

Bài học không có tiêu đề
Presentation
•
Mathematics
•
11th Grade
•
Practice Problem
•
Hard
Khang Minh
FREE Resource
9 Slides • 0 Questions
1
BÀI 1: SỰ KHÁC BIỆT VỀ TRÌNH ĐỘ PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI
CỦA CÁC NHÓM NƯỚC
Câu 1. Mạng Internet phát triển đầu tiên ở quốc gia nào dưới đây?
A. Anh.
B. Pháp.
C. Đức.
D. Hoa Kì.
Câu 2. Cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của các nước phát triển có đặc điểm là
A. khu vực II rất cao, khu vực III thấp.
B. khu vực I rất thấp, khu vực II và III cao.
C. khu vực I và III cao, khu vực II thấp.
D. khu vực I rất thấp, khu vực III rất cao.
Câu 3. Quốc gia nào dưới đây có GDP/người ở mức cao?
A. Ấn Độ.
B. Hoa Kì.
C. Bra-xin.
D. LB Nga.
Câu 4. Các nước phát triển tập trung chủ yếu ở khu vực nào sau đây?
A. Bắc Mĩ, Tây Âu, Ô-xtrây-li-a.
B. Nam Mĩ, Tây Âu, Ô-xtrây-li-a.
C. Bắc Mĩ, Đông Nam Á, Tây Âu.
D. Bắc Mĩ, Đông Á, Ô-xtrây-li-a.
Câu 5. Khu vực có tuổi thọ trung bình của người dân thấp nhất thế giới là
A. Bắc Âu, Bắc Mĩ.
B. Đông Á, Tây Nam Á.
C. Bắc Mĩ, Trung Mĩ.
D. Tây Phi, Đông Phi.
Câu 6. Tiêu chí phân chia thành nước phát triển và nước đang phát triển không gồm có
A. GNI/người.
B. cơ cấu kinh tế.
C. chỉ số HDI.
D. tuổi thọ trung bình.
Câu 7. Cơ cấu kinh tế là tập hợp
A. các ngành, lĩnh vực và bộ phận kinh tế.
B. các vùng, lĩnh vực và bộ phận kinh tế.
C. các ngành, khu vực và lĩnh vực kinh tế.
D. các vùng, các ngành và bộ phận kinh tế.
Câu 8. Các nước có GDP/người cao tập trung nhiều ở khu vực nào sau đây?
A. Đông Á.
B. Trung Đông.
C. Bắc Mĩ.
D. Đông Âu.
Câu 9. Các nước có thu nhập ở mức thấp hiện nay hầu hết đều ở
A. châu Âu.
B. Bắc Mĩ.
C. châu Phi.
D. Bắc Á.
Câu 10. Các nước đang phát triển phân biệt với các nước phát triển bởi một trong những tiêu chí là
A. GNI bình quân đầu người thấp hơn nhiều.
B. tốc độ tăng GDP bình quân hàng năm thấp.
C. chỉ số chất lượng cuộc sống (HDI) cao.
D. dịch vụ có tỉ trọng cao trong nền kinh tế.
Câu 11. Các quốc gia đang phát triển thường có
A. chỉ số phát triển con người thấp.
B. nên công nghiệp phát triển rất sớm.
C. thu nhập bình quân đầu người cao.
D. tỉ suất tử vong người già rất thấp.
Câu 12. Ở các nước phát triển, lao động chủ yếu tập trung vào ngành nào dưới đây?
A. Công nghiệp.
B. Nông nghiệp.
C. Dịch vụ.
D. Lâm nghiệp.
Câu 13. Các nước đang phát triển có đặc điểm nào sau đây?
A. Thu nhập bình quân theo đầu người cao.
B. Chỉ số phát triển con người ở mức cao.
C. Tuổi thọ trung bình của dân cư còn thấp.
D. Tỉ trọng ngành dịch vụ rất cao trong cơ cấu GDP.
Câu 14. Đặc điểm nào là của các nước đang phát triển?
A. GDP bình quân đầu người thấp, chỉ số HDI ở mức cao, nợ nước ngoài nhiều.
B. GDP bình quân đầu người cao, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngoài nhiều.
2
C. GDP bình quân đầu người thấp, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngoài nhiều.
D. năng suất lao động xã hội cao, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngoài nhiều.
Câu 15. Cơ cấu ngành kinh tế là chỉ tiêu phản ánh mức độ đóng góp của
A. các vùng kinh tế vào GDP của một nước.
B. các ngành kinh tế vào GDP của một nước.
C. các lĩnh vực kinh tế vào GDP của một tỉnh. D. các ngành kinh tế vào GDP của một vùng.
Câu 16. Phát biểu nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng các ngành trong cơ cấu nền kinh tế của
các nước đang phát triển?
