
Chủ đề 1 Cân bằng hóa học lớp 11
Presentation
•
Chemistry
•
11th Grade
•
Hard
Trang Nguyễn
FREE Resource
4 Slides • 0 Questions
1
I.BÀI TẬP
PHẦN I. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN
Câu 1: Mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng thuận và tốc độ phản ứng nghịch của một cân bằng hóa học
đang ở trạng thái cân bằng được biểu diễn bằng đẳng thức nào sau đây?
A. vt = vn = 0.
B. vt = 2vn.
C. vt = vn.
D. vt = 0,5vn.
Câu 2: Chất nào sau đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước?
A. Acetic acid (CH3COOH).
B. Vôi tôi (Ca(OH)2).
C. Muối ăn (NaCl).
D. Đường saccharose (C12H22O11).
Câu 3: Trong dung dịch nước của acetic acid (CH3COOH) tồn tại cân bằng sau
CH3COOH + H2O CH3COO- + H3O+
Trong phản ứng thuận, theo thuyết Bronsted – Lowry phần tử đóng vai trò base là
A. CH3COOH.
B. H2O.
C. CH3COO- .
D. H3O+.
Câu 4: Đất nhiễm phèn có pH trong khoảng 4,5 – 5,0. Môi trường dung dịch đất nhiễm phèn là môi
trường
A. acid.
B. base.
C. trung tính.
D. lưỡng tính.
Câu 5: Những yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hóa học là
A. nhiệt độ, chất xúc tác.
B. nồng độ, diện tích tiếp xúc.
C. áp suất, khối lượng.
D. nhiệt độ, nồng độ.
Câu 6: Theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào sau đây là một acid ?
A. NaOH
B. NH3
C. HCl
D. K2SO4.
Câu 7: Trong dịch vị dạ dày có môi trường acid – giúp các enzim tiêu hóa hoạt động hiệu quả đồng thời
có nhiệm vụ sát khuẩn, tiêu diệt nhiều loại vi khuẩn có trong thức ăn. Giá trị pH của dịch vị dạ dày
A. < 7
B. > 7
C. = 7
D. không xác định.
Câu 8: Dung dịch NaOH có pH = 13, khi thêm vào dung dịch NaOH một lượng nước thì giá trị pH
A. tăng.
B. không đổi.
C. giảm.
D. có thể tăng hoặc giảm
Câu9: Tại khu vực bị ô nhiễm, pH của nước mưa đo được là 4,5 còn pH của nước mưa tại khu vực không
bị ô nhiễm là 5,7. Nhận xét nào sau đây không đúng?
A. Nồng độ ion H+ trong dung dịch nước mưa bị ô nhiễm là 10-4,5.
B. Nồng độ ion H+ trong dụng dịch nước mưa không bị ô nhiễm là 10-5,7.
C. Nồng độ ion H+ trong nước mưa bị ô nhiễm thấp hơn so với trong nước mưa không bị ô nhiễm.
D. Nồng độ ion OH- trong nước mưa bị ô nhiễm thấp hơn hơn so với trong nước mưa không bị ô nhiễm.
Câu 10: pH của dung dịch HNO3 0,001M là
A.3.
B.12.
C.1.
D.2.
Câu 11: Giá trị pH của dung dịch HCl 0,01 M là
A. 2.
B. 12.
C. 10.
D. 4.
Câu 12: Để chuẩn độ 300ml dung dịch HCl aM cần 200ml dung dịch NaOH 0,015M thu được dung
dịch X. Giá trị của a là
A. 0,01M.
B. 0,1M.
C. 0,015M.
D. 0,03M.
Câu 13: Dịch vị dạ dày của con người có chứa acid HCl với pH dao động trong khoảng từ 1,5 đến
3,5. Kết quả phân tích 1ml dịch vị dạ dày của 1 bệnh nhân người ta thấy số mol H+ là 3,16.10-6 mol.
