Search Header Logo
luật kt

luật kt

Assessment

Presentation

Professional Development

KG

Practice Problem

Hard

Created by

Huyền Nguyễn

FREE Resource

5 Slides • 0 Questions

1

media

-Câu 1. Đối tượng điều chỉnh của luật kinh tế bao gồm nhóm quan hệ nào:

Nhóm quan hệ quản lý kinh tề

B

Nhóm quan hệ sản xuất, kinh đoanh

C.

-Nhóm quan hệ kinh tế phát sinh trong nội

D. Tất cả các phương án còn lại:

bộ doạnh nghiệp

-Câu-2. Nguồn của luật kinh tế gồm:

Văn bản quy phạm pháp luật; tập quán

B. Văn bản quy phạm pháp luật; tập

kinhng mại và vẫn bản luật thuộc lĩnh vực n

quán thương mại và ăn lệ;

Tập quán thương mại; vặn bản luật thuộc D. Văn bản quy phạm pháp luật; tập quán lĩnh vực
kinh tế và án lệ;

thương mại và văn bản luật.

Câu 3. Đặc điểm của hành vi kinh doanh:

A. Hoạt động mạng tính nghề nghiệp

C.

Được diễn ra trên thị trường

Có mục đích tìm kiếm lợi nhuận

Tất cả các phương án còn lại

Câu 4. Thành viên hội đồng quản trị của công ty cổ phần phải là:

A. cổ đông của công ty.

B. cố đông lớn của công ty.

C. cổ đông sáng lập.

không nhất thiết phải là cổ đông của công ty.

Câu 5. Theo quy định của pháp luật, doanh nghiệp Y không được phát hành bất kỳ loại
chứng khoán nào. Hỏi Y thuộc loại hình doanh nghiệp nào?

A. Doanh nghiệp tư nhân và công ty TNHH 1

Công ty hợp danh và doanh nghiệp tư nhân.

thành viên.

C. Công ty hợp danh và công ty INHH 1

2

media

D. Công ty INHH hai thành viên và công ty hợp

thành viên.

danh

Câu 6. Một tổ chức không được là:

A. Cổ đông công ty cổ phần

B. Thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên

C. Chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn

D. Thành viên hợp danh công ty hợp danh

một thành viên

Câu 7. Theo Luật Doanh nghiệp hiện hành tổ chức nào dưới đây được không được gọi
chung là "doanh nghiệp":

A.

Doanh nghiệp tư nhân

B.

Công ty cổ phần

C. Hợp tác xã

Công ty hợp dạnh

Câu 8. Anh Thành là thành viên sáng lập của Công ty TNHH 6 thành viên Đại Phát. Khi
thành lập, anh

Thành đăng ký góp vôn bằng chiếc ô tô Vios được định giá 530 triệu. Tuy nhiên, đến thời
điêm thực hiện việc góp vôn, anh Thành muôn góp băng tiền mặt. Mong muốn của anh
Thành có được thực hiện hay không?

A. Anh Thành phải góp vốn bằng ô tô theo

B. Anh Thành được góp vốn bằng tiền mặt khi

đúng cam kêt.

được đa số thành viên còn lại đông ý.

C. Anh Thành được tự do thay đổi tài sản góp D.

Anh Thành được góp vôn bằng tiền mặt khi được tất cả các thành viên còn lại đồng ý

Câu 9. Quyền yêu cầu triệu tập họp đại hội đồng cổ đông công ty CP thuộc về:

A. Cổ đông hoặc nhóm cổ đông sở hữu trên
B. B. Cổ đông hoặc nhóm cô đông sở hữu ít nhất
C. 25% tong so CP pho thing
D. 10% tổng số CP phô thông liên tục ít nhất 6 tháng

Cổ đông hoặc nhóm cổ đông sở hữu trên

D. Cổ đông sở hữu nhiều CP phổ thông nhất

3

media

10% tổng số CP phổ thông liên tục ít nhất 6 tháng

Câu 10. Nhận định nào sau đây sai:

A. giám đốc hoặc tổng giám đốc của công ty TNHH phải là cá nhân sở hữu ít nhất 10% vốn
điều lệ của công ty.

B. Ở lần triệu tập họp thứ nhất, cuộc họp hội đồng thành viên được tiến hành khi có số
thành viên dự họp đại diện ít nhất 65% vốn điều lệ.

C. công ty TNHH một thành viên là doanh nghiệp do 1 tổ chức hoặc cá nhân làm chủ sở
hữu.

D. công ty INHH một thành viên có tư cách pháp nhân kể từ ngày được cấp giấy chứng
nhận đăng kí doanh nghiệp.

Cầu 11. Anh Tùng thành viên của Công ty INHH Bình Minh. Anh Tùng tặng một phần vốn
góp của mình trong công ty cho anh Sơn - người bạn thân của anh Tùng. Hệ quả pháp lý
của việc làm trên là gì?

LAU

Anh Sơn trở thành thành viên công ty.

