Search Header Logo
TUẦN 20 - TRÒ CHƠI: AI NHANH - AI ĐÚNG

TUẦN 20 - TRÒ CHƠI: AI NHANH - AI ĐÚNG

Assessment

Presentation

Science

3rd Grade

Practice Problem

Easy

Created by

Hoàng Lan

Used 623+ times

FREE Resource

0 Slides • 10 Questions

1

Multiple Choice

Tìm từ có nghĩa giống với từ: siêng năng

1

chăm chỉ

2

lười biếng

3

dũng cảm

2

Multiple Choice

Từ "rộng lớn" có nghĩa giống với từ nào sau đây?

1

bao la

2

phẳng lặng

3

chật chội

3

Multiple Choice

Tìm từ trái nghĩa với từ " vui vẻ".

1

vui tươi

2

buồn bã

3

mệt mỏi

4

Multiple Choice

Từ nào có thể thay thế cho từ được gạch chân trong câu văn sau:

Trời hôm nay thật oi bức.

1

mát mẻ

2

lạnh giá

3

nóng nực

5

Multiple Choice

Trong các cặp từ sau, cặp từ nào cùng nghĩa với nhau?

1

cao - thấp

2

mạnh mẽ - yếu đuối

3

cha - bố

6

Multiple Choice

Điền bộ phận trả lời cho câu hỏi Khi nào? vào chỗ chấm cho thích hợp:

....................................., lễ khai giảng năm học mới diễn ra khắp nơi trên cả nước.

1

Các bạn học sinh

2

Cứ khi hè về

3

Vào ngày 5 tháng 9

7

Multiple Choice

Bộ phận được gạch chân trong câu văn sau trả lời cho câu hỏi gì?

Khi bình minh lên, mặt biển sáng bừng lên dưới nắng.

1

Ở đâu?

2

Khi nào?

3

Vì sao?

8

Multiple Choice

Trong các câu văn sau, câu văn nào có bộ phận trả lời câu hỏi Khi nào?

1

Tiếng chim hót véo von trong v cây xanh biếc.

2

Mặt trăng tròn như cái đĩa lơ lửng giữa bầu trời đêm.

3

Về đêm, trăng như chiếc thuyền vàng trôi trong mây.

9

Multiple Choice

Trái nghĩa với "trung thực" là:

1

dối trá

2

thật thà

3

đoàn kết

10

Multiple Choice

Từ "hiền lành" có nghĩa giống với từ nào sau đây?

1

lành lặn

2

hiền dịu

3

ghê gớm

Tìm từ có nghĩa giống với từ: siêng năng

1

chăm chỉ

2

lười biếng

3

dũng cảm

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 10

MULTIPLE CHOICE