
Bảng chữ cái Tiếng Hàn
Presentation
•
World Languages
•
Professional Development
•
Practice Problem
•
Easy
Trung Thành
Used 3+ times
FREE Resource
10 Slides • 4 Questions
1
Lịch sử hình thành
bảng chữ cái Hangeul (한글)
Tiếng Hàn Quốc - Bảng chữ cái
I. Sơ lược lịch sử bảng chữ cái tiếng Hàn Hangeul
1. Bảng chữ cái tiếng Hàn Hangeul do ai tạo ra?
Bộ chữ được vua Sejong (vị vua thứ tư của triều đại Joseon) sáng tạo với sự góp sức của một số nhân sĩ trong Tập hiền điện. Bộ chữ viết này được hoàn thành vào khoảng cuối năm 1443, đầu năm 1444; và được ấn bản năm 1446 trong một tài liệu có tên 훈민정음
(Huấn dân chính âm – nghĩa là “âm chính xác để dạy dân”)
2
Lịch sử hình thành
bảng chữ cái Hangeul (한글)
2. Lịch sử trước khi xuất hiện bảng chữ cái tiếng Hàn Hangeul
Lịch sử Hàn Quốc chịu sự ảnh hưởng của văn hóa Trung Hoa, nên người Hàn sử dụng Hanja (chữ Hán) trong 2000 năm. Vào thời đại Tam sử dụng chữ Idu và Gugyeol (cũng giống như chữ Nôm của Việt Nam). Tuy nhiên, chữ viết này rất phức tạp, chỉ đàn ông thuộc tầng lớp Yangban (quý tộc) mới được học đọc và viết. Nên đa số người dân bị mù chữ. Thương cho dân không đọc được chữ, vua Sejong đã triệu tập những nhân sĩ trong xã hội, nghiên cứu ngày đêm để cho ra bộ chữ mới.
3
Multiple Choice
Bảng chữ cái tiếng Hàn Hangeul do ai tạo ra?
Vua Yejong (1468-1469)
Vua Seongjong (1469-1494)
Vua Sejo (1455-1468)
Vua Taejong (1400-1418)
4
Bảng chữ cái Hangeul
5
Bảng phụ âm tiếng Hàn
1.1. Bảng phụ âm tiếng Hàn
Gồm 19 phụ âm cơ bản và 11 phức tự phụ âm:
14 phụ âm đơn: ㄱ ㄴ ㄷ ㄹ ㅁ ㅂ ㅅ ㅇ ㅈ ㅊ ㅋ ㅌ ㅍ ㅎ
5 phụ âm kép: ㄲ ㄸ ㅃ ㅆ ㅉ
11 phức tự phụ âm: ㄳ ㄵ ㄶ ㄺ ㄻ ㄼ ㄽ ㄾ ㄿ ㅀ ㅄ
6
Bảng nguyên âm tiếng Hàn
2. Bảng nguyên âm tiếng Hàn
10 nguyên âm đơn: ㅏ ㅑ ㅓ ㅕ ㅗ ㅛ ㅜ ㅠ ㅡ ㅣ
11 nguyên âm đôi: ㅐ ㅒ ㅔ ㅖ ㅘ ㅙ ㅚ ㅝ ㅞ ㅟ ㅢ
7
3. Nguyên lý sáng tạo bảng chữ cái tiếng Hàn Hangeul
2.1. Phụ âm (자음)
Các ký tự phụ âm được cấu thành dựa theo mô phỏng các bộ phận như lưỡi, vòm miệng, răng, thanh hầu sử dụng khi tạo âm thanh.