A. Nông - lâm - ngư có xu hướng giảm.
B. Công nghiệp và xây dựng tăng nhanh.
C. Tỉ trọng dịch vụ có nhiều biến động.
D. Nông - lâm - ngư có xu hướng tăng.
Câu 17. GNI/người phản ánh điều nào sau đây?
A. Mức sống và năng suất lao động của người dân trong một tỉnh.
B. Mức sống và năng suất lao động của người dân trong một nước.
C. Văn hóa và năng suất lao động của người dân trong một nước.
D. Giáo dục và năng suất lao động của người dân trong một nước.
Câu 18. Nhóm các nước đang phát triển không có đặc điểm chung nào sau đây về phát triển kinh tế
- xã hội?
A. GDP bình quân đầu người cao.
B. Chỉ số HDI ở mức thấp.
C. GDP bình quân đầu người thấp.
D. Nợ nước ngoài còn nhiều.
Câu 19. Phát biểu nào sau đây không đúng với các nước phát triển?
A. GNI bình quân đầu người cao.
B. Đầu tư nước ngoài (FDI) nhiều.
C. Chỉ số phát triển con người cao.
D. Còn có nợ nước ngoài nhiều.
Câu 20. Phát biểu nào sau đây không đúng với các nước đang phát triển?
A. GNI bình quân đầu người thấp.
B. Chỉ số phát triển con người thấp.
C Đầu tư nước ngoài (FDI) nhỏ.
D. Các khoản nợ nước ngoài rất nhỏ.
BÀI 2. TOÀN CẦU HÓA, KHU VỰC HÓA KINH TẾ.
Câu 1. Đầu tư nước ngoài không tăng nhanh trong ngành nào dưới đây?
A. Tài chính.
B. Ngân hàng.
C. Bảo hiểm.
D. Vận tải biển.
Câu 2. Biểu hiện nào sau đây không phải là biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế?
A. Chiến tranh xảy ra trên toàn cầu.
B. Tăng nhanh thương mại quốc tế.
C. Phát triển các hệ thống tài chính quốc tế.
D. Tăng cường vai trò của các công ty đa quốc gia.
Câu 3. Các hoạt động nào sau đây hiện nay thu hút mạnh mẽ đầu tư nước ngoài?
A. Tài chính, ngân hàng, bảo hiểm.
B. Nông nghiệp, thủy lợi, giáo dục.
C. Văn hoá, giáo dục, công nghiệp.
D. Du lịch, công nghiệp, giáo dục.
Câu 4. Biểu hiện của thị trường tài chính quốc tế mở rộng là
A. mạng lưới liên kết tài chính toàn cầu mở rộng toàn thế giới.
B. đầu tư nước ngoài tăng rất nhanh, nhất là lĩnh vực dịch vụ.
C. vai trò của Tổ chức Thương mại Thế giới ngày càng lớn.
D. các công ty xuyên quốc gia hoạt động với phạm vi rộng.
3
Câu 5. Biểu hiện về vai trò của các công ty xuyên quốc gia là
A. mạng lưới liên kết tài chính toàn cầu mở rộng toàn thế giới.
B. đầu tư nước ngoài tăng rất nhanh, nhất là lĩnh vực dịch vụ.
C. vai trò của Tổ chức Thương mại Thế giới ngày càng lớn.
D. các công ty xuyên quốc gia hoạt động với phạm vi rộng.
Câu 6. EU là tên viết tắt của tổ chức liên kết kinh tế khu vực nào?
A. Thị trường chung Nam Mĩ.
B. Liên minh châu Âu .
C. Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á.
D. Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ.
Câu 7. Việt Nam là thành viên của các tổ chức liên kết kinh tế khu vực nào?
A. EU và NAFTA.
B. EU và ASEAN.
C. NAFTA và APEC.
D. APEC và ASEAN.
Câu 8. Tổ chức liên kết kinh tế khu vực có GDP lớn nhất hiện nay là
A. EU.
B. NAFTA.
C. APEC.
D. ASEAN
Câu 9. Việt Nam gia nhập WTO vào năm nào sau đây?
A. 2005.
B. 2006.
C. 2007
D. 2008.
Câu 10. Trong các tổ chức liên kết kinh tế sau, tổ chức kinh tế nào có GDP/người cao nhất?
A. ASEAN.
B. APEC.
C. EU.
D. NAFTA.
Câu 11. Tính đến tháng 1/2007, số quốc gia thành viên của tổ chức thương mại thế giới là
A. 149
B. 150
C. 151
D.152
Câu 12. Trong đầu tư nước ngoài, lĩnh vực chiếm tỉ trọng ngày càng lớn là
A. công nghiệp.
B. nông nghiệp.
C. dịch vụ.
D. lâm nghiệp.
Câu 13. Các công ty đa quốc gia có đặc điểm nào sau đây?
