Search Header Logo
GLOBAL SUCCESS WB-U4-GRAMMAR-L1

GLOBAL SUCCESS WB-U4-GRAMMAR-L1

Assessment

Presentation

English

10th Grade

Practice Problem

Medium

Created by

Ánh Ngọc

Used 1+ times

FREE Resource

4 Slides • 27 Questions

1

GLOBAL SUCESS - UNIT 4 - GRAMMAR - PART 1

3

Multiple Choice

Thì nào được sử dụng trong câu sau:

e visited Mrs Lan this morning

1

Hiện tại đơn

2

Quá khứ đơn

3

Hiện tại tiếp diễn

4

Quá khứ tiếp diễn

4

Multiple Choice

Thì nào được sử dụng trong câu sau:

We discovered that lots of people in our neighbourhood needed help.

1

Hiện tại đơn

2

Quá khứ đơn

3

Hiện tại tiếp diễn

4

Quá khứ tiếp diễn

5

Multiple Choice

Thì nào được sử dụng trong câu sau:

We were cleaning her kitchen

1

Hiện tại đơn

2

Quá khứ đơn

3

Hiện tại tiếp diễn

4

Quá khứ tiếp diễn

6

Multiple Choice

Thì nào được sử dụng trong câu sau:

We met an old friend.

1

Hiện tại đơn

2

Quá khứ đơn

3

Hiện tại tiếp diễn

4

Quá khứ tiếp diễn

7

Multiple Choice

Thì nào được sử dụng trong câu sau:

We came to the local orphanage.

1

Hiện tại đơn

2

Quá khứ đơn

3

Hiện tại tiếp diễn

4

Quá khứ tiếp diễn

8

Multiple Choice

Chọn cấu trúc đúng của thì Quá khứ đơn (Past Simple):

1

A. Subject + Verb (past form)

2

B. Subject + Verb (-ing)

3

C. Subject + has/have + Verb (past participle)

4

D. Subject + will + Verb (base form)

9

Multiple Choice

Chọn cấu trúc đúng của thì Quá khứ tiếp diễn (Past Continuous):

1

A. Subject + Verb (past form)

2

B. Subject + was/were + Verb (-ing)

3

C. Subject + will be + Verb (-ing)

4

D. Subject + is/are + Verb (-ing)

10

Multiple Choice

Câu nào dùng thì Quá khứ đơn (Past Simple) đúng?

1

A. She was cooking dinner last night.

2

B. They went to the park yesterday.

3

C. He is reading a book.

4

D. We will travel to France.

11

Multiple Select

Chọn cách sử dụng thì Quá khứ tiếp diễn (Past Continuous):

1

A. Diễn tả hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ.

2

B. Diễn tả hai hành động xảy ra đồng thời trong quá khứ.

3

C. Diễn tả hành động đang xảy ra tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ.

4

D. Diễn tả kế hoạch trong tương lai.

12

Multiple Select

Chọn cách sử dụng thì Quá khứ tiếp diễn (Past Continuous):

1

A. Diễn tả hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ.

2

B. Diễn tả hai hành động xảy ra đồng thời trong quá khứ.

3

C. Diễn tả hành động đang xảy ra tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ.

4

D. Diễn tả kế hoạch trong tương lai.

14

media

Sự kết hợp thì Quá khứ đơn và Quá khứ tiếp diễn để mô tả 2 hành động trong quá khứ:

Cách sử dụng: Khi muốn mô tả một hành động đang diễn ra trong quá khứ (Past Continuous) thì một hành động khác xen vào (Past Simple).
Cấu trúc:

While + S + was/were + V-ing, S + V-ed.

S + was/were + V-ing when S + V-ed.

Ví dụ:

While I was studying, the phone rang.

She was cooking when the lights went out.

They were playing football when it started to rain.

15

Open Ended

Làm mindmap bao gồm: cấu trúc, cách sử dụng, ví dụ về sự kết hợp giữa thì quá khứ đơn và quá khứ tiếp diễn để miểu tả hai hành động trong quá khứ.

16

Fill in the Blank

Trong khi chúng tôi đang thu thập thông tin, chúng tôi phát hiện nhiều hàng xóm cần được giúp đỡ.

,
.

17

Fill in the Blank

Khi chúng tôi đến thăm bà Lan sáng nay, bà ấy đang chuẩn bị bữa trưa.

.
,
.

18

Fill in the Blank

Bà ấy kể cho chúng tôi câu chuyện đời mình trong lúc chúng tôi giúp bà dọn dẹp nhà cửa.

.

19

Fill in the Blank

Khi chúng tôi đang dọn dẹp, chúng tôi nghe thấy tiếng gõ cửa.

,
.

20

Fill in the Blank

Chúng tôi quyết định giúp người già dọn nhà vào lúc sau đó.

.

21

Fill in the Blank

Một bà cụ đã nhờ chúng tôi giúp đỡ khi chúng tôi đang chờ ở trạm xe buýt.

.

22

Fill in the Blank

Trong khi chúng tôi đang giúp tại ngân hàng thực phẩm, chúng tôi gặp một người bạn.

,
.

23

Fill in the Blank

Khi chúng tôi đến trại trẻ mồ côi, những đứa trẻ đang ăn tối.

,
.

24

Multiple Choice

While we ______ information for our presentation last month, we discovered that lots of people in our neighbourhood needed help.

1

A. are collecting

2

B. were collecting

3

C. collect

4

D. collected

25

Multiple Choice

When we visited Mrs Lan this morning, she ______ her lunch.

1

A. is preparing

2

B. was preparing

3

C. has prepared

4

D. prepares

26

Multiple Choice

She told us her life story while we ______ her tidy the house.

1

A. are helping

2

B. have helped

3

C. were helping

4

D. help

27

Multiple Choice

While we were cleaning her kitchen, we ______ a knock at the door. It was another old lady who lived next door.

1

A. are hearing

2

B. were hearing

3

C. hear

4

D. heard

28

Multiple Choice

We ______ to help old people clean their houses while we were talking to them later that day.

1

A. are deciding

2

B. were deciding

3

C. decided

4

D. decide

29

Multiple Choice

While we ______ at the food bank, we met an old friend.

1

A. were helping

2

B. are helping

3

C. help

4

D. helped

30

Multiple Choice

An old lady came to us and asked for help while we ______ at the bus stop.

1

A. are waiting

2

B. have waited

3

C. were waiting

4

D. wait

31

Multiple Choice

When we came to the local orphanage, all the children there ______ their dinner.

1

A. are having

2

B. were having

3

C. have had

4

D. have

GLOBAL SUCESS - UNIT 4 - GRAMMAR - PART 1

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 31

SLIDE