Search Header Logo
Bài học không có tiêu đề

Bài học không có tiêu đề

Assessment

Presentation

English

11th Grade

Practice Problem

Hard

Created by

Nhat Khang

FREE Resource

10 Slides • 0 Questions

1

media

Câu 1. Nhóm nước phát triển có

A. thu nhập bình quân đầu người cao.

B. tỉ trọng của địch vụ trong GDP

thấp.

C. chỉ số phát triển con người còn thấp.

D. tỉ trọng của nông nghiệp còn rất

lớn.
Câu 2: Nhóm nước đang phát triển có

A. thu nhập bình quân đầu người cao.

B. tỉ trọng của dịch vụ trong GDP

cao.

C. chỉ số phát triển con người còn thấp.

D. tỉ trọng của nông nghiệp rất nhỏ

bé.
Câu 3: Phát biểu nào sau đây không đúng với các nước phát triển?

A. GDP bình quân đầu người cao.

B. Đầu tư nước ngoài (FDI)nhiều.

C. Chỉ số phát triển con người cao.

D. Còn có nợ nước ngoài nhiều.

Câu 4: Các nước đang phát triển có đặc điểm là

A. GDP bình quân đầu người cao.

B. đầu tư nước ngoài (FDI)nhiều.

C. chỉ số phát triển con người cao.

D. còn có nợ nước ngoài nhiều.

Câu 5: Phát biểu nào sau đây không đúng với các nước đang phát triển?

A. GDP bình quân đầu người thấp.

B. Chỉ số phát triển con người thấp.

C. Đầu tư nước ngoài (FDI)nhỏ.

D. Các khoản nợ nước ngoài rất nhỏ.

Câu 6: Các nước phát triển có đặc điểm là

A. GDP bình quân đầu người thấp.

B. Chỉ số phát triển con người thấp.

C. Đầu tư nước ngoài (FDI)nhỏ.

D. Các khoản nợ nước ngoài rất nhỏ.

Câu 7: Các quốc gia đang phát triển thường có

A. chi số phát triển con người thấp.

B. nền công nghiệp phát triển rất

sớm.

C. thu nhập bình quân đầu người cao.

D. tỉ suất tử vong người già rất thấp.

Câu 8: Các nước công nghiệp mới là nước

A. bắt đầu công nghiệp hóa sớm.

B. đã tiến hành đô thị hóa từ lâu.

C. có ngành dịch vụ rất phát triển.

D. tỉ trọng nông nghiệp rất thấp.

Câu 9: Nước công nghiệp mới là những nước đang phát triển đã trải qua quá trình

A. đô thị hóa và đạt được trình độ phát triển công nghiệp, đô thị nhất định.
B. công nghiệp hóa và đạt được trình độ phát triển công nghiệp nhất định.
C. chuyên môn hóa và đạt được trình độ phát triển công nghiệp nhất định.
D. liên hợp hóa và đã đạt được trình độ phát triển công nghiệp nhất định.

Câu 10: Quốc gia (hoặc lãnh thổ)nào sau đây ở châu Mỹ được xếp vào nước công nghiệp
mới?

A. Hàn Quốc.

B. Xin-ga-po.

C. Đài Loan.

D. Bra-xin.

Câu 11: Các quốc gia (hoặc lãnh thổ)nào sau đây ở châu Á được xếp vào nước công
nghiệp mới?

2

media

A. Hàn Quốc, Xin-ga-po, Đài Loan.

B. Xin-ga-po, Đài Loan, Ac-hen-ti-

na.