A. Số lượng có xu hướng ngày càng giảm.
B. Nắm trong tay nguồn của cải vật chất rất lớn.
C. Chi phối hoạt động chính trị của nhiều nước. D. Phạm vi hoạt động chỉ trong một khu vực.
Câu 14. Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của các công ty xuyên quốc gia?
A. Hoạt động ở nhiều quốc gia khác nhau.
B. Sở hữu nguồn của cải vật chất rất lớn.
C. Chi phối nhiều ngành kinh tế quan trọng.
D. Phụ thuộc nhiều vào chính phủ các nước.
Câu 15. Hệ quả tiêu cực của toàn cầu hoá kinh tế là
A. gia tăng nhanh khoảng cách giàu nghèo.
B. thúc đẩy tăng trưởng kinh tế toàn cầu.
C. tăng cường sự hợp tác quốc tế nhiều mặt.
D. đẩy nhanh đầu tư, làm sản xuất phát triển.
Câu 16. Hệ quả tích cực của khu vực hoá kinh tế không phải là
A. thúc đẩy sự phát triển kinh tế của mỗi quốc gia.
B. tăng cường tự do hoá thương mại các nước trong khu vực.
C. góp phần bảo vệ lợi ích kinh tế các nước thành viên.
D. gia tăng sức ép tính tự chủ về quyền lực của mỗi nước.
Câu 17. Hệ quả nào sau đây không phải là của khu vực hóa kinh tế?
A. Tăng cường quá trình toàn cầu hóa về kinh tế.
B. Gia tăng khoảng cách giàu nghèo giữa các nước.
C. Động lực thúc đẩy tăng trưởng, phát triển kinh tế.
D. Tăng cường tự do hóa thương mại, đầu tư dịch vụ.
4
Câu 18. Biểu hiện nào sau đây không đúng với vai trò của các công ti đa quốc gia?
A. Có hơn 80 nghìn công ti đa quốc gia khác nhau.
B. Chiếm khoảng 30% tổng giá trị GDP của thế giới.
C. Thị trường tài chính quốc tế ngày càng mở rộng.
D. Chiếm khoảng 2/3 trong buôn bán của quốc tế.
Câu 19. Tiêu cực của quá trình khu vực hóa kinh tế đối với các quốc gia là
A. góp phần bảo vệ lợi ích kinh tế.
B. tự do hóa thương mại toàn cầu.
C. thúc đẩy kinh tế chậm phát triển.
D. giảm tính tự chủ, nguy cơ tụt hậu.
Câu 20. Ý nghĩa tích cực của tự do hóa thương mại mở rộng là
A. tạo thuận lợi cho tài chính quốc tế phát triển. B. nâng cao vai trò của các công ty đa quốc gia.
C. thúc đẩy tăng trưởng kinh tế trên thế giới.
D. hàng hóa có điều kiện lưu thông rộng rãi.
BÀI 3. MỘT SỐ TỔ CHỨC KHU VỰC VÀ QUỐC TẾ
Câu 1. WTO là tên viết tắt của tổ chức nào sau đây?
A. Tổ chức Thương mại Thế giới.
B. Liên minh châu Âu.
C. Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ.
D. Quỹ Tiền tệ Quốc tế.
Câu 2. Tính đến tháng 1/2020, Tổ chức Thương mại Thế giới có tất cả bao nhiêu thành viên?
A. 164.
B. 150.
C. 162.
D. 153.
Câu 3. Diễn đàn hợp tác châu Á - Thái Bình Dương viết tắt là
A. EU.
B. APEC.
C. NAFTA.
D. WTO.
Câu 4. ASEAN là tên viết tắt của tổ chức liên kết kinh tế khu vực nào sau đây?
A. Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ.
B. Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á.
C. Thị trường chung Nam Mĩ.
D. Liên minh châu Âu.
Câu 5. Tổ chức liên kết kinh tế khu vực nào sau đây có đa số các nước thành viên nằm ở Nam bán
cầu?
A. ASEAN.
B. EU.
C. NAFTA.
D. MERCOSUR.
Câu 6. Việt Nam là thành viên của các tổ chức liên kết khu vực nào sau đây?
A. EU và ASEAN.
B. NAFTA và EU.
C. NAFTA và APEC.
D. APEC và ASEAN.
Câu 7. Tính đến năm 2020, Liên hợp quốc có bao nhiêu thành viên?
A. 195.
B. 193.
C. 190.
D. 200.
Câu 8. Trụ sở của Liên hợp quốc đặt ở quốc gia nào sau đây?
