Search Header Logo
HLBĐ Hệ thống ĐHKK 2

HLBĐ Hệ thống ĐHKK 2

Assessment

Presentation

•

World Languages

•

Vocational training

•

Easy

Created by

Nam Văn

Used 2+ times

FREE Resource

0 Slides • 49 Questions

1

Multiple Choice

Tháp giải nhiệt là thiết bị dùng để

1

Giải nhiệt môi chất lạnh

2

Giải nhiệt dầu bôi trơn

3

Giải nhiệt nước làm mát bình ngưng

4

Giải nhiệt cho máy nén

2

Multiple Choice

Khi phân loại thiết bị ngưng tụ người ta dựa vào

1

Nhiệt độ môi trường xung quanh

2

Công suất máy nén

3

Môi trường để làm lạnh

4

Môi trường làm mát

3

Multiple Choice

Thiết bị ngưng tụ loại ống vỏ nằm ngang là thiết bị

1

Làm mát cưỡng bức bằng nước

2

Làm mát cưỡng bức bằng không khí

3

Làm mát không khí đối lưu tự nhiên

4

Làm mát bằng nước kết hợp không khí

4

Multiple Choice

Máy nén kín chỉ sử dụng cho môi chất lạnh

1

NH3

2

R12

3

R22

4

R12 và R22

5

Multiple Choice

Ưu điểm loại máy nén hở

1

Khó rò rỉ môi chất

2

Dễ thay thế các chi tiết trong máy

3

Kích thước máy gọn nhẹ

4

Tốc độ vòng quay máy cao

6

Multiple Choice

Phát biểu nào sau đây đúng: máy nén kín là máy nén

1

Có bộ đệm kín giữa máy nén và môtơ điện

2

Không có bộ đệm kín giữa máy nén và môtơ điện

3

Được dẫn động bằng dây cuaroa trên khớp nối

4

Chỉ sử dụng cho môi chất lạnh R22

7

Multiple Choice

Tín hiệu điều khiển Thermostat là

1

Nhiệt độ dàn ngưng tụ

2

Nhiệt độ môi trường xung quanh

3

Nhiệt độ trong không gian làm lạnh

4

Nhiệt độ bay hơi.

8

Multiple Choice

Thiết bị nào không có trong hệ thống chilled-water giải nhiệt bằng gió

1

Thiết bị ngưng tụ.

2

Thiết bị bay hơi.

3

Thiết bị tháp giải nhiệt nước.

4

Thiết bị tiết lưu.

9

Multiple Choice

Máy nén nửa kín là loại máy nén

1

Có bộ đệm kín giữa máy nén và môtơ điện

2

Không có bộ đệm kín giữa máy nén và môtơ điện

3

Chỉ sử dụng cho hệ thống lạnh có công suất lớn

4

Được sử dụng cho cả môi chất lạnh NH3 và Frêon

10

Multiple Choice

Nước hòa tan vô hạn được với môi chất

1

NH3

2

R22

3

R134a

4

R12

11

Multiple Choice

Dầu không hòa tan được với môi chất

1

NH3

2

R22

3

R134a

4

R12

12

Multiple Choice

Hãy chọn thiết bị mà tại đó môi chất toả nhiệt

1

Máy nén

2

Thiết bị ngưng tụ

3

Thiết bị bay hơi

4

13

Multiple Choice

Hãy chọn thiết bị mà tại đó môi chất thu nhiệt

1

Máy nén

2

Thiết bị ngưng tụ

3

Thiết bị bay hơi

4

Van tiết lưu

14

Multiple Choice

Qua kính soi ga thấy có dòng chảy trong suốt, đây là dấu hiệu

1

Đủ ga.

2

Thiếu ga.

3

Thừa dầu.

4

Thiếu dầu.

15

Multiple Choice

Ở chế độ làm lạnh, nhiệt độ ngưng tụ của môi chất

1

Luôn lớn hơn nhiệt độ môi trường xung quanh.

2

Luôn nhỏ hơn nhiệt độ môi trường xung quanh.

3

Luôn bằng hơn nhiệt độ môi trường xung quanh.

4

Không kết luận được.

16

Multiple Choice

Môi chất khi đi qua van tiết lưu thì áp suất

1

Giảm

2

Tăng

3

Không đổi

4

Tùy thuộc vào môi chất

17

Multiple Choice

Môi trường làm mát của thiết bị ngưng tụ có thể là

1

Nước

2

Không khí

3

Bằng môi chất khác

4

Tất cả đều đúng

18

Multiple Choice

Một môi chất lạnh có thể tồn tại ở những trạng thái nào

1

Rắn – lỏng – khí.

2

Lỏng chưa sôi – lỏng sôi – bão hoà ẩm – bão hoà khô – hơi quá nhiệt.

3

bão hoà ẩm – bão hoà khô – hơi quá nhiệt.

4

Cả 3 câu trên đều sai.

