Search Header Logo
Bài học không có tiêu đề

Bài học không có tiêu đề

Assessment

Presentation

Social Studies

University

Practice Problem

Hard

Created by

Trang Phạm

FREE Resource

42 Slides • 0 Questions

1

media

TRƯỜNG ĐHSPKT HƯNG YÊN
KHOA:KHOA LÝ LUẬN CHÍNH TRỊ
Bộ môn: NGUYÊN LÝ

NỘI DUNG HỆ THỐNG CÂU HỎI THI TRẮC NGHIỆM

MÔN TRIẾT HỌC MÁC - LÊNIN

Câu hỏi

Nội dung

Câu 1 Triết học ra đời vào khoảng thời gian nào?

A Thế kỷ thứ VIII - VI trước Công nguyên

B Thế kỷ thứ III sau Công nguyên

C Vào những năm 40 của thế kỷ XIX

D Thế kỷ thứ VIII - VI sau Công nguyên

Đáp án

Câu 2 Triết học ra đời sớm nhất ở những nền văn minh lớn nào?

A Trung Quốc, Ấn Độ, Nga

B Ấn Độ, Trung Quốc, Hy Lạp

C Hy Lạp, Ấn Độ, Nga

D Trung Quốc, Hy Lạp, Ai Cập

Đáp án

Câu 3 Chọn đáp án đúng: Khái niệm triết học là?

A Là tri thức về giới tự nhiên

B Là tri thức về xã hội

C Là tri thức về tư duy con người

D Triết học là hệ thống quan điểm lý luận chung nhất về thế giới và vị trí của con người

trong thế giới đó, là khoa học về những quy luật vận động, phát triển chung nhất của tự

nhiên, xã hội và tư duy.

Đáp án

Câu 4 Phủ nhận sự tồn tại khách quan của hiện thực và coi cảm giác là tồn tại duy nhất là

quan điểm của trường phái triết học nào?

A Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

B Chủ nghĩa duy tâm khách quan

C Chủ nghĩa duy vật siêu hình

D Chủ nghĩa duy vật biện chứng

Đáp án

2

media

Câu 5 Thừa nhận tính thứ nhất của ý thức và coi đó là thứ tinh thần khách quan có trước, tồn

tại độc lập với con người là quan điểm của trường phái triết học nào?

A Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

B Chủ nghĩa duy tâm khách quan

C Chủ nghĩa duy vật siêu hình

D Chủ nghĩa duy vật biện chứng

Đáp án

Câu 6 Tôn giáo thường sử dụng học thuyết nào làm cơ sở lý luận để luận chứng cho các quan

điểm của mình?

A Chủ nghĩa duy tâm

B Chủ nghĩa duy vật siêu hình

C Chủ nghĩa duy vật biện chứng

D Chủ nghĩa duy vật

Đáp án

Câu 7 Mặt thứ hai trong “Vấn đề cơ bản của triết học” là gì?

A Con người có khả năng nhận thức được thế giới hay không?

B Nguồn gốc của thế giới là vật chất hay ý thức

C Vai trò của vật chất đối với ý thức như thế nào

D Ý thức có vai trò như thế nào đối với vật chất

Đáp án

Câu 8 Thừa nhận con người có khả năng nhận thức được thế giới là nội dung của học thuyết

nào?

A Bất khả tri luận

B Khả tri luận

C Hoài nghi luận và bất khả tri luận

D Tất cả các đáp án

Đáp án

Câu 9 Con người không có khả năng nhận thức được thế giới là nội dung của học thuyết nào?

A Khả tri luận

B Hoài nghi luận

C Bất khả tri luận

D Khả tri và hoài nghi luận

Đáp án
Câu 10 Phương pháp siêu hình có đặc điểm gì?

A Nhận thức đối tượng ở trạng thái vận động

B Nhận thức đối tượng ở trạng thái phát triển

3

media

C Nhận thức đối tượng trong các mối liên hệ phổ biến

D Nhận thức đối tượng ở trạng thái cô lập, tĩnh tại

Đáp án
Câu 11 Chỉ ra đặc điểm của phương pháp biện chứng?

A Chỉ nhìn thấy cây mà không nhìn thấy rừng

B Không những nhìn thấy cây mà còn nhìn thấy cả rừng

C Nguyên nhân của sự biến đối nằm bên ngoài sự vật, hiện tượng

D Nhận thức đối tượng ở trạng thái tách rời

Đáp án
Câu 12 Chỉ ra đặc điểm của phương pháp tư duy siêu hình?

A Chỉ nhìn thấy cây mà không nhìn thấy rừng

B Không những nhìn thấy cây mà còn nhìn thấy cả rừng

C Nhận thức đối tượng ở trạng thái vận động

D Khẳng định nguyên nhân của sự biến đối là nằm ở bên trong sự vật

Đáp án
Câu 13 Phương pháp biện chứng có đặc điểm gì?

A Nhận thức đối tượng ở trạng thái cô lập

B Nhận thức đối tượng trong các mối liên hệ phổ biến, ràng buộc, quy định và ảnh hưởng

lẫn nhau

C Tách rời đối tượng ra khỏi các mối quan hệ

D Nhận thức đối tượng ở trạng thái tĩnh

Đáp án

Câu 14 Chọn đáp án đúng: Triết học ra đời trong điều kiện nào?

A Xã hội chưa có sự phân chia giai cấp

B Nhận thức của con người mới đạt ở trình độ cảm tính

C Xã hội chưa có sự phân công lao động

D Khi tư duy của con người đạt trình độ trừu tượng, khái quát hóa cao và xuất hiện tầng

lớp lao động trí óc có khả năng hệ thống tri thức của con người

Đáp án
Câu 15 Xem vật chất và ý thức là hai bản nguyên có thể cùng quyết định nguồn gốc và sự vận

động của thế giới là quan điểm của trường phái nào?

A Chủ nghĩa duy vật siêu hình

B Chủ nghĩa duy tâm

C Thuyết nhị nguyên luận

D Chủ nghĩa duy vật biện chứng

4

media

Đáp án
Câu 16 Nâng hoài nghi lên thành nguyên tắc trong việc xem xét tri thức đã đạt được và cho

rằng con người không thể đạt đến chân lý khách quan là nội dung của học thuyết nào?

A Khả tri luận

B Hoài nghi luận

C Bất khả tri luận

D Thuyết không thể biết

Đáp án
Câu 17 Trường phái triết học nào phủ nhận sự tồn tại của thế giới vật chất?

A Chủ nghĩa duy vật biện chứng

B Chủ nghĩa duy vật siêu hình

C Chủ nghĩa duy tâm

D Chủ nghĩa duy vật thời Cổ đại

Đáp án
Câu 18 Triết học Mác - Lênin do ai sáng lập và phát triển?

A V.I. Lênin sáng lập, C.Mác phát triển

B C.Mác sáng lập và V.I. Lênin phát triển

C V.I. Lênin sáng lập và Ph.Ăngghen phát triển

D C.Mác và Ph.Ăngghen sáng lập, V.I.Lênin phát triển

Đáp án
Câu 19 Đối tượng nghiên cứu của triết học Mác – Lênin là gì?

A Chỉ nghiên cứu đạo đức của con người

B Giải quyết mối quan hệ giữa vật chất và ý thức trên lập trường duy vật biện chứng và

nghiên cứu những quy luật vận động, phát triển chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư

duy

C Chỉ nghiên cứu sự cấu tạo, biến đổi của giới tự nhiên

D Chỉ những quy luật phát triển của xã hội

Đáp án
Câu 20 Chọn đáp án đúng: Đặc điểm của triết học Mác - Lênin?

A Là sự thống nhất của thế giới quan duy vật và phương pháp luận siêu hình

B Là sự thống nhất của thế giới quan duy tâm và phương pháp luận biện chứng

C Là sự thống nhất của thế giới quan duy vật và phương pháp luận biện chứng

D Là sự thống nhất của thế giới quan duy tâm và phương pháp luận biện chứng

Đáp án
Câu 21 Chọn đáp án đúng: Hai chức năng cơ bản của triết học Mác- Lênin?

A Thế giới quan và phương pháp luận

5

media

B Cung cấp tri thức về tự nhiên, tri thức về xã hội cho con người

C Cung cấp phương pháp tư duy phản biện cho con người

D Cả B,C

Đáp án
Câu 22 Điền thuật ngữ chính xác vào chỗ trống: Triết học là ……của thế giới quan?

A Trung tâm

B Hệ thống lý luận

C Hạt nhân lý luận

D Hệ thống quan niệm

Đáp án
Câu 23 Vấn đề cơ bản của triết học gồm mấy mặt?

A Một mặt

B Hai mặt

C Ba mặt

D Bốn mặt

Đáp án
Câu 24 Chủ nghĩa duy tâm gồm có những trường phái nào?

A Chủ nghĩa duy tâm chủ quan và chủ nghĩa duy tâm khách quan

B Chủ nghĩa duy tâm chủ quan và chủ nghĩa hoài nghi

C Chủ nghĩa duy tâm chủ quan và chủ nghĩa duy tâm khách quan và nhị nguyên luận

D Cả A, B và C

Đáp án
Câu 25 Nguồn gốc lý luận trực tiếp cho sự ra đời của triết học Mác là gì?

A Chủ nghĩa duy vật Khai Sáng

B Triết học cổ điển Đức

C Kinh tế chính trị cổ điển Anh

D Chủ nghĩa xã hội không tưởng ở Pháp

Đáp án
Câu 26 Tiền đề khoa học tự nhiên của sự ra đời triết học Mác là gì?

A Thuyết mặt trời làm trung tâm vũ trụ của Côpécních; định luật bảo toàn khối lượng

của Lômônôxốp; học thuyết tế bào.

B Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng, thuyết tế bào và thuyết tiến hóa của

Đácuyn.

C Phát hiện ra nguyên tử; phát hiện ra điện tử; định luật bảo toàn và chuyển hoá năng

lượng.

D Không có đáp án đúng

Đáp án

6

media

Câu 27 Phương thức sản xuất nào là điều kiện kinh tế - xã hội dẫn đến sự ra đời của chủ nghĩa

Mác?

A Chiếm hữu nô lệ

B Phong kiến

C Tư bản chủ nghĩa

D Xã hội chủ nghĩa

Đáp án
Câu 28 Những người cho rằng vật chất, giới tự nhiên là cái có trước và quyết định ý thức của

con người được gọi là:

A Các nhà duy tâm

B Các nhà duy vật

C Duy vật siêu hình

D Duy tâm biện chứng

Đáp án
Câu 29 Những người cho rằng ý thức, tinh thần, ý niệm, cảm giác là cái có trước giới tự nhiên,

được gọi là:

A Các nhà duy tâm

B Các nhà duy vật

C Duy vật siêu hình

D Duy tâm biện chứng

Đáp án
Câu 30 Quan điểm triết học nào đồng nhất vật chất với một hay một vài dạng cụ thể?