Chỉ số pH của dịch vị dạ dày trên là
A. 2,5.
B. 1,2.
C. 3,2.
D. 3,8.
Câu 14: Cho phản ứng:H2(g)+I2(g)÷2HI(g)
Ở nhiệt độ 430 ℃C, hằng số cân bằng Kc của phản ứng trên bằng 53,96. Đun nóng một bình kín
dung tích không đối 10 lít chứa 4,0 gam H2 và 406,4 gam I2. Khi hệ phản ứng đạt trạng thái cân bằng
ở 430 ℃,nồng độ của HI là
A.0,275 M.
B.0,225 M.
C.0,151 M.
D.0,320 M.
2
PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI
Câu 1: Cho các phát biểu sau, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai:
a)Ở trạng thái cân bằng, các chất không phản ứng với nhau.
b)Ở trạng thái cân bằng, nồng độ các chất sản phẩm luôn lớn hơn nồng độ các chất đầu.
c)Ở trạng thái cân bằng, nồng độ các chất không thay đổi.
d)Tại trạng thái cân bằng, phản ứng thuận và phản ứng nghịch vẫn diễn ra.
Câu 2: Cho các phát biểu sau, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai:
a)Hằng số cân bằng KC của một phản ứng thuận nghịch phụ thuộc vào nồng độ, nhiệt độ và áp suất.
b)Trong biểu thức hằng số cân bằng, có biểu diễn nồng độ chất rắn.
c)Hằng số cân bằng của phản ứng chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ và bản chất của phản ứng.
d)Hằng số cân bằng KC càng lớn, phản ứng thuận càng chiếm ưu thế hơn và ngược lại.
Câu 3: Thí nghiệm nghiên cứu ảnh hưởng của nhiệt độ tới sự chuyển dịch cân bằng của phản ứng:
2NO2 (g, nâu đỏ)
N2O4 (g, không màu); ΔrHo < 0.
-Chuẩn bị: 3 ống nghiệm chứa khí NO2 nút kín có màu giống nhau, cốc nước đá, cốc nước nóng.
-Tiến hành:
+ Ống nghiệm (1) để so sánh.
+ Ngâm ống nghiệm (2) vào cốc nước đá trong khoảng 1 – 2 phút.
+ Ngâm ống nghiệm (3) vào cốc nước nóng trong khoảng 1 – 2 phút.
Cho các phát biểu sau, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai:
a)Ở cân bằng trên, phản ứng thuận toả nhiệt, phản ứng nghịch thu nhiệt.
b)Ống nghiệm (2) khi ngâm vào nước đá, màu hỗn hợp nhạt đi so với ống nghiệm (1). Cân bằng
chuyển dịch theo chiều thuận.
c)Ống nghiệm (3) khi ngâm vào nước nóng, màu hỗn hợp đậm hơn so với ống nghiệm (1). Cân
bằng chuyển dịch theo chiều thuận.
d)Khi tăng nhiệt độ, cân bằng chuyển dịch theo chiều phan ứng thuận (phản ứng toả nhiệt). Khi
giảm nhiệt độ, cân bằng chuyển dịch theo chiều phản ứng nghịch (phản ứng thu nhiệt).
Câu 4: Tiến hành thử tính dẫn điện của một số dung dịch như hình dưới đây:
Cho các phát biểu sau, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai:
a)Dung dịch X có thể là glucose, maltose.
b)Dung dịch Y có thể là H2SO4, KOH, FeSO4.
c)Dung dịch Z có thể là CH3COOH, CH3COONa.
d)Dung dịch Y chứ chất điện li yếu và dung dịch Z chứa chất điện li mạnh.
3
Câu 5: Một học sinh làm thí nghiệm xác định pH của đất như sau: lấy một lượng đất cho vào nước rồi
lọc lấy phần dung dịch. Dùng máy đo pH đo được pH = 4,69.
Cho các phát biểu sau, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?
a)Môi trường của dung dịch là acid.
b)Loại đất trên được gọi là đất chua. Để giảm độ chua cho đất có thể bón vôi.
c)Nồng độ [H+] trong cốc lớn hơn 0,001.
d)Dung dịch trong cốc có [OH-] > [H+] vì pOH > pH.
