

Kiểm tra QUẢN LÝ KINH TẾ DƯỢC H3
Presentation
•
Science
•
University
•
Hard
xiu xiu
Used 13+ times
FREE Resource
0 Slides • 40 Questions
1
Multiple Choice
Một can thiệp y tế cần chi phí thấp hơn một lần mức thu nhập bình quân đầu người để tăng thêm một QALY được xem là?
Hiệu quả về mặt chi phí
Kém hiệu quả về mặt chi phí
Không đủ cơ sở kết luận
Rất hiệu quả về chi phí
2
Multiple Choice
Tăng trưởng kinh tế không liên quan đến sự gia tăng của yếu tố nào sau đây?
Thu nhập bình quân đầu người
Tổng cung
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP)
Tổng sản phẩm quốc gia (GNP)
3
Multiple Choice
Tổng chi phí biến đổi là toàn bộ chi phí xí nghiệp phải chi ra trong mỗi đơn vị thời gian, cho các yếu tố sản xuất biến đổi như chi phí mua nguyên vật liệu, tiền lương cho công nhân trực tiếp sản xuất'...
TVC
TFC
TC
AVC
4
Multiple Choice
Trong phân tích chi phí hiệu - quả chỉ số ICER có ý nghĩa?
Cho biết chi phí phải chi trả thêm cho một đơn vị hiệu quả tăng thêm khi sử dụng liệu pháp đắt tiền và có hiệu quả hơn
Cho biết chi phí cho một đơn vị hiệu quả khi sử dụng liệu pháp đắt tiền và có hiệu quả hơn
Cho biết chi phí phải chi trả thêm cho một đơn vị hiệu quả khi sử dụng hiệu liệu pháp đắt tiền và có hiệu quả hơn
Cho biết chi phí cho một đơn vị hiệu quả tăng thêm khi sử dụng liệu pháp đắt tiền và có hiệu quả hơn
5
Multiple Choice
Trong mô hình so sánh kinh tế dược của thuốc B so với thuốc A nếu thuốc B rơi vào vùng (III) chúng ta nên?
Loại thuốc B
Chọn thuốc B
Tiến hành phân tích kinh tế dược
Phải sử dụng kết hợp thuốc A và B
6
Multiple Choice
Nhu cầu về thuốc chữa bệnh là nhu cầu?
Nhu cầu an toàn
Nhu cầu xã hội
Nhu cầu được tôn trọng
Nhu cầu sinh lý
7
Multiple Choice
Hoạt động khám chữa bệnh tại các bệnh viện công lập trong nước góp phần làm tăng chỉ tiêu nào sau đây?
GDP của quốc gia
GNP của quốc gia
GDP của nước ngoài
Không ảnh hưởng đến chỉ tiêu kinh tế
8
Multiple Choice
Một bệnh nhân có thu nhập thấp phải lựa chọn giữa hai phương án điều trị: phác đồ tiêu chuẩn giá rẻ và phác đồ mới chi phí cao. Trong kinh tế vi mô, quyết định của bệnh nhân chịu ảnh hưởng trực tiếp nhất bởi?
Chính sách tiền tệ
Thu nhập và khả năng chi trả
Tăng trưởng GDP
Cán cân thương mại
9
Multiple Choice
Chi phí trực tiếp y tế không bao gồm chi phí nào sau đây?
Chi phí khám bệnh
Chi phí thuốc
Chi phí xét nghiệm
Chi phí thăm nuôi
10
Multiple Choice
Chi phí điều trị bao gồm các chi phí nào sau đây?
Chi phí trực tiếp y tế + chi phí trực tiếp ngoài y tế + chi phí gián tiếp
Chi phí trực tiếp y tế + chi phí gián tiếp + chi phí phi vật chất
Chi phí gián tiếp + chi phí vô hình + chi phí trực tiếp ngoài y tế
Chi phí trực tiếp ngoài y tế + chi phí gián tiếp + chi phí phi vật chất
11
Multiple Choice
Điểm khác biệt cơ bản giữa GDP và GNP là?
Phạm vi lãnh thổ sản xuất
Giá trị hàng hóa trung gian
Yếu tố sở hữu các yếu tố sản xuất
Mức độ tiêu dùng trong nền kinh tế
12
Multiple Choice
Chính phủ tăng chi ngân sách cho y tế nhằm mở rộng bảo hiểm y tế toàn dân. Theo kinh tế vĩ mô, chính sách này tác động trực tiếp đến?