A Chủ nghĩa duy tâm

B Chủ nghĩa duy vật thời cổ đại

C Chủ nghĩa duy vật thế kỷ XVII-XVIII

D Chủ nghĩa duy vật biện chứng

Đáp án
Câu 31 Nhà triết học nào quan niệm vật chất là nguyên tử?

A Thales

B Anaximens

C Đêmôcrít

D Hêraclít

Đáp án
Câu 32 Chỉ ra đặc điểm chung của quan niệm duy vật về vật chất ở thời kỳ cổ đại?

A Đồng nhất vật chất nói chung với ý niệm tuyệt đối

B Đồng nhất vật chất nói chung với một dạng cụ thể hữu hình, cảm tính của vật chất

C Đồng nhất vật chất với khối lượng

D Cả A,B,C

Đáp án

7

media

Câu 33 Quan điểm: “Bản chất thế giới là ý thức” là của trường phái triết học nào?

A Chủ nghĩa duy vật siêu hình

B Chủ nghĩa duy tâm

C Nhị nguyên

D Chủ nghĩa duy vật biện chứng

Đáp án
Câu 34 Chọn đáp án đúng: Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về vận động?

A Vận động tách rời vật chất

B Có vận động nhưng không có vật chất

C Vận động là tuyệt đối, đứng im là tương đối

D Vận động chỉ là sự tăng giảm về số lượng

Đáp án
Câu 35 Ph.Ăngghen đã chia vận động làm mấy hình thức cơ bản?

A 4 hình thức

B 3 hình thức

C 5 hình thức

D 6 hình thức

Đáp án
Câu 36 Vận động xã hội bao hàm những hình thức vận động nào dưới đây?

A Vận động cơ học

B Vận động vật lý, hoá học

C Vận động sinh học

D Cả A, B, C

Đáp án
Câu 37 Chọn đáp án đúng: Hình thức phản ánh cao nhất?

A Phản ánh vật lý

B Phản ánh hóa học

C Phản ánh tâm lý

D Phản ánh ý thức

Đáp án
Câu 38 Nguồn gốc xã hội của ý thức gồm những yếu tố nào?

A Bộ óc con người

B Sự tác động của thế giới bên ngoài vào bộ óc con người

C Lao động và ngôn ngữ

D Thế giới khách quan

Đáp án
Câu 39 Để phản ánh khái quát hiện thực khách quan và trao đổi thông tin, con người cần có gì?

A Công cụ lao động

B Đối tượng lao động

8

media

C Ngôn ngữ

D Công cụ lao động và đối tượng lao động

Đáp án
Câu 40 Chọn đáp án đúng: Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về bản chất của ý thức?

A Là sự phản ánh hiện thực khách quan vào đầu óc con người một cách năng động, sáng tạo

B Là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan.

C Là một hiện tượng xã hội và mang bản chất xã hội

D Cả A,B,C

Đáp án
Câu 41 Theo quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, trong kết cấu của ý thức yếu tố nào là cơ

bản và cốt lõi nhất?

A Tri thức

B Tình cảm

C Niềm tin, ý chí

D Ý chí và tư tưởng

Đáp án
Câu 42 Kết cấu theo chiều dọc (chiều sâu) của ý thức gồm những yếu tố nào?

A Tự ý thức, tiềm thức, vô thức

B Tri thức, niềm tin, ý chí

C Khái niệm, phán đoán, suy lý

D Cả A, B, C

Đáp án
Câu 43 Chọn đáp án đúng: Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về mối quan hệ giữa vật chất

và ý thức?

A Tuyệt đối hoá vai trò của ý thức

B Tuyệt đối hoá vai trò của vật chất, phủ nhận tính độc lập tương đối của ý thức

C Khẳng định vật chất quyết định nội dung, hình thức và bản chất của ý thức

D Phủ nhận tính độc lập tương đối của ý thức

Đáp án
Câu 44 Chọn đáp án đúng: Cơ sở triết học của nguyên tắc toàn diện?

A Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến

B Nguyên lý về sự phát triển

C Cặp phạm trù nguyên nhân - kết quả

D Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập

Đáp án
Câu 45

Chọn đáp án đúng: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng: “Các sự vật, hiện

tượng…”?

A Chỉ có những quan hệ bề ngoài mang tính ngẫu nhiên

B Không thể chuyển hóa lẫn nhau trong những điều kiện nhất định

9

media

C Có mối liên hệ, quy định, ràng buộc lẫn nhau

D Tồn tại biệt lập, tách rời nhau trong sự phát triển

Đáp án
Câu 46 Chọn đáp án đúng: Khái niệm “mối liên hệ” :

A Chỉ các mối ràng buộc tương hỗ, quy định và ảnh hưởng lẫn nhau giữa các yếu tố, bộ phận

trong một đối tượng hoặc giữa các đối tượng với nhau

B Chỉ các mối ràng buộc tương hỗ, quy định và ảnh hưởng lẫn nhau bên trong đối tượng

C Chỉ các mối ràng buộc tương hỗ, quy định và ảnh hưởng giữa các đối tượng với nhau

D Chỉ những sự ràng buộc nhưng không chuyển hoá lẫn nhau

Đáp án
Câu 47 Chọn đáp án đúng: Tính chất của mối liên hệ:

A Tính khách quan, tính phổ biến, tính đa dạng phong phú

B Tính khách quan, tính phổ biến, tính cô lập

C Tính chủ quan, tính phổ biến, tính cụ thể

D Tính phổ biến, tính chủ quan, tính đa dạng, phong phú

Đáp án
Câu 48 Chọn đáp án đúng về nguyên tắc toàn diện:

A Chỉ nhìn một chiều mà không thấy mặt khác

B Tập trung vào những mối liên hệ cơ bản

C Lắp ghép vô nguyên tắc các mối liên hệ trái ngược nhau

D Đòi hỏi khi nghiên cứu đối tượng cần đặt nó trong chỉnh thể thống nhất của tất cả các mặt, các

mối liên hệ

Đáp án
Câu 49 Chọn đáp án đúng về đặc điểm của nguyên tắc lịch sử - cụ thể?

A Phân tích sự vật trong điều kiện, hoàn cảnh và quá trình lịch sử của nó

B Không cần quan tâm đến điều kiện, hoàn cảnh của sự vật

C Không cần quan tâm đến quá trình lịch sử của sự vật

D Không cần quan tâm các mối liên hệ liên quan đến sự vật

Đáp án
Câu 50 Trong hoạt động nhận thức và thực tiễn, quan điểm lịch sử- cụ thể yêu cầu như thế nào?

A Không cần chú ý đến điều kiện, hoàn cảnh lịch sử, môi trường cụ thể của sự vật sinh ra

B Không cần chú ý đến điều kiện, hoàn cảnh lịch sử trong sự tồn tại và phát triển của sự vật

C Cần chú ý đến điều kiện, hoàn cảnh lịch sử- cụ thể của sự vật, hiện tượng đó sinh ra, tồn tại,

phát triển

D Không chú ý đến không gian, thời gian của sự vật

Đáp án
Câu 51 Chọn đáp án đúng: Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về phát triển:

A Ý muốn chủ quan của con người quy định sự phát triển của sự vật

B Nguồn gốc của sự phát triển nằm ngay trong bản thân sự vật

10

media

C Nguồn gốc của sự phát triển nằm ở bên ngoài của sự vật

D Tinh thần khách quan là yếu tố quan trọng nhất quy định sự phát triển của sự vật

Đáp án
Câu 52 Phát triển có tính chất gì?

A Tính khách quan, phổ biến, đa dạng phong phú và kế thừa

B Tính chủ quan và phổ biến

C Tính chủ quan và cô lập

D Tính khách quan và cô lập

Đáp án
Câu 53 Nêu ý nghĩa phương pháp luận của quan điểm phát triển?

A Nhận thức cái hiện đang tồn tại ở sự vật

B Nhận thức cái đã tồn tại của sự vật

C Không chỉ nhận thức đối tượng ở trạng thái hiện tại, mà còn dự báo được khuynh hướng phát

triển trong tương lai.

D Nhận thức sự vật trong tương lai của nó.

Đáp án
Câu 54 Phép biện chứng duy vật có mấy cặp phạm trù cơ bản?

A Bốn cặp phạm trù

B Năm cặp phạm trù

C Sáu cặp phạm trù

D Bảy cặp phạm trù

Đáp án
Câu 55 Theo quan điểm duy vật biện chứng, cái riêng là gì?

A Dùng để chỉ các mặt, thuộc tính không có ở bất kỳ sự vật, hiện tượng nào

B Dùng để chỉ các mặt, các thuộc tính chỉ có ở một sự vật, hiện tượng

C Dùng để chỉ các mặt, các thuộc tính lặp lại trong nhiều sự vật, hiện tượng

D Là phạm trù triết học dùng để chỉ một sự vật, hiện tượng nhất định

Đáp án
Câu 56 Theo quan điểm duy vật biện chứng, cái chung là gì?

A Dùng để chỉ một mặt, một thuộc tính không có ở bất kỳ sự vật, hiện tượng nào

B Dùng để chỉ các mặt, các thuộc tính chỉ có ở một sự vật, hiện tượng

C Dùng để chỉ những mặt, những thuộc tính không những có ở một sự vật, hiện tượng nào đó,

mà còn lặp lại trong nhiều sự vật, hiện tượng khác

D Chỉ một sự vật, hiện tượng nhất định

Đáp án
Câu 57 Theo quan điểm duy vật biện chứng, cái đơn nhất là gì?

A Là cái tồn tại phổ biến ở nhiều sự vật, hiện tượng

B Là phạm trù triết học dùng để chỉ các mặt, các đặc điểm chỉ vốn có ở một sự vật, hiện tượng

(một cái riêng) nào đó mà không lặp lại ở sự vật, hiện tượng nào khác

11

media

C Là cái duy nhất thể hiện bản chất, đặc điểm của sự vật, hiện tượng

D Là cái không liên quan đến cái chung, cái riêng

Đáp án
Câu 58 Theo quan điểm duy vật biện chứng, nguyên nhân là gì?

A Là phạm trù chỉ sự tác động lẫn nhau giữa các mặt hay giữa các sự vật nhằm gây ra một sự

biến đổi nhất định

B Là một sự vật, hiện tượng sinh ra sự vật hiện tượng khác

C Là cái có sau kết quả

D Đồng nhất với nguyên cớ và điều kiện

Đáp án
Câu 59 Chọn đáp án đúng: Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về mối quan hệ giữa nguyên

nhân và kết quả?

