
Trắc nghiệm kinh tế vi mô
Presentation
•
Business, Education
•
University
•
Practice Problem
•
Medium
anh tuan
Used 1K+ times
FREE Resource
1 Slide • 32 Questions
1
bài tập vi mô
2
Multiple Choice
1.Tình trạng không có khả năng thỏa mãn đầu đủ tất cả nhu cầu dựa trên nguồn lực giới hạn, người ta đặt ra một sự giải thích bởi:
a. Chi phí cơ hội
b.Vấn đề khan hiếm
c. Kinh tế học chuẩn tắc
d. Khó khăn trong việc sản xuất cái gì
3
Multiple Choice
2. Vấn đề khan hiếm
a. Chỉ tồn tại trong nền kinh tế phối hợp bởi thị trường
b. Chỉ tồn tại trong nền kinh tế kế hoạch hóa tập trung
c. Tồn tại trong tất cả các nền kinh tế
d. Chỉ tồn tại khi các tác nhân chưa đạt được sự lựa chọn tối ưu
4
Multiple Choice
3. Khi Chính phủ đầu tư cho quốc phòng mà không có đủ tiền cung cấp cho phát triển kinh tế, ví dụ này phản ánh khái niệm
a. Chi phí cơ hội
b. Kinh tế vĩ mô
c. Cơ chế thị trường
d. Nền kinh tế đóng
5
Multiple Choice
4. Phát biểu thực chứng
a. Liên quan đến cái này sẽ phải là
b. Liên quan đến cái này là
c. Có thể đánh giá đúng sai bằng quan sát và đo lường
d. Cả b và c
6
Multiple Choice
5. Một nền kinh tế hỗn hợp có đồng thời:
a. Thương mại trong nước và thương mại quốc tế
b. Những ngành công nghiệp mở và đóng
c. Cơ chế thực chứng và chuẩn tắc
d. Phối hợp giữa bàn tay vô hình và bàn tay hữu hình
7
Multiple Choice
•6. Đối với A, chi phí cơ hội của một lần cắt tóc là 50.000 đồng, điều này ám chỉ
a. Giá trị của lựa chọn tốt nhất mà A phải từ bỏ để chi tiêu
b. Giá trị của lựa chọn tốt nhất mà A phải từ bỏ để dùng thời gian cho cắt tóc
c. Giá trị của lựa chọn tốt nhất mà A phải từ bỏ để chi tiêu 50.000 của A và dùng thời gian để cắt tóc
d. 50.000 đồng để cắt tóc
8
Multiple Choice
7. Lĩnh vực kinh tế nghiên cứu quyết định của các hộ gia đình và doanh nghiệp được gọi là
a. Kinh tế vi mô
b. Kinh tế vĩ mô
c. Kinh tế chuẩn tắc
d. Kinh tế thực chứng
9
Multiple Choice
8. Sự khan hiếm có thể được loại trừ bởi
a. Sự hợp tác
b. Sự cạnh tranh
c. Cơ chế phối hợp của thị trường
d. Không có câu trả lời nào chính xác
10
Multiple Choice
9. “Người giàu có tỷ lệ thuế trên thu nhập cao hơn so với người nghèo”. Đây là phát biểu:
a. Thực chứng
b. Chuẩn tắc
c. Vĩ mô
d. Lý thuyết
11
Multiple Choice
10. Tất cả những điều sau đều liên quan đến các vấn đề kinh tế vi mô, ngoại trừ:
a. Tiến bộ kỹ thuật
b. Tiền lương và thu nhập
c. Chênh lệch giàu nghèo
d. Sản xuất
12
Multiple Choice
11. Đường giới hạn khả năng sản xuất
a. Dốc lên về phía bên phải
b. Thể hiện sự kết hợp tối ưu của người tiêu dùng
c. Mô tả sản xuất tối đa mà một nền kinh tế có thể đạt được với số lượng đầu vào và công nghệ sẵn có
d. Càng ra ngoài thì càng kém tăng trưởng
13
Multiple Choice
12.Nếu có sự tăng giá của hàng hóa A làm dịch chuyển đường cầu hàng hóa B về bên trái, khi đó:
a. A, B là hàng hóa thay thế
b. A, B là hàng hóa bổ sung
c. A, B không có mối quan hệ gì cả
d. B là hàng hóa thứ cấp.