C. Đài Loan, Ac-hen-ti-na, Xin-ga-po.

D. Xin-ga-po, Bra-xin, Mê-hi-cô.

Câu 12: Các nước phát triển thường có thu nhập bình quân đầu người

A. trung bình cao và thấp.

B. trung bình cao và cao.

C. thấp và trung bình thấp.

D. trung bình thấp và cao.

Câu 13: Các nước đang phát triển thường có thu nhập bình quân đầu người

A. trung bình cao và thấp.

B. trung bình cao và cao.

C. thấp và trung bình thấp.

D. trung bình thấp và cao.

Câu 14: Các nước có GDP/người cao tập trung nhiều ở khu vực

A. Đông Á.

B. Trung Đông,

C. Bắc Mỹ.

D. Đông Âu.

Câu 15: Các nước có thu nhập ở mức thấp hiện nay hầu hết đều ở

A. châu Âu.

B. Bắc Mỹ.

C. châu Phi.

D. Bắc Á.

Câu 16: Các nước phát triển có

A. mức sống của người dân cao.

B. giáo dục còn nhiều khó khăn.

C. thành quả nghiên cứu còn thấp.

D. phát triển thông tin còn chậm.

Câu 17: Các nước đang phát triển so với các nước phát triển thường có

A. chỉ số HDI vào loại rất lớn.

B. tỉ lệ người biết chữ rất cao.

C. tỉ lệ gia tăng dân số còn cao.

D. tuổi thọ trung bình khá thấp.

Câu 18: Các nước phát triển so với các nước đang phát triển thường có

A. tỉ lệ người biết chữ rất thấp.

B. chỉ số HDI vào loại rất cao.

C. tỉ lệ gia tăng dân số còn lớn.

D. tuổi thọ trung bình khá thấp.

Câu 19: Biểu hiện nào sau đây không thuộc toàn cầu hóa kinh tế?

A. Thị trường tài chính quốc tế mở rộng.

B. Thương mại quốc tế phát triển

mạnh.

C. Đầu tư nước ngoài tăng trưởng nhanh.

D. Các tổ chức liên kết kinh tế ra đời.

Câu 20: Các nước nhận đầu tư có cơ hội để

A. tận dụng các lợi thế tài nguyên.

B. sử dụng đất đai, lao động giá rẻ.

C. thu hút vốn, tiếp thu công nghệ.

D. sử dụng ưu thế thị trường tại chỗ.

Câu 21: Các nước đầu tư có cơ hội để

A. thu hút vốn, tiếp thu các công nghệ mới.

B. thu hút các bí quyết quản lý kinh

doanh.

C. giải quyết việc làm và đào tạo lao động.

D. tận dụng lợi thế về lao động, thị

trường.
Câu 22: Các hoạt động nào sau đây hiện nay thu hút mạnh mẽ đầu tư nước ngoài?

A. Tài chính, ngân hàng, bảo hiểm.

B. Nông nghiệp, thủy lợi, giáo dục.

C. Văn hóa, giáo dục, công nghiệp.

D. Du lịch, công nghiệp, giáo dục.

Câu 23: Sự phát triển của Thương mại Thế giới là động lực chính của

A. thay đổi cơ cấu ngành sản xuất.

B. tăng trưởng kinh tế các quốc gia.

3

media

C. phân bố sản xuất trong một nước.

D. tăng năng suất lao động cá nhân.

Câu 24: Tác động tích cực của của toàn cầu hóa kinh tế không phải là

A. làm gia tăng nhanh khoảng cách giàu nghèo trên thế giới.
B. đẩy nhanh đầu tư và khai thác triệt để khoa học, công nghệ.
C. thúc đẩy sản xuất phát triển và tăng trưởng kinh tế toàn cầu.
D. tăng cường sự hợp tác về kinh tế, văn hóa giữa các nước.

Câu 25: Hệ quả tiêu cực của toàn cầu hóa là

A. tăng cường sự hợp tác quốc tế nhiều mặt.

B. đẩy nhanh đầu tư, làm sản xuất phát triển.
C. gia tăng nhanh khoảng cách giàu nghèo.

D. thúc đẩy tăng trưởng kinh tế toàn cầu.

Câu 26: Duy trì hòa bình và an ninh quốc tế là nhiệm vụ chủ yếu của

A. UN- LIEN HOP QUOC.
B. Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).
C. Ngân hàng Thế giới (WB).
D. Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương.