A Nguyên nhân không ảnh hưởng đến kết quả

B Nguyên nhân sinh ra kết quả

C Các kết quả chỉ do một nguyên nhân tạo thành

D Các nguyên nhân chỉ sinh ra được một kết quả

Đáp án
Câu 60 Chọn đáp án đúng: Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về phạm trù chất:

A Chất của sự vật không tồn tại khách quan

B Chất của sự vật do cảm giác của con người quyết định

C Chất của sự vật chỉ tính quy định khách quan vốn có của sự vật, là tổng hợp các thuộc tính của

sự vật nói lên đặc trưng của sự vật

D Chất của sự vật là thuộc tính không cơ bản của sự vật

Đáp án
Câu 61 Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, bước nhảy là gì?

A Là tất cả sự phát triển đột biến

B Là sự phát triển không hoàn thiện về chất

C Là quá trình biến đổi về chất diễn ra tại điểm nút

D Chỉ là sự thay đổi về lượng của sự vật

Đáp án
Câu 62 Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, độ là gì?

A Sự biến đổi về chất mà lượng không thay đổi

B Khoảng giới hạn trong đó sự thay đổi về lượng chưa làm thay đổi căn bản về chất của sự vật,

hiện tượng

C Khoảng giới hạn trong đó sự thay đổi về lượng bất kỳ cũng làm biến đổi về chất của sự vật,

hiện tượng

D Cả A, B, C

Đáp án
Câu 63 Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập có vai trò như thế nào?

12

media

A Vạch ra nguồn gốc, động lực của sự vận động và phát triển

B Vạch ra xu hướng của sự phát triển

C Vạch ra cách thức của sự phát triển

D Vạch ra con đường của sự phát triển

Đáp án
Câu 64 Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, mặt đối lập có đặc điểm gì?

A Là những mặt có khuynh hướng biến đổi trái ngược nhau, nhưng cùng tồn tại khách quan trong

mỗi sự vật, hiện tượng.

B Là những mặt có những thuộc tính, tính chất giống nhau

C Là những mặt không có liên hệ với nhau

D Là những thuộc tính luôn đồng nhất với nhau

Đáp án
Câu 65 Những mặt đối lập tồn tại ở đâu?

A Trong tự nhiên, xã hội và tư duy

B Trong xã hội

C Trong tự nhiên

D Trong tư duy

Đáp án
Câu 66 Chọn đáp án đúng: Sự đấu tranh giữa các mặt đối lập có đặc điểm:

A Hai mặt đối lập tồn tại trong một sự vật, hiện tượng có khuynh hướng biến đổi, phát triển trái

ngược nhau

B Hai mặt đối lập luôn luôn thống nhất với nhau

C Hai mặt đối lập luôn luôn đấu tranh với nhau

D Hai mặt tồn tại trong hai sự vật không liên quan đến nhau

Đáp án
Câu 67 Chỉ ra đặc điểm của kế thừa biện chứng?

A Xóa bỏ hoàn toàn cái cũ

B Không kế thừa những yếu tố tích cực

C Kế thừa những yếu tố thích hợp và loại bỏ yếu tố không thích hợp

D Kế thừa những yếu tố tiêu cực

Đáp án
Câu 68 Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, khuynh hướng phát triển của sự vật, hiện

tượng tuân theo đường nào?

A Đường cong

B Đường thẳng

C Đường xoáy ốc

D Đường tròn khép kín

Đáp án
Câu 69 Chọn đáp án đúng:: “Thực tiễn là…”?

13

media

A Hiện thực khách quan, tồn tại bên ngoài con người và độc lập với nhận thức của con người

B Toàn bộ hoạt động tinh thần, mang tính lịch sử - xã hội của con người nhằm cải biến xã hội

C Toàn bộ hoạt động vật chất, mang tính chủ quan của con người nhằm cải biến thế giới

D Toàn bộ hoạt động vật chất - cảm tính, có tính lịch sử - xã hội của con người nhằm cải tạo tự

nhiên và xã hội phục vụ nhân loại tiến bộ

Đáp án
Câu 70 Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, hoạt động cơ bản và quan trọng nhất của

thực tiễn là?

A Hoạt động sản xuất vật chất

B Hoạt động chính trị - xã hội

C Hoạt động thực nghiệm khoa học

D Hoạt động quan hệ công chúng

Đáp án
Câu 71 Chọn đáp án đúng: Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về cảm giác?

A Là hình thức đầu tiên đưa lại cho con người những thông tin trực tiếp, đơn giản nhất về một

thuộc tính riêng lẻ

B Cho ta hình ảnh trọn vẹn về sự vật

C Là hình ảnh sự vật được tái hiện trong bộ óc nhờ trí nhớ

D Là hình thức phản ánh khái quát, gián tiếp sự vật

Đáp án
Câu 72 Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, nhận thức cảm tính có đặc điểm gì?

A Là sự phản ánh trực tiếp khách thể thông qua các giác quan

B Là sự phản ánh gián tiếp sự vật, hiện tượng

C Là giai đoạn cao nhất của quá trình nhận thức

D Phản ánh được bản chất của sự vật, hiện tượng

Đáp án
Câu 73 Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, hình thức đầu tiên của giai đoạn nhận thức

lý tính là gì?

A Khái niệm

B Suy lý

C Tri giác

D Phán đoán

Đáp án
Câu 74 Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, giai đoạn nhận thức lý tính có đặc điểm gì?

A Chỉ giúp con người có tri thức kinh nghiệm

B Là sự phản ánh trực tiếp đời sống

C Giúp con người có tri thức khoa học và lý luận

D Không có đáp án đúng

Đáp án

14

media

Câu 75 Những phát minh của các nhà khoa học cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX trong lĩnh vực

vật lý học chứng tỏ điều gì?

A Vật chất bị tiêu tan

B Giới hạn nhận thức của con người về vật chất bị tiêu tan

C Vận động bị tiêu tan

D Cả A, B, C

Đáp án
Câu 76 Trong định nghĩa vật chất của Lênin, thuộc tính nào là cơ bản nhất để phân biệt vật chất

với ý thức?

A Thực tại khách quan

B Vận động và biến đổi

C Có khối lượng và quảng tính

D Không có khối lượng

Đáp án
Câu 77 Chọn đáp án đúng: Theo Lênin, vật chất có đặc điểm gì?

A Vật chất tồn tại bên ngoài ý thức con người và thông qua các dạng cụ thể

B Vật chất tồn tại vĩnh viễn, tách rời với các dạng cụ thể của vật chất

C Đồng nhất vật chất với một dạng cụ thể của vật chất

D Vật chất tồn tại phụ thuộc ý thức con người

Đáp án
Câu 78 Luận điểm “Vật chất là cái được đem lại cho con người trong cảm giác, được cảm giác

của chúng ta chép lại, chụp lại, phản ánh ” được hiểu như thế nào?

A Cảm giác, ý thức của chúng ta không có khả năng nhận thức được thế giới

B Cảm giác, ý thức của chúng ta có khả năng nhận thức được thế giới

C Cảm giác, ý thức phản ánh thụ động thế giới vật chất

D Cả A, B, C

Đáp án
Câu 79 Ý nghĩa phương pháp luận của định nghĩa vật chất của Lênin?

A Giải quyết hai mặt vấn đề cơ bản của triết học trên lập trường của chủ nghĩa duy vật biện

chứng.

B Đòi hỏi con người phải quán triệtnguyên tắc khách quan

C Khắc phục hạn chế trong quan niệm về vật chất của chủ nghĩa duy vật cũ, cung cấp căn

cứ khoa học để xác định cái gì thuộc về vật chất trong lĩnh vực xã hội.

D Cả A, B, C

Đáp án

15

media

Câu 80 Trường phái nào cho rằng vận động của vật chất là tuyệt đối, đứng im là tương đối, tạm

thời?

A Chủ nghĩa duy tâm

B Chủ nghĩa duy vật thời cổ đại

C Chủ nghĩa duy vật siêu hình

D Chủ nghĩa duy vật biện chứng

Đáp án
Câu 81 Trường phái triết học nào quan niệm vận động là phương thức tồn tại của vật chất, là

thuộc tính cố hữu của vật chất?

A Chủ nghĩa duy tâm

B Chủ nghĩa duy vật thời Cổ đại

C Chủ nghĩa duy vật siêu hình

D Chủ nghĩa duy vật biện chứng

Đáp án
Câu 82 Quan điểm nào dưới đây là của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

A Vận động là sự tự thân vận động của thế giới vật chất

B Vận động là do sự chi phối của thần linh

C Vận động là tương đối, đứng im là tuyệt đối

D Vận động của sự vật phụ thuộc vào ý chí con người

Đáp án
Câu 83 Theo cách phân chia các hình thức vận động của Ăngghen, hình thức vận động nào là

thấp nhất?

A Cơ học

B Vật lý

C Hóa học

D Sinh học

Đáp án
Câu 84 Theo cách phân chia các hình thức vận động của Ăngghen, hình thức nào là cao nhất?

A Sinh học

B Hóa học

C Vận động xã hội

D Vận động của tư duy

Đáp án
Câu 85 Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, không gian có đặc điểm gì?

A Có ba chiều

B Mang tính khách quan

16

media

C Là hình thức tồn tại của vật chất

D Cả A, B, C

Đáp án
Câu 86 Chọn đáp án đúng: Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về không gian, thời

gian?

A Không gian và thời gian là hình thức tồn tại của vật chất, không tách rời vật chất

B Không gian có ba chiều, thời gian có một chiều

C Không gian và thời gian mang tính khách quan

D Cả A, B, C

Đáp án
Câu 87 Chọn đáp án đúng: Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về tính thống nhất vật

chất của thế giới?

A Thế giới thống nhất do ý muốn chủ quan của con người

B Thế giới thống nhất ở tính vật chất của nó

C Thế giới thống nhất do ý niệm tuyệt đối

D Thế giới không có tính thống nhất vật chất

Đáp án
Câu 88 Quan điểm nào cho rằng ý thức là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan?

A Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

B Chủ nghĩa duy tâm khách quan

C Chủ nghĩa duy vật biện chứng

D Chủ nghĩa duy vật siêu hình

Đáp án
Câu 89 Phản ánh là thuộc tính của những loại nào?

A Của các dạng vật chất có sự sống

B Của các dạng vật chất không có sự sống

C Của tất cả các dạng vật chất

D Của bộ óc con người

Đáp án
Câu 90 Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, nguồn gốc tự nhiên của ý thức gồm những yếu tố

nào?

A Bộ óc con người và lao động

B Thế giới khách quan và ngôn ngữ

C Lao động và ngôn ngữ

D Bộ óc con người và thế giới khách quan tác động vào bộ óc người thông qua quá trình

phản ánh

17

media

Đáp án
Câu 91 Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, nguồn gốc ra đời của ý thức bao gồm những yếu

tố nào?