Anh Sơn trở thành thành viên công ty khi được Hội đồng thành viên chấp thuận.

Anh Sơn trở thành thành viên công ty khi được đa số thành viên công ty chấp thuận.

D

Anh Sơn không thể trở thành thành viên công ty và phải chuyển nhượng toàn bộ phần vốn
góp trên

Câu 12. A là thành viện của công ty X. Khi muốn rút vốn ra khôi công ty, A phải ưu tiên chào
bán phần vốn đó cho các thành viên còn lại. Hỏi công ty X thuộc loại nào?

A. Công ty cổ phần.

B. Công ty INHH hai thành viên trở lên.

C. Công ty hợp danh.

D. Công ty hợp danh hoặc công ty TNHH hai thành viên trở lên.

Câu 13. Nhận định nào sau đây là sai:

A

B

Thành viên công ty TNHH có thể là tổ chức, cá nhân.

Thành viên công ty INHH chịu trách nhiệm về các khoản nợ của doanh nghiệp trong phạm vi
số vốn góp vào doanh nghiệp

Công ty TNHH không được phát hành cổ phần.

D.

Công ty TNHH có tư cách pháp nhân kể từ ngày được cấp giấy chứng nhận đăng kí doanh
nghiệp.

4

media

Câu 14. Tổ chức là thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên lệ có thể
ủy quyền tối đa 03 người đại diện theo pháp luật khi tổ chức đó sở hữu ít nhất

35% vốn điều lệ

30% vốn điều lệ

25% vốn điều lệ

20% vốn điều lệ

Câu 15. Trong thời hạn 90 kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp,
thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên có quyền và nghĩa vụ theo:

Tỷ lệ phân vôn góp như đã cam kêt góp

B. Tỷ lệ phân vốn đã góp

C. Chuyện quyên và nghĩa vụ cho người khác. D. Chuyên quyền và nghĩa vụ cho công ty
này dự định mua lại phần vốn cam kết.

Cau 16. Cuộc họp Hội đông thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên được
tiến hành khi:

A. Có 75% tông số thành viên

Có số thành viên dự họp sở hữu ít nhất 65% vốn điều lệ

C. Có thành viên sở hữu cao nhất vốn điều lệ

D. Có đây đủ các chức danh quản lý Công ty

Câu 17. Một cá nhân muốn hành nghề thương mại phải có năng lực hành vị dân sự đầy đủ.
Thế nào là hành vi dân sự đầy đủ?

A. Cá nhân từ đủ 18 tuổi trở lên, có giấy phép kinh doanh.

C. Cá nhân từ đủ 18 tuổi trở lên, không tâm thần.

D.

Câu 18. Hợp đồng mua bán hàng hóa là hợp đồng:

A. Dân sự

Lao động

B.

D.

cau 19: Hợp đông thương mai là:

Cá nhân từ đủ 18 tuổi trở lên, trí tuệ bình thường.

Cá nhân từ đủ 18 tuổi trở lên, không bị tước quyền kinh doanh.

Thương mại

Dân sự và Thương mại.

Sự thỏa thuận bằng văn bản, tài liệu giao dịch.

5

media

B. Quy định quyền và nghĩa vụ của mỗi bên.

C. Được các bên ký kết về việc thực hiện các D. a, b, c đều đúng.

media

-Câu 1. Đối tượng điều chỉnh của luật kinh tế bao gồm nhóm quan hệ nào:

Nhóm quan hệ quản lý kinh tề

B

Nhóm quan hệ sản xuất, kinh đoanh

C.

-Nhóm quan hệ kinh tế phát sinh trong nội

D. Tất cả các phương án còn lại:

bộ doạnh nghiệp

-Câu-2. Nguồn của luật kinh tế gồm:

Văn bản quy phạm pháp luật; tập quán

B. Văn bản quy phạm pháp luật; tập

kinhng mại và vẫn bản luật thuộc lĩnh vực n

quán thương mại và ăn lệ;

Tập quán thương mại; vặn bản luật thuộc D. Văn bản quy phạm pháp luật; tập quán lĩnh vực
kinh tế và án lệ;

thương mại và văn bản luật.

Câu 3. Đặc điểm của hành vi kinh doanh:

A. Hoạt động mạng tính nghề nghiệp

C.

Được diễn ra trên thị trường

Có mục đích tìm kiếm lợi nhuận

Tất cả các phương án còn lại

Câu 4. Thành viên hội đồng quản trị của công ty cổ phần phải là:

A. cổ đông của công ty.

B. cố đông lớn của công ty.

C. cổ đông sáng lập.

không nhất thiết phải là cổ đông của công ty.

Câu 5. Theo quy định của pháp luật, doanh nghiệp Y không được phát hành bất kỳ loại
chứng khoán nào. Hỏi Y thuộc loại hình doanh nghiệp nào?

A. Doanh nghiệp tư nhân và công ty TNHH 1

Công ty hợp danh và doanh nghiệp tư nhân.

thành viên.

C. Công ty hợp danh và công ty INHH 1

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 5

SLIDE