Câu 27: Giám sát hệ thống tài chính toàn cầu là nhiệm vụ chủ yếu của

A. Tổ chức Thương mại Thế giới.
B. Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).
C. Ngân hàng Thế giới (WB).
D. Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương.

Câu 1. Toàn cầu hóa là quá trình liên kết các quốc gia trên thế giới không phải về

A. kinh tế.
B. văn hóa.
C. khoa học.
D. chính trị.

Câu 2. Biểu hiện nào sau đây không phải của toàn cầu hóa?

A. Thương mại Thế giới phát triển mạnh.
B. Đầu tư nước ngoài tăng nhanh chóng.
C. Thị trường tài chính quốc tế mở rộng.
D. Các quốc gia gần nhau lập một khu vực.

Câu 3. Toàn cầu hóa kinh tế là quá trình liên kết các quốc gia trên thế giới về

A. sản xuất, thương mại, tài chính.
B. thương mại, tài chính, giáo dục.
C. tài chính, giáo dục và chính trị.
D. giáo dục, chính trị và sản xuất.

Câu 4. Một trong những biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế là

A. trao đổi học sinh, sinh viên thuận lợi giữa nhiều nước.
B. tăng cường hợp tác về văn hóa, văn nghệ và giáo dục.

4

media

C. đẩy mạnh hoạt động giao lưu văn hóa giữa các dân tộc.
D. đầu tư nước ngoài ngày càng mở rộng giữa các nước.

Câu 5. Biểu hiện nào sau đây không thuộc toàn cầu hóa kinh tế?

A. Thị trường tài chính quốc tế mở rộng.
B. Thương mại quốc tế phát triển mạnh.
C. Đầu tư nước ngoài tăng trưởng nhanh.
D. Các tổ chức liên kết kinh tế ra đời.

Câu 6. Các nước nhận đầu tư có cơ hội để

A. tận dụng các lợi thế tài nguyên.
B. sử dụng đất đai, lao động giá rẻ.
C. thu hút vốn, tiếp thu công nghệ.
D. sử dụng ưu thế thị trường tại chỗ.

Câu 7. Các nước đầu tư có cơ hội để

A. thu hút vốn, tiếp thu các công nghệ mới.
B. thu hút các bí quyết quản lý kinh doanh.
C. giải quyết việc làm và đào tạo lao động.
D. tận dụng lợi thế về lao động, thị trường.

Câu 8. Các hoạt động nào sau đây hiện nay thu hút mạnh mẽ đầu tư nước ngoài?

A. Tài chính, ngân hàng, bảo hiểm.
B. Nông nghiệp, thủy lợi, giáo dục.
C. Văn hóa, giáo dục, công nghiệp.
D. Du lịch, công nghiệp, giáo dục.

Câu 9. Biểu hiện của thị trường tài chính quốc tế mở rộng là

A. mạng lưới liên kết tài chính toàn cầu mở rộng toàn thế giới.
B. đầu tư nước ngoài tăng rất nhanh, nhất là lĩnh vực dịch vụ.
C. vai trò của Tổ chức Thương mại Thế giới ngày càng lớn.
D. các công ti xuyên quốc gia hoạt động với phạm vi rộng.

Câu 10. Biểu hiện của Thương mại Thế giới phát triển mạnh là

A. mạng lưới liên kết tài chính toàn cầu mở rộng toàn thế giới.
B. đầu tư nước ngoài tăng rất nhanh, nhất là lĩnh vực dịch vụ.
C. vai trò của Tổ chức Thương mại Thế giới ngày càng rất lớn.
D. các công ti xuyên quốc gia hoạt động với phạm vi rất rộng.

Câu 11. Khu vực hóa kinh tế không dẫn đến

A. tăng cường tự do hóa thương mại ở trong khu vực.
B. thúc đẩy quá trình mở cửa thị trường các quốc gia.
C. tăng cường quá trình toàn cầu hóa kinh tế thế giới.
D. xung đột và cạnh tranh giữa các khu vực với nhau.

