Search Header Logo
thì hiện tại tiếp diễn

thì hiện tại tiếp diễn

Assessment

Presentation

English

1st Grade

Practice Problem

Medium

Created by

WAYGROUND GROUP

Used 14+ times

FREE Resource

4 Slides • 9 Questions

1

​thì hiện tại tiếp diễn
the present continuous

2

công thức

  • khẳng định : S + is/am/are + V-ing

  • phủ định : S + is/am/are + not + V-ing

  • nghi vấn Yes/No : Is/ Am/ Are + S + V-ing?

  • câu hỏi WH : WH + is/am/are + S + V-ing ?

3

cách dùng

  1. hành động đang xảy ra ngay lúc nói ( It's raining now)

  2. diễn tả một hàng động trong tương lai đã có kế hoạch, khả năng xảy ra cao

    (he is going to Paris next week)

  3. hành động có tính tạm thời ( I usually go to school from Mon to Fri, but today I am staying at home)

  4. hành động gây sự khó chịu, bực mình cho người khác (he is always losing his keys = anh ta lúc nào cũng làm mất chìa khóa)

4

cách thêm "-ing" vào động từ

1. động từ tận cùng "e" : bỏ "e" thêm "ing"

vd: take --> taking / drive --> driving
2. động từ tận cùng "ee" : thêm "ing" luôn ( see --> seeing)
3.động từ tận cùng "ie" : đổi "ie" thành y rồi thêm "ing" (vd: die --> dying)
4.động từ một âm tiết : kết thúc : nguyên âm-phụ âm => gấp đôi phụ âm rồi thêm ing

(vd: stop => stopping / plan => planning)
5. động từ hai âm tiết NHƯNG trọng âm nhấn vào âm thứ 2 và âm thứ 2 kết thúc : nguyên âm-phụ âm => gấp đôi phụ âm rồi thêm ing ( control -> controlling )

chú ý: k gấp đôi phụ âm : y/ w/x

5

Categorize

Options (16)

stop

sit

swim

eat

write

take

use

make
like
hate
play
jump
cook
run
hit
plan

Sắp xếp các động từ sau vào các nhóm phù hợp khi thêm ING vào sau động từ

để nguyên thêm ing
bỏ "e" thêm ing
gấp đôi phụ âm thêm "ing"

6

Multiple Choice

It (Rain)...........now

1

rain

2

raining

3

is raning

4

7

Multiple Choice

Anna (wear)....a T-shirt

1

are wearing

2

is wearing

3

wear

4

wears

8

Multiple Choice

I......reading

1

am

2

is

3

are

9

Multiple Choice

câu khẳng định

1

the monkeys is climbing

2

the monkeys climbing are

3

the monkeys are climbing

10

Multiple Choice

câu phủ định

1

the monkeys are climbing

2

the monkeys aren't climbing

3

the monkeys don't climbing

11

Fill in the Blank

order :

the boys / are / football/ playing

12

Fill in the Blank

order :

the boys / are / football/ playing / ?

?

13

Fill in the Blank

order :

the boys / are / football/ playing / not

​thì hiện tại tiếp diễn
the present continuous

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 13

SLIDE