A Bộ óc người và thế giới khách quan tác động vào bộ óc người; lao động và ngôn ngữ

B Thế giới khách quan và công cụ lao động

C Ngôn ngữ, thế giới khách quan và lao động

D Bộ óc người và thế giới khách quan

Đáp án

Câu 92 Chủ nghĩa duy vật biện chứng quan niệm về mối quan hệ giữa vật chất và ý thức như

thế nào?

A Vật chất quyết định ý thức

B Ý thức quyết định vật chất

C Vật chất quyết định ý thức, còn ý thức có tính độc lập tương đối và tác động đến vật

chất thông qua hoạt động thực tiễn

D Ý thức và vật chất độc lập với nhau

Đáp án
Câu 93 Chọn đáp án sai: Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về ý thức

A Ý thức không có tính độc lập tương đối

B Ý thức là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan

C Ý thức mang bản chất xã hội

D Ý thức mang đặc tính sáng tạo

Đáp án
Câu 94 Chọn đáp án sai: Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về ý thức

A Ý thức có tính sáng tạo

B Ý thức mang bản chất xã hội

C Ý thức cũng chỉ là một dạng vật chất và không có tính độc lập tương đối

D Ý thức là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan

Đáp án
Câu 95 Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng ý thức tác động đến vật chất như thế

nào?

A Ý thức tự nó có thể làm thay đổi được hiện thực

B Ý thức tác động đến vật chất thông qua hoạt động thực tiễn

C Ý thức tác động đến vật chất một cách thụ động

D Ý thức quyết định vật chất

Đáp án
Câu 96 Chọn đáp án đúng: Quan điểm của chủ nghĩa duy vật siêu hình về ý thức

18

media

A Tuyệt đối hoá vai trò của ý thức

B Khẳng định ý thức sinh ra tất cả, còn vật chất chỉ là bản sao

C Tuyệt đối hoá vai trò của vật chất, phủ nhận tính độc lập tương đối của ý thức

D Vật chất quyết định ý thức và ý thức có tính độc lập tương đối và tác động trở lại vật

chất

Đáp án
Câu 97 Sự tác động trở lại của ý thức đối với vật chất có thể diễn ra theo hướng nào?

A Tích cực và lạc quan

B Tích cực và tiêu cực

C Tiêu cực và chủ quan

D Tích cực và chủ quan

Đáp án
Câu 98 Ý thức tác động trở lại vật chất được thực hiện thông qua yếu tố nào?

A Hoạt động tự thân của ý thức con người

B Hoạt động nhận thức của ý thức con người

C Hoạt động chủ quan của ý thức con người

D Hoạt động thực tiễn của con người

Đáp án
Câu 99 Nghiên cứu mối quan hệ giữa vật chất và ý thức cho thấy trong hoạt động nhận thức và

thực tiễn chúng ta phải làm gì?

A Xuất phát từ mong muốn chủ quan của con người mà không cần quan tâm đến hoàn

cảnh

B Xuất phát từ ý muốn của con người, phát huy tính năng động chủ quan

C Tôn trọng tính khách quan kết hợp với phát huy tính năng động chủ quan

D Xuất phát từ ý muốn chủ quan của con người

Đáp án
Câu 100 Trong hoạt động nhận thức và thực tiễn phải xuất phát từ thực tế khách quan, tôn trọng

khách quan được rút ra từ nội dung lý luận nào?

A Tính chủ quan của ý thức con người

B Vật chất có trước, ý thức có sau, vật chất quyết định ý thức

C Ý thức có trước, vật chất có sau, ý thức quyết định vật chất

D Cả A, B, C

Đáp án
Câu 101 Mối liên hệ có vai trò như thế nào đối với sự tồn tại và phát triển của sự vật?

A Có vai trò khác nhau nên cần phải xem xét mọi mối liên hệ

B Có vai trò không giống nhau nên chỉ cần biết một mối liên hệ

19

media

C Có vai trò như nhau đối với sự tồn tại và phát triển của sự vật

D Có vai trò như nhau nên chỉ cần biết một mối liên hệ của sự vật

Đáp án
Câu 102 Đâu không phải là nội dung của nguyên tắc toàn diện?

A Khi nghiên cứu đối tượng cần đặt nó trong chỉnh thể thống nhất của tất cả các mặt, các

mối liên hệ

B Phải rút ra được các mặt, các mối liên hệ tất yếu và nhận thức chúng trong sự thống

nhất hữu cơ

C Cần xem xét đối tượng này trong mối liên hệ với đối tượng

D Chỉ nhìn một chiều, thấy mặt này mà không thấy mặt khác

Đáp án
Câu 103 Chỉ ra đặc điểm của quan điểm phiến diện?

A Nghiên cứu sự vật trong mối liên hệ với các sự vật hiện tượng khác

B Chỉ nhìn một chiều, thấy mặt này mà không thấy mặt khác

C Thừa nhận tính phổ biến của các sự vật hiện tượng

D Phải tuân theo nhiều mối liên hệ liên quan đến sự vật

Đáp án
Câu 104 Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng khi xem xét sự vật, hiện tượng, chúng ta cần tránh

quan điểm nào?

A Quan điểm toàn diện

B Quan điểm phát triển

C Quan điểm lịch sử - cụ thể

D Quan điểm phiến diện, chiết trung, ngụy biện

Đáp án
Câu 105 Nêu đặc điểm của thuật nguỵ biện?

A Phân tích sâu mặt bản chất của đối tượng

B Đánh tráo các mối liên hệ cơ bản thành không cơ bản hoặc ngược lại

C Coi trọng mặt hình thức của đối tượng

D Coi tất cả các mối liên hệ là như nhau

Đáp án
Câu 106 Chủ nghĩa duy vật biện chứng quan niệm phát triển có đặc điểm gì?

A Phát triển là sự tăng lên về mặt lượng của sự vật

B Phát triển mang tính chủ quan

C Phát triển chỉ vận động theo khuynh hướng đi lên của sự vật, hiện tượng

D Phát triển chỉ vận động theo vòng tròn khép kín

Đáp án

20

media

Câu 107 Đâu không phải là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về phát triển?

A Phát triển chỉ khuynh hướng vận động đi lên của sự vật, hiện tượng

B Phát triển không phải là tất cả mọi sự vật động của sự vật

C Phát triển có tính khách quan, tính phổ biến, tính đa dạng phong phú và tính kế thừa

D Phát triển chỉ sự tăng lên duy nhất về mặt lượng của sự vật

Đáp án
Câu 108 Đâu không phải là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về nguyên tắc phát

triển?

A Cần đặt đối tượng vào sự vận động, phát hiện xu hướng biến đổi của nó

B Phát triển là quá trình trải qua nhiều giai đoạn

C Phải sớm phát hiện và ủng hộ đối tượng mới

D Phải có quan điểm bảo thủ, định kiến khi nghiên cứu đối tượng

Đáp án
Câu 109 Chỉ ra ý nghĩa phương pháp luận được rút ra từ mối quan hệ giữa cái chung và cái

riêng?

A Muốn rút ra cái chung không cần phải thông qua nhiều cái riêng

B Cái chung tồn tại trong cái riêng và nằm trong mối liên hệ chặt chẽ với cái đơn nhất.

C Cái chung luôn luôn tồn tại độc lập với cái riêng

D Chỉ cần quan tâm đến cái riêng mà không cần quan tâm đến cái chung

Đáp án
Câu 110 Mối liên hệ nhân quả có những tính chất nào?

A Tính khách quan

B Tính phổ biến

C Tính tất yếu

D Cả A, B, C

Đáp án
Câu 111 Chỉ ra quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về nguyên nhân và kết quả?

A Nguyên nhân và kết quả có thể chuyển hóa cho nhau

B Sự phân biệt giữa nguyên nhân và kết quả mang tính tuyệt đối

C Nguyên nhân xuất hiện sau kết quả

D Một nguyên nhân chỉ sinh ra một kết quả

Đáp án
Câu 112 Phép biện chứng duy vật nghiên cứu những quy luật nào?

A Quy luật đặc thù

B Quy luật phổ biến trong tự nhiên, xã hội, tư duy

C Quy luật riêng

21

media

D Quy luật chung chỉ ở một số lĩnh vực

Đáp án
Câu 113 Quy luật từ những sự thay đổi về lượng dẫn đến những sự thay đổi về chất có vị trí như

thế nào?

A Là hạt nhân của phép biện chứng

B Chỉ ra nguồn gốc của sự vận động, phát triển của sự vật hiện tượng

C Vạch ra cách thức vận động, phát triển của sự vật, hiện tượng

D Vạch ra khuynh hướng vận động, phát triển của sự vật, hiện tượng

Đáp án
Câu 114 Yếu tố nào quyết định đến chất của sự vật?

A Những thuộc tính không cơ bản

B Những thuộc tính cơ bản

C Những thuộc tính bên trong của sự vật

D Những thuộc tính bên ngoài của sự vật

Đáp án
Câu 115 Theo quan điểm triết học Mác-Lênin, luận điểm nào sau đây sai?

A Lượng chỉ tính quy định khách quan vốn của sự vật

B Lượng nói lên quy mô, trình độ phát triển của sự vật

C Lượng của sự vật hoàn toàn phụ thuộc vào ý muốn của con người

D Lượng tồn tại khách quan gắn liền với sự vật

Đáp án
Câu 116 Sự phân biệt giữa lượng và chất mang tính chất gì?

A Tính tương đối

B Tính tuyệt đối

C Tính chủ quan

D Tính tuyệt đối và tính chủ quan

Đáp án
Câu 117 Trong lĩnh vực đời sống xã hội, việc chưa tích lũy đủ về lượng đã thực hiện bước nhảy

để làm thay đổi về chất là biểu hiện của khuynh hướng nào?

A Hữu khuynh

B Phát triển

C Tả khuynh

D Phiến diện

Đáp án
Câu 118 Trong lĩnh vực đời sống xã hội, việc không dám thực hiện bước nhảy cần thiết khi tích

luỹ đủ về lượng đã đạt đến giới hạn điểm nút là biểu hiện của khuynh hướng nào?

22

media

A Hữu khuynh

B Phiến diện

C Tả khuynh

D Phát triển

Đáp án
Câu 119 Định nghĩa vật chất của Lênin khẳng định điều gì?

A Ý thức có trước vật chất

B Ý thức và vật chất ra đời đồng thời

C Con người không thể nhận thức được thế giới

D Con người có khả năng nhận thức được thế giới

Đáp án
Câu 120 Quy luật nào là hạt nhân của phép biện chứng duy vật?