19

Multiple Choice

Áp suất bay hơi giảm có thể do

1

Nhiệt tải dàn lạnh giảm, tiết lưu nhỏ, thiếu  gas hoặc dàn lạnh có vấn đề.

2

Nhiệt độ môi trường giảm.

3

Áp suất ngưng tụ giảm.

4

Cả 3 câu trên.

20

Multiple Choice

Vị trí bình tách lỏng (theo chiều chuyển động của môi chất)

1

Trước dàn bay hơi.

2

Trước dàn ngưng tụ.

3

Sau dàn bay hơi và trước máy nén.

4

Sau dàn ngưng tụ

21

Multiple Choice

Áp suất ngưng tụ tăng có thể do

1

Nhiệt độ môi trường cao hơn bình thường.

2

Bộ phận ngưng tụ có vấn đề về giải nhiệt.

3

Có nhiều khí không ngưng trong hệ thống.

4

Có thể 1 hoặc 2 hoặc cả 3 nguyên nhân trên.

22

Multiple Choice

Cánh nhôm mỏng có trên thiết bị bay hơi làm lạnh không khí là

1

Làm tăng cường sự trao đổi nhiệt.

2

Làm cho thiết bị bay hơi cứng hơn.

3

Cản trở bớt sự lưu thông không khí qua dàn.

4

Để tăng thẩm mỹ cho thiết bị.

23

Multiple Choice

Chất tải lạnh được sử dụng khi

1

Khó sử dụng trực tiếp dàn bay hơi để làm lạnh sản phẩm.

2

Đảm bảo an toàn khi môi chất lạnh có tính độc hại.

3

Khi nơi tiêu thụ lạnh xa và có cấu trúc phức tạp.

4

Tất cả các trường hợp trên.

24

Multiple Choice

Thiết bị ngưng tụ giải nhiệt bằng không khí thì

1

Đơn giản, dễ vận hành.

2

Tiết kiệm nước.

3

Chi phí lắp đặt thấp.

4

Cả 3 câu đều đúng.

25

Multiple Choice

Khí không ngưng trong hệ thống lạnh nén hơi sẽ gây

1

Tăng áp suất ngưng tụ.

2

Tăng nhiệt độ cuối tầm nén.

3

Giảm tuổi thọ của máy.

4

Các câu trên đều đúng.

26

Multiple Choice

Hít phải hơi gas có nguy hiểm gì

1

Rụng tóc.

2

Tầm nhìn bị hạn chế.

3

Bị ngạt thở và độc hại.

4

Không có nguy hiểm gì.

27

Multiple Choice

Thiết bị nào sau đây thực hiện qúa trình thu nhiệt bay hơi

1

Dàn nóng.

2

bình tách dầu.

3

Dàn lạnh.

4

Bình chứa cao áp.

28

Multiple Choice

Thiết bị nào sau đây là thiết bị chính trong hệ thống lạnh

1

Van điện từ.

2

Van an toàn.

3

Van một chiều.

4

Van tiết lưu.

29

Multiple Choice

Trong bầu cảm biến van tiết lưu tự động có chứa

1

Dầu dễ bay hơi.

2

Nước dễ bay hơi.

3

Môi chất lỏng dễ bay hơi.

4

Không xác định được.

30

Multiple Choice

Nguyên nhân làm nhiệt độ và áp suất ngưng tụ tăng

1

Thiết bị ngưng tụ bẩn.

2

Giải nhiệt kém.

3

Nạp dư môi chất.

4

Cả 3 câu trên đều đúng.

31

Multiple Choice

Quá trình nào sau đây là thu nhiệt

1

Ngưng kết.

2

Đông đặc.

3

Bay hơi.

4

Ngưng tụ.

32

Multiple Choice

Thiết bị nào sau đây là thiết bị phụ trong hệ thống lạnh

1

Bình chứa hạ áp.

2

Bình bay hơi.

3

Bình ngưng tụ.

4

Máy nén

33

Multiple Choice

Thiết bị nào sau đây là thiết bị chính trong hệ thống lạnh

1

Bình tách dầu.

2

Bình bay hơi.

3

Bình chứa cao áp.

4

Bình hồi nhiệt.

34

Multiple Choice

Trong  hệ thống lạnh công  nghiệp, thiết bị ngưng tụ giải nhiệt bằng không khí thường hoạt động

1

Quạt đối lưu tự nhiên.

2

Quạt đối lưu cưỡng bức.

3

Thu nhiệt môi trường xung quanh

4

Môi chất lạnh dẽ bay hơi.

35

Multiple Choice

Thiết bị nào sau đây là thiết bị chính trong hệ thống lạnh

1

Bình trung gian.

2

Bình chứa cao áp.

3

Bình ngưng tụ.

4

Bình hồi nhiệt.

