

Bài học không có tiêu đề
Presentation
•
Mathematics
•
1st Grade
•
Practice Problem
•
Hard
Thủy Thị
FREE Resource
44 Slides • 0 Questions
1
TOÁN – BỘ KẾT NỐI TRI THỨC
PHIẾU BÀI TẬP TUẦN 1
Câu 1: Em hãy cho biết bài đầu tiên của sách toán Kết nối là bài gì?
…………………………………………………………………………….
Câu 2: Em hãy viết các số từ 0 đến 5?
…………………………………………………………………………..
Câu 3: Từ 0 đến 5 có bao nhiêu số ?
A.4 số B. 5 số C.6 số
Câu 4: Em hãy viết các số 0, 1, 2, 3,4,5
+ Theo thứ tự từ bé đến lớn:…………………………………………..
+ Theo thứ tự từ lớn đến bé:…………………………………………..
Câu 5: Số?
2
Câu 6: Viết tiếp
0, 1,……., 2…….., ………5
…….,4,…….., ………, 1
Câu 7: Vẽ tiếp để mỗi ô trống có kết quả bằng 5
Câu 8: Quan sát hình và cho biết
Có………con bướm Có………cái cây
Có …….con sư tử Có ………..con khỉ
Bức tranh có tất cả …………….con vật
Câu 9: Trên Ô tô có 1 bao lúa. Bé muốn có 4 bao lúa thì ô tô phải chở thêm mấy bao nữa?
Trả lời: Thêm ……..bao lúa
Câu 11: Đếm và viết số thích hợp
3
Câu 11: Trong các số 0, 1, 2 ,3 ,4, 5
Số bé nhất là: …………….
Số lớn nhất là: …………..
Số …….đứng giữa số 3 và số 5 là:…………….
4
PHIẾU BÀI TẬP TUẦN 2
Câu 1: Em hãy viết các số từ số 6 đến số 10
…………………………………………………………………………………..
Câu 2: Em hãy viết các số từ số 0 đến số 10:
……………………………………………………………………………….
Câu 3: Từ số 6 đến số 10 có tất cả mấy số ?
A.6 số B.7 số C. 5 số
Câu 4: Viết các số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9,10
+ Theo thứ tự từ bé đến lớn :
……………………………………………………………………..
+ Theo thứ tự từ lớn đến bé :
……………………………………………………………………..
Câu 5: Số?
Câu 6: Với các số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9,10
5
+ Số lớn nhất trong dãy số trên là:………
+ Số lớn nhất có 1 chữ số là: ……………
+ Số bé nhất là: …………
+ Từ số 0 đến số 10 có tất cả bao nhiêu số: ……….
+ Em hãy viết các số lẻ: ………………………………………….
+ Em hãy viết các số chẵn: ……………………………………….
+ Số đứng sau số 7 là số: …………..
+ Số đứng trước số 4 là số: …………..
+ Số đứng giữa số 5 và số 7 là số: ……………
+ Có bao nhiêu số đứng trước số 5: ….....số. Đólà số: ……………..………….
+ Có bao nhiêu số đứng sau số 7:……số. Đó là số:… ……………..……………..
Câu 7: Vẽ thêm các ngôi sao để mỗi ô vuông có kết quả bằng 9.
Câu 8: Vẽ thêm các hình tròn để mỗi ô vuông có kết quả bằng 10
.
Câu 9: Cho thêm cá vào bình để trong bình có 7 con cá.
A.4 con cá B.5con cá C.6 con cá
6
PHIẾU BÀI TẬP TUẦN 3
NHIỀU HƠN – ÍT HƠN
Câu 1: Quan sát,và khoanh tròn vào ý đúng
A.Số gà nhiều hơn số ong.
B.Số ong nhiều hơn số gấu.
C.Số gấu nhiều hơn số gà
D.Số gấu ít hơn số gà.
E.Số ong nhiều hơn số gà
F.Số gấu nhiều nhất trong ba con.
G.Số ong nhiều nhất trong ba con.
Câu 2: Quan sát tranh và làm theo yêu cầu
Đúng ghi Đ,sai ghi S
A.Số con vịt nhiều hơn số con thỏ ……
B.Số con vịt ít hơn số con thỏ ……..
C.Số cái cây nhiều hơn số đám mây ……
D. Số đám mây ít hơn số cái cây …….
7
E.Số con vịt nhiều hơn số cái cây ……..
F.Số con thỏ ít hơn số đám mây …….
Câu 3: Quan sát tranh và cho biết:
Số quả ổi nhiều hơn hay số xoài nhiều hơn?..................................................
Câu 4: Khoanh tròn câu trả lời đúng?