A Quy luật chuyển hoá từ những thay đổi về lượng dẫn đến những thay đổi về chất và

ngược lại

B Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập

C Quy luật phủ định của phủ định

D Quy luật từ những thay đổi về lượng dẫn đến những thay đổi về chất và quy luật phủ

định của phủ định

Đáp án
Câu 121 Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

A Mâu thuẫn chỉ tồn tại trong giới tự nhiên

B Mâu thuẫn chỉ tồn tại trong xã hội

C Mâu thuẫn tồn tại trong cả tự nhiên, xã hội, tư duy

D Mâu thuẫn chỉ tồn tại trong tư duy

Đáp án
Câu 122 Mâu thuẫn nào tác động trong suốt quá trình tồn tại của sự vật, hiện tượng?

A Mâu thuẫn thứ yếu

B Mâu thuẫn không cơ bản

C Mâu thuẫn cơ bản

D Mâu thuẫn bên ngoài

Đáp án
Câu 123 Mâu thuẫn nào nổi lên hàng đầu ở một giai đoạn phát triển của sự vật và quy định các

mâu thuẫn khác?

A Mâu thuẫn thứ yếu

B Mâu thuẫn chủ yếu

C Mâu thuẫn đối kháng

23

media

D Mâu thuẫn bên ngoài

Đáp án
Câu 124 Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

A Mâu thuẫn biện chứng chỉ bao hàm sự thống nhất mà không có đấu tranh giữa mặt đối

lập trong một sự vật, hiện tượng

B Mâu thuẫn biện chứng chỉ bao hàm sự đấu tranh mà không có thống nhất giữa mặt đối

lập trong một sự vật, hiện tượng

C Mâu thuẫn biện chứng là sự thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập trong một sự

vật và giữa các sự vật với nhau

D Mâu thuẫn biện chứng là có nguyên nhân từ bên ngoài

Đáp án
Câu 125 Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về quy luật thống nhất và đấu tranh

của các mặt đối lập?

A Có thống nhất của các mặt đối lập nhưng không có đấu tranh giữa chúng

B Trong mâu thuẫn biện chứng sự thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lập không

tách rời nhau

C Sự thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập luôn tách rời nhau

D Thống nhất của các mặt đối lập là tuyệt đối, đấu tranh là tương đối

Đáp án
Câu 126 Chọn đáp án đúng theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng: “Phép biện chứng

cho rằng, sự đấu tranh của các mặt đối lập là... của các mặt đối lập”?

A Sự bài trừ, phủ định lẫn nhau

B Sự thủ tiêu lẫn nhau

C Là sự phủ định siêu hình

D Tương đối

Đáp án
Câu 127 Chọn đáp án đúng theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

A Đấu tranh giữa các mặt đối lập là tạm thời

B Đấu tranh giữa các mặt đối lập là tuyệt đối

C Đấu tranh giữa các mặt đối lập là tương đối

D Đấu tranh giữa các mặt đối lập vừa tạm thời và tương đối

Đáp án
Câu 128 Chọn đáp án đúng theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

A Các mặt đối lập vừa thống nhất vừa đấu tranh với nhau

B Các mặt đối lập không đấu tranh mà luôn thống nhất với nhau

C Các mặt đối lập không thống nhất và luôn đấu tranh với nhau

24

media

D Các mặt đối lập không bao giờ thống nhất và đấu tranh với nhau

Đáp án
Câu 129 Chủ nghĩa duy vật biện chứng quan niệm về nguồn gốc sâu xa của sự vận động phát

triển của sự vật, hiện tượng như thế nào?

A Do những nguyên nhân không cơ bản tạo ra

B Do mâu thuẫn bên trong sự vật, hiện tượng

C Do mâu thuẫn giữa lực lượng vật chất và lực lượng tinh thần

D Do mâu thuẫn bên ngoài của sự vật, hiện tượng

Đáp án
Câu 130 Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, phủ định là gì?

A Là sự thay thế sự vật này bằng sự vật khác trong quá trình phát triển

B Là sự phủ nhận một luận điểm nào đó

C Là sự thay thế sự vật do sự tác động của nguyên nhân bên ngoài

D Cả A, B, C

Đáp án
Câu 131 Chọn đáp án đúng: “Thực tiễn là toàn bộ hoạt động vật chất - cảm tính, có ... của con

người nhằm cải tạo tự nhiên và xã hội phục vụ nhân loại tiến bộ”?

A Có cơ sở

B Có động lực

C Tính lịch sử - xã hội

D Có nguồn gốc, mang tính lịch sử - xã hội

Đáp án
Câu 132 Chọn đáp án sai: Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về hình thức tồn tại của

thực tiễn?

A Hoạt động sản xuất vật chất

B Hoạt động tinh thần

C Hoạt động thực nghiệm khoa học.

D Hoạt động chính trị - xã hội

Đáp án
Câu 133 Chọn đáp án sai: Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về vai trò của thực tiễn?

A Thực tiễn là nguồn gốc của nhận thức

B Thực tiễn là động lực của nhận thức

C Thực tiễn là hoạt động vật chất và tinh thần của con người

D Thực tiễn là tiêu chuẩn để kiểm tra tính chân lý của nhận thức

Đáp án C

25

media

Câu 134 Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, đâu là hình thức cao nhất của giai

đoạn nhận thức cảm tính?

A Cảm giác

B Tri giác

C Biểu tượng

D Phán đoán

Đáp án
Câu 135 Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, đâu là hình thức cao nhất của giai

đoạn nhận thức lý tính?

A Khái niệm

B Suy lý

C Tri giác

D Phán đoán

Đáp án
Câu 136 Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, giai đoạn nhận thức lý tính có đặc

điểm gì?

A Là sự phản ánh trực tiếp khách thể thông qua các giác quan

B Là sự phản ánh những thuộc tính bên ngoài của sự vật hiện tượng

C Là giai đoạn thấp của quá trình nhận thức

D Phản ánh được bản chất của sự vật, hiện tượng

Đáp án
Câu 137 Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, giai đoạn nhận thức lý tính có đặc

điểm gì?

A Chỉ giúp con người có tri thức kinh nghiệm

B Là sự phản ánh trực tiếp đời sống

C Giúp con người có tri thức khoa học và lý luận

D Phản ánh trực tiếp khách thể thông qua các giác quan

Đáp án

Câu 138 Chọn đáp án đúng: Quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử về vai trò của sản xuất

vật chất:

A Do kiến trúc thượng tầng quyết định

B Là cơ sở của sự tồn tại và phát triển xã hội loài người.

C Là nền tảng tinh thần của xã hội

D Là nền tảng kỹ thuật, công nghệ của xã hội

Đáp án

26

media

Câu 139 Chọn đáp án đúng: Quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử về phương thức sản

xuất:

A Cách thức con người tiến hành sản xuất vật chất ở những giai đoạn lịch sử nhất định

của xã hội loài người.

B Quá trình sản xuất ra của cải vật chất trong một giai đoạn lịch sử nhất định

C Cơ chế vận hành kinh tế trong các điều kiện lịch sử của xã hội

D Là các phương tiện sản xuất ra của cải vật chất trong một giai đoạn lịch

Đáp án
Câu 140 Chọn đáp án đúng: Hai yếu tố cơ bản của một phương thức sản xuất?

A Kỹ thuật và công nghệ

B Kỹ thuật và lao động

C Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

D Kỹ thuật và tổ chức

Đáp án

Câu 141 Chọn đáp án đúng: Nhân tố hàng đầu giữ vai trò quyết định trong lực lượng sản xuất?

A Tư liệu sản xuất

B Người lao động

C Công cụ lao động

D Đối tượng lao động

Đáp án

Câu 142 Chọn đáp án đúng: Các yếu tố cơ bản cấu thành lực lượng sản xuất?

A Người lao động và công cụ lao động

B Người lao động và lao động, sản xuất

C Người lao động và tư liệu sản xuất

D Người lao động và đối tượng lao động

Đáp án

Câu 143 Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, phương diện sản xuất nào là cơ sở của

sự tồn tại và phát triển xã hội loài người?

A Sản xuất vật chất

B Sản xuất tinh thần

C Sản xuất ra bản thân con người

D Sản xuất tinh thần và sản xuất ra bản thân con người

Đáp án

Câu 144 Trong các yếu tố sau, yếu tố nào là tiêu chuẩn khách quan để phân biệt các thời đại

kinh tế khác nhau?

A Công cụ lao động

B Quan hệ sản xuất

27

media

C Kiến trúc thượng tầng

D Cơ sở hạ tầng

Đáp án

Câu 145 Chọn đáp án đúng: Yếu tố động nhất, cách mạng nhất trong lực lượng sản xuất?

A Đối tượng lao động

B Công cụ lao động

C Phương tiện lao động

D Đối tượng lao động và phương tiện lao động

Đáp án

Câu 146 Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, yếu tố nào thể hiện rõ nhất trình độ phát triển của lực

lượng sản xuất?

A Sự phát triển của giới tự nhiên

B Sự phát triển của phương tiện lao động

C Sự phát triển của đối tượng lao động

D Sự phát triển của trình độ người lao động và công cụ lao động

Đáp án

Câu 147 Chọn đáp án đúng: Quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử về mối quan hệ giữa lực

lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

A Lực lượng sản xuất quyết định quan hệ sản xuất

B Quan hệ sản xuất quyết định lực lượng sản xuất còn lực lượng sản xuất tác động trở lại

quan hệ sản xuất

C Lực lượng sản xuất quyết định trình độ phát triển của quan hệ sản xuất còn quan hệ sản

xuất tác động trở lại lực lượng sản xuất

D Quan hệ sản xuất tồn tại độc lập với lực lượng sản xuất

Đáp án

Câu 148 Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, mối quan hệ nào là đầu tiên, cơ bản chủ yếu, quyết

định mọi quan hệ xã hội khác?

A Quan hệ tình cảm

B Quan hệ huyết thống

C Quan hệ sản xuất

D Quan hệ tôn giáo

Đáp án

Câu 149 Chọn đáp án đúng về mối quan hệ giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng?

A Cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thượng tầng

B Cơ sở hạ tầng tồn tại độc lập so với kiến trúc thượng tầng

C Cơ sở hạ tầng luôn luôn chịu sự kìm hãm của kiến trúc thượng tầng

D Cơ sở hạ tầng luôn luôn chịu sự thúc đẩy của kiến trúc thượng tầng

28

media

Đáp án

Câu 150 Theo triết học Mác-Lênin: Cơ sở hạ tầng là gì?

A Quan hệ kinh tế của xã hội

B Kết cấu vật chất- kỹ thuật làm cơ sở để phát triển kinh tế

C Quan hệ chính trị của xã hội

D Toàn bộ những quan hệ sản xuất của một xã hội trong sự vận động hiện thực của chúng

hợp thành cơ cấu kinh tế của xã hội đó.