Cung – cầu của một doanh nghiệp dược
GDP và phúc lợi xã hội
Giá của một loại thuốc cụ thể
Lợi nhuận của một bệnh viện
13
Multiple Choice
Kinh tế vi mô chủ yếu nghiên cứu vấn đề nào sau đây?
Hành vi lựa chọn của cá nhân và doanh nghiệp
Tăng trưởng kinh tế quốc gia
Chính sách tài khóa
Lạm phát và thất nghiệp
14
Multiple Choice
Chi phí do tàn tật thuộc loại chi phí nào?
Chi phí y tế
Chi phí gián tiếp
Chi phí phi vật chất
Chi phí trực tiếp ngoài y tế
15
Multiple Choice
GNP của một quốc gia phản ánh nội dung nào sau đây?
Giá trị sản xuất tạo ra trong phạm vi lãnh thổ quốc gia
Tổng thu nhập do các yếu tố sản xuất thuộc sở hữu của công dân quốc gia tạo ra
Tổng giá trị hàng hóa và dịch vụ tiêu dùng
Tổng kim ngạch xuất khẩu
16
Multiple Choice
Biện pháp nào sau đây chưa tác động trực tiếp đến việc giảm thất nghiệp?
Đào tạo lại tay nghề
Tăng cường thu hút đầu tư nước ngoài
Hỗ trợ kinh nghiệm cho các lao động mới
Tăng trợ cấp thất nghiệp
17
Multiple Choice
Chi phí khám chữa bệnh quá cao chính phủ nên trợ giúp cho người thu nhập thấp. Nhận định trên thuộc về?
Kinh tế vĩ mô
Kinh tế học chuẩn tắc
Kinh tế vi mô
Kinh tế học thực chứng
18
Multiple Choice
Chi phí biên lớn hơn chi phí trung bình có nghĩa là?
Thêm 1 đơn vị sản phẩm chi phí trung bình sẽ tăng
Thêm 1 sản phẩm tổng chi phí sẽ tăng nhưng chi phí trung bình không đổi
Thêm 1 đơn vị sản phẩm chi phí trung bình sẽ giảm
Thêm 1 sản phẩm tổng chi phí sẽ giảm nhưng chi phí trung bình không đổi
19
Multiple Choice
Thu nhập của lao động nước ngoài làm việc trong nước được tính vào chỉ tiêu nào?
GDP nhưng không tính vào GNP trong nước
GNP nhưng không tính vào GDP trong nước
Cả GDP và GNP trong nước
Không tính vào cả GDP và GNP trong nước
20
Multiple Choice
Chỉ tiêu nào sau đây dùng để phản ánh tổng cung của nền kinh tế?
Tổng lượng hàng hóa dịch vụ được làm ra trong vòng 1 năm trên 1 quốc gia hay vùng lãnh thổ trong vòng 1 năm
Tổng lượng hàng hóa được làm ra trong vòng 1 năm trên 1 quốc gia hay vùng lãnh thổ
Tổng nhu cầu hàng hóa dịch vụ mà người dân, doạnh nghiệp của 1 quốc gia hay vùng lãnh thổ yêu cầu trong vòng 1 năm
Tổng lượng dịch vụ được làm ra trong vòng 1 năm trên 1 quốc gia hay vùng lãnh thổ
21
Multiple Choice
Trong mô hình so sánh kinh tế dược của thuốc B so với thuốc A nếu thuốc B rơi vào vùng (II) chúng ta nên?
Tiến hành phân tích kinh tế dược
Loại thuốc B
Phải sử dụng kết hợp thuốc A và B
Chọn thuốc B
22
Multiple Choice
Nhận định nào sau đây phản ánh đầy đủ nhất tác động của hoạt động thương mại đối với nền kinh tế và thị trường dược phẩm?
Cho phép các quốc gia chuyên môn hóa vào lĩnh vực có lợi thế
Tăng khả năng cạnh tranh giữa các doanh nghiệp
Góp phần làm phong phú thị trường dược phẩm và giảm chi phí điều trị
Làm gia tăng chi phí sản xuất do mở rộng thị trường
23
Multiple Choice
Trong các yếu tố sau, yếu tố nào không góp phần thúc đẩy sự hình thành và phát triển của Kinh tế Dược?