PHẦN III: CÂU TRẮC NGHIỆM YÊU CẦU TRẢ LỜI NGẮN
Câu 1: Cho 0,14 mol H2 và 0,26 mol I2 vào một bình dung tích 1 lít được giữ ở một nhiệt độ không
đổi. Phản ứng trong bình xảy ra như sau: H2 (g) + I2 (g) ⇌ 2HI(g)
Khi phản ứng đạt đến trạng thái cân bằng, lượng HI trong bình là 0,08 mol. Hằng số cân bằng KC của
phản ứng tổng hợp HI ở nhiệt độ trên là bao nhiêu?
Câu 2: Cho các chất sau: HNO3 , C12 H22O11, BaCl2, KOH, Na2SO4, NaHSO3, NH4NO3, H2SO4, Zn,
Zn SO4, O2, C2H5OH. Trong các chất trên số chất là chất điện li, chất không điện li là mấy chất?
Câu 3: Nabica là một loại thuốc có thành phần chính là
NaHCO3, được dùng để trung hoà bớt
4
lượng acid HCl dư trong dạ dày. Giả thiết nồng độ dung dịch HCl trong dạ dày là 0, 035M , thể
tích dung dịch HCl được trung hoà khi bệnh nhân uống 0, 588 g bột NaHCO3 là bao nhiêu mL?
Câu 4: Để xác định nồng độ của một dung dịch NaOH người ta tiến hành chuẩn độ bằng
dung dịch HCl 0,1M. Cho 10 mL dung dịch HCl 0,1M vào bình tam giác 100 mL, thêm 2
giọt chất chỉ thị phenolphtalein. Dung dịch NaOH được cho vào buret loại 25 mL. Sau đó
người ta tiến hành chuẩn độ.
a)Cho biết dấu hiệu để nhận biết thời điểm tương đương của phản ứng.
b)Kết quả thí nghiệm cho thấy thể tích dung dịch NaOH cần là 20 mL. Hãy tính
nồng độ của dung dịch NaOH.
I.BÀI TẬP
PHẦN I. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN
Câu 1: Mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng thuận và tốc độ phản ứng nghịch của một cân bằng hóa học
đang ở trạng thái cân bằng được biểu diễn bằng đẳng thức nào sau đây?
A. vt = vn = 0.
B. vt = 2vn.
C. vt = vn.
D. vt = 0,5vn.
Câu 2: Chất nào sau đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước?
A. Acetic acid (CH3COOH).
B. Vôi tôi (Ca(OH)2).
C. Muối ăn (NaCl).
D. Đường saccharose (C12H22O11).
Câu 3: Trong dung dịch nước của acetic acid (CH3COOH) tồn tại cân bằng sau
CH3COOH + H2O CH3COO- + H3O+
Trong phản ứng thuận, theo thuyết Bronsted – Lowry phần tử đóng vai trò base là
A. CH3COOH.
B. H2O.
C. CH3COO- .
D. H3O+.
Câu 4: Đất nhiễm phèn có pH trong khoảng 4,5 – 5,0. Môi trường dung dịch đất nhiễm phèn là môi
trường
A. acid.
B. base.
C. trung tính.
D. lưỡng tính.
Câu 5: Những yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hóa học là
A. nhiệt độ, chất xúc tác.
B. nồng độ, diện tích tiếp xúc.
C. áp suất, khối lượng.
D. nhiệt độ, nồng độ.
Câu 6: Theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào sau đây là một acid ?
A. NaOH
B. NH3
C. HCl
D. K2SO4.
Câu 7: Trong dịch vị dạ dày có môi trường acid – giúp các enzim tiêu hóa hoạt động hiệu quả đồng thời
có nhiệm vụ sát khuẩn, tiêu diệt nhiều loại vi khuẩn có trong thức ăn. Giá trị pH của dịch vị dạ dày
A. < 7
B. > 7
C. = 7
D. không xác định.
Câu 8: Dung dịch NaOH có pH = 13, khi thêm vào dung dịch NaOH một lượng nước thì giá trị pH
A. tăng.
B. không đổi.
C. giảm.
D. có thể tăng hoặc giảm
Câu9: Tại khu vực bị ô nhiễm, pH của nước mưa đo được là 4,5 còn pH của nước mưa tại khu vực không
bị ô nhiễm là 5,7. Nhận xét nào sau đây không đúng?
