Search Header Logo
NLTK LT

NLTK LT

Assessment

Presentation

•

Science

•

University

•

Practice Problem

•

Easy

Created by

thi kieu

Used 1+ times

FREE Resource

0 Slides • 70 Questions

1

Multiple Choice

trong các tiêu thức sau, tiêu thức số lượng

1

tiền lương của công nhân

2

giói tính

3

quốc tịch của khách DL

4

tình trạng hôn nhân

2

Multiple Choice

trong các tiêu thức sau, tiêu thức thuộc tính

1

số DN

2

số sv trường DH

3

ngành nghề đào tạo

4

số sv nữ

3

Multiple Choice

tiêu thức thay phiên

1

giới tính

2

ngành nghề

3

chiều cao

4

cân nặng

4

Multiple Choice

căn cứ vào sự nhận biết các đơn vị trong tổng thể, tổng thể thống kê gồm

1

tổng thể bộc lộ và tiềm ẩn

2

tổng thể không đồng chất và tổng thể bộ phận

3

tổng thể đồng chất và không đồng chất

4

tổng thể chung và bộ phận

5

Multiple Choice

căn cứ vào phạm vi,tổng thể thống kê gồm

1

tổng thể chung và tổng thể bộ phận

2

tổng thể không đồng chất và tổng thể bộ phận

3

tổng thể đồng chất và tổng thể không đồng chất

4

tổng thể bộc lộ và tiềm ẩn

6

Multiple Choice

tiêu thức thuộc tính

1

tiêu thức không được biểu hiện trực tiếp bằng con số mà phản ánh thuộc tính của đơn vị tổng thể

2

tiêu thức được biểu hiện trực tiếp bằng con số , thể hiện mặt lượng của đơn vị tổng thể

3

phản ánh quy mô khối lượng của hiện tượng nghiên cứu

4

tất cả đều sai

7

Multiple Choice

tiêu thức số lượng

1

phản ánh quy mô khối lượng của hiện tượng nghiên cứu

2

biểu hiện trực tiếp bằng con số

3

tiêu thức được biểu hiện trực tiếp bằng con số , thể hiện mặt lượng của đơn vị tổng thể

4

tiêu thức không được biểu hiện trực tiếp bằng con số mà phản ánh thuộc tính của đơn vị tổng thể

8

Multiple Choice

"Một tiêu thức thay phiên chỉ có ... biểu hiện không trùng nhau trên một đơn vị tổng thể

1

1

2

2

3

3

4

4

9

Multiple Choice

đối tượng nghiên cứu của thống kê học là mặt lượng trong mối liên hệ với mặt chất của các hiện tượng và quá trình KT-XH số lớn, trong điều kiện nào

1

thời gian và địa điểm cụ thể

2

thời gian và không gian

3

địa điểm cụ thể

10

Multiple Choice

tổng thể tiềm ẩn

1

tổng thể sv trg ĐH LDXH

2

tổng thể sv trg LDXH yêu thích ngành QTKD

3

tổng thể sv nữ trg ĐH LDXH

4

tổng thể sv nam trg ĐH LDXH

11

Multiple Choice

nội dung nào là chỉ tiêu thống kê

1

số DN năm 2019 là 5 triệu DN

2

dân số TP A là 5 triệu người

3

số DN năm 2019 của địa phương A là 5 triệu DN

4

số DN là 5 triệu DN

12

Multiple Choice

tổng thể tiềm ẩn là

1

tổng thể ngườu yêu thích nhạc VŨ

2

số hs nữ lớp A

3

số trường ĐH

4

tổng sv trg ĐH A

13

Multiple Choice

nghiên cứu về vấn đề chất lượng của các trường ĐH trên HN, nếu coi ĐH LDXH là một đơn vị của tổng thể thống kê, vậy tổng thể thống kê sẽ là

1

các trg ĐH trên địa bàn HN

2

bộ GD&ĐT VN

3

sở GD&ĐT HN

4

các trg ĐH khối kỹ thuật và xây dựng tại HN

14

Multiple Choice

nghiên cứu về vấn đề chất lượng của các giảng viên trg ĐH LDXH, nếu coi tất cả các giảng viên trg ĐH LDXH là tổng thể chung, vậy các giảng viên khoa KT sẽ là

