Search Header Logo
KTCT

KTCT

Assessment

Presentation

Philosophy

University

Practice Problem

Medium

Created by

Quang Nguyễn

Used 9+ times

FREE Resource

0 Slides • 40 Questions

1

Multiple Choice

Câu 1: Ai là người được C. Mác coi là sáng lập ra

kinh tế chính trị tư sản cổ điển?

1

A. Smith

2

D. Ricardo

3

W.Petty

4

R.T.Mathus

2

Multiple Choice

Câu 2: Kinh tế - chính trị Mác - Lênin đã kế thừa và phát triển

trực tiếp những thành tựu của?

1

Chủ nghĩa trọng thương

2

Chủ nghĩa trọng nông

3

Kinh tế chính trị cổ điển Anh

4

Kinh tế - chính trị tầm thường

3

Multiple Choice

Câu 3: Đối tượng nghiên cứu của kinh tế - chính trị Mác -Lênin là?

1

Sản xuất của cải vật chất

2

Quan hệ xã hội giữa người với người

3

Quan hệ sản xuất trong mối quan hệ tác động qua lại với lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng

4

Quá trình sản xuất, phân phối, trao đổi, tiêu dùng

4

Multiple Choice

Câu 4: Quá trình sản xuất là sự kết hợp của các yếu tố?

1

Sức lao động với công cụ lao động

2

Lao động với tư liệu lao động

3

Sức lao động với đối tượng lao động và tư liệu lao động

4

Lao động với đối tượng lao động và tư liệu lao động

5

Multiple Choice

Câu 5: Sức lao động là?

1

Toàn bộ thể lực và trí lực trong một con người đang sống và được vận dụng để sản xuất ra giá trị sử dụng nào đó

2

Là khả năng lao động, được tiêu dùng trong quá trình sản xuất

3

Là hoạt động có mục đích của con người để tạo ra của cải

4

Cả a và b

6

Multiple Choice

Câu 6: Trong tư liệu lao động, bộ phận nào cần được phát triển đi trước một bước

so với đầu tư sản xuất trực tiếp?

1

Công cụ sản xuất

2

Các bộ phận chứa đựng, bảo quản

3

Kết cấu hạ tầng sản xuất

4

Cả a và c

7

Multiple Choice

Câu 7: Trong lịch sử, Sản xuất hàng hoá xuất hiện dựa trên?

1

Phân công lao động cá biệt và chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

2

Phân công lao động chung và chế độ sở hữu khác nhau về TLSX

3

Phân công lao động và sự tách biệt về kinh tế giữa những người sản xuất

4

Phân công lao động xã hội và chế độ tư hữu về TLSX

8

Multiple Choice

          Câu 8: Hàng hoá là?

1

Sản phẩm của lao động để thoả mãn nhu cầu của con người

2

Sản phẩm của lao động có thể thoả mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua mua bán

3

Sản phẩm ở trên thị trường

4

Sản phẩm được sản xuất ra để đem bán

9

Multiple Choice

Câu 9:  Giá trị của hàng hoá được quyết định bởi?

1

Sự khan hiếm của hàng hoá

2

Sự hao phí sức lao động của con người

3

Lao động trừu tượng của người sản xuất kết tinh trong hàng hoá

4

Công dụng của hàng hoá

10

Multiple Choice

          Câu 10: Quy luật giá trị có tác dụng?

1

Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá

2

Cải tiến kỹ thuật, tăng năng suất lao động và phân hoá những người sản xuất

3

Điều tiết sản xuất, phân hoá giàu nghèo

4

Cả a và b

11

Multiple Choice

Câu 11: Quy luật giá trị là?

1

Quy luật riêng của CNTB

2

Quy luật cơ bản của sản xuất và trao đổi hàng hoá

3

Quy luật kinh tế chung của mọi xã hội

4

Quy luật kinh tế của thời kỳ quá độ lên CNXH

12

Multiple Choice

Câu 12: Ai là người phát hiện ra tính chất hai mặt

của lao động sản xuất hàng hoá?