Câu 12. Vấn đề chủ yếu cần giải quyết của các quốc gia trong liên kết kinh tế khu vực là

A. tự chủ về kinh tế và quyền lực quốc gia.

5

media

B. hợp tác thương mại, sản xuất hàng hóa.
C. trao đối hàng hóa và mở rộng thị trường.
D. đào tạo nhân lực và bảo vệ môi trường.

Câu 13. Tổ chức nào sau đây cung cấp những khoản vay nhằm thúc đẩy kinh tế cho các
nước đang phát triển?

A. Tổ chức Thương mại Thế giới.
B. Quỹ tiền Tệ quốc tế (IMF).
C. Ngân hàng Thế giới (WB).
D. Diễn đàn hạp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương.

Câu 14. Tổ chức nào sau đây có mục đích là xây dựng môi trường kinh doanh bình đẳng
và thuận lợi?

A. Tổ chức Thương mại Thế giới.
B. Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).
C. Ngân hàng Thế giới (WB).
D. Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương.

Câu 15. Tác động của đại dịch COVID-19 đến kinh tế toàn cầu là

A. làm thiệt hại sinh mạng rất nhiều người.
B. làm suy giảm GDP của hầu hết các nước.
C. gây ra nạn thất nghiệp trên toàn thế giới.
D. giảm thu nhập của những người lao động.

Câu 16. Vấn đề nào dưới đây là vấn đề an ninh truyền thống?

A. An ninh năng lượng.
B. An ninh quân sự.
C. An ninh mạng.
D. An ninh nguồn nước.

Câu 1: Khu vực Mỹ Latinh gồm

A. Mê-hi-cô, Trung và Bắc Mỹ, các quần đảo trong vịnh Ca-ri-bê.
B. Mê-hi-cô, Trung và Nam Mỹ, các quần đảo trong vịnh Ca-ri-bê.
C. Mê-hi-cô, Trung và Nam Mỹ, quần đảo Ăng-ti, kênh đào Xuy-ê.
D. Mê-hi-cô, Trung và Bắc Mỹ, kênh đào Xuy-ê và kênh Pa-na-ma.

Câu 2: Khu vực Mỹ Latinh có phía bắc giáp với

A. Hoa Kỳ.

B. Ca-na-đa.

C. quần đảo Ăng-ti lớn.

D. quần đảo Ăng-ti nhỏ.

Câu 3: Khu vực Mỹ Latinh có phía đông giáp với

A. Thái Bình Dương.

B. Ấn Độ Dương.

C. Đại Tây Dương.

D. Nam Đại Dương.

Câu 4: Khu vực Mỹ Latinh có phía tây giáp với

A. Thái Bình Dương.

B. Ấn Độ Dương.

C. Đại Tây Dương.

D. Nam Đại Dương.

6

media

Câu 5: Khu vực Mỹ Latinh có nhiều thuận lợi trong phát triển kinh tế do vị trí nằm gần kề
với

A. EU.

B. Nhật Bản.

C. Trung Quốc.

D. Hoa Kỳ.

Câu 6: Hạn chế trong giao lưu kinh tế của khu vực Mỹ Latinh là nằm xa

A. EU, Trung Quốc, Nhật Bản.

B. EU, Ca-na-đa, Nhật Bản.

C. Hoa Kỳ, Trung Quốc, EU.

D. Đông Á, Ca-na-đa, châu Âu.

Câu 7: Phần lớn lãnh thổ khu vực Mỹ Latinh không nằm ở trong vùng

A. nhiệt đới và cận xích đạo.

B. ôn đới và cận nhiệt đới.

C. cận nhiệt đới và nhiệt đới.

D. cận xích đạo và xích đạo.

Câu 8: Eo đất Trung Mỹ

A. có núi cao phía tây, đồng bằng phía đông.

B. có các núi lửa và đồng bằng phù sa sông.
C. nhiều cao nguyên và những đỉnh núi cao.

D. nhiều sơn nguyên, núi cao, đồng bằng lớn.

Câu 9: Các đồng bằng ven vịnh Mê-hi-cô có

A. mưa nhiều, rừng rậm nhiệt đới.

B. mưa ít, nhiều rừng thưa, xavan.

C. nhiều khoáng sản kim loại đen.

D. nguồn thủy năng rất phong phú.

Câu 10: Quần đảo Ăng-ti nằm ở

A. Thái Bình Dương.

B. Đại Tây Dương.

C. vịnh Ca-ri-bê.

D. vịnh Ca-li-phooc-ni-a.

Câu 11: Phía đông các đảo của quần đảo Ăng-ti do có nhiều mưa nên phát triển mạnh

