
Tính từ sở hữu
Presentation
•
English
•
3rd Grade
•
Practice Problem
•
Hard
Quỳnh Nguyễn
Used 2+ times
FREE Resource
9 Slides • 12 Questions
1
Danh từ sở hữu
Mục đích
Sử dụng để thể hiện quyền sở hữu đối với đồ vật, sự vật, sự việc nào đó.
Hầu hết các danh từ trong tiếng Anh đều có thể chuyển sang dạng danh từ sở hữu bằng cách thêm 's vào đằng sau danh từ đó.
Example: Lily's car (ô tô của Lily), Peter's hat (mũ của Peter)
2
Tính từ sở hữu
Mục đích
Loại tính từ được sử dụng để thể hiện quyền sở hữu của của một người hoặc một vật cụ thể đối với đối tượng khác.
Đứng trước danh từ.
Example: my dog (con chó của tôi) -> "My" là 1 tính từ sở hữu.
3
Đại từ sở hữu
Mục đích
Được sử dụng để thể hiện quyền sở hữu của một người hoặc một vật cụ thể đối với đối tượng khác.
Dùng để thay thế cho danh từ/cụm danh từ để tránh lặp lại trong câu.
Example: The bag on the desk is mine. (Cái túi trên bàn là của tôi) --> The bag đã được xác định là túi của tôi, sử dụng mine thay thế cho "my bag" để tránh lặp từ bag.
4
5
6
Ví dụ về tính từ sở hữu
Example
Is this your backpack? (Balo của bạn đây phải không?)
My book is on the table. (Quyển sách của tôi ở trên bàn.)
GHI NHỚ: TÍNH TỪ SỞ HỮU ĐI KÈM DANH TỪ; ĐẠI TỪ SỞ HỮU ĐỨNG 1 MÌNH.
7
Match
Chọn các cặp tương ứng
My
Her
Your
Our
Their
Mine
Hers
Yours
Ours
Theirs
Mine
Hers
Yours
Ours
Theirs
8
Dropdown
9
Dropdown
10
Multiple Choice
What .... their .....? - "Alexander and Philip."
are - name
is - name
is - names
are - names
11
Multiple Choice
What is ... job? - She is a bank manager.
his
her
she
he
12
Multiple Choice
This ... my friend. ..... name's Richard.
is - His
are - His
his - his
13
Multiple Choice
This is my sister. .... name is Laura.
She
Her
His
Its
14
Multiple Choice
Is she your classmate? - No,......
she isn't.
it isn't.
it is.
she is.
15
Multiple Choice
.... Quan and Phuong your friends? - Yes,....
Are - they are
Is - they are
Are - they is
Are - there is
16
Mẫu câu xin phép
May/Can
Thường sử dụng mẫu câu May I + V nguyên thể để xin phép ai đó về 1 vấn đề nào đó.
Example: May I come in, Mr. Loc? (Thưa thầy Lộc em vào được không ạ?) -> Trả lời: Yes, you can. (em vào đi)/No, you can't. (Em không được vào)
Chú ý: V nguyên thể là V KHÔNG ĐI KÈM ĐUÔI s/es
17
Multiple Choice
A: May I go out, Ms Phuong? -B: .....
No, you may.
Yes, you can.
No, you can't.
Yes, you may.
18
Mẫu câu xin phép
Một số câu thông dụng
May I come in/ May I go out? (Em vào được không/Em ra ngoài được không?)
May I have some water? (Cho tôi xin cốc nước được không?)
May I borrow your pen? (Cho mình mượn cái bút của bạn được không?)
19
Multiple Choice
Choose the CORRECT (câu đúng) sentence.
May I haves some water?
May I comes in?
May I go out?
May I does this?
20
Mẫu câu đề nghị
Let's + V nguyên thể
Mẫu câu dùng đưa ra lời đề xuất, đề nghị nào đó.
Example: Let's play a game. (Cùng chơi 1 game đi nào)
Let's go to the playground and play badminton together. (Ra sân chơi và chơi cầu lông cùng nhau nhé)
21
Multiple Choice
Choose the correct sentence.
Let's playes a game.
Let's play a game.
Let's plays a game.
Danh từ sở hữu
Mục đích
Sử dụng để thể hiện quyền sở hữu đối với đồ vật, sự vật, sự việc nào đó.
Hầu hết các danh từ trong tiếng Anh đều có thể chuyển sang dạng danh từ sở hữu bằng cách thêm 's vào đằng sau danh từ đó.
Example: Lily's car (ô tô của Lily), Peter's hat (mũ của Peter)
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 21
SLIDE
Similar Resources on Wayground
15 questions
Similes Metaphors and Idioms
Lesson
•
3rd Grade
18 questions
Vocabulary Set 2.1
Lesson
•
3rd Grade
16 questions
RI 3.3 week 24
Lesson
•
3rd Grade
15 questions
Year 3: Revision- 'ph' and 'wh' sound
Lesson
•
3rd Grade
13 questions
Central Idea
Lesson
•
6th - 8th Grade
15 questions
U6W2 The Big Blizzard
Lesson
•
3rd Grade
16 questions
Y3M9 - MY DIARY (OUR WORLD)
Lesson
•
3rd Grade
15 questions
Book Clubs Are for Everyone
Lesson
•
3rd Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
14 questions
Boundaries & Healthy Relationships
Lesson
•
6th - 8th Grade
13 questions
SMS Cafeteria Expectations Quiz
Quiz
•
6th - 8th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
12 questions
SMS Restroom Expectations Quiz
Quiz
•
6th - 8th Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
10 questions
Pi Day Trivia!
Quiz
•
6th - 9th Grade
Discover more resources for English
17 questions
Day 2: 3rd Grade Reading STAAR Review
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Find the Main Idea and Supporting Details
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Revising and Editing Practice
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Inferences
Quiz
•
3rd Grade
10 questions
Punctuating Dialogue
Quiz
•
3rd Grade
14 questions
Main Idea
Quiz
•
2nd - 3rd Grade
10 questions
Simple and Compound sentences
Quiz
•
3rd Grade
10 questions
Context Clues
Quiz
•
3rd Grade