1

A.Smith

2

D.Ricardo

3

C.Mác

4

Ph. Ăng ghen

13

Multiple Choice

Câu 13: Mâu thuẫn cơ bản của sản xuất hàng hoá giản đơn là?

1

Giữa giá trị với giá trị sử dụng

2

Giữa lao động giản đơn với lao động phức tạp

3

Giữa lao động cụ thể với lao động trừu tượng

4

Giữa lao động tư nhân với lao động xã hội

14

Multiple Choice

Câu 14: Lưu thông hàng hoá dựa trên nguyên tắc ngang giá.

Điều này được hiểu như thế nào là đúng?

1

Giá cả của từng hàng hoá luôn luôn bằng giá trị của nó

2

Giá cả có thể tách rời giá trị và xoay quanh giá trị của nó

3

Σ\Sigma giá trị= Σ\Sigma giá cả

4

Cả b và c

15

Multiple Choice

Câu 15: Điều kiện tất yếu để sức lao động trở thành hàng hoá là?

1

Người lao động tự nguyện đi làm thuê

2

Người lao động được tự do thân thể

3

Người lao động hoàn toàn không có TLSX và của cải gì

4

Cả b và c

16

Multiple Choice

Câu 16: Chỉ số nào được sử dụng để tính tốc độ tăng trưởng kinh tế?

1

Mức tăng năng suất lao động

2

Mức tăng vốn đầu tư

3

Mức tăng GDP /người

4

Mức tăng GNP hoặc GDP năm sau so với năm trước

17

Multiple Choice

Câu 17: Khi nào nền kinh tế được gọi là nền kinh tế tri thức?

1

Khi tổng sản phẩm các ngành kinh tế tri thức chiếm khoảng 70% tổng sản phẩm trong nước (GDP)

2

Khi các ngành kinh tế tri thức chiếm 70% số ngành kinh tế

3

Khi tri thức góp phần tạo ra khoảng 70% của GDP

4

Cả a, b, c

18

Multiple Choice

Câu 18: Hiện nay ở Việt Nam, nhà nước sử dụng các công cụ gì

để điều tiết vĩ mô kinh tế thị trường?

1

Hệ thống pháp luật

2

Kế hoạch hoá

3

Lực lượng kinh tế của nhà nước, chính sách tài chính, tiền tệ, các công cụ điều tiết kinh tế đối ngoại.

4

Cả a, b và c

19

Multiple Choice

Câu 19:  Chọn ý đúng về phát triển kinh tế

1

Phát triển kinh tế là tăng trưởng kinh tế bền vững

2

Phát triển kinh tế là tăng trưởng kinh tế, hoàn thiện cơ cấu kinh tế và thể chế kinh tế.

3

Phát triển kinh tế là tăng trưởng kinh tế và nâng cao chất lượng cuộc sống

4

Phát triển kinh tế là tăng trưởng kinh tế gắn liền với hoàn thiện cơ cấu kinh tế, thể chế kinh tế và nâng cao chất lượng cuộc sống

20

Multiple Choice

          Câu 20: Chỉ số phát triển con người (HDI) gồm những tiêu chí:

1

Tuổi thọ, GDP, trình độ dân trí

2

Tuổi thọ bình quân, tỷ lệ người biết chữ, GDP/người

3

GDP/người, thành tựu giáo dục, tỷ lệ người cao tuổi.

4

Tuổi thọ trung bình, thành tựu giáo dục, GDP/người

21

Multiple Choice

Câu 21: Chọn ý đúng về phát triển kinh tế?