A. rừng thưa.

B. cây bụi.

C. rừng rậm.

D. xavan.

Câu 12: Dầu mỏ tập trung chủ yếu ở nơi nào sau đây của khu vực Mỹ Latinh?

A. Các đồng bằng ven vịnh Mê-hi-cô.

B. Các đảo trên quần đảo Ảng-ti Lớn.

C. Các đảo trên quần đảo Ăng-ti Nhỏ.

D. Khu vực ở phía tây dãy núi An-

đét.
Câu 13: Các quần đảo trong vịnh Ca-ri-bê có thuận lợi chủ yếu cho phát triển ngành nào
sau đây?

A. Khai khoáng.

B. Thủy điện.

C. Du lịch.

D. Chăn

nuôi.
Câu 14: Phía tây eo đất Trung Mỹ có thuận lợi chủ yếu cho phát triển ngành nào sau đây?

A. Thủy điện.

B. Trồng trọt.

C. Khai thác thủy sản.

D. Nuôi trồng thủy sản.

Câu 15: Các đồng bằng ven vịnh Mê-hi-cô có thuận lợi chủ yếu để phát triển những ngành
nào sau đây?

A. Khai thác quặng sắt, chăn nuôi, du lịch.

B. Khai thác dầu khí, đánh bắt cá, du

lịch.

C. Khai thác vàng, chăn nuôi, lâm nghiệp.

D. Khai thác dầu khí, trồng trọt và du

lịch.

7

media

Câu 16: Các nước ở vùng vịnh Ca-ri-bê có thuận lợi chủ yếu cho trồng các cây có nguồn
gốc

A. nhiệt đới và cận xích đạo.

B. ôn đới và cận nhiệt đới.

C. cận nhiệt đới và cận cực.

D. cận cực và cận nhiệt đới.

Câu 17: Phát biểu nào sau đây không đúng với dãy núi trẻ An-đét?

A. Chạy dọc theo lãnh thổ ở phía tây, cao lớn và đồ sộ.
B. Ở sườn phía tây có khí hậu nhiệt đới khô, rất ít mưa.
C. Phía bắc ở sườn đông có khí hậu cận nhiệt gió mùa.
D. Giữa các dãy núi là cao nguyên và thung lũng rộng.

Câu 18: Thiên nhiên dãy An-đét có nhiều thuận lợi để phát triển

A. khai khoáng, nuôi hải sản, thủy điện, du lịch.

B. khai khoáng, thủy điện, trồng trọt và du lịch.
C. khai khoáng, đánh bắt cá, chăn nuôi, du lịch.
D. khai khoáng, thủy điện, chăn nuôi và du lịch.

Câu 19: Loại khoáng sản có nhiều ở dãy An-đét là

A. thiếc, đồng.

B. dầu, khí đốt.

C. than, bô-xít.

D. khí đốt,

vàng.
Câu 20: Tiềm năng tự nhiên lớn nhất ở dãy An-đét là

A. khoáng sản, thủy điện.

B. thủy điện, đất trồng.

C. đất trồng, sinh vật.

D. sinh vật, khoáng sản.

Câu 21: Thiên nhiên An-đét đa dạng chủ yếu do

A. dãy núi kéo dài nhiều vĩ độ, có sự phân chia hai sườn rõ rệt.
B. dãy núi kéo dài, có độ cao lớn và phân chia ở hai sườn rõ rệt.
C. dãy núi trẻ cao, đồ sộ, có địa hình thung lũng và cao nguyên.
D. dãy núi trẻ, kéo dài theo bắc - nam, phân chia hai sườn rõ rệt.

