01111000

44

​Luyện tập

45

Multiple Choice

Đánh dấu đúng hay sai về khái niệm cơ bản của giao thức mạng:

Giao thức mạng là tập hợp các quy tắc để điều khiển truyền thông và trao đổi dữ liệu giữa các thiết bị.

1

đúng

2

sai

46

Multiple Choice

Đánh dấu đúng hay sai về khái niệm cơ bản của giao thức mạng:

Giao thức mạng chỉ tập trung vào định dạng và chuẩn hóa dữ liệu.

1

đúng

2

sai

47

Multiple Choice

Đánh dấu đúng hay sai về khái niệm cơ bản của giao thức mạng:

Giao thức mạng không liên quan đến bảo mật và độ tin cậy của dữ liệu.

1

đúng

2

sai

48

Multiple Choice

Đánh dấu đúng hay sai về khái niệm cơ bản của giao thức mạng:

Giao thức mạng bao gồm cả việc tích hợp các dịch vụ và ứng dụng.

1

đúng

2

sai

49

Multiple Choice

Đánh dấu đúng hoặc sai về giao thức IP và hệ thống tên miền:

Giao thức IP quản lý và định tuyến gói tin trên mạng máy tính.

1

đúng

2

sai

50

Multiple Choice

Đánh dấu đúng hoặc sai về giao thức IP và hệ thống tên miền:

Địa chỉ IP là số duy nhất được gán cho mỗi thiết bị trong mạng.

1

đúng

2

sai

51

Multiple Choice

Đánh dấu đúng hoặc sai về giao thức IP và hệ thống tên miền:

DNS chỉ chuyển đổi tên miền thành địa chỉ IP và không có chức năng nào khác.

1

đúng

2

sai

52

Multiple Choice

Đánh dấu đúng hoặc sai về giao thức IP và hệ thống tên miền:

Tất cả các tên miền phải luôn bắt đầu bằng "www"

1

đúng

2

sai

53

media

​CÁC GIAO THỨC MẠNG

media

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 53

SLIDE