1

Phát triển kinh tế là tăng trưởng kinh tế bền vững

2

Phát triển kinh tế là tăng trưởng kinh tế, hoàn thiện cơ cấu kinh tế và thể chế kinh tế

3

Phát triển kinh tế là tăng trưởng kinh tế và nâng cao chất lượng cuộc sống

4

Phát triển kinh tế là tăng trưởng kinh tế gắn liền với hoàn thiện cơ cấu kinh tế, thể chế kinh tế và nâng cao chất lượng cuộc sống

22

Multiple Choice

Câu 22. Hiểu vấn đề “bỏ qua” chế độ tư bản chủ nghĩa ở nước ta như thế nào là đúng:

1

Là sự “phát triển rút ngắn” và “bỏ qua” việc xác lập địa vị thống trị của quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa

2

Là “bỏ qua” sự phát triển lực lượng sản xuất

3

Là sự phát triển tuần tự

4

Cả a, b và c

23

Multiple Choice

Câu 23: Học thuyết kinh tế nào của C.Mác được coi là hòn đá tảng?

1

Học thuyết giá trị lao động

2

Học thuyết giá trị thặng dư

3

Học thuyết tích luỹ tư sản

4

Học thuyết tái sản xuất tư bản xã hội

24

Multiple Choice

Câu 24:  Lượng giá trị của đơn vị hàng hoá thay đổi: 

1

Tỷ lệ thuận với năng suất lao động

2

Tỷ lệ nghịch với cường độ lao động

3

Tỷ lệ nghịch với năng suất lao động, không phụ thuộc vào cường độ lao động

4

Cả a và b

25

Multiple Choice

Câu 25: "Lao động là cha, còn đất là mẹ của mọi của cải".

Khái niệm lao động trong câu này là lao động gì?

1

Lao động giản đơn

2

Lao động phức tạp

3

Lao động cụ thể

4

Lao động trừu tượng

26

Multiple Choice

Câu 26: Chiến lược phát triển kinh tế - xã hội 10 năm 2021 - 2030 xác định đến năm 2030,

tỷ trọng công nghiệp chế biến, chế tạo đạt bao nhiêu?

1

Khoảng 20% GDP

2

Khoảng 25% GDP

3

Khoảng 30% GDP

4

Khoảng 35% GDP

27

Multiple Choice

Câu 27: Chiến lược phát triển kinh tế - xã hội 10 năm 2021 - 2030 đề ra chỉ tiêu GDP bình quân đầu người theo giá hiện hành đến năm 2030 đạt bao nhiêu?

1

Khoảng 6.000 USD.

2

Khoảng 6.500 USD.

3

Khoảng 7.000 USD.

4

Khoảng 7.500 USD.

28

Multiple Choice

Câu 28. Đại hội lần thứ XIII của Đảng xác định, đến năm 2025, tỷ lệ sử dụng nước sạch,

nước hợp vệ sinh của dân cư thành thị và nông thôn là bao nhiêu phần trăm (%)?

1

Thành thị là 90 - 95%, nông thôn là 92 - 96%

2

Thành thị là 95 - 100%, nông thôn là 90 - 95%

3

Thành thị là 85 - 90%, nông thôn là 90 - 92%

4

Thành thị là 95 - 100%, nông thôn là 93 - 95%

29

Multiple Choice

Câu 29: "Phân tích cho đến cùng thì NSLĐ là cái quan trọng nhất, căn bản nhất cho sự thắng lợi của chế độ xã hội mới". Câu nói này của ai

1

C.Mác

2

Ph.Ăng ghen

3

V.I.Lênin

4

J.Stalin

30

Multiple Choice

Câu 30. Đâu là nguyên tắc trong kinh tế đối ngoại

thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam?

1

Giữ vững độc lập, chủ quyền, thống nhất, toàn vẹn lãnh thổ

2

Giữ vững độc lập, chủ quyền và định hướng xã hội chủ nghĩa

3

Giữ vững độc lập, chủ quyền không lệ thuộc vào các nước lớn

4

Không có phương án nào hoàn toàn đúng.   

31

Multiple Choice

Câu 31. Đại hội lần thứ XIII của Đảng xác định, đến năm 2025, tỷ lệ cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng được xử lý đạt bao nhiêu phần trăm (%).

1

100%

2

90%

3

80%

4

95%

32

Multiple Choice

Câu 32. Chiến lược phát triển Kinh tế - xã hội 10 năm 2021 - 2030 nhận định như thế nào về kết quả thực hiện chiến lược phát triển kinh tế - xã hội giai đoạn 2011 - 2020?