Số quả cam………………..số quả dưa hấu ? A.Nhiều hơn B.Ít hơn C. Bằng
Số quả dưa hấu……….số quả cam? A.Nhiều hơn B.Ít hơn C. Bằng
Số con vịt ……………số con kiến ? A.Nhiều hơn B.Ít hơn C. Bằng
Số con kiến ………….số con vịt ? A.Nhiều hơn B.Ít hơn C. Bằng
FACE BOOK: BẢO YẾN để nhận file gốc
8
PHIẾU BÀI TẬP TUẦN 4: SO SÁNH SỐ
Câu 1: So sánh
Câu 2: Nối số?
< 3
> 8 = 4
< 10
3 6 9 7 3 4 9 7
Câu 3: Nối số?
< 4
> 2 = 2 < 8
2 5 9 7 2 4 10 7
Câu 4: Nối số
= 6
< 1 > 4
< 7
7 6 1 0 6 1 4 10
Câu 5: Điền < > =
9
Câu 6: Điền > < =
7 6 8 4
1 2 3
7
8 4 10
10
Câu 7.Viết dấu <, >, = vào chỗ chấm.
1 …. 2 3 … 1 3 ... 4
3 … 3 5 … 2 5 ... 2
5 … 4 2 … 3 1 ... 5
2 … 5 4 … 1 4 ... 4
4 … 3 5 … 5 2 ... 3
3 .... 5 1 .... 4 3 .... 1
Câu 8.Điền số thích hợp vào chỗ chấm.
10
3 < … < 5
6 < ...... < 8
6 > … > 4
10 > … > 8
8 > … > 6
5 < … < 7
4 < ..... < 6
1 < … < 3
3 > … > 1
0 < ..... < 2 9 > … > 7
8 < … < 10
6 > ..... > 4
2 < … < 4
5 > … > 3
Câu 9.Chi có số bút nhiều hơn 6 nhưng lại ít hơn 8. Vậy Chi có số bút là:
A. 10 cái B. 2 cái
C . 7 cái
11
PHIẾU BÀI TẬP TUẦN 5 : ĐẾM ĐẾN 10
Câu 1: Số
10
7
4
1
Câu 2: Viết các số 2, 5, 1, 8 , 3
a) Theo thứ tự từ bé đến lớn…………………………………………….
b) Theo thứ tự từ lớn đến bé…………………………………………
Câu 3: 7 gồm mấy và mấy ?
A. 3 và 4 B. 3 và 1 C.3 và 3
Câu 4: 6 và 2 được mấy ?
A. 9 B. 8 C.7
Câu 5: Số
0
4
9
8888
12
Câu 6: Số ?
Câu 7: Số
Câu 8: Số?
Câu 9: Số.
6
8
5
0
5
2
…..
….
.
…..
….
.
13
Câu 10. Số cần điền tiếp vào dãy số 4, ….., 2 ,…., 0 là:
A. 3, 1 B. 1, 3 C. 5, 3
Câu 11: Từ 0 đến 10 có mấy số bé hơn 6 ? A. 5 số
B. 6 số
14
PHIẾU BÀI TẬP TUẦN 5 : ĐẾM ĐẾN 10
Câu 1: Số
10
7
4
1
Câu 2: Viết các số 2, 5, 1, 8 , 3
a) Theo thứ tự từ bé đến lớn…………………………………………….
b) Theo thứ tự từ lớn đến bé…………………………………………
Câu 3: 7 gồm mấy và mấy ?
A. 3 và 4 B. 3 và 1 C.3 và 3
Câu 4: 6 và 2 được mấy ?
A. 9 B. 8 C.7
Câu 5: Số
0
4
9
8888
15
Câu 6: Số ?
Câu 7: Số
Câu 8: Số?
Câu 9: Số.
6
8
5
0
5
2
…..
….
.
…..
….
.
16
Câu 10. Số cần điền tiếp vào dãy số 4, ….., 2 ,…., 0 là:
A. 3, 1 B. 1, 3 C. 5, 3
Câu 11: Từ 0 đến 10 có mấy số bé hơn 6 ? A. 5 số
B. 6 số
17
PHIẾU BÀI TẬP TUẦN 7: PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 10
Câu 1: Số.
+= +
= + =
Câu 2: Điền số thích hợp và chỗ chấm
2 và 5 được ………. 7 gồm ……..và ………. 1 + 4 =………
8 và 1 được ………. 9 gồm 5 và …………. 6 + 3 =……
1 và 2 được ………. 6 gồm ……..và 1 7 + 0 = ……..
Câu 3: Nhà Na có 2 con gà, mẹ mua thêm 4 con.Hỏi nhà Na có mấy con gà?
A.5 con gà B.6 con gà C. 7 con gà
Câu 4: Số
18
Câu 5: Số?
Câu 6: Tính
5 + 5 = ….