1

tổng thể bộ phận

2

tổng thể

3

đơn vị mẫu

4

mẫu

15

Multiple Choice

nghiên cứu tình hình học tập của sv lớp A,trg ĐH U, nếu lớp A được coi là tổng thể thì mỗi sinh viên trong lớp là

1

đơn vị tổng thể

2

mẫu

3

đôn vị mẫu

4

tổng thể

16

Multiple Choice

điều tra thống kê là việc tổ chức một cách khoa học theo một kế hoạch thống nhất việc ..... về hiện tượng nghiên cứu trong đk cụ thể về thời gian, không gian

1

thu thập, ghi chép nguồn tài liệu ban đầu

2

thu thập tài liệu

3

ghi chép tài liệu

4

nghiên cứu hiện tượng

17

Multiple Choice

các yêu cầu cơ bản của điều tra thống kê

1

trung thực, chính xác, khách quan, đầy đủ, kịp thời

2

trung thực, chính xác, đầy đủ

3

chính xác, kịp thời

4

khách quan

18

Multiple Choice

Căn cứ vào tính liên tục hay không liên tục của việc thu thập ghi chép tài liệu thống kê đối với hiện tượng kinh tế - xã hội, điều tra thống kê gồm:

1

Điều tra thường xuyên và điều tra toàn bộ

2

Điều tra thường xuyên và điều tra không toàn bộ

3

Điều tra thường xuyên và điều tra không thường xuyên

4

Điều tra toàn bộ và điều tra không toàn bộ

19

Multiple Choice

Căn cứ vào phạm vi của đối tượng được điều tra thực tế, điều tra thống kê gồm:

1

Điều tra thường xuyên và điều tra không thường xuyên

2

Điều tra toàn bộ và điều tra không toàn bộ

3

Điều tra chọn mẫu và điều tra trọng điểm

4

Điều tra trọng điểm và điều tra chuyên đề

20

Multiple Choice

Ưu điểm của điều tra toàn bộ là:

1

Cung cấp tài liệu đầy đủ, toàn diện về hiện tượng nghiên cứu

2

Tiết kiệm thời gian

3

Tiết kiệm chi phí

4

Có thể được sử dụng trong mọi trường hợp.

21

Multiple Choice

Điều tra không toàn bộ bao gồm:

1

Điều tra chọn mẫu, điều tra thường xuyên, điều tra không thường xuyên

2

Điều tra chọn mẫu, điều tra trọng điểm, điều tra chuyên đề

3

Điều tra chọn mẫu, điều tra chuyên đề, điều tra thường xuyên

4

Điều tra trọng điểm, điều tra chuyên đề, điều tra không thường xuyên

22

Multiple Choice

căn cứ vào pp lựa chọn các đơn vị để điều tra, điều tra chọn mẫu là điều tra

1

điều tra không toàn bộ

2

điều tra toàn bô

3

điều tra chọn mẫu

4

điều tra trọng điểm

23

Multiple Choice

pp đki trực tiếp là phương pháp mà

1

cán bộ điều tra phải trực tiếp tiếp xúc với đối tượng điều tra, trực tiếp tiến hành hoặc giám sát việc cân, đo, đong, đếm và tự ghi chép những thông tin thu thập được

2

cán bộ điều tra trực tiếp, ghi lại những thông tin thu được

3

cán bộ điều tra phải trực tiếp tiếp xúc với đối tượng

4

cán bộ điều tra tiến hành và giám sát việc cân, đo, đong, đếm

24

Multiple Choice

ưu điểm pp phỏng vấn gián tiếp

1

dễ tổ chức,tiết kiệm chi phí

2

dễ tổ chức,tiết kiệm chi phí và giảm thiểu số lượng điều tra viên

3

tốn kém về thời gian

4

không đảm báo chất lượng

25

Multiple Choice

nhược điểm điều tra toàn bộ

1

tốn kém tgian và chi phí

2

số liệu không đầy đủ và toàn diện

3

có sai số do tính đại diện

4

kết quả không suy rộng được cho tổng thể

26

Multiple Choice

sử dụng điều tra thường xuyên trong các TH sau

1

tổ chức chấm công cho LĐ

2

điều tra thu nhập và chi tiêu của hộ gđ ở VN

3

điều tra chất lượng đồ hộp xuất khẩu

4

điều tra thị hiếu NTD về chất lượng bột giặt OMO

27

Multiple Choice

khi muốn biết số lượng DN hđ trong lĩnh vực CN chế biến trên địa bàn tp HN, chúng ta tiến hành