14
Multiple Choice
13. Với sự giảm giá của hàng hóa buộc nhà sản xuất phải giảm lượng cung, điều này phản ánh:
a. Luật cầu
b. Luật cung
c. Sự thay đổi của cung
d. Bản chất của hang hóa thứ cấp
15
Multiple Choice
14. Một sự dịch chuyển đường cung của nho bị tác động bởi:
a. Một sự thay đổi sở thích của người tiêu dùng
b. Một sự thay đổi thu nhập
c. Sự thay đổi của giá nho
d. Không có câu nào trong các đáp án trên
16
Multiple Choice
15. Sự tiến bộ của kỹ thuật cho phép giảm chi phí sản xuất caffee, cũng trong thời gian này sự ưa thích caffe giảm, điều này làm cho lượng cân bằng caffee:
a. tăng
b. giảm
c. tăng hoặc giảm là hàm số của việc tăng hoặc giảm giá caffee
d. tăng hoặc giảm là hàm số của việc dịch chuyển mối quan hệ của đường cung và đường cầu.
17
Multiple Choice
16. Một sự dịch chuyển đường cung của máy lạnh là do tác động bởi:
a. Sự thay đổi sở thích của người tiêu dùng
b. Sự thay đổi giá của quạt
c. Chi phí sản xuất tăng lên do giá xăng dầu lên cao
d. Không có câu nào đúng.
18
Multiple Choice
17. Nếu thị trường xà bông đang ở trạng thái cân bằng:
a. Xà bông là hàng hóa thông thường
b. Người sản xuất thích sản xuất nhiều hơn
c. Người tiêu dùng thích mua nhiều hơn
d. Lượng cung bằng với lượng cầu.
19
Multiple Choice
18.Tình trạng nào sau đây kéo theo tác động làm tăng giá cân bằng:
a. Tăng đồng thời cả cung và cầu
b. Giảm đồng thời cả cung và cầu
c. Tăng của cầu và giảm cung
d. Tăng của cung và giảm của cầu.
20
Multiple Choice
19. Nếu bánh mỳ là hàng hóa thứ cấp với sinh viên thì khi ra trường có việc làm:
a. Đương cầu của bành mỳ sẽ dịch chuyển sang phải
b. Đường cầu bánh mỳ sẽ dịch chuyển sang trái
c. Không thay đổi
d. Di chuyển đi xuống theo đường cầu.
21
Multiple Choice
20. Sau khi đấu tranh đòi quyền bình đẳng thành công ở các nước hồi giáo, phụ nữ cũng có quyền đi làm như nam giới. Theo bạn nhu cầu giữ trẻ của nền kinh tế sẽ
a. Tăng lên
b. Giảm xuống
c. Không đổi
d. Không thể kết luận
22
Multiple Choice
21. Đường cầu của hàng hóa: P=75-6Qd. Đường cung là P=35+2Qs, giá cân bằng sẽ là
a. 45
b. 5
c. 10
d. 40
23
Multiple Select
22.Có hai điểm trên đường cầu P là 19 và 21, tương ứng với lượng cầu là 55 và 45. Co dãn của cầu theo giá giữa 2 điểm là (co dãn khoảng):
a.2,5
b.2,0
c.0,5
d.0,4
24
Multiple Choice
23. Khi bơ có nhiều hàng hóa thay thế trực tiếp thì
a.Cung của bơ co dãn hơn
b.Cung của bơ kém co dãn hơn
c.Cầu của bơ co dãn hơn
d.Cầu của bơ kém co dãn hơn
25
Multiple Choice
24. Một đợt nắng nóng kéo dài làm cầu của máy lạnh tăng, nhưng nhà sản xuất không còn máy lạnh, đường cung nhất thời của máy lạnh:
a.Hoàn toàn co dãn
b.Hoàn toàn không co dãn
c.Co dãn đơn vị
d.Nằm ngang
26
Multiple Choice
25.Trong dài hạn:
a.Co dãn của cầu theo giá lớn hơn trong ngắn hạn
b.Co dãn của cầu theo giá nhỏ hơn trong ngắn hạn
c.Co dãn của cầu theo thu nhập là lớn
d.Co dãn của cầu theo giá là hằng số.