Đáp án

Câu 151 Theo triết học Mác-Lênin, cấu trúc của cơ sở hạ tầng bao gồm những yếu tố nào?

A Toàn bộ đất đai, máy móc, phương tiện để sản xuất

B Quan hệ sản xuất thống trị, quan hệ sản xuất tàn dư, quan hệ sản xuất mầm mống.

C Toàn bộ cơ sở hạ tầng vật chất- kỹ thuật của một khu dân cư nhất định

D Toàn bộ đất đai, máy móc, phương tiện để sản xuất và những quan hệ sản xuất hợp

thành cơ cấu kinh tế của một xã hội nhất định

Đáp án

Câu 152 Theo triết học Mác-Lênin: Kiến trúc thượng tầng là gì?

A Toàn bộ thiết chế chính trị của xã hội

B Toàn bộ thiết chế chính trị và pháp luật của xã hội

C Toàn bộ thiết chế chính trị- xã hội

D Toàn bộ những quan điểm, tư tưởng xã hội với những thiết chế xã hội tương ứng cùng

những quan hệ nội tại của thượng tầng hình thành trên một cơ sở hạ tầng nhất định.

Đáp án

Câu 153 Chọn đáp án đúng: Nguyên nhân sâu xa của sự ra đời giai cấp trong xã hội?

A Do sự phát triển của lực lượng sản xuất

B Do sự chênh lệch giữa giàu và nghèo

C Do sự xuất hiện chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

D Do sự phát triển của công cụ lao động

Đáp án

Câu 154 Chọn đáp án đúng: Đặc trưng cơ bản của dân tộc theo quan điểm của chủ nghĩa duy

vật lịch sử:

A Cộng đồng người ổn định trên một lãnh thổ thống nhất

B Cộng đồng thống nhất về kinh tế

C Cộng đồng người có một nhà nước và pháp luật thống nhất

D Cả A, B, C

Đáp án

29

media

Câu 155 Theo Ph.Ăngghen tác nhân cơ bản nào dẫn tới việc chuyển từ hình thức cộng đồng

trước dân tộc sang cộng đồng dân tộc?

A Tác nhân chính trị

B Tác nhân kinh tế

C Tác nhân văn hóa

D Hành động tự phát của cộng đồng người

Đáp án

Câu 156 Chọn đáp án đúng: Quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử về đặc trưng cơ bản của

giai cấp?

A Giai cấp là những tập đoàn người có địa vị kinh tế - xã hội khác nhau.

B Giai cấp là những tập đoàn người có địa vị chính trị khác nhau.

C Giai cấp là những tập đoàn người có địa vị quản lí kinh tế khác nhau.

D Giai cấp là những tập đoàn người có địa vị xã hội khác nhau.

Đáp án

Câu 157 Chọn đáp án đúng: Quan điểm của triết học Mác - Lênin về bản chất của nhà nước?

A Là một tổ chức chính trị, bảo vệ trật tự hiện hành và đàn áp sự phản kháng của các giai

cấp khác.

B Là một tổ chức chính trị của một giai cấp thống trị về mặt kinh tế nhằm bảo vệ trật tự

hiện hành và đàn áp sự phản kháng của các giai cấp khác.

C Là một tổ chức chính trị của các giai cấp thống trị nhằm để đàn áp tất cả sự phản kháng

của các giai cấp khác

D Là một tổ chức chính trị nhằm bảo vệ trật tự xã hội

Đáp án

Câu 158 Chức năng nào giữ vị trí quyết định, chi phối và định hướng chức năng xã hội của nhà

nước?

A Chức năng đối nội

B Chức năng đối ngoại

C Chức năng thống trị chính trị

D Chức năng trấn áp

Đáp án

Câu 159 Chọn đáp án đúng về bản chất của cách mạng xã hội theo quan điểm của chủ nghĩa

duy vật lịch sử?

A Là sự thay đổi các lĩnh vực của đời sống xã hội

B Là sự thay đổi về kinh tế của xã hội

C Là sự thay đổi tính chất của lực lượng sản xuất

30

media

D Là sự thay đổi có tính chất căn bản về chất của một hình thái kinh tế - xã hội; là bước

chuyển từ một hình thái kinh tế - xã hội này lên một hình thái kinh tế - xã hội mới, tiến

bộ hơn.

Đáp án

Câu 160 Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, lực lượng cách mạng xã hội là ai?

A Là những giai cấp, tầng lớp người có lợi ích gắn bó với cách mạng, tham gia vào các

phong trào cách mạng, thực hiện mục đích của cách mạng.

B Là những giai cấp, tầng lớp người có lợi ích gắn bó với nhau

C Là những giai cấp, tầng lớp phản cách mạng

D Là những giai cấp, tầng lớp thống trị

Đáp án

Câu 161 Theo nghĩa hẹp, cách mạng xã hội là gì?

A Là sự thay đổi ở một vài lĩnh vực của đời sống xã hội

B Là phương thức tiến hành đấu tranh của một nhóm người với mục đích giành chính

quyền

C Là đỉnh cao của đấu tranh giai cấp, là cuộc đấu tranh lật đổ chính quyền, thiết lập một

chính quyền mới tiến bộ hơn.

D Tạo nên những thay đổi nhỏ của đời sống xã hội

Đáp án

Câu 162 Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, yếu tố nào đóng vai trò quan trọng

nhất trong kết cấu của tồn tại xã hội?

A Điều kiện tự nhiên

B Phương thức sản xuất

C Dân số và mật độ dân số

D Điều kiện khí hậu

Đáp án

Câu 163 Chọn đáp án đúng: Nguyên nhân làm cho ý thức xã hội thường lạc hậu hơn so với tồn

tại xã hội?

A Do tác động mạnh mẽ và nhiều mặt trong hoạt động thực tiễn của con người nên tồn

tại xã hội diễn ra với tốc độ nhanh hơn khả năng phản ánh của ý thức xã hội.

B Do sức mạnh của thói quen, truyền thống, tập quán cũng như do tính lạc hậu bảo thủ

của một số hình thái ý thức xã hội

C Do vấn đề lợi ích giữa các giai cấp, tập đoàn người trong xã hội

D Cả A, B, C

Đáp án

Câu 164 Chọn đáp án đúng: Đặc điểm cơ bản trong mối quan hệ biện chứng giữa tồn tại xã hội

và ý thức xã hội?

31

media

A Ý thức xã hội hoàn toàn phụ thuộc một cách thụ động vào tồn tại xã hội

B Tồn tại xã hội quyết định sự biến đổi của ý thức xã hội

C Ý thức xã hội quyết định tồn tại xã hội

D Tồn tại xã hội quyết định sự biến đổi của ý thức xã hội và ý thức xã hội không tác động

trở lại tồn tại xã hội

Đáp án

Câu 165 Chọn đáp án đúng: Vai trò của tồn tại xã hội đối với ý thức xã hội

A Tồn tại xã hội nào thì có ý thức xã hội ấy.

B Tồn tại xã hội quyết định nội dung, tính chất, đặc điểm, xu hướng vận động, sự biến

đổi và sự phát triển của các hình thái ý thức xã hội.

C Khi tồn tại xã hội thay đổi thì ý thức xã hội dù sớm hay muộn cũng sẽ có những sự thay

đổi nhất định.

D Cả A, B, C

Đáp án

Câu 166 Chọn đáp án đúng: Quan niệm của chủ nghĩa duy vật lịch sử về ý thức xã hội?

A Là mặt tinh thần của đời sống xã hội

B Là những điều kiện sinh hoạt vật chất

C Là nền tảng quan trọng nhất của xã hội

D Không có sự tác động trở lại đối với tồn tại xã hội

Đáp án

Câu 167 Chọn đáp án đúng: Quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử về vai trò của tồn tại xã

hội

A Tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội

B Ý thức xã hội quyết định tồn tại xã hội

C Tồn tại xã hội độc lập với ý thức xã hội

D Tồn tại xã hội phụ thuộc hoàn toàn vào ý thức xã hội

Đáp án

Câu 168 Chọn đáp án đúng: Điều kiện đầu tiên và cơ bản nhất để thay đổi ý thức xã hội cũ?

A Thay đổi văn hóa

B Thay đổi chế độ chính trị

C Thay đổi tôn giáo

D Thay đổi tồn tại xã hội cũ

Đáp án

Câu 169 Chọn đáp án đúng: Quan niệm của chủ nghĩa duy vật lịch sử về con người?

A Con người không thể sáng tạo ra lịch sử mà chỉ là sản phẩm của lịch sử

B Con người vừa là chủ thể vừa là sản phẩm của lịch sử

32

media

C Con người chỉ có thể thích ứng hoàn toàn với những điều kiện có sẵn và không có sự

cải biến

D Con người sáng tạo ra lịch sử chỉ theo ý muốn chủ quan chứ không tuân theo các quy

luật khách quan

Đáp án

Câu 170 C.Mác viết: “Trong tính hiện thực của nó, bản chất con người là tổng hòa các quan hệ

xã hội”, có ý nghĩa gì?

A C.Mác bác bỏ hoàn toàn mặt tự nhiên của con người

B C.Mác nhấn mạnh bản chất xã hội của con người

C C.Mác nhấn mạnh mặt tự nhiên của con người

D C.Mác nhấn mạnh bản chất con người mang tính chất chung chung, trừu tượng

Đáp án

Câu 171 Chọn đáp án đúng về vấn đề con người theo quan niệm của chủ nghĩa duy vật lịch sử?

A Con người sáng tạo ra toàn bộ giới tự nhiên

B Con người là một bộ phận của giới tự nhiên

C Con người chỉ cần tuân theo các quy luật xã hội

D Con người chỉ cần cải tạo chứ không cần phải hòa hợp với giới tự nhiên

Đáp án

Câu 172 Vì sao chủ nghĩa duy vật lịch sử khẳng định: “Con người là chủ thể của lịch sử”?

A Vì con người có quy luật hoạt động riêng.

B Vì con người nhận thức được giới tự nhiên và xã hội

C Vì lao động và sáng tạo là thuộc tính xã hội tối cao của con người.

D Vì con người có ngôn ngữ.

Đáp án

Câu 173 Theo C.Mác, khi nào con người bắt đầu sự tự phân biệt bản thân mình với súc vật?

A Khi xuất hiện ngôn ngữ

B Khi con người chinh phục được tự nhiên

C Khi con người bắt đầu sản xuất ra những tư liệu sinh hoạt của mình.

D Khi con người biết đoàn kết chống lại thú dữ.