1

điều tra toàn bộ

2

điều tra trọng điểm

3

điều tra chọn mẫu

4

đáp án khác

28

Multiple Choice

sử dụng điều tra chọn mẫu trong các TH sau

1

điều tra khảo sát mức sống hộ gđ

2

tổng điều tra kinh tế

3

tổng điều tra nhà ở, dân số

4

tổng điều tra nông nghiệp, nông thôn

29

Multiple Choice

các cuộc điều tra toàn bộ hiện nay được Tổng cục thống kê tổ chức điều tra

1

tổng điều tra kinh tế

2

tổng điều tra NN, Nông thôn

3

tổng điều tra dân số và nhà ở

4

tất cả các đáp án

30

Multiple Choice

sử dụng điều tra toàn bộ trong TH sau

1

tổng điều tra dân số và nhà ở VN

2

diều tra thu nhập và chi tiêu các hộ gđ

3

điều tra chất lượng sp đồ hộp

4

điều tra năng suất lúa của đồng bằng sông Cửu Long

31

Multiple Choice

căn cứ vào hình thức biểu hiện, dữ liệu thống kê gồm

1

dữ liệu định lượng và định tính

2

dự liệu sơ cấp và thứ cấp

3

dữ liệu định lượng và sơ cấp

4

dữ liệu định tính và thứ cấp

32

Multiple Choice

Phân tổ thống kê căn cứ vào bao nhiêu tiêu thức để tiến hành phân chia các đơn vị của hiện tượng nghiên cứu thành các tổ hoặc các tiểu tổ có tính chất khác nhau.

1

một

2

ba

3

một hay một số

4

nhiều

33

Multiple Choice

tổ mở là tổ

1

Tổ không có giá trị giới hạn dưới ở tổ cuối cùng

2

Tổ không có giá trị giới hạn trên ở tổ đầu tiên

3

Tổ có giới hạn trên trùng với giới hạn dưới của tổ tiếp theo

4

Tổ đầu tiên không có giá trị giới hạn dưới và tổ cuối cùng không có giá trị giới hạn trên.

34

Multiple Choice

Khoảng cách của tổ mở được xác định:

1

Căn cứ vào giá trị giới hạn dưới ở tổ gần nhất

2

Căn cứ vào giá trị giới hạn trên ở tổ gần nhất

3

Căn cứ vào khoảng cách tổ của tổ liền kề với nó

4

Căn cứ vào khoảng cách tổ của tổ xa nhất

35

Multiple Choice

Khoảng cách tổ của tổ i trong trường hợp phân tổ có khoảng cách tổ có thể được xác định căn cứ vào:

1

Chênh lệch giữa giá trị giới hạn trên và giá trị giới hạn dưới của tổ i

2

Khoảng cách tổ của tổ liền kề

3

Chênh lệch giữa lượng biến lớn nhất và lượng biến nhỏ nhất của tiêu thức phân tổ

4

Chênh lệch giữa giá trị giới hạn trên và giá trị giới hạn dưới

36

Multiple Choice

Tần suất tổ i là:

1

Trị số giữa của khoảng cách tổ i

2

Tỷ trọng số đơn vị của tổ i chiếm trong tổng thể

3

Số lần lặp lại của các lượng biến trong tổ i

4

Số lượng các đơn vị trong tổng thể

37

Multiple Choice

Số tuyệt đối thời kỳ là số tuyệt đối:

1

Phản ánh quy mô, khối lượng của hiện tượng nghiên cứu trong một độ dài thời gian nhất định

2

Không có sự tích lũy về lượng của hiện tượng trong suốt thời gian nghiên cứu.