27
Multiple Choice
26.Khi chính phủ tăng thuế, lượng mua vẫn không đổi, điều đó có nghĩa rằng
a.Cung hoàn toàn không co dãn
b.Cung hoàn toàn co dãn
c.Cầu hoàn toàn không co dãn
d.Cầu hoàn toàn co dãn
28
Multiple Choice
27. Một sự cải tiến kỹ thuật làm giảm chi phí sản xuất hàng hóa X. Nếu cầu hàng hóa X co dãn theo giá, người ta có thể dự đoán rằng việc sản xuất hàng hóa X sẽ
a.Giảm và tổng doanh thu giảm
b.Giảm và tổng doanh thu sẽ tăng
c.Tăng và tổng doanh thu tăng
d.Tăng và tổng doanh thu giảm
29
Multiple Choice
28. Một sự giảm học phí sẽ làm giảm doanh thu của toàn bộ trường đại học. Co dãn của cầu theo giá của việc học đại học là:
a.Âm
b.Lớn hơn 0 và nhỏ hơn 1
c.Bằng 1
d.Lớn hơn 1
30
Multiple Choice
29. Nếu sở thích dùng trái cây tăng, giá trái cây sẽ không đổi nếu:
a.Co dãn của cầu theo giá bằng không
b.Co dãn của cầu theo giá bằng 1
c.Co dãn của cung theo giá bằng 0
d.Co dãn của cung theo giá không xác định (co dãn hoàn toàn ∞)
31
Multiple Choice
30. Người ta khám phá ra rằng việc giảm giá vé máy bay làm tăng tổng doanh thu của hãng hàng không. Khi đó co dãn của cầu theo giá vé máy bay là
a.Bằng 0
b.Lớn hơn 1
c.Bằng 1
d.Lớn hơn 0 và nhỏ hơn 1
32
Multiple Choice
30. Người ta khám phá ra rằng việc giảm giá vé máy bay làm tăng tổng doanh thu của hãng hàng không. Khi đó co dãn của cầu theo giá vé máy bay là
a.Bằng 0
b.Lớn hơn 1
c.Bằng 1
d.Lớn hơn 0 và nhỏ hơn 1
33
Multiple Choice
26.Khi chính phủ tăng thuế, lượng mua vẫn không đổi, điều đó có nghĩa rằng
a.Cung hoàn toàn không co dãn
b.Cung hoàn toàn co dãn
c.Cầu hoàn toàn không co dãn
d.Cầu hoàn toàn co dãn
bài tập vi mô
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 33
SLIDE
Similar Resources on Wayground
24 questions
ODS-S2
Presentation
•
University
22 questions
INDUCCION SGSST 2025
Presentation
•
KG - University
21 questions
NOBLE
Presentation
•
KG - University
25 questions
Dante Alighieri
Presentation
•
University
25 questions
1. Pengantar Infrastruktur TI
Presentation
•
University
26 questions
Organizacja imprez i usług turystycznych
Presentation
•
University
27 questions
Lesson 10 - Chị Laura - Beginner
Presentation
•
KG
25 questions
Biografía de Timoteo
Presentation
•
University
Popular Resources on Wayground
15 questions
Grade 3 Simulation Assessment 1
Quiz
•
3rd Grade
22 questions
HCS Grade 4 Simulation Assessment_1 2526sy
Quiz
•
4th Grade
16 questions
Grade 3 Simulation Assessment 2
Quiz
•
3rd Grade
19 questions
HCS Grade 5 Simulation Assessment_1 2526sy
Quiz
•
5th Grade
17 questions
HCS Grade 4 Simulation Assessment_2 2526sy
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
24 questions
HCS Grade 5 Simulation Assessment_2 2526sy
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Math Review
Quiz
•
3rd Grade
Discover more resources for Business
36 questions
8th Grade US History STAAR Review
Quiz
•
KG - University
25 questions
Spanish future tense
Quiz
•
10th Grade - University
55 questions
Post Malone Addtion (Tres)
Quiz
•
12th Grade - University
15 questions
Quotation Marks vs. Italics for MLA
Quiz
•
9th Grade - University
20 questions
Disney Trivia
Quiz
•
University
50 questions
AP Biology Exam Review 2017
Quiz
•
11th Grade - University
215 questions
8th Physical Science GA Milestones Review
Quiz
•
KG - University
20 questions
Ch15_review_TEACHER
Quiz
•
University