A. Liên bang Nga.
B. Anh.
C. Trung Quốc.
D. Hoa Kỳ.
Câu 9. Việt Nam là thành viên của tổ chức liên kết khu vực nào sau đây?
A. EU.
B. NAFTA.
C. MERCOSUR.
D. APEC.
Câu 10. Quỹ Tiền tệ Quốc tế viết tắt là
A. WTO.
B. IMF.
C. APEC.
D. UN.
Câu 13. Việt Nam gia nhập tổ chức nào sau đây sớm nhất?
A. UN.
B. APEC.
C. WTO.
D. IMF.
5
Câu 14. Liên hợp quốc có nhiệm vụ chủ yếu nào sau đây?
A. Duy trì hòa bình và an ninh quốc tế.
B. Hỗ trợ lương thực và hàng nhập khẩu.
C. Giữ vững luật quốc tế, ổn định tiền tệ.
D. Giám sát tài chính, hành động khí hậu.
Câu 15. Liên hợp quốc không có nhiệm vụ chủ yếu nào sau đây?
A. Bảo vệ các quyền con người.
B. Đảo bảo ổn định về tài chính.
C. Duy trì an ninh và hòa bình.
D. Cung cấp viện trợ nhân đạo.
Câu 16. Mục tiêu hàng đầu của Liên hợp quốc là
A. duy trì một nền hòa bình và trật tự thế giới bền vững.
B. giải quyết và ngăn ngừa xung đột, viện trợ nhân đạo.
C. thúc đẩy dân chủ, ổn định tiền tệ và phát triển kinh tế.
D. bảo vệ môi trường, nhân quyền, phát triển bền vững.
Câu 17. Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực được hình thành không do nguyên nhân nào sau đây?
A. Sự phát triển kinh tế không đều của các khu vực.
B. Những nét tương đồng về văn hóa, địa lí, xã hội.
C. Có chung mục tiêu, lợi ích phát triển khi liên kết.
D. Xuất hiện những vấn đề mang tính toàn cầu hóa.
Câu 18. Nhận định nào sau đây không phải ý nghĩa của Tổ chức Thương mại thế giới phát triển
mạnh?
A. Hàng hóa có điều kiện lưu thông rộng rãi.
B. Thúc đẩy tự do hóa thương mại các nước.
C. Thúc đẩy sự tăng trưởng kinh tế thế giới.
D. Giúp nền kinh tế phát triển năng động.
Câu 19. Tổ chức liên kết kinh tế khu vực ở nào sau đây có nhiều quốc gia châu Á tham gia nhất?
A. ASEAN.
B. APEC.
C. EU.
D. NAFTA.
Câu 20. Tổ chức liên kết khu vực nào có ít quốc gia tham gia nhất?
A. Thị trường chung Nam Mĩ.
B. Hiệp hội các nước Đông Nam Á.
C. Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ.
D. Liên minh châu Âu.
BÀI 5. MỘT SỐ VẤN ĐỀ AN NINH TOÀN CẦU
Câu 1. Hiện nay, thế giới phụ thuộc chủ yếu vào năng lượng
A. hạt nhân.
B. tái tạo.
C. hóa thạch.
D. thủy điện.
Câu 2. Các khu vực có nhiều năng lượng là
A. Tây Nam Á, Trung Á và Mỹ Latinh.
B. Bắc Phi, Đông Nam Á và Nam Phi.
C. Biển Đông, Đông Phi và Tây Nam Á.
D. Mỹ Latinh, Bắc Á và Đông Nam Á.
Câu 3. Tổ chức Các nước Xuất khẩu Dầu mỏ viết tắt là
A. IEA.
B. OPEC.
C. WTO.
D. MRC.
Câu 4. Tình trạng thiếu dinh dưỡng chủ yếu tập trung ở châu lục nào sau đây?
A. Châu Á.
B. Châu Phi.
C. Châu Âu.
D. Châu Mĩ.
Câu 5. Vấn đề nào sau đây không mang tính chất toàn cầu?
A. Lương thực.
B. Năng lượng.
C. Nguồn nước.
D. Không khí.
Câu 6. Hiện nay, châu lục nào sau đây đang khủng hoảng an ninh lương thực cao nhất thế giới?
6
A. Châu Á.
B. Châu Phi.
C. Châu Âu.
D. Châu Mĩ.
Câu 7. Ở châu Á, khu vực nào sau đây chịu tác động mạnh nhất của nạn đói?
A. Đông Á.
B. Đông Nam Á.
C. Nam Á.
D. Tây Nam Á.
Câu 8. Một số tổ chức có vai trò quan trọng đối với an ninh lương thực trên thế giới hiện nay là
A. IMF, WTO.
B. WFP, APEC.
C. FAO, WFP.
D. EU, ASEAN.
Câu 9. Lĩnh vực nào sau đây không thuộc an ninh phi truyền thống?
