
Bài 6 Thư mục
Presentation
•
Computers
•
2nd Grade
•
Medium
Kênh HỌC
Used 3+ times
FREE Resource
15 Slides • 28 Questions
1
CÂU HỎI
KHỞI ĐỘNG
2
Multiple Choice
Chuột máy tính là ví dụ của phần cứng hay phần mềm?
Phần cứng
Phần mềm
Cả hai
Không phải cả hai
3
Multiple Choice
Hình bên là thiết bị nào của máy tính bàn?
Thân máy tính (Case)
Bàn phím (Key board)
Màn hình (Monitor)
Chuột (Mouse)
4
Multiple Choice
Hình bên là bộ phận nào của máy tính?
Thân máy tính (Case)
Bàn phím (Key board)
Màn hình (Monitor)
Chuột (Mouse)
5
Multiple Choice
Tên của phần cứng ở hình bên là gì?
Microphone
Bàn phím (Key board)
Màn hình (Monitor)
Chuột (Mouse)
6
Multiple Choice
Tên của phần cứng ở hình bên là gì?
Microphone
Máy in (Printer)
Máy quét (Scanner)
Chuột (Mouse)
7
Multiple Choice
Thiết bị nào dùng để nhập văn bản vào máy tính?
Thân máy tính (Case)
Bàn phím (Key board)
Màn hình (Monitor)
Chuột (Mouse)
8
Multiple Select
Đâu là thiết bị nhập (thiết bị vào)?
(Chọn nhiều đáp án)
9
Multiple Select
Đâu là thiết bị xuất (thiết bị ra)?
(Chọn nhiều đáp án)
Loa
Micro
Màn hình
Máy chiếu
Màn hình cảm ứng
10
Multiple Choice
Đây là loại máy tính nào?
Máy tính bảng (Tablet)
Máy tính xách tay (Laptop)
Điện thoại thông minh (Smart phone)
Máy tính tất cả trong một
(All-in-One)
11
Multiple Choice
Đây là loại máy tính nào?
Máy tính bảng (Tablet)
Máy tính xách tay (Laptop)
Máy tính để bàn (Desktop Computer)
Máy tính tất cả trong một
(All-in-One)
12
Multiple Choice
Đây là loại máy tính nào?
Máy tính bảng (Tablet)
Máy tính xách tay (Laptop)
Máy tính để bàn (Desktop Computer)
Máy tính tất cả trong một
(All-in-One)
13
Multiple Choice
Đây là loại máy tính nào?
Máy tính bảng (Tablet)
Máy tính xách tay (Laptop)
Máy tính để bàn (Desktop Computer)
Máy tính tất cả trong một
(All-in-One)
14
Multiple Choice
Đây là loại máy tính nào?
Máy tính bảng (Tablet)
Máy tính xách tay (Laptop)
Điện thoại thông minh (Smart phone)
Máy tính tất cả trong một
(All-in-One)
15
Multiple Choice
Máy in được coi là phần cứng hay phần mềm?
Phần cứng
Phần mềm
Cả hai
Không phải cả hai
16
Multiple Choice
Tên tập tin gồm mấy phần và được phân cách bởi ký tự nào?
2 phần, dấu chấm
3 phần, dấu phẩy
2 phần, dấu gạch ngang
1 phần, dấu chấm
17
Multiple Choice
Tên của tập tin gồm 2 phần, 2 phần đó là gì?
Phần tên và phần mở rộng
Phần tên và dấu chấm
Phần tên và dấu phẩy
Phần tên và phần cuối
18
Multiple Choice
Tập tin có phần mở rộng là docx được tạo ra bằng chương trình nào sau đây?
MS Word 2007
Adobe Reader
WofdPad
MS Word 2003
19
Multiple Select
Chọn tất cả các phần mở rộng tập tin video phổ biến dưới đây.
.MP4
.docx
.WMV
.AVI
20
Multiple Choice
Phần mở rộng nào dưới đây KHÔNG phải là phần mở rộng của tập tin âm thanh?
.mp3
.aac
.docx
.wma
21
Multiple Choice
Tập tin nén có tác dụng gì trên máy tính?
