Search Header Logo
Minna 32

Minna 32

Assessment

Presentation

World Languages

1st - 5th Grade

Practice Problem

Easy

Created by

Fujisan Noe

Used 1+ times

FREE Resource

17 Slides • 13 Questions

1

  第32課
1.ことば
2.文法
3.練習

2

  第32課
1.ことば
つぎのQuizzにこたえてください

3

Fill in the Blanks

Type answer...

4

Fill in the Blanks

Type answer...

5

Fill in the Blanks

Type answer...

6

Match

Match the following

うんどうします

せいこうします

はれます

しけん

ごうかくします

vận động

thành công

nắng

kì thi

đỗ, đậu

7

Match

Match the following

やけどをする

うるさい

インフルエンザ

せきをする

たいよう

bị bỏng

ồn ào

cúm

ho

mặt trời

8

Match

Match the following

西

Đông

Nam

Bắc

Tây

Gió

9

2.ぶんぽう

10




Ý nghĩa:  nên làm gì / không nên làm gì
Cách dùng: dùng để khuyên ai đó làm gì / không làm gì thì tốt cho họ

media

11



れい:

毎日 うんどうした ほうが いいです。
Hàng ngày nên vận động


12

Open Ended

Đặt câu:

Bạn nên nghỉ ngơi ở nhà.

13

Open Ended

Đặt câu:

Bạn nên ăn nhiều rau.

14

Open Ended

Đặt câu:

Bạn không nên uống đồ lạnh.

15

* Sự khác nhau giữa ~た ほうが いい và ~たら いい:

日本のお寺が 見たいんですが......。
Tôi muốn đi thăm chùa của Nhật.
...じゃ、
きょうとへ 行ったら いいですよ。
Vậy thì đi Kyoto được đấy.


Ví dụ diễn tả tình huống mà là
một lời gợi ý đơn giản được đưa ra. Trong những trường hợp này, ~たら いい được sử dụng.
Còn ~た ほうが いい chỉ so sánh và lựa chọn 2 vật


16

media

17

media

18



Ý nghĩa: có lẽ là…
Cách dùng: biểu thị suy luận của người nói căn cứ vào một số thông tin nào đó. Nó thường được sử dụng chung với phó từ như たぶん (có lẽ) hay きっと (nhất định).
Khi sử dụng câu hỏi, người nói muốn biết suy luận của người nghe.

media

19



Ví dụ :

明日は 雨が ふるでしょう。
Có lẽ ngày mai trời sẽ mưa.


20

Open Ended

Đặt câu:

Có lẽ là vì mưa to nên anh Tanaka không tới.

21

Open Ended

Đặt câu:

Sáng mai có lẽ sẽ lạnh

22

media

23

media

24

Ý nghĩa: có lẽ là… cũng không biết chừng
Cách dùng: cũng biểu thị sự phỏng đoán của người nói nhưng khả năng xảy ra thấp hơn.
Nếu でしょう diễn đạt sự việc có thể xảy ra ở mức
70 – 80% thì mẫu câu này chỉ áp dụng cho những hành động mà khả năng xảy ra tương đối thấp, chỉ khoảng 50%.

media

25

Ví dụ:
午後から
ゆきが 降る かもしれません。
Tuyết có thể sẽ rơi vào buổi chiều cũng nên.

media

26

Open Ended

Đặt câu:

Chúng ta có lẽ sẽ không kịp giờ hẹn cũng không biết chừng

27

Open Ended

Đặt câu:

Anh Yamada vẫn chưa đến nhỉ. Có lẽ là ốm cũng nên

28

media

29

media

30

おわり

  第32課
1.ことば
2.文法
3.練習

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 30

SLIDE