A. Xung đột vũ trang.
B. Anh ninh lương thực.
C. Biến đổi khí hậu.
D. Dịch bệnh toàn cầu.
Câu 10. Tình trạng khủng hoảng an ninh lương thực là
A. vấn đề của châu Phi và có xu hướng gia giảm.
B. vấn đề toàn cầu nhưng có xu hướng gia giảm.
C. vấn đề toàn cầu và đang có xu hướng gia tăng.
D. vấn đề của châu Á và xu hướng gia tăng lên.
Câu 11. Biện pháp nào sau đây không được sử dụng để mỗi quốc gia chủ động đảm bảo an ninh
lương thực quốc gia?
A. Đẩy mạnh việc sản xuất lượng thực.
B. Bình ổn giá lương thực trong nước.
C. Ưu tiên thương mại hàng thực phẩm.
D. Tích cực giữ nước, tạo thương hiệu.
Câu 12. Nhận định nào sau đây đúng với an ninh lương thực trên thế giới hiện nay?
A. Xảy ra ở nhiều quốc gia trên thế giới, đang có xu hướng gia tăng.
B. Chỉ xảy ra ở một số quốc gia thuộc khu vực châu Phi và châu Mĩ.
C. Đại đa số các nước đã khắc phục được nặng đói, thiếu dinh dưỡng.
D. Hiện nay, chỉ còn một bộ phận rất nhỏ dân cư châu Phi thiếu đói.
BÀI 7. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ, ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, DÂN CƯ, XÃ HỘI VÀ KINH TẾ
KHU VỰC MỸ LA-TINH
Câu 1. Ở Mỹ Latinh, loại khoáng sản nào sau đây có trữ lượng lớn nhất?
A. Đồng.
B. Sắt.
C. Dầu mỏ.
D. Kẽm.
Câu 2. Khoáng sản ở khu vực Mỹ Latinh tập trung chủ yếu ở khu vực nào sau đây?
A. Vùng núi An-đét và phía tây nam sơn nguyên Guy-a-na.
B. Vùng núi An-đét và phía bắc nam sơn nguyên Mê-hi-cô.
C. Vùng núi An-đét và phía đông nam sơn nguyên Bra-xin.
D. Khu vực Trung Mỹ và ở phía nam sơn nguyên Guy-a-na.
Câu 3. Khối thị trường chung Nam Mỹ có tên viết tắt là
A. NAFTA.
B. EU.
C. MERCOSUR.
D. APEC.
Câu 4. Năm 2020, khu vực Mỹ Latinh đóng góp khoảng
A. 6% vào GDP của thế giới.
B. 8% vào GDP của thế giới.
C. 5% vào GDP của thế giới.
D. 7% vào GDP của thế giới.
Câu 5. Các quốc gia nào sau đây có quy mô GDP lớn nhất khu vực Mỹ Latinh?
A. Ac-hen-ti-na và Pêru.
B. Bra-xin và Mê-hi-cô.
7
C. Pa-ra-goay và Bra-xin.
D. Mê-hi-cô và Chi-lê.
Câu 6. Mỹ La-tinh có nợ nước ngoài so với tổng sản phẩm trong nước thuộc loại
A. cao nhất thế giới.
B. thấp nhất thế giới.
C. ở mức trung bình.
D. ở mức khá thấp.
Câu 7. Ở Mỹ Latinh, rừng rậm xích đạo và nhiệt đới ẩm tập trung chủ yếu ở vùng nào sau đây?
A. Đồng bằng A-ma-dôn.
B. Vùng núi An-đét.
C. Đồng bằng La Pla-ta.
D. Đồng bằng Pam-pa.
Câu 8. Khu vực Mỹ La-tinh có diện tích khoảng
A. 21 triệu km2.
B. 22 triệu km2.
C. 20 triệu km2.
D. 23 triệu km2.
Câu 9. Ở khu vực Mỹ Latinh có kênh đào nổi tiếng nào sau đây?
A. Xuy-ê.
B. Moscow.
C. Kiel.
D. Panama.
Câu 10. Vùng núi An-đét có tiềm năng lớn về
A. khoáng sản, thủy điện và du lịch.
B. thủy sản, khoáng sản và lâm sản.
C. nông sản, lâm sản và công nghiệp.
D. thủy điện, vận tải và công nghiệp.
Câu 11. Ở khu vực Mỹ Latinh không có đồng bằng nào sau đây?
A. Đồng bằng La Pla-ta.
B. Đồng bằng A-ma-dôn.
C. Đồng bằng La-nốt.
D. Đồng bằng Trung tâm.
Câu 12. Khu vực nào sau đây ở Mỹ Latinh thường xảy ra động đất?