Giúp giảm dung lượng lưu trữ
Giúp tăng tốc độ máy tính
Giúp bảo vệ máy tính khỏi virus
Giúp hiển thị hình ảnh đẹp hơn
22
23
24
25
Multiple Choice
Thư mục là gì và biểu tượng của thư mục thường có màu gì?
Một loại tập tin đặc biệt, màu vàng
Một loại phần mềm, màu xanh
Một loại thiết bị, màu đỏ
Một loại tệp văn bản, màu trắng
26
Multiple Choice
Thư mục trên máy tính có vai trò gì trong việc tổ chức dữ liệu?
Lưu trữ và sắp xếp các tập tin
Tăng tốc độ xử lý của máy tính
Bảo vệ máy tính khỏi virus
Kết nối internet nhanh hơn
27
28
29
Multiple Choice
Theo hình minh họa về cây thư mục, thư mục nào là thư mục cha của B và C?
A
B
C
D
30
31
32
Multiple Select
Những thao tác nào sau đây có thể dùng để xem nội dung thư mục?
Nhấp chuột trái 2 lần vào biểu tượng thư mục cần xem nội dung
Nhấp chuột phải vào biểu tượng thư mục
Nhấp chuột trái vào biểu tượng thư mục rồi nhấn Enter
Nhấn tổ hợp phím Ctrl + S
33
34
Multiple Choice
Để tạo một thư mục mới trên máy tính, bạn cần thực hiện những bước nào sau đây?
Nhấp chuột phải tại vùng trống, chọn New > Folder, sau đó đặt tên cho thư mục
Nhấp chuột trái vào thư mục, chọn Rename
Nhấn giữ phím Shift để chọn nhiều thư mục
Nhấn phím Delete để xóa thư mục
35
36
37
Fill in the Blanks
38
39
Multiple Choice
Những phím nào được sử dụng để chọn nhiều thư mục hoặc tập tin trên máy tính?
Shift hoặc Ctrl
Alt hoặc Tab
Ctrl và Alt
Shift hoặc Enter
40
41
42
Multiple Choice
Định nghĩa nào sau đây đúng với "Thư mục"?
Tài nguyên để lưu trữ thông tin có sẵn cho một chương trình máy tính
Vị trí ảo để lưu trữ và sắp xếp các ứng dụng, tài liệu, dữ liệu
Mã có thể đọc được bằng máy từ các ô vuông đen và trắng
Nơi lưu trữ URL hoặc thông tin khác
43
CÂU HỎI
KHỞI ĐỘNG
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 43
SLIDE
Similar Resources on Wayground
35 questions
Tập đọc: Lớn lên bạn làm gì?
Presentation
•
2nd Grade
45 questions
Tin học 3 (CTST) Bài 3 - Máy tính-Những người bạn mới (bài dạy)
Presentation
•
3rd Grade
42 questions
Participles
Presentation
•
KG
33 questions
Tin học 3 Bài 5
Presentation
•
3rd Grade
40 questions
Đạo đức - Quan tâm hàng xóm, láng giềng
Presentation
•
3rd Grade
35 questions
Bài 3: Cac cấp tổ chức chủa thế giới sống -0
Presentation
•
1st Grade
41 questions
HĐTN - TUẦN 11
Presentation
•
3rd Grade
34 questions
Học vần N n M n
Presentation
•
1st Grade
Popular Resources on Wayground
19 questions
Naming Polygons
Quiz
•
3rd Grade
10 questions
Prime Factorization
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Math Review
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Fast food
Quiz
•
7th Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Inferences
Quiz
•
4th Grade
19 questions
Classifying Quadrilaterals
Quiz
•
3rd Grade
Discover more resources for Computers
30 questions
Multiplication Facts 1-12
Quiz
•
2nd - 5th Grade
20 questions
Cartoon Characters!
Quiz
•
KG - 5th Grade
17 questions
Natural Resources
Presentation
•
2nd Grade
20 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
2nd - 3rd Grade
10 questions
Movie Trivia
Quiz
•
KG - 2nd Grade
50 questions
Math Review
Quiz
•
2nd Grade
17 questions
2nd Grade Graphs (Bar & Picture)
Quiz
•
2nd Grade
12 questions
Name that Candy
Quiz
•
KG - 12th Grade