Câu 22: Các đồng bằng nào sau đây có giá trị cao về thảm rừng xích đạo?

A. Pam-pa và La Pla-ta.

B. La Pla-ta và Ô-ri-nô-cô.

C. Ô-ri-nô-cô và A-ma-dôn.

D. A-ma-dôn và Pam-pa.

Câu 23: Các đồng bằng nào sau đây có giá trị cao về đa dạng sinh học?

A. Pam-pa và La Pla-ta.

B. La Pla-ta và Ô-ri-nô-cô.

C. Ô-ri-nô-cô và A-ma-dôn.

D. A-ma-dôn và Pam-pa.

Câu 24: Các đồng bằng nào sau đây nằm trong đới khí hậu ôn hòa?

A. Pam-pa và La Pla-ta.

B. La Pla-ta và Ô-ri-nô-cô.

C. Ô-ri-nô-cô và A-ma-dôn.

D. A-ma-dôn và Pam-pa.

Câu 25: Đồng bằng Pam-pa có

A. diện tích lớn đất đen thảo nguyên.

B. thảm rừng xích đạo diện tích lớn.

C. nhiều quặng kim loại và dầu khí.

D. tiềm năng phong phú về thủy điện.

Câu 26: Đồng bằng La Pla-ta có

A. các đồng cỏ rộng lớn và xanh tốt.

B. thảm rừng xích đạo diện tích lớn.

8

media

C. nhiều quặng kim loại và dầu khí.

D. tiềm năng phong phú về thủy điện.

Câu 27: Khoáng sản nào sau đây có ở đồng bằng La Pla-ta và Pam-pa?

A. Quặng sắt và bô-xít.

B. Bô-xít và than đá.

C. Than đá và dầu mỏ.

D. Dầu mỏ và man-gan.

Câu 28: Đồng bằng La Pla-ta có thuận lợi chủ yếu để phát triển

A. trồng lúa, chăn nuôi gia súc lớn, khai thác dầu khí.
B. trồng cây ăn quả, chăn nuôi gia cầm, khai thác khí.
C. trồng cây lâu năm, nuôi bò sữa, đánh bắt thủy sản.
D. trồng lúa gạo, nuôi gia cầm, các nhà máy thủy điện.

Câu 29: Đồng bằng Pam-pa có thuận lợi chủ yếu để phát triển

A. trồng cây lâu năm, nuôi bò sữa, đánh bắt thủy sản.
B. trồng lúa, chăn nuôi gia súc lớn, khai thác than đá.
C. trồng cây ăn quả, chăn nuôi gia cầm, khai thác khí.
D. trồng lúa gạo, nuôi gia cầm, các nhà máy thủy điện.

Câu 30: Phát biểu nào sau đây không đúng về rừng ở khu vực Mỹ Latinh?

A. Cung cấp các loại lâm sản có giá trị.

B. Góp phần bảo tồn đa dạng sinh

học.

C. Giúp cân bằng môi trường sinh thái.

D. Là nơi dân cư phân bố rất tập

trung.
Câu 31: Hoạt động nào sau đây là chủ yếu làm mất đa dạng sinh học của rừng ở Mỹ Latinh?

A. Khai thác quá mức.

B. Mở rộng trồng trọt.

C. Du canh và du cư.

D. Mở rộng thủy điện.

Câu 32: Số dân đô thị ở khu vực Mỹ Latinh tăng nhanh chủ yếu do

A. di cư từ nông thôn đến và gia tăng tự nhiên.

B. lao động kĩ thuật gia tăng và tỉ suất sinh cao.
C. nhập cư từ châu lục khác đến nhiều, di cư ít.
D. lao động ở khu vực dịch vụ tăng và nhập cư.