A. Vùng núi An-đét và đồng bằng La-nốt.
B. Vùng núi An-đét và quần đảo Ăng-ti.
C. Vùng biển Ca-ri-bê và quần đảo Ăng-ti.
D. Đồng bằng Pam-pa và quần đảo Ăng-ti.
Câu 13. Các dạng địa hình nào sau đây chiếm phần lớn diện tích khu vực Mỹ Latinh?
A. Đồng bằng và sơn nguyên.
B. Sơn nguyên và cao nguyên.
C. Cao nguyên và núi thấp.
D. Núi cao và đồi trung du.
Câu 14. Ở Mỹ Latinh, loại khoáng sản nào sau đây có trữ lượng lớn nhất?
A. Đồng.
B. Sắt.
C. Dầu mỏ.
D. Kẽm.
Câu 15. Các sơn nguyên ở mỹ la tinh thuận lợi phát triển
A. trồng trọt và trồng cây lâm nghiệp.
B. lâm nghiệp và trồng cây lương thực.
C. chăn nuôi và trồng cây công nghiệp.
D. chăn nuôi và trồng cây lương thực.
Câu 16. Vùng biển Ca-ri-bê có thuận lợi nào sau đây?
A. Địa hình đa dạng.
B. Đất đai màu mỡ.
C. Sông ngòi dày đặc.
D. Khí hậu phân hóa.
Câu 17. Nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư, xã hội của Mỹ Latinh?
A. Số dân sống dưới mức nghèo khổ đông.
B. Chênh lệch giàu nghèo ngày càng lớn.
C. Đô thị hóa tự phát diển ra khá phổ biến.
D. Đa dân tộc, tỉ lệ dân theo đạo Hồi cao.
Câu 18. Ở khu vực Mỹ Latinh có thuận lợi nào sau đây để phát triển cây lương thực và thực phẩm?
A. Đất đai đa dạng và màu mỡ.
B. Khí hậu phân hóa khá đa dạng.
C. Nhiều cao nguyên rộng lớn.
D. Mạng lưới sông ngòi dày đặc.
Câu 19. Cơ cấu GDP khu vực Mỹ La-tinh có sự chuyển dịch theo hướng nào sau đây?
A. Tăng tỉ trọng ngành công nghiệp.
B. Chuyển sang nền kinh tế thị trường.
C. Tăng tỉ trọng ngành dịch vụ.
D. Giảm nhanh tỉ trọng nông nghiệp.
8
Câu 20. Đặc điểm kinh tế nổi bật của hầu hết các nước Mỹ Latinh là
A. phát triển ổn định và tự chủ.
B. xuất khẩu hàng công nghiệp.
C. có tốc độ tăng trưởng cao.
D. tốc độ phát triển không đều.
BÀI 9. EU - MỘT LIÊN KẾT KINH TẾ KHU VỰC LỚN. VỊ THẾ CỦA EU
TRONG NỀN KINH TẾ THẾ GIỚI.
Câu 1. Cộng đồng châu Âu đổi tên thành Liên minh châu Âu vào năm nào sau đây?
A. 1957.
B. 1958.
C. 1967.
D. 1993.
Câu 2. Tiền thân của Liên minh châu Âu ra đời vào năm nào sau đây?
A. 1951.
B. 1957.
C. 1958.
D. 1967.
Câu 3. Năm 2021, Liên minh châu Âu có tất cả bao nhiêu thành viên?
A. 26.
B. 27.
C. 28.
D. 25.
Câu 4. Quốc gia nào sau đây nằm giữa châu Âu nhưng hiện nay chưa gia nhập Liên minh châu Âu?
A. Thụy Sĩ.
B. Ai-len.
C. Hà Lan.
D. Na Uy.
Câu 5. Cơ quan đầu não đứng đầu EU hiện nay là
A. Các ủy ban chính phủ.
B. Hội đồng bộ trưởng.
C. Quốc hội Châu Âu.
D. Hội đồng Châu Âu.
Câu 6. Những quốc gia nào có vai trò sáng lập EU?
A. Italia, Pháp, Phần Lan, Đức, Thụy Điển.
B. Pháp, Đức, Italia, Bỉ, Hà Lan, Lucxambua.
C. Đức, Pháp, Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha.
D. Đức, Anh, Pháp, Thụy Sĩ, Phần Lan, Bỉ.
Câu 7. Cơ quan có vai trò quan trọng trong các quyết định của EU là
A. Hội đồng Châu Âu.
B. Cơ quan kiểm toán
C. Tòa án Châu Âu.
D. Nghị viện Châu Âu.
Câu 8..Trụ sở hiện nay của liên minh châu Âu được đặt ở
A. Brucxen (Bỉ).
B. Béc- lin (Đức).
C. Pari (Pháp).
D. Matxcova (Nga).
Câu 9. Hiệp ước nào sau đây được kí kết, đổi tên Cộng đồng châu Âu thành Liên minh châu Âu?