3

Phản ánh quy mô, khối lượng của hiện tượng nghiên cứu vào một thời điểm nhất định.

4

Phản ánh tình hình của hiện tượng vào một thời điểm nào đó

38

Multiple Choice

Số tương đối động thái là kết quả so sánh:

1

Hai mức độ khác loại

2

Hai mức độ cùng loại nhưng khác nhau về thời gian

3

Hai mức độ cùng loại nhưng khác nhau về không gian

4

Hai mức độ của hai hiện tượng khác nhau nhưng có liên quan với nhau

39

Multiple Choice

Số tương đối không gian là kết quả so sánh:

1

Hai mức độ khác loại

2

Hai mức độ cùng loại nhưng khác nhau về thời gian

3

Mức độ giữa hai bộ phận trong một tổng thể hoặc hai mức độ cùng loại nhưng khác nhau về không gian

4

Hai mức độ của hai hiện tượng khác nhau nhưng có liên quan với nhau

40

Multiple Choice

Đối với dãy số lượng biến phân tổ không có khoảng cách tổ, Mốt là lượng biến:

1

Của tổ có mật độ phân phối lớn nhất

2

Lớn nhất của tổng thể nghiên cứu

3

Nhỏ nhất của tổng thể nghiên cứu

4

Của tổ có tần số tổ lớn nhất

41

Multiple Choice

Khi phân tổ với khoảng cách tổ đều, Mốt nằm ở tổ có:

1

Tần số tổ lớn nhất

2

Mật độ phân phối lớn nhất

3

Khoảng cách tổ lớn nhất

4

Tổ có chứa đơn vị đứng ở vị trí chính giữa

42

Multiple Choice

Khoảng biến thiên là:

1

Lượng biến lớn nhất của tiêu thức nghiên cứu

2

Chênh lệch giữa lượng biến lớn nhất và lượng biến nhỏ nhất của tiêu thức nghiên cứu.

3

Lượng biến nhỏ nhất của tiêu thức nghiên cứu

4

Khoảng cách tổ của từng tổ

43

Multiple Choice

Độ lệch chuẩn là căn bậc hai của:

1

khoảng biến thiên

2

độ lệch tuyệt đối bình quân

3

phương sai

4

hệ số biến thiên

44

Multiple Choice

chọn khẳng định đúng

1

Có thể cộng các số tuyệt đối thời kỳ của cùng một chỉ tiêu để được trị số của chỉ tiêu trong thời kỳ dài hơn

2

Trung bình cộng các số tuyệt đối thời điểm của cùng chỉ tiêu là trị số của cùng chỉ tiêu trong thời kỳ.

3

Số tuyệt đối là kết quả so sánh tỷ lệ giữa hai chỉ tiêu thống kê.

4

Số tuyệt đối thời điểm hình thành thông qua sự tích lũy về lượng của hiện tượng nghiên cứu.

45

Multiple Choice

Mật độ dân số là:

1

Số tương đối động thái.

2

Số tương đối cường độ

3

Số tương đối không gian

4

Số tương đối kết cấu

46

Multiple Choice

Đâu là chỉ tiêu phản ánh mức độ đồng đều của tổng thể:

1

số bình quân

2

mốt

3

độ lệch chuẩn

4

trung vị

47

Multiple Choice

Khi phân tổ với khoảng cách tổ không đều, Mốt nằm ở tổ có:

1

Tần số tổ lớn nhất

2

Mật độ phân phối lớn nhất

3

Khoảng cách tổ lớn nhất

4

Tổ có chứa đơn vị đứng ở vị trí chính giữa

48

Multiple Choice

Cho chỉ tiêu: “Doanh thu sản xuất kinh doanh thuần của doanh nghiệp A năm 2020 là 100 tỷ đồng”. Đây là:

1

số tuyệt đối thời kỳ

2

số tuyệt đối thời điểm

3

số bình quân

4

số tương đối

49

Multiple Choice

Để tính số bình quân cộng từ dãy số lượng biến có khoảng cách tổ, cần sử dụng đại lượng nào để đại diện cho các lượng biến mỗi tổ:

1

Giới hạn trên của tổ

2

Trị số giữa của mỗi tổ

3

Giới hạn dưới của tổ

4

Khoảng cách tổ của từng tổ

50

Multiple Choice

Chỉ tiêu đo độ biến thiên nào là chênh lệch giữa lượng biến lớn nhất và lượng biến nhỏ nhất:

1

Khoảng biến thiên

2

Độ lệch tuyệt đối bình quân

3

Phương sai

4

Độ lệch chuẩn

51

Multiple Choice

Số tuyệt đối thời điểm là số tuyệt đối:

1

A.  Phản ánh quy mô, khối lượng của hiện tượng nghiên cứu trong một độ dài thời gian nhất định

2

B. Có sự tích lũy về lượng của hiện tượng trong suốt thời gian nghiên cứu

3

C. Phản ánh quy mô, khối lượng của hiện tượng nghiên cứu vào một thời điểm nhất định.

4

D. Có thể cộng được với nhau để có trị số của thời kỳ dài hơn

52

Multiple Choice

Question image

chọn

1

Trung bình nhân gia quyền

2

Mức độ bình quân theo thời gian đối với dãy số thời điểm có khoảng cách thời gian bằng nhau

3

Bình quân điều hòa gia quyền

4

Trung bình nhân giản đơn

53

Multiple Choice

Question image

chọn

1

Trung bình cộng gia quyền

2

Tốc độ phát triển liên hoàn

3

Tốc độ phát triển định gốc

4

Tốc độ phát triển bình quân

54

Multiple Choice

Question image

chọn

1

Tốc độ phát triển liên hoàn

2

Lượng tăng (giảm) tuyệt đối liên hoàn

3

Lượng tăng (giảm) tuyệt đối định gốc

4

Tốc độ phát triển bình quân

55

Multiple Choice

Question image

chọn

1

Lượng tăng (giảm) tuyệt đối liên hoàn

2

Lượng tăng (giảm) tuyệt đối định gốc

3

Lượng tăng (giảm) tuyệt đối bình quân

4

Tốc độ phát triển bình quân

56

Multiple Choice

Question image

chọn

1

Tốc độ tăng (giảm) liên hoàn

2

Tốc độ tăng (giảm) định gốc

3

Tốc độ tăng (giảm) bình quân

4

Lượng tăng (giảm) tuyệt đối bình quân.

57

Multiple Choice

Trong công thức tính lượng tăng (giảm) tuyêt đối liên hoàn, ký hiệu yi-1 được giải thích là:

1

Lượng tăng (giảm) tuyệt đối liên hoàn thứ i trong dãy số thời gian

2

Mức độ ở thời gian i trong dãy số thời gian

3

Mức độ ở thời gian liền trước thời gian i

4

Mức độ ở thời gian liền sau mức độ thứ i bất kỳ trong dãy số thời gian

58

Multiple Choice

Trong công thức tính lượng tăng (giảm) tuyệt đối định gốc, ký hiệu y1 được giải thích là:

1

Lượng tăng (giảm) tuyệt đối định gốc thứ i trong dãy số thời gian

2

Mức độ đầu tiên trong dãy số thời gian

3

Mức độ ở thời gian liền trước mức độ thứ i bất kỳ trong dãy số thời gian

4

Mức độ ở thời gian liền sau mức độ thứ i bất kỳ trong dãy số thời gian

59

Multiple Choice

Điền cụm từ thích hợp vào dấu “…” trong khái niệm: “Dãy số thời điểm là dãy số mà các mức độ là những số tuyệt đối thời điểm, phản ánh quy mô, khối lượng của hiện tượng tại những …. nhất định”.