Câu 33: Do đô thị hóa tự phát nên dân đô thị ở khu vực Mỹ Latinh

A. ổn định việc làm, không gian cư trú rộng, thu nhập rất thấp.
B. thất nghiệp đông, thu nhập thấp, môi trường sống không tốt.
C. chủ yếu là làm thuê, mức sống thấp, điều kiện sống khá tốt.
D. thiếu việc làm, dân trí thấp, thu nhập khá tốt và rất ổn định.

Câu 34: Khu vực Mỹ Latinh có

A. dân số ít, cơ cấu dân số rất già.

B. gia tăng dân số rất cao, dân trẻ.

C. dân số đông, cơ cấu dân số trẻ.

D. gia tăng dân số rất nhỏ, dân già.

Câu 35: Tốc độ phát triển GDP của Mỹ Latinh không đều qua các năm chủ yếu do

A. tình hình chính trị thường xuyên bất ổn định.
B. thị trường thế giới thường xuyên biến động.
C. nguồn tài nguyên đang ngày càng cạn kiệt.

9

media

D. nguồn lao động kĩ thuật cao không bổ sung.

Câu 36: Nguyên nhân chủ yếu làm kinh tế nhiều nước ở Mỹ Latinh hiện nay giảm sút là

A. thể chế còn yếu kém, vấn nạn tham nhũng tràn lan.
B. tập trung cho khai khoáng và xuất khẩu tài nguyên.
C. đại dịch COVID-19 và người nông dân không có đất.
D. đô thị hóa tự phát, lạm phát và tham nhũng nhiều.

Câu 37: Biện pháp phát triển kinh tế có hiệu quả của nhiều nước ở Mỹ Latinh hiện nay là

A. tích cực hội nhập, chống bạo lực, giảm tỉ lệ lạm phát, giải quyết việc làm.
B. tích cực hội nhập, tự do hóa thương mại, chính sách hướng đến người dân.
C. chuyển dịch cơ cấu kinh tế ngành, phát triển thương mại, giảm thất nghiệp.
D. tự do hóa thương mại, chống bạo lực, tăng cường sự hợp tác giữa các nước.

Câu 38: Cho bảng số liệu:

BẢNG 1.1. CƠ CẤU KINH TẾ BRA-XIN NĂM 2000 VÀ NĂM 2019

(Đơn vị: %)

Năm

Nông nghiệp

Công nghiệp

Dịch vụ

Thuế sản phẩm

2000

4,8

23,0

58,3

13,9

2019

5,9

17,7

62,9

13,5

(Nguồn: WB, 2022)

Theo bảng số liệu, loại biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất thể hiện cơ cấu kinh tế của

Bra-xin năm 2000 và năm 2019?

A. Cột.

B. Đường.

C. Tròn.

D. Miền.


Câu 39: Cho bảng số liệu:

BẢNG 1.2. KHAI THÁC DẦU MỎ CỦA MỘT SỐ NƯỚC MỸ LATINH
Quốc gia

Sản lượng (nghìn thùng/ngày)Xếp hạng trên thế giới

Bra-xin

2800

10

Mê-hi-cô

2100

12

Cô-lôm-bi-a

886

20

Vê-nê-xu-ê-la

877

21

Ê-cu-a-đo

531

28

Ac-hen-ti-na

531

28

(Nguồn: WB, 2022)

Theo bảng số liệu, loại biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất thể hiện sản lượng khai thác

dầu mỏ của một số nước Mỹ Latinh năm 2000?

A. Cột.

B. Đường.

C. Tròn.

D. Miền.

Câu 40: Cho bảng số liệu:

BẢNG 1.3. GDP CỦA MỘT SỐ NƯỚC Ở MỸ LATINH NĂM 2020

Quốc gia

Tổng GDP (Tỉ USD)

GDP/Người (USD)

10

media

Bra-xin

1434,08

6747

Mê-hi-cô

1076,16

8347

Ac-hen-ti-na

388,28

8557

Pa-na-ma

52,94

12269

Vê-nê-du-ê-la

47,26

1662

Ha-i-ti

14,29

1253

Đô-mi-ni-ca

0,52

7223

(Nguồn: WB, 2022)
Theo bảng số liệu, loại biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất thể hiện GDP của một số

nước Mỹ Latinh năm 2000?