A. Thái Bình Dương.
B. Ma-xtrích.
C. Măng-sơ.
D. Ma-xơ Rai-nơ.
Câu 10. Các quốc gia nào sau đây thành lập Cộng đồng Than Thép châu Âu?
A. Pháp, Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Hà Lan, Lúc-xăm-bua.
B. Anh, Đức, Thụy Điển, Bỉ, Hà Lan, Lúc-xăm-bua.
C. Pháp, Ba Lan, I-ta-li-a, Bỉ, Hà Lan, Đan Mạch.
D. Tây Ban Nha, Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Áo, Lúc- xăm-bua.
Câu 11. Vào năm 2016, nước nào sau đây tuyên bố rời khỏi Liên minh châu Âu?
A. Pháp.
B. Đức.
C. Anh.
D. Bỉ.
Câu 12. Đồng tiền chung được Liên minh châu Âu đưa vào sử dụng là
A. Ơ-rô.
B. Đôla.
C. Rúp.
D. Bảng.
Câu 13. Đường hầm giao thông dưới biển nối Anh với châu Âu lục địa nằm trên biển nào sau đây?
A. Biển Bắc.
B. Biển Măng-sơ.
C. Biển Ban-tích.
D. Biển Ti-rê-nê.
Câu 14. Quá trình mở rộng các nước thành viên EU chủ yếu hướng về
A. phía Tây.
B. phía Đông.
C. phía Bắc.
D. phía Nam.
9
Câu 15. Thị trường chung châu Âu đảm bảo quyền tự do lưu thông cho các nước thành viên về
A. con người, hàng không, y tế, văn hóa.
B. hàng hóa, con người, tiền vốn, dịch vụ.
C. tiền vốn, dịch vụ, văn hóa, quân sự.
D. dịch vụ, du lịch, con người, giáo dục.
Câu 16. Nhận định nào sau đây không đúng với EU?
A. Là một liên minh chủ yếu về an ninh và chính trị.
B. Liên minh ra đời trên cơ sở liên kết về kinh tế.
C. Số lượng thành viên của EU tính đến 2007 là 27.
D. Tổ chức liên kết khu vực có nhiều thành công nhất.
Câu 17. Phát biểu nào sau đây không đúng với mục đích của EU?
A. Xây dựng, phát triển một khu vực tự do lưu thông hàng hóa, dịch vụ.
B. Xây dựng, phát triển một khu vực tự do lưu thông con người, tiền vốn.
C. Xây dựng, phát triển một khu vực liên kết kinh tế, luật pháp.
D. Xây dựng, phát triển một khu vực có sức mạnh kinh tế, quân sự.
Câu 18. Kinh tế của Liên minh châu Âu phụ thuộc nhiều vào
A. các nước phát triển.
B. các nước đang phát triển.
C. hoạt động xuất - nhập khẩu.
D. ngành kinh tế mũi nhọn.
Câu 19. Lĩnh vực nào sau đây không phải là mục đích của Liên minh châu Âu?
A. Kinh tế.
B. Luật pháp.
C. Nội vụ.
D. Chính trị.
Câu 20. Đặc điểm nào sau đây không đúng với Liên minh châu Âu?
A. Liên kết kinh tế khu vực lớn trên thế giới.
B. Có kinh tế phát triển khá đều giữa các nước.
C. Là tổ chức thương mại hàng đầu thế giới.
D. Là một trung tâm kinh tế hàng đầu thế giới.
BÀI 1: SỰ KHÁC BIỆT VỀ TRÌNH ĐỘ PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI
CỦA CÁC NHÓM NƯỚC
Câu 1. Mạng Internet phát triển đầu tiên ở quốc gia nào dưới đây?
A. Anh.
B. Pháp.
C. Đức.
D. Hoa Kì.
Câu 2. Cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của các nước phát triển có đặc điểm là
A. khu vực II rất cao, khu vực III thấp.
B. khu vực I rất thấp, khu vực II và III cao.
C. khu vực I và III cao, khu vực II thấp.
D. khu vực I rất thấp, khu vực III rất cao.
Câu 3. Quốc gia nào dưới đây có GDP/người ở mức cao?
A. Ấn Độ.
B. Hoa Kì.
C. Bra-xin.
D. LB Nga.
Câu 4. Các nước phát triển tập trung chủ yếu ở khu vực nào sau đây?