1

Đạt được thành tựu quan trọng trên nhiều lĩnh vực

2

Đạt được thành tựu khá quan trọng và toàn diện

3

Đạt được thành tựu rất quan trọng, khá toàn diện trên hầu hết các lĩnh vực

4

Đạt được thành tựu quan trọng trên tất cả các lĩnh vực

33

Multiple Choice

Câu 33. GDP bình quân đầu người đến năm 2025 do Đại hội XIII của Đảng

đề ra là bao nhiêu USD?

1

7.500 USD - 8000USD

2

4.700 USD – 5000 USD

3

3.000 USD – 4000 USD

4

5.000 USD -6000 USD

34

Multiple Choice

Câu 34. Đại hội lần thứ XIII của Đảng xác định, đến năm 2030, đóng góp của năng suất nhân tố tổng hợp (TFP) vào tăng trưởng đạt bao nhiêu (%)?

1

40%

2

30%

3

45%

4

50%

35

Multiple Choice

Câu 35. Chiến lược phát triển Kinh tế - xã hội 10 năm 2021 - 2030 nhận định trong giai đoạn 2011 - 2020, khu vực kinh tế nào đóng góp ngày càng lớn và trở thành một động lực quan trọng thúc đẩy phát triển kinh tế đất nước?

1

Khu vực kinh tế nhà nước.

2

Khu vực kinh tế tập thể

3

Khu vực kinh tế tư nhân

4

Khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

36

Multiple Choice

Câu 36. Đại hội lần thứ XIII của Đảng xác định, đến năm 2030,

HDI của Việt Nam đạt mức nào?

1

Trên 0,7

2

0,7

3

Dưới 0,7

4

0,6

37

Multiple Choice

Câu 38. Đâu là điều kiện tiên quyết để thúc đẩy phát triển đất nước theo quan điểm được xác định trong Chiến lược phát triển Kinh tế - xã hội 10 năm 2021 - 2030?

1

Giữ vững môi trường chính trị - xã hội hòa bình, ổn định.

2

Toàn dụng nguồn nhân lực, nhất là bộ phận nhân lực chất lượng cao

3

Thay đổi mô hình tăng trưởng từ chiều rộng sang chiều sâu

4

Cải cách, nâng cao chất lượng thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa

38

Multiple Choice

Câu 37. Đại hội lần thứ XIII của Đảng xác định, đến năm 2030, tỷ lệ lao động qua đào tạo có bằng cấp, chứng chỉ đạt bao nhiêu phần trăm (%)?

1

35 - 40%

2

30 - 35%

3

30 - 45%

4

40 - 45%

39

Multiple Choice

Câu 39. Chiến lược phát triển Kinh tế - xã hội 10 năm 2021 - 2030 xác định phương hướng, nhiệm vụ nào nhằm tạo bứt phá nâng cao năng suất, chất lượng, hiệu quả và sức cạnh tranh của nền kinh tế?

1

Phát triển mạnh mẽ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo

2

Phát triển mạnh mẽ giáo dục đào tạo

3

Phát triển hoàn thiện kết cấu hạ tầng kinh tế

4

Không có phương án nào đúng

40

Multiple Choice

Câu 40. Đâu là nguyên tắc trong kinh tế đối ngoại

thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam?

1

Giữ vững độc lập, chủ quyền, thống nhất, toàn vẹn lãnh thổ

2

Giữ vững độc lập, chủ quyền và định hướng xã hội chủ nghĩa

3

Giữ vững độc lập, chủ quyền không lệ thuộc vào các nước lớn

4

Không có phương án nào hoàn toàn đúng

Câu 1: Ai là người được C. Mác coi là sáng lập ra

kinh tế chính trị tư sản cổ điển?

1

A. Smith

2

D. Ricardo

3

W.Petty

4

R.T.Mathus

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 40

MULTIPLE CHOICE