Đáp án



Câu 174 Chọn đáp án đúng: Phương diện cơ bản của sự sản xuất xã hội:

A Sản xuất vật chất

B Sản xuất tinh thần

C Sản xuất ra bản thân con người

33

media

D Cả A, B, C

Đáp án
Câu 175 Chọn đáp án đúng: Vai trò của khoa học đối với sự phát triển của lực lượng sản xuất

trong thời đại ngày nay?

A Thúc đẩy kinh tế phát triển nhanh

B Thúc đẩy tăng năng suất lao động.

C Trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp

D Cả A, B, C

Đáp án
Câu 176 Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, lực lượng sản xuất biểu hiện mối quan hệ nào?

A Mối quan hệ giữa con người với con người trong việc sở hữu tư liệu sản xuất.

B Mối quan hệ giữa các yếu tố tinh thần của con người.

C Mối quan hệ giữa con người với tự nhiên.

D Mối quan hệ giữa con người với con người trong phân phối sản phẩm.

Đáp án
Câu 177 Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, quan hệ sản xuất biểu hiện mối quan hệ

nào?

A Mối quan hệ giữa đối tượng lao động và công cụ lao động tham gia vào quá trình sản

xuất.

B Mối quan hệ giữa con người với con người trong quá trình sản xuất.

C Mối quan hệ giữa phương tiện lao động và công cụ lao động tham gia vào trong quá

trình sản xuất.

D Mối quan hệ giữa con người và công cụ lao động tham gia vào trong quá trình sản xuất.

Đáp án
Câu 178 Chọn đáp án đúng: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, hoạt động giữ vai

trò là tiền đề của mọi hoạt động lịch sử của con người?

A Hoạt động tư tưởng, tinh thần của con người

B Hoạt động sản xuất vật chất

C Chủ trương, chính sách của nhà nước

D Truyền thống văn hóa - xã hội

Đáp án
Câu 179 Chọn đáp án đúng: Các mặt của quan hệ sản xuất là gì?

A Quan hệ sở hữu về tư liệu sản xuất

B Quan hệ về tổ chức và quản lý sản xuất

C Quan hệ về phân phối sản phẩm lao động

D Cả A, B, C

34

media

Đáp án
Câu 180 Chọn đáp án đúng: Nhân tố quan trọng nhất trong hệ thống quan hệ sản xuất?

A Quan hệ trong tổ chức quản lý và trao đổi hoạt động với nhau

B Quan hệ về sở hữu đối với tư liệu sản xuất

C Quan hệ về phân phối sản phẩm lao động

D Quan hệ về tổ chức sản xuất và phân phối kết quả sản phẩm

Đáp án
Câu 181 Khi nào quan hệ sản xuất trở thành xiềng xích, kìm hãm sự phát triển của lực lượng sản

xuất?

A Khi quan hệ sản xuất phản ánh đúng lực lượng sản xuất

B Khi quan hệ sản xuất phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

C Khi quan hệ sản xuất được xây dựng trên nền tảng của lực lượng sản xuất

D Khi quan hệ sản xuất không phù hợp, lạc hậu hoặc vượt trước so với trình độ phát triển

của lực lượng sản xuất.

Đáp án
Câu 182 Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, quy luật nào đóng vai trò là quy luật cơ

bản nhất của sự vận động và phát triển xã hội?

A Quy luật đấu tranh giai cấp

B Quy luật quan hệ sản xuất phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

C Quy luật về mối quan hệ giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng

D Quy luật phát triển khoa học và công nghệ phải dựa trên phát triển kinh tế

Đáp án
Câu 183 Chọn đáp án đúng: Những yếu tố cơ bản của tư liệu sản xuất:

A Nhà xưởng, máy móc, công cụ lao động

B Người lao động và tư liệu sản xuất

C Tư liệu lao động và đối tượng lao động

D Tư liệu lao động và phương tiện lao động

Đáp án
Câu 184 Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, nhân tố nào giữ vai trò quyết định trong lực lượng sản

xuất?

A Người lao động

B Tư liệu sản xuất

C Công cụ lao động

D Phương tiện lao động

Đáp án
Câu 185 Chọn đáp án đúng: Lịch sử xã hội loài người là lịch sử kế tiếp nhau của yếu tố nào?

35

media

A Các phương thức sản xuất

B Các phương tiện lao động

C Các đối tượng lao động

D Các quan hệ sản xuất

Đáp án
Câu 186 Trong kiến trúc thượng tầng của xã hội có giai cấp, yếu tố nào là cơ bản nhất, tác động

trực tiếp và mạnh mẽ nhất tới cơ sở hạ tầng?

A Tổ chức nhà nước

B Tổ chức tôn giáo

C Các tổ chức văn hóa

D Tổ chức tôn giáo và tổ chức văn hóa

Đáp án
Câu 187 Quan hệ sản xuất nào giữ vai trò là đặc trưng cho chế độ kinh tế của xã hội?

A Quan hệ sản xuất tàn dư

B Quan hệ sản xuất thống trị

C Quan hệ sản xuất mầm mống

D Quan hệ về phân phối sản phẩm

Đáp án
Câu 188 Chọn đáp án đúng: Quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử về mối quan hệ giữa cơ

sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng?

A Cơ sở hạ tầng tồn tại độc lập với kiến trúc thượng tầng

B Kiến trúc thượng tầng quyết định cơ sở hạ tầng

C Cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng có mối quan hệ biện chứng với nhau, trong đó

cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thượng tầng.

D Cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng có mối quan hệ biện chứng với nhau, trong đó

kiến trúc thượng tầng quyết định cơ sở hạ tầng

Đáp án
Câu 189 Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, xét đến cùng, sự vận động và phát triển của các hình

thái kinh tế - xã hội là do sự phát triển của yếu tố nào?

A Quan hệ sản xuất

B Quan hệ xã hội

C Lực lượng sản xuất

D Kiến trúc thượng tầng

Đáp án
Câu 190 Khẳng định của C.Mác: “Tôi coi sự phát triển của những hình thái kinh tế- xã hội là

một quá trình lịch sử - tự nhiên” được hiểu như thế nào?

36

media

A Sự phát triển của các hình thái kinh tế - xã hội là sự phát triển của giới tự nhiên

B Sự phát triển của các hình thái kinh tế - xã hội có sự thống nhất giữa quy luật chung cơ

bản phổ biến với quy luật đặc thù và quy luật riêng của lịch sử

C Sự phát triển của các hình thái kinh tế - xã hội tuân theo ý muốn chủ quan của con

người

D Sự phát triển của các hình thái kinh tế - xã hội không phụ thuộc vào điều kiện lịch sử

của mỗi quốc gia

Đáp án
Câu 191 Dựa trên cơ sở mối quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng,

chúng ta rút ra ý nghĩa phương pháp luận gì?

A Kinh tế quyết định chính trị và chính trị tác động trở lại đối với kinh tế

B Chính trị quyết định kinh tế và kinh tế tác động trở lại đối với chính trị

C Tuyệt đối hóa vai trò của kinh tế và phủ nhận vai trò của chính trị

D Tuyệt đối hóa vai trò của chính trị và phủ nhận vai trò của kinh tế

Đáp án
Câu 192 Chọn đáp án đúng: Nguyên nhân của mâu thuẫn đối kháng giữa các giai cấp?

A Sự đối lập nhau về văn hóa

B Sự đối lập về lợi ích cơ bản - lợi ích kinh tế

C Sự đối lập nhau về tư tưởng

D Sự đối lập nhau về lối sống

Đáp án
Câu 193 Chọn đáp án đúng: Dấu hiệu chủ yếu quy định địa vị kinh tế - xã hội của các giai cấp:

A Mối quan hệ về phần hưởng thụ của cải của xã hội

B Mối quan hệ trong tổ chức quản lí sản xuất

C Mối quan hệ kinh tế - vật chất giữa các tập đoàn người trong phương thức sản xuất

D Mối quan hệ trong hệ thống sản xuất xã hội

Đáp án
Câu 194 Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, xét đến cùng đấu tranh giai cấp có vai trò gì?

A Là động lực phát triển xã hội

B Giải quyết mâu thuẫn giai cấp

C Lật đổ sự áp bức của giai cấp thống trị bóc lột

D Giành chính quyền nhà nước

Đáp án
Câu 195 Chọn đáp án đúng: Theo quan niệm của chủ nghĩa Mác-Lênin “Về bản chất, nhà nước

là một tổ chức chính trị của … về mặt kinh tế nhằm bảo vệ trật tự hiện hành và đàn áp

sự phản kháng của các giai cấp khác”

37

media

A Giai cấp bị trị

B Giai cấp thống trị

C Tất cả lực lượng tiến bộ trong xã hội

D Các tầng lớp xã hội trung gian

Đáp án
Câu 196 Chọn đáp án đúng: Nguyên nhân trực tiếp dẫn đến sự ra đời của nhà nước?

A Mâu thuẫn giai cấp trong xã hội gay gắt không thể điều hòa được.

B Mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất có thể điều hòa được.

C Mâu thuẫn giữa tồn tại xã hội và ý thức xã hội.

D Mâu thuẫn giữa lợi ích của các giai cấp có thể điều hòa được.

Đáp án
Câu 197 Chọn đáp án đúng: Biểu hiện trong chức năng xã hội của nhà nước:

A Nhân danh xã hội làm nhiệm vụ quản lý nhà nước về xã hội

B Điều hành các công việc chung của xã hội: giao thông, y tế, giáo dục…

C Sử dụng bộ máy quyền lực để duy trì sự thống trị thông qua hệ thống chính sách và

pháp luật.

D Cả A và B

Đáp án
Câu 198 Chỉ ra quan niệm của chủ nghĩa duy vật lịch sử về giai cấp lãnh đạo cách mạng xã hội?

A Là giai cấp có hệ tư tưởng lạc hậu

B Là giai cấp đại diện cho xu hướng phản cách mạng

C Là giai cấp bảo thủ

D Là giai cấp có hệ tư tưởng tiến bộ, đại diện cho xu hướng phát triển của xã hội, cho

phương thức sản xuất tiến bộ

Đáp án
Câu 199 Chọn đáp án đúng về mối quan hệ giữa ý thức cá nhân với ý thức xã hội?

A Ý thức cá nhân độc lập với ý thức xã hội

B Ý thức cá nhân quyết định ý thức xã hội

C Ý thức cá nhân là phương thức tồn tại và biểu hiện của ý thức xã hội ở từng người

D Cả A, B, C

Đáp án
Câu 200 Chọn đáp án sai theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử?

A Tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội

B Ý thức xã hội có tính độc lập tương đối so với tồn tại xã hội

C Ý thức xã hội quyết định tồn tại xã hội

D Tồn tại xã hội quyết định nội dung, đặc điểm của ý thức xã hội

38

media

Đáp án
Câu 201 Chọn đáp án đúng: Biểu hiện về sự lạc hậu của ý thức xã hội so với tồn tại xã hội?

