
Bài học không có tiêu đề
Presentation
•
English
•
12th Grade
•
Hard
Huyền Trang Nguyễn
FREE Resource
2 Slides • 0 Questions
1
Câu phức điều kiện với "如果" (rúguǒ) và "就" (jiù)
Trong tiếng Trung, để diễn tả một điều kiện giả định, ta sử dụng cấu trúc "如果... 就..." (rúguǒ... jiù...), có nghĩa là "nếu... thì...". Đây là một cấu trúc quan trọng và xuất hiện nhiều trong các bài thi HSK 4.
1. Cấu trúc:
如果 + Điều kiện, 就 + Kết quả
2. Ví dụ:
如果天气好,我们就去公园。
(Rúguǒ tiānqì hǎo, wǒmen jiù qù gōngyuán.)
Nếu thời tiết tốt, chúng tôi sẽ đi công viên.
如果你有时间,我们就一起吃饭吧。
(Rúguǒ nǐ yǒu shíjiān, wǒmen jiù yīqǐ chīfàn ba.)
Nếu bạn có thời gian, chúng ta cùng đi ăn cơm nhé.
3.Lưu ý:
如果 (rúguǒ) đứng ở đầu câu hoặc giữa câu để mở đầu cho điều kiện.
就 (jiù) thường được sử dụng để nhấn mạnh kết quả khi điều kiện được đáp ứng.
例如 : 如果我努力学习中文,我的中文水平就一定很好
2
Ví dụ câu 意味着
忘记过去意味着背叛 wàngjì guòqù yìwèizhe bèipàn quên đi quá khứ có nghĩa là phản bội
你不发言意味着你赞同这个方案 nǐ bù fāyán yìwèizhe nǐ zàntóng zhègè fāngàn sự im lặng của bạn có nghĩa là bạn chấp thuận kế hoạch
他的提升意味着要增加薪水 tā de tíshēng yìwèizhe yào zēngjiā xīnshuǐ sự thăng chức của anh ấy đồng nghĩa với việc tăng lương
健康意味着财富 jiànkāng yìwèizhe cáifù sức khỏe có nghĩa là giàu có
沉默意味着同意 chénmò yìwèizhe tóngyì im lặng có nghĩa là đồng ý
Câu phức điều kiện với "如果" (rúguǒ) và "就" (jiù)
Trong tiếng Trung, để diễn tả một điều kiện giả định, ta sử dụng cấu trúc "如果... 就..." (rúguǒ... jiù...), có nghĩa là "nếu... thì...". Đây là một cấu trúc quan trọng và xuất hiện nhiều trong các bài thi HSK 4.
1. Cấu trúc:
如果 + Điều kiện, 就 + Kết quả
2. Ví dụ:
如果天气好,我们就去公园。
(Rúguǒ tiānqì hǎo, wǒmen jiù qù gōngyuán.)
Nếu thời tiết tốt, chúng tôi sẽ đi công viên.
如果你有时间,我们就一起吃饭吧。
(Rúguǒ nǐ yǒu shíjiān, wǒmen jiù yīqǐ chīfàn ba.)
Nếu bạn có thời gian, chúng ta cùng đi ăn cơm nhé.
3.Lưu ý:
如果 (rúguǒ) đứng ở đầu câu hoặc giữa câu để mở đầu cho điều kiện.
就 (jiù) thường được sử dụng để nhấn mạnh kết quả khi điều kiện được đáp ứng.
例如 : 如果我努力学习中文,我的中文水平就一定很好
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 2
SLIDE
Similar Resources on Wayground
8 questions
【YiXin】#22 第三单元② - 课文理解 | 中级三
Presentation
•
University
4 questions
誰最懂客人的心?
Presentation
•
KG - University
10 questions
Quick Lesson: "so"
Presentation
•
KG - University
10 questions
接続詞チェック問題
Presentation
•
11th Grade
3 questions
HSK 3 课文1
Presentation
•
10th - 12th Grade
5 questions
【YiXin】复习周⑥ - 形近字 | 中级五
Presentation
•
University
1 questions
小调查-平台的选择
Presentation
•
University
3 questions
INTRODUCTION OF DR RICKY'S EDUCATION
Presentation
•
Professional Development
Popular Resources on Wayground
6 questions
Secondary Safety Quiz
Presentation
•
9th - 12th Grade
10 questions
Afterschool Activities & Sports
Quiz
•
6th - 8th Grade
19 questions
ROAR Week 2026
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Lab Safety Quiz
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Cool Tool:Chromebook
Quiz
•
6th - 8th Grade
22 questions
would you rather
Quiz
•
3rd - 11th Grade
21 questions
Continents and Oceans
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Parts of Speech
Quiz
•
5th Grade
Discover more resources for English
15 questions
School-Wide Expectations
Quiz
•
9th - 12th Grade
11 questions
August Article Of the Month: Dystopian Fiction
Passage
•
9th - 12th Grade
20 questions
Parts of Speech
Quiz
•
12th Grade
7 questions
Parts of Speech
Presentation
•
1st - 12th Grade
8 questions
Code of Conduct
Presentation
•
9th - 12th Grade
3 questions
The Censors_ Narrative Techniques
Presentation
•
9th - 12th Grade
8 questions
E2: Intro to Info
Presentation
•
9th - 12th Grade
10 questions
Beowulf Introduction
Presentation
•
12th Grade