A. Kết hợp.

B. Đường.

C. Tròn.

D. Miền.

Câu 41: Cho bảng số liệu:

BẢNG 1.4. TỈ LỆ DÂN THÀNH THỊ KHU VỰC MỸ LATINH QUA CÁC NĂM

Năm

19501960197019801990200020102020

Tỉ lệ (%)40,0

49,5

57,3

64,5

70,5

75,3

78,4

81,1

(Nguồn: WB, 2022)

Theo bảng số liệu, loại biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất thể hiện tỉ lệ dân thành thị

khu vực Mỹ Latinh qua các năm?

A. Kết hợp.

B. Đường.

C. Tròn.

D. Cột.

media

Câu 1. Nhóm nước phát triển có

A. thu nhập bình quân đầu người cao.

B. tỉ trọng của địch vụ trong GDP

thấp.

C. chỉ số phát triển con người còn thấp.

D. tỉ trọng của nông nghiệp còn rất

lớn.
Câu 2: Nhóm nước đang phát triển có

A. thu nhập bình quân đầu người cao.

B. tỉ trọng của dịch vụ trong GDP

cao.

C. chỉ số phát triển con người còn thấp.

D. tỉ trọng của nông nghiệp rất nhỏ

bé.
Câu 3: Phát biểu nào sau đây không đúng với các nước phát triển?

A. GDP bình quân đầu người cao.

B. Đầu tư nước ngoài (FDI)nhiều.

C. Chỉ số phát triển con người cao.

D. Còn có nợ nước ngoài nhiều.

Câu 4: Các nước đang phát triển có đặc điểm là

A. GDP bình quân đầu người cao.

B. đầu tư nước ngoài (FDI)nhiều.

C. chỉ số phát triển con người cao.

D. còn có nợ nước ngoài nhiều.

Câu 5: Phát biểu nào sau đây không đúng với các nước đang phát triển?

A. GDP bình quân đầu người thấp.

B. Chỉ số phát triển con người thấp.

C. Đầu tư nước ngoài (FDI)nhỏ.

D. Các khoản nợ nước ngoài rất nhỏ.

Câu 6: Các nước phát triển có đặc điểm là

A. GDP bình quân đầu người thấp.

B. Chỉ số phát triển con người thấp.

C. Đầu tư nước ngoài (FDI)nhỏ.

D. Các khoản nợ nước ngoài rất nhỏ.

Câu 7: Các quốc gia đang phát triển thường có

A. chi số phát triển con người thấp.

B. nền công nghiệp phát triển rất

sớm.

C. thu nhập bình quân đầu người cao.

D. tỉ suất tử vong người già rất thấp.

Câu 8: Các nước công nghiệp mới là nước

A. bắt đầu công nghiệp hóa sớm.

B. đã tiến hành đô thị hóa từ lâu.

C. có ngành dịch vụ rất phát triển.

D. tỉ trọng nông nghiệp rất thấp.

Câu 9: Nước công nghiệp mới là những nước đang phát triển đã trải qua quá trình

A. đô thị hóa và đạt được trình độ phát triển công nghiệp, đô thị nhất định.
B. công nghiệp hóa và đạt được trình độ phát triển công nghiệp nhất định.
C. chuyên môn hóa và đạt được trình độ phát triển công nghiệp nhất định.
D. liên hợp hóa và đã đạt được trình độ phát triển công nghiệp nhất định.

Câu 10: Quốc gia (hoặc lãnh thổ)nào sau đây ở châu Mỹ được xếp vào nước công nghiệp
mới?

A. Hàn Quốc.

B. Xin-ga-po.

C. Đài Loan.

D. Bra-xin.

Câu 11: Các quốc gia (hoặc lãnh thổ)nào sau đây ở châu Á được xếp vào nước công
nghiệp mới?

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 10

SLIDE