A. Nồng độ ion H+ trong dung dịch nước mưa bị ô nhiễm là 10-4,5.
B. Nồng độ ion H+ trong dụng dịch nước mưa không bị ô nhiễm là 10-5,7.
C. Nồng độ ion H+ trong nước mưa bị ô nhiễm thấp hơn so với trong nước mưa không bị ô nhiễm.
D. Nồng độ ion OH- trong nước mưa bị ô nhiễm thấp hơn hơn so với trong nước mưa không bị ô nhiễm.
Câu 10: pH của dung dịch HNO3 0,001M là
A.3.
B.12.
C.1.
D.2.
Câu 11: Giá trị pH của dung dịch HCl 0,01 M là
A. 2.
B. 12.
C. 10.
D. 4.
Câu 12: Để chuẩn độ 300ml dung dịch HCl aM cần 200ml dung dịch NaOH 0,015M thu được dung
dịch X. Giá trị của a là
A. 0,01M.
B. 0,1M.
C. 0,015M.
D. 0,03M.
Câu 13: Dịch vị dạ dày của con người có chứa acid HCl với pH dao động trong khoảng từ 1,5 đến
3,5. Kết quả phân tích 1ml dịch vị dạ dày của 1 bệnh nhân người ta thấy số mol H+ là 3,16.10-6 mol.
Chỉ số pH của dịch vị dạ dày trên là
A. 2,5.
B. 1,2.
C. 3,2.
D. 3,8.
Câu 14: Cho phản ứng:H2(g)+I2(g)÷2HI(g)
Ở nhiệt độ 430 ℃C, hằng số cân bằng Kc của phản ứng trên bằng 53,96. Đun nóng một bình kín
dung tích không đối 10 lít chứa 4,0 gam H2 và 406,4 gam I2. Khi hệ phản ứng đạt trạng thái cân bằng
ở 430 ℃,nồng độ của HI là
A.0,275 M.
B.0,225 M.
C.0,151 M.
D.0,320 M.
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 4
SLIDE
Similar Resources on Wayground
5 questions
LUYỆN TẬP SULFUR
Presentation
•
11th Grade
5 questions
Bài 24: Các bằng chứng tiến hoá
Presentation
•
12th Grade
8 questions
học chữ i
Presentation
•
KG
1 questions
Dạng 3
Presentation
•
11th Grade
6 questions
Khởi động
Presentation
•
11th Grade
3 questions
Khởi động-Gia tốc
Presentation
•
10th Grade
5 questions
GIÁO DỤC TRẢI NGHIỆM HƯỚNG NGHIỆP
Presentation
•
11th Grade
5 questions
Tiếng Anh 7
Presentation
•
KG
Popular Resources on Wayground
10 questions
Factors 4th grade
Quiz
•
4th Grade
10 questions
Cinco de Mayo Trivia Questions
Interactive video
•
3rd - 5th Grade
13 questions
Cinco de mayo
Interactive video
•
6th - 8th Grade
20 questions
Math Review
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Inferences
Quiz
•
4th Grade
19 questions
Classifying Quadrilaterals
Quiz
•
3rd Grade
Discover more resources for Chemistry
20 questions
Types of Chemical Reactions
Quiz
•
9th - 12th Grade
25 questions
Enthalpy - endo/exo and PED
Quiz
•
11th - 12th Grade
17 questions
Types of Chemical Reaction
Presentation
•
7th - 12th Grade
120 questions
Chemistry Final Review
Quiz
•
9th - 12th Grade
47 questions
Q1 Chem Review
Quiz
•
10th - 12th Grade
10 questions
Stoichiometry Mole to Mole
Quiz
•
10th - 11th Grade
15 questions
Half-Life
Quiz
•
9th - 12th Grade
15 questions
Unit 10 Review
Quiz
•
9th - 12th Grade