Sự xuất hiện của các thuốc mới với chi phí điều trị cao
Dân số già hóa làm gia tăng nhu cầu chăm sóc y tế
Sự mở rộng của thị trường thuốc generic
Xu hướng giảm chi phí điều trị
24
Multiple Choice
Khoản chi phí nào sau đây không được xếp vào chi phí trực tiếp ngoài y tế?
Chi phí ở trọ
Chi phí phẫu thuật
Chi phí thăm nuôi
Chi phí vận chuyển
25
Multiple Choice
Giải pháp nào sau đây được xem là hiệu quả và bền vững nhất trong việc giảm tỷ lệ thất nghiệp?
Tăng cường đào tạo và nâng cao tay nghề cho người lao động
Tăng trợ cấp thất nghiệp
Thu hút đầu tư nước ngoài
Giảm trợ cấp thất nghiệp
26
Multiple Choice
Khi lạm phát tăng cao, tác động nào sau đây thường xảy ra?
Sức mua của đồng tiền giảm
Thu nhập thực tế của người dân tăng
Giá cả hàng hóa ổn định
Chi phí sinh hoạt giảm
27
Multiple Choice
Yếu tố có khả năng làm tăng nhu cầu đối với một sản phẩm /dịch vụ cụ thể là?
Điều chỉnh giá của sản /phẩm dịch vụ bổ trợ
Giảm giá của sản phẩm /dịch vụ thay thế
Tăng giá của sản phẩm /dịch vụ bổ trợ
Tăng giá của sản phẩm /dịch vụ thay thế
28
Multiple Choice
Trong phân tích chi phí – lợi ích của một thuốc mới, khoản nào sau đây được tính vào lợi ích?
Giá mua thuốc
Giá trị tiền tệ của số ngày lao động tránh được do bệnh nhân hồi phục sớm
Chi phí xét nghiệm
Chi phí quản lý bệnh viện
29
Multiple Choice
“Tỷ lệ thất nghiệp ở nhiều nước rất cao” câu nói này thuộc về?
Kinh tế thực chứng
Kinh tế vĩ mô
Kinh tế chuẩn tắc
Kinh tế vi mô
30
Multiple Choice
Trong thị trường chăm sóc sức khỏe, yêu cầu (lượng cầu) là?
Cái thật sự cần thiết do nhà chuyên môn quyết định
Cái mà người bệnh cho rằng cần nhất cho họ
Cái cuối cùng người bệnh phải trả
Cái mà người bệnh cho rằng sẽ tốt cho họ
31
Multiple Choice
Việc gia tăng đầu tư nước ngoài vào ngành sản xuất dược phẩm trong nước sẽ góp phần trực tiếp vào?
Giảm cầu thuốc
Tăng GDP của quốc gia
Giảm dân số hoạt động kinh tế
Giảm chi tiêu ngân sách
32
Multiple Choice
Trong bối cảnh già hóa dân số, chi tiêu cho y tế tăng nhanh hơn tốc độ tăng trưởng kinh tế. Theo kinh tế vĩ mô, thách thức lớn nhất đặt ra là?
Tăng lợi nhuận cho doanh nghiệp dược
Bảo đảm cân đối ngân sách y tế quốc gia
Giảm cung thuốc
Giảm nhu cầu chăm sóc sức khỏe
33
Multiple Choice
Trong bối cảnh nguồn lực y tế hạn chế, phân tích chi phí – thỏa dụng có ý nghĩa quan trọng nhất trong quyết định nào sau đây?
Lựa chọn nhà cung cấp thuốc
Quyết định giá bán lẻ thuốc
Xây dựng danh mục thuốc bảo hiểm y tế
Đánh giá lợi nhuận doanh nghiệp dược
34
Multiple Choice
Đặc điểm cốt lõi giúp phân biệt phân tích chi phí – lợi ích với các phương pháp đánh giá kinh tế y tế khác là?
So sánh chi phí giữa các phác đồ
Đo lường kết quả bằng QALY
Quy đổi cả chi phí và lợi ích ra tiền tệ
Chỉ áp dụng trong lĩnh vực y tế
35
Multiple Choice
Khi lạm phát tăng cao, giá thuốc và dịch vụ y tế tăng theo. Hệ quả kinh tế – xã hội đáng lo ngại nhất là?