A Tồn tại của xã hội cũ đã mất đi song ý thức xã hội do xã hội đó sản sinh ra vẫn còn tồn

tại.

B Ý thức xã hội có thể vượt trước tồn tại xã hội.

C Ý thức xã hội có thể tác động trở lại tồn tại xã hội.

D Các hình thái ý thức xã hội tác động qua lại với nhau.

Đáp án
Câu 202 Chọn đáp án đúng: Nội dung cơ bản trong tính kế thừa của ý thức xã hội?

A Ý thức xã hội tác động trở lại tồn tại xã hội

B Tư tưởng của thời đại sau dựa vào những tiền đề tư tưởng đã có trong giai đoạn lịch sử

trước đó

C Tư tưởng của thời đại sau phủ định sạch trơn với tư tưởng của thời đại trước đó

D Ý thức xã hội có thể vượt trước tồn tại xã hội

Đáp án
Câu 203 Chọn đáp án đúng: Đặc điểm cơ bản của ý thức xã hội thông thường?

A Là những tri thức, những quan niệm của con người hình thành một cách trực tiếp trong

các hoạt động trực tiếp hằng ngày nhưng chưa được hệ thống hóa, chưa được tổng hợp

và khái quát hóa.

B Là những tư tưởng, những quan điểm được tổng hợp, hệ thống hóa và khái quát hóa

thành các học thuyết

C Là những tri thức có khả năng phản ánh hiện thực khách quan một cách sâu sắc

D Là những tri thức bao quát và vạch ra mối liên hệ bản chất, tất yếu mang tính quy luật

của các sự vật, hiện tượng

Đáp án
Câu 204 Chọn đáp án đúng: Đặc điểm cơ bản của ý thức lý luận?

A Là những tri thức được hình thành một cách trực tiếp trong đời sống hàng ngày

B Là những tri thức chưa được hệ thống hóa, chưa được tổng hợp và khái quát hóa

C Là những tư tưởng, những quan điểm được tổng hợp, được hệ thống hóa và khái quát

hóa thành các học thuyết xã hội dưới dạng các khái niệm, các phạm trù và các quy luật.

D Ý thức lý luận phong phú hơn ý thức xã hội thông thường

Đáp án
Câu 205 Chọn đáp án đúng: Nội dung cơ bản của tâm lý xã hội?

A Phản ánh một cách gián tiếp những điều kiện sinh hoạt hàng ngày của con người

B Là toàn bộ tư tưởng, tình cảm, thói quen… hình thành dưới tác động trực tiếp của cuộc

sống hằng ngày và phản ánh cuộc sống đó.

39

media

C Vạch ra những mối liên hệ bản chất, tất yếu mang tính quy luật của các sự vật, hiện

tượng

D Tâm lý xã hội tồn tại độc lập với hệ tư tưởng

Đáp án
Câu 206 Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, hình thái ý thức nào giữ vai trò chủ đạo trong đời sống

tinh thần của xã hội?

A Ý thức chính trị

B Ý thức đạo đức

C Ý thức nghệ thuật

D Ý thức tôn giáo

Đáp án
Câu 207 Hình thái ý thức xã hội phản ánh sự vận động và sự phát triển của giới tự nhiên, của xã

hội loài người và của tư duy con người bằng tư duy lôgíc?

A Ý thức tôn giáo

B Ý thức khoa học

C Ý thức nghệ thuật

D Ý thức thẩm mỹ

Đáp án
Câu 208 Ý nghĩa phương pháp luận nào được rút ra từ tính độc lập tương đối của ý thức xã hội?

A Không tuyệt đối hóa vai trò của tồn tại xã hội nhưng không thấy được vai trò của ý thức

xã hội.

B Tuyệt đối hóa vai trò của tồn tại xã hội và phủ nhận vai trò tích cực của ý thức xã hội

C Tuyệt đối hóa vai trò của ý thức xã hội và phủ nhận vai trò của tồn tại xã hội

D Coi trọng vai trò của tồn tại xã hội và tính độc lập tương đối của ý thức xã hội

Đáp án
Câu 209 Theo triết học Mác-Lênin, hoạt động lịch sử đầu tiên nào khiến con người tách khỏi

con vật?

A Hoạt động chính trị - xã hội

B Hoạt động thực nghiệm khoa học

C Hoạt động văn hóa

D Hoạt động chế tạo và sử dụng công cụ lao động để tạo ra sản phẩm

Đáp án
Câu 210 Câu tục ngữ “Gần mực thì đen, gần đèn thì rạng” phản ánh điều gì?

A Con người là chủ thể của lịch sử

B Môi trường xã hội ảnh hưởng tới nhân cách của con người

C Môi trường xã hội không ảnh hưởng tới nhân cách của con người

40

media

D Con người không thể sáng tạo ra lịch sử

Đáp án
Câu 211 Khi nào bản chất xã hội của con người được thể hiện?

A Khi tồn tại trong các quan hệ xã hội

B Khi thoát ly khỏi điều kiện lịch sử

C Khi tách rời khỏi môi trường xã hội

D Khi tồn tại trong mối quan hệ với tự nhiên

Đáp án
Câu 212 Chọn đáp án đúng về con người theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử?

A Con người đã có nhân cách ngay từ khi mới sinh ra

B Con người là thực thể sinh học - xã hội

C Con người chỉ chịu sự tác động của quy luật sinh học

D Con người chỉ chịu sự tác động của quy luật xã hội

Đáp án
Câu 213 Xét đến cùng, quan hệ nền tảng nào chi phối các quan hệ khác của con người trong xã

hội?

A Quan hệ huyết thống

B Quan hệ tôn giáo

C Quan hệ chính trị

D Quan hệ sản xuất vật chất

Đáp án
Câu 215 Chọn đáp án đúng: Quan niệm của chủ nghĩa duy vật lịch sử về xã hội?

A Xã hội là tập hợp những người có cùng huyết thống

B Xã hội là tập hợp những người có cùng sở thích

C Xã hội là tập hợp những người có cùng trình độ văn hóa

D Xã hội là tổng thể những mối liên hệ và những quan hệ của các cá nhân với nhau

Đáp án
Câu 216 Chọn đáp án sai: Quan niệm của chủ nghĩa duy vật lịch sử về quần chúng nhân dân?

A Là những người lao động sản xuất ra của cải vật chất và tinh thần, là lực lượng căn bản,

chủ chốt;

B Là toàn thể dân cư đang chống lại những kẻ áp bức, bóc lột thống trị và đối kháng với

nhân dân;

C Những người đang có các hoạt động trong các lĩnh vực khác nhau, trực tiếp hoặc gián

tiếp góp phần vào sự biến đổi xã hội.

D Là một phạm trù vĩnh viễn

Đáp án

41

media

Câu 217 Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, chủ thể chân chính sáng tạo ra lịch sử là những ai?

A Giai cấp thống trị

B Một số các vĩ nhân

C Quần chúng nhân dân

D Một số các lãnh tụ

Đáp án
Câu 218 Chọn đáp án đúng: Đặc điểm của quần chúng nhân dân theo quan niệm của chủ nghĩa

duy vật lịch sử?

A Là người sáng tạo chân chính ra lịch sử

B Phụ thuộc hoàn toàn vào các cá nhân kiệt xuất

C Phụ thuộc hoàn toàn vào lãnh tụ

D Phụ thuộc hoàn toàn vào giai cấp thống trị

Đáp án

Câu 219 Để phát huy mạnh mẽ vai trò con người trong giai đoạn cách mạng hiện nay chúng ta

phải làm gì?

A Kết hợp giữa lợi ích vật chất và lợi ích tinh thần

B Đề cao chủ nghĩa cá nhân

C Chỉ tập trung giải quyết lợi ích vật chất

D Chỉ tập trung giải quyết lợi ích tinh thần

Đáp án
Câu 220 Chọn đáp án đúng: Quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử về con người?

A Là thực thể vật chất tự nhiên

B Là thực thể chính trị và đạo đức

C Là thực thể chính trị, có tư duy và văn hóa

D Là thực thể sinh học và xã hội

Đáp án
Câu 221 Chọn đáp án đúng: Quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử về bản chất của con người?

A Luôn luôn thiện

B Luôn luôn ác

C Không thiện, không ác

D Tổng hòa các mối quan hệ xã hội

Đáp án
Câu 222 Chọn đáp án đúng theo quan niệm duy vật lịch sử: “Trong tính hiện thực của nó, bản

chất con người là…”

A Tổng hòa các quan hệ kinh tế

B Tổng hòa những quan hệ xã hội

42

media

C Tổng hòa những quan hệ tôn giáo

D Tổng hòa các quan hệ tự nhiên

Đáp án
Câu 223 Chọn đáp án đúng: Phương diện cơ bản của sự sản xuất xã hội:

A Sản xuất vật chất

B Sản xuất tinh thần

C Sản xuất ra bản thân con người

D Cả A, B, C

Đáp án

media

TRƯỜNG ĐHSPKT HƯNG YÊN
KHOA:KHOA LÝ LUẬN CHÍNH TRỊ
Bộ môn: NGUYÊN LÝ

NỘI DUNG HỆ THỐNG CÂU HỎI THI TRẮC NGHIỆM

MÔN TRIẾT HỌC MÁC - LÊNIN

Câu hỏi

Nội dung

Câu 1 Triết học ra đời vào khoảng thời gian nào?

A Thế kỷ thứ VIII - VI trước Công nguyên

B Thế kỷ thứ III sau Công nguyên

C Vào những năm 40 của thế kỷ XIX

D Thế kỷ thứ VIII - VI sau Công nguyên

Đáp án

Câu 2 Triết học ra đời sớm nhất ở những nền văn minh lớn nào?

A Trung Quốc, Ấn Độ, Nga

B Ấn Độ, Trung Quốc, Hy Lạp

C Hy Lạp, Ấn Độ, Nga

D Trung Quốc, Hy Lạp, Ai Cập

Đáp án

Câu 3 Chọn đáp án đúng: Khái niệm triết học là?

A Là tri thức về giới tự nhiên

B Là tri thức về xã hội

C Là tri thức về tư duy con người

D Triết học là hệ thống quan điểm lý luận chung nhất về thế giới và vị trí của con người

trong thế giới đó, là khoa học về những quy luật vận động, phát triển chung nhất của tự

nhiên, xã hội và tư duy.

Đáp án

Câu 4 Phủ nhận sự tồn tại khách quan của hiện thực và coi cảm giác là tồn tại duy nhất là

quan điểm của trường phái triết học nào?

A Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

B Chủ nghĩa duy tâm khách quan

C Chủ nghĩa duy vật siêu hình

D Chủ nghĩa duy vật biện chứng

Đáp án

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 42

SLIDE