+ Âm vòm mềm: ㄱ ㅋ
Mẫu tự cơ bản: ㄱ là hình nhìn phía bên cạnh lưỡi khi kéo về phía vòm miệng mềm
Mẫu tự phái sinh: ㅋ phái sinh từ ㄱ, với một nét phụ, thể hiện sự bật hơi
+ Âm đầu lưỡi: ㄴ ㄷ ㅌ ㄹ
Mẫu tự cơ bản: ㄴ là hình nhìn bên cạnh đầu lưỡi khi kéo về phía răng
Mẫu tự phái sinh:
: nét trên của ㄷ thể hiện sự kết nối chặt với vòm miệng
ㅌ : nét giữa của ㅌ thể hiện sự bật hơi
ㄹ : nét trên của ㄹ thể hiện âm vỗ của lưỡi
8
Âm môi: ㅁ ㅂ ㅠ
Mẫu tự cơ bản: ㅁthể hiện viền ngoài của đôi môi
Mẫu tự phái sinh:
ㅂ : nét trên của ㅂ thể hiện sự bật ra của môi, khi phát âm [b]
ㅍ : nét trên của ㅍ thể hiện sự bật hơi
Âm xuýt: ㅅ ㅈ ㅊ
Mẫu tự cơ bản: ㅅ thể hiện hình nhìn bên cạnh của răng
Mẫu tự phái sinh:
ㅈ : nét trên của ㅈ thể hiện sự kết nối với vòm miệng
ㅊ : nét trên của ㅊ thể hiện sự bật hơi
Âm thanh hầu: ㅇ ㅎ
Mẫu tự cơ bản: ㅇ là đường viền của thanh hầu
Mẫu tự phái sinh: ㅎ nét trên của ㅎ thể hiện sự bật hơi
9
2.2. Nguyên âm (모음)
Nguyên âm Hangeul được tạo nên theo nguyên lý Thiên – Địa – Nhân (천 – 지 – 인)
Thiên: yếu tố bầu trời được biểu thị bằng dấu chấm tròn (。)
Địa: yếu tố đất được biểu thị bằng dấu gạch ngang (ㅡ)
Nhân: yếu tố con người được biểu thị bằng dấu gạch đứng (ㅣ)
Ba nguyên tố này kết hợp với nhau, lần lượt tạo nên các nguyên âm Hangeul
10
11
12
Audio Response
Bạn An đọc lại bảng Nguyên âm Tiếng Hàn các bạn khác nhẩm đọc và phát hiện lỗi phát âm của An nhé

13
Audio Response
Bạn Tuấn đọc lại bảng Nguyên Phụ âm Tiếng Hàn các bạn khác nhẩm đọc và phát hiện lỗi phát âm của Tuấn nhé !

14
Open Ended
Bài tập về nhà:
Cả lớp học thuộc phát âm và viết 10 lần bảng chữ cái buổi sau nộp lại chấm điểm, kiểm tra
Lịch sử hình thành
bảng chữ cái Hangeul (한글)
Tiếng Hàn Quốc - Bảng chữ cái
I. Sơ lược lịch sử bảng chữ cái tiếng Hàn Hangeul
1. Bảng chữ cái tiếng Hàn Hangeul do ai tạo ra?
Bộ chữ được vua Sejong (vị vua thứ tư của triều đại Joseon) sáng tạo với sự góp sức của một số nhân sĩ trong Tập hiền điện. Bộ chữ viết này được hoàn thành vào khoảng cuối năm 1443, đầu năm 1444; và được ấn bản năm 1446 trong một tài liệu có tên 훈민정음
(Huấn dân chính âm – nghĩa là “âm chính xác để dạy dân”)
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 14
SLIDE
Similar Resources on Wayground
10 questions
HSK1-ÔN TẬP BÀI 6
Lesson
•
University
10 questions
ÔN TẬP CÂU LỆNH FOR_DO
Lesson
•
Professional Development
10 questions
Đếm đến 5, nhận biết nhóm đối tượng trong phạm vi 5
Lesson
•
KG
10 questions
SINH HOẠT KỶ NIỆM NGÀY PHỤ NỮ VIỆT NAM 20/10
Lesson
•
KG
10 questions
EC_Happy
Lesson
•
KG
12 questions
코사 레슨 1
Lesson
•
Professional Development
12 questions
kiểm tra bảng chữ cái
Lesson
•
University - Professi...
10 questions
từ mới bài 39
Lesson
•
University
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
14 questions
Boundaries & Healthy Relationships
Lesson
•
6th - 8th Grade
13 questions
SMS Cafeteria Expectations Quiz
Quiz
•
6th - 8th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
12 questions
SMS Restroom Expectations Quiz
Quiz
•
6th - 8th Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
10 questions
Pi Day Trivia!
Quiz
•
6th - 9th Grade
Discover more resources for World Languages
20 questions
90s Cartoons
Quiz
•
Professional Development
5 questions
Workplace Documents Practice Test: Document 1
Quiz
•
Professional Development
5 questions
Workplace Documents Practice Test: Document 2
Quiz
•
Professional Development
10 questions
March Quiz
Quiz
•
Professional Development
5 questions
Copy of G5_U6_L8_22-23
Lesson
•
KG - Professional Dev...