36

Multiple Choice

Khi gọi tên dụng cụ đo: vôn kế, ampe kế, công tơ là ta phân loại dụng cụ đolường điện dựa theo

1

Nguyên lý làm việc

2

Đại lượng cần đo

3

Hình dạng, trọng lượng và cấp chính xác

4

Hình dạng bên ngoài

37

Multiple Choice

Khi phân loại thiết bị ngưng tụ người ta không dựa vào

1

Môi trường làm mát.

2

Môi trường cần làm lạnh.

3

Đặc điểm cấu tạo.

4

Đặc điểm đối lưu.

38

Multiple Choice

Nhiệm vụ Thiết bị ngưng tụ trong hệ thống lạnh

1

Làm mát ngưng tụ hơi quá nhiệt sau máy nén.

2

Làm quá nhiệt hơi hút về máy nén.

3

Thu nhiệt môi trường làm mát.

4

Làm quá lạnh lỏng trước khi tiết lưu.

39

Multiple Choice

Nhược điểm của loại máy nén hở

1

Khó điều chỉnh tốc độ quay.

2

Khó bảo dưỡng.

3

Khó sửa chữa.

4

Dễ bị rò rỉ môi chất

40

Multiple Choice

Môi chất lạnh freon?

1

Không hoà tan dầu và nuớc.

2

Hoà tan dầu, không hoà tan nước.

3

Hoà tan nước, không hoà tan dầu.

4

Hoà tan cả dầu và nước.

41

Multiple Choice

Câu nào trong các câu sau đây liên quan đến chức năng của điều hoà không khí dân dụng là Sai?

1

Điều khiển nhiệt độ

2

Hút ẩm

3

Tạo ẩm

4

Điều khiển sự tuần hoàn không khí

42

Multiple Choice

Câu nào trong các câu sau đây liên quan đến bộ lọc không khí là Đúng

1

Khi bộ lọc không khí bị bụi bẩn và tắc, nó rất khó hút không khí và làm cho hiệu quả điều hoà không khí kém

2

Bộ lọc không khí được lắp gần cửa không khí ra

3

Không cần thay thế bộ lọc không khí, nếu việc làm sạch được thực hiện định kỳ

4

Không thể tháo bộ lọc không khí nếu không có dụng cụ chuyên dùng

43

Multiple Choice

Cọc nối đất để tránh “chạm vỏ” thường  được dùng bảo vệ thiết bị điện như:

1

Các loại đèn chiếu sáng

2

Động cơ điện, tủ lạnh, máy hàn

3

Các bóng đèn, quạt gió

4

Quạt gió, máy sấy tóc, bếp điện

44

Multiple Choice

Khi sử dụng đồng hồ đo vạn năng dạng hiện số cần chú ý

1

Xác định đại lượng cần đo, chọn thang đo thích hợp

2

Kiểm tra pin, xác định đại lượng cần đo, chọn thang đo thích hợp

3

Xác định đại lượng cần đo và chỉnh về thang đo lớn nhất rồi giảm dần

4

Kiểm tra pin, xác định đại lượng cần đo, chỉnh thang đo nhỏ nhất rồi tăng dần

45

Multiple Choice

Đo điện trở hai đầu của cuộn dây cho giá trị R = ∞ chứng tỏ rằng

1

Cuộn dây bị ngắn mạch

2

Cuộn dây bị ẩm nên điện trở tăng

3

Cuộn dây bị đứt

4

Cuộn dây bị chập một số vòng

46

Multiple Choice

Dùng vạn năng kế để xác định đứt dây thì khóa chuyển mạch phải ở vị trí nào?

1

Vị trí đo điện áp một chiều, thang đo 220 V

2

Vị trí đo điện trở, thang đo R x 10k

3

Vị trí đo cường độ dòng điện

4

Vị trí đo điện áp xoay chiều, thang đo 250 V

47

Multiple Choice

Bình bọt AB không được dùng để chữa đám cháy loại gì?

1

Cháy xăng dầu

2

Cháy cồn, rượu

3

Cháy cao su

4

Cả Cháy xăng dầu, cháy cồn, rượu và cháy cao su

48

Multiple Choice

Phải trang bị dây an toàn cho công nhân hoặc lưới bảo vệ nếu không làm được sàn thao tác có lan can an toàn khi công nhân làm việc từ độ cao từ bao nhiêu mét trở lên?

1

2 m

2

3 m

3

4 m

4

5 m

49

Multiple Choice

Giá trị đo áp suất gauge là gì?

1

Là áp suất chân không

2

Là áp suất tương đối

3

Là áp suất tuyệt đối

4

Là áp suất tĩnh

pattern-tertiary

Tháp giải nhiệt là thiết bị dùng để

1

Giải nhiệt môi chất lạnh

2

Giải nhiệt dầu bôi trơn

3

Giải nhiệt nước làm mát bình ngưng

4

Giải nhiệt cho máy nén

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 49

MULTIPLE CHOICE