Người dân tiếp cận dịch vụ y tế dễ dàng hơn
Giảm khả năng chi trả cho khám chữa bệnh
Thu nhập thực tế của người dân tăng
Giảm chi phí điều trị
36
Multiple Choice
Trong mô hình so sánh kinh tế dược của thuốc B so với thuốc A nếu thuốc B rơi vào vùng (IV) chúng ta nên?
Tiến hành phân tích kinh tế dược
Phải sử dụng kết hợp thuốc A và B
Loại thuốc B
Chọn thuốc B
37
Multiple Choice
Một bệnh nhân có thu nhập thấp phải lựa chọn giữa hai phương án điều trị: phác đồ tiêu chuẩn giá rẻ và phác đồ mới chi phí cao. Trong kinh tế vi mô, quyết định của bệnh nhân chịu ảnh hưởng trực tiếp nhất bởi?
Chính sách tiền tệ
Thu nhập và khả năng chi trả
Tăng trưởng GDP
Cán cân thương mại
38
Multiple Choice
Tổng sản phẩm quốc gia GNP?
Tổng lượng dịch vụ được làm ra trong vòng 1 năm trên 1 quốc gia hay vùng lãnh thổ
Tổng nhu cầu hàng hóa dịch vụ mà người dân, doanh nghiệp của 1 quốc gia hay vùng lãnh thổ yêu cầu trong vòng 1 năm
Tổng lượng hàng hóa dịch vụ được làm ra trong vòng 1 năm trên 1 quốc gia hay vùng lãnh thổ
Là tổng giá trị hàng hóa dịch vụ tính bằng tiền do người dân và doanh nghiệp của 1 quốc gia hay vùng lãnh thổ làm ra trong vòng 1 năm
39
Multiple Choice
GDP của một quốc gia?
Thuộc quyền sở hữu của công dân quốc gia đó
Không kể thu nhập tạo ra trong nước
Tất cả sản phẩm và dịch vụ cuối cùng được sản xuất trong phạm vi một nền kinh tế
Không kể thu nhập từ các yếu tố sản xuất kiếm được ở nước ngoài
40
Multiple Choice
Một bệnh viện công lập phải lựa chọn giữa hai thuốc điều trị tăng huyết áp có hiệu quả tương đương, nhưng giá thuốc A thấp hơn thuốc B. Cách tiếp cận và quyết định hợp lý nhất là?
Chọn thuốc B vì giá cao thường chất lượng tốt
Chọn thuốc A để tối thiểu hóa chi phí điều trị
Sử dụng cả hai thuốc đồng thời
Không đưa thuốc nào vào danh mục
Một can thiệp y tế cần chi phí thấp hơn một lần mức thu nhập bình quân đầu người để tăng thêm một QALY được xem là?
Hiệu quả về mặt chi phí
Kém hiệu quả về mặt chi phí
Không đủ cơ sở kết luận
Rất hiệu quả về chi phí
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 40
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
29 questions
G7*Hobbies-L2
Presentation
•
Professional Development
41 questions
Lesson 5_Unit 3_R&W_Academic English B2
Presentation
•
Professional Development
35 questions
Bài học ôn KHTN 6 học kỳ 1không có tiêu đề
Presentation
•
KG - University
34 questions
UNIT 4, PART 5
Presentation
•
University
32 questions
QUẢN TRỊ KINH DOANH QUỐC TẾ
Presentation
•
Professional Development
30 questions
Rule of 72 & High 5
Presentation
•
Professional Development
28 questions
Bài 18 CN 12
Presentation
•
12th Grade
29 questions
L'Ellenismo e la formazione dei regni ellenistici
Presentation
•
12th Grade
Popular Resources on Wayground
10 questions
5.P.1.3 Distance/Time Graphs
Quiz
•
5th Grade
10 questions
Fire Drill
Quiz
•
2nd - 5th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
22 questions
School Wide Vocab Group 1 Master
Quiz
•
6th - 8th Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Inferences
Quiz
•
4th Grade
12 questions
What makes Nebraska's government unique?
Quiz
•
4th - 5th Grade