1

thời điểm

2

thời kỳ

3

mức độ

4

liền trước

60

Multiple Choice

Căn cứ theo đặc điểm của các mức độ hiện tượng theo thời gian, dãy số thời gian được phân thành 2 loại:

1

Dãy số tuyệt đối, dãy số tương đối

2

Dãy số thời gian, dãy số không gian

3

Dãy số thời kỳ, dãy số thời điểm

4

Dãy số liên tục, dãy số rời rạc

61

Multiple Choice

Điền cụm từ thích hợp vào dấu “…” trong khái niệm: “Tốc độ phát triển bình quân là chỉ tiêu bình quân… của các tốc độ phát triển … trong suốt thời kỳ nghiên cứu”.

1

cộng,liên hoàn

2

cộng,định gốc

3

nhân, liên hoàn

4

nhân, định gốc

62

Multiple Choice

chỉ số thống kê là

1

số tuyệt đối

2

số tương đối

3

số bình quân

4

số tương đối kết cấu

63

Multiple Choice

Chỉ số đơn (chỉ số cá thể) phản ánh:

1

Sự biến động của từng phần tử, từng đơn vị cá biệt của hiện tượng

2

Sự biến động của tất cả các đơn vị, các phần tử

3

Sự biến động về quy mô của các đơn vị, các phần tử

4

DSự chênh lệch về số tuyệt đối giữa 2 mức độ của hiện tượng nghiên cứu

64

Multiple Choice

Chỉ số chung (chỉ số tổng hợp) về giá phản ánh:

1

Sự biến động về lượng hàng tiêu thụ của tất cả các mặt hàng

2

Sự biến động về doanh thu tiêu thụ của tất cả các mặt hàng

3

Sự biến động chung về giá của một số mặt hàng hoặc của tất cả các mặt hàng

4

Sự biến động về giá bán lẻ của từng mặt hàng

65

Multiple Choice

Chỉ số chung (chỉ số tổng hợp) về khối lượng hàng hóa tiêu thụ:

1

Là chỉ số của chỉ tiêu chất lượng

2

Là chỉ số của chỉ tiêu khối lượng

3

Là chỉ số của chỉ tiêu bình quân

4

Là chỉ số kế hoạch

66

Multiple Choice

Căn cứ theo phạm vi tính toán, chỉ số gồm:

1

Chỉ số đơn và chỉ số phát triển

2

Chỉ số đơn và chỉ số chung

3

Chỉ số phát triển và chỉ số không gian

4

Chỉ số phát triển và chỉ số kế hoạch

67

Multiple Choice

Căn cứ theo đặc điểm thiết lập quan hệ so sánh, chỉ số gồm:

1

Chỉ số đơn; chỉ số tổng hợp và chỉ số kế hoạch

2

Chỉ số phát triển, chỉ số kế hoạch và chỉ số tổng hợp

3

Chỉ số phát triển; chỉ số không gian và chỉ số kế hoạch

4

D.Chỉ số phát triển và chỉ số không gian

68

Multiple Choice

Chỉ số kế hoạch, gồm:

1

Chỉ số cá thể và chỉ số chung

2

Chỉ số thực hiện kế hoạch và chỉ số kế hoạch

3

Chỉ số không gian và chỉ số phát triển

4

Chỉ số nhiệm vụ kế hoạch và chỉ số thực hiện kế hoạch

69

Multiple Choice

Căn cứ theo tính chất của chỉ tiêu nghiên cứu, chỉ số gồm:

1

Chỉ số của chỉ tiêu chất lượng và chỉ số của chỉ tiêu khối lượng

2

Chỉ số của chỉ tiêu chất lượng và chỉ số của số bình quân

3

Chỉ số cá thể và chỉ số tổng hợp

4

Chỉ số kế hoạch và chỉ số phát triển

70

Multiple Choice

điền cụm từ thích hợp vào dấu... "Lượng tăng/giảm bình quân là chỉ tiêu bình quân... của các lượng tăng/giảm tuyệt đối...trong suốt thời kỳ nghiên cứu

1

cộng,liên hoàn

2

cộng,định gốc

3

nhân liên hoàn

4

nhân, định gốc

pattern-tertiary

trong các tiêu thức sau, tiêu thức số lượng

1

tiền lương của công nhân

2

giói tính

3

quốc tịch của khách DL

4

tình trạng hôn nhân

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 70

MULTIPLE CHOICE