A. Bắc Mĩ, Tây Âu, Ô-xtrây-li-a.
B. Nam Mĩ, Tây Âu, Ô-xtrây-li-a.
C. Bắc Mĩ, Đông Nam Á, Tây Âu.
D. Bắc Mĩ, Đông Á, Ô-xtrây-li-a.
Câu 5. Khu vực có tuổi thọ trung bình của người dân thấp nhất thế giới là
A. Bắc Âu, Bắc Mĩ.
B. Đông Á, Tây Nam Á.
C. Bắc Mĩ, Trung Mĩ.
D. Tây Phi, Đông Phi.
Câu 6. Tiêu chí phân chia thành nước phát triển và nước đang phát triển không gồm có
A. GNI/người.
B. cơ cấu kinh tế.
C. chỉ số HDI.
D. tuổi thọ trung bình.
Câu 7. Cơ cấu kinh tế là tập hợp
A. các ngành, lĩnh vực và bộ phận kinh tế.
B. các vùng, lĩnh vực và bộ phận kinh tế.
C. các ngành, khu vực và lĩnh vực kinh tế.
D. các vùng, các ngành và bộ phận kinh tế.
Câu 8. Các nước có GDP/người cao tập trung nhiều ở khu vực nào sau đây?
A. Đông Á.
B. Trung Đông.
C. Bắc Mĩ.
D. Đông Âu.
Câu 9. Các nước có thu nhập ở mức thấp hiện nay hầu hết đều ở
A. châu Âu.
B. Bắc Mĩ.
C. châu Phi.
D. Bắc Á.
Câu 10. Các nước đang phát triển phân biệt với các nước phát triển bởi một trong những tiêu chí là
A. GNI bình quân đầu người thấp hơn nhiều.
B. tốc độ tăng GDP bình quân hàng năm thấp.
C. chỉ số chất lượng cuộc sống (HDI) cao.
D. dịch vụ có tỉ trọng cao trong nền kinh tế.
Câu 11. Các quốc gia đang phát triển thường có
A. chỉ số phát triển con người thấp.
B. nên công nghiệp phát triển rất sớm.
C. thu nhập bình quân đầu người cao.
D. tỉ suất tử vong người già rất thấp.
Câu 12. Ở các nước phát triển, lao động chủ yếu tập trung vào ngành nào dưới đây?
A. Công nghiệp.
B. Nông nghiệp.
C. Dịch vụ.
D. Lâm nghiệp.
Câu 13. Các nước đang phát triển có đặc điểm nào sau đây?
A. Thu nhập bình quân theo đầu người cao.
B. Chỉ số phát triển con người ở mức cao.
C. Tuổi thọ trung bình của dân cư còn thấp.
D. Tỉ trọng ngành dịch vụ rất cao trong cơ cấu GDP.
Câu 14. Đặc điểm nào là của các nước đang phát triển?
A. GDP bình quân đầu người thấp, chỉ số HDI ở mức cao, nợ nước ngoài nhiều.
B. GDP bình quân đầu người cao, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngoài nhiều.
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 9
SLIDE
Similar Resources on Wayground
4 questions
Fungsi
Presentation
•
11th Grade
8 questions
Arithmetic Sequence
Presentation
•
11th - 12th Grade
7 questions
Function Notation
Presentation
•
11th Grade
7 questions
Matematik
Presentation
•
11th Grade
7 questions
Entrenamiento 1 de matemáticas IDE Colombia
Presentation
•
11th Grade
9 questions
Numeros Reales
Presentation
•
11th Grade
9 questions
Bài 4: Cấp số nhân
Presentation
•
11th Grade
8 questions
Sin and Cos Graphs
Presentation
•
10th - 11th Grade
Popular Resources on Wayground
20 questions
STAAR Review Quiz #3
Quiz
•
8th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
6 questions
Marshmallow Farm Quiz
Quiz
•
2nd - 5th Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Inferences
Quiz
•
4th Grade
19 questions
Classifying Quadrilaterals
Quiz
•
3rd Grade
12 questions
What makes Nebraska's government unique?
Quiz
•
4th - 5th Grade
Discover more resources for Mathematics
16 questions
Circles - Equations, Central & Inscribed Angles
Quiz
•
9th - 12th Grade
35 questions
Venn Diagrams, Theoretical, & Experimental Review
Quiz
•
9th - 12th Grade
15 questions
Calculate and Classify Arc Measures
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
April 1st 2026 Transformations of Rational Functions
Quiz
•
9th - 12th Grade
6 questions
Intro to Step Functions
Quiz
•
10th - 12th Grade
11 questions
Solving Quadratic Equations by Factoring
Quiz
•
9th - 12th Grade
6 questions
Equations of Circles
Quiz
•
9th - 12th Grade
8 questions
Week 3 Memory Builder 1 (Term 3) Solving simple equations
Quiz
•
9th - 12th Grade