9 + 1 = …
1 + 2 = …
6 + 3 = ….
1 + 9 = ...
1 + 3 =….
4 + 5 = ….
3 + 7 = …
4 + 4 = ….
7 + 3 = ….
5 + 3 = …
5 + 5 = ….
1 + 8 = …
2 + 8 =….
10 + 0 =….
0 + 10 =….
4 + 6 = ….
9 + 0 =….
Câu 7: Số
19
Câu 8: Điền > < =
1 + 3 …..6 + 3
5 + 1 ..… 5 + 0
8 ….. 7 + 1
9 + 1 …..4 + 3
1 + 8 ….. 1 + 3
5 ..… 4 + 2
3 + 4 .….6 + 2
6 + 3 ….. 9 + 0
3 ....... 7 + 1
1 + 5 .….4 + 3
8 + 1 …. 9 + 1
8 ...… 9 – 6
1 + 2 .….6 + 4
10 + 0 ..... 10 + 0
10 …... 7 + 3
Câu 9:Nối các phép tính có kết quả bằng nhau?
Câu 10:Cho dãy số sau: 0; 2; 3; 4; 7; 8; 10
a.Em hãy viết các phép tính cộng có kết quả bằng 10 :
……………………………………….……………………………………….………………
……………………….……………………………………….………………………………
b.Em hãy viết các cặp phép tính có kết quả bằng nhau
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………….………..
6 + 1
3 + 3
4 + 2
6 + 3
5 + 1
3 + 4
9 + 0
5 + 1
20
PHIẾU BÀI TẬP TUẦN 8:
PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 10
Câu 1: Số?
Câu 2: Với các số 1 , 4 , 5 em hãy lập các phép tính trừ,cộng phù hợp
Câu 3: Nối đúng
9 - 3
6 - 4
10 - 6
7 - 4
21
Câu 4: Tính
10 - 5 = ….
9 - 1 = …
5 - 2 = …
6 - 3 = ….
10 - 9 = ...
3 - 3 =….
5 - 5 = ….
7 - 3 = …
4 - 1 = ….
7 - 3 = ….
5 - 3 = …
5 - 3 = ….
9 - 8 = …
8 - 2 =….
10 - 0 =….
10 - 10 =….
6 - 4 = ….
9 - 6 =….
Câu 5:Đánh dấu nhân vào ô trống ghi phép tính có kết quả lớn hơn 4
6 – 0 8 – 2 4 - 3 10 - 7 10 – 6 9 – 1
Câu 6: Tính .
9 + 1 – 3 = …….. 4 – 1 – 1 = ……… 4 + 2 + 2 = …….. 8 – 0 - 6= ........
Câu 7: Quan sát tranh –lập phép tính thích hợp
22
PHIẾU BÀI TẬP TUẦN 9:
BẢNG CỘNG BẢNG TRỪ TRONG PHẠM VI 10
Câu 1: Tính
7 + 3 = ....... 1 + 6 = ....... 3 + 3 = .......
8 – 5 = ....... 7 – 2 = ....... 10 - 6 = .......
9 + 1 = ....... 3 + 4 = ....... 9 - 7 = .......
8 – 4 = ....... 7 – 3 = ....... 4 + 6 = .......
Câu 2: Viết phép tính thích hợp
Câu 3: Điền > < =
10.... 3 + 4 8.... 2 + 7 7..... 7 - 1
9..... 7 + 2 10....1 + 9 2 + 2 .... 4 - 2
6 - 4.... 6 + 3 5 + 2 .... 2 + 4 4 + 5 .... 5 + 4
Câu 4: Viết phép tính cộng có kết quả bằng 10
23
Câu 5: Tính
1 + 9 =….. 2 + 8 = …. 3 + 7 = …. 4 + 6 = …. 5 + 5 =…...
10 - 1 =…. 10 - 2 = …. 10 - 3 = …. 10 - 4 = …. 10 - 5 =….
6 + 4 = …. 7 + 3 = …. 8 + 2 = …. 9 + 1 = …. 10 + 0 =….
10 - 6 = …. 10 - 7 = …. 10 - 8 = …. 10 - 9 = …. 10 - 0 = ….
Câu 6: Quan sát tranh và viết phép tính thích hợp
Câu 7: Số
7 – ……+ 4= 4 2 + …… +……= 4
…...+ 5 – 6 = 4 4 – ……+ ……= 4
Câu 8: Cho các số 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8. Em hãy viết các phép tính cộng có kết quả
bằng 8.
…………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………….
24
PHIẾU BÀI TẬP TUẦN 10: LUYỆN TẬP CHUNG
PHÉP TRỪ - PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 10
Câu 1: Tính
0 + 4 =
6 + 3 =
4 + 6 =
0 + 8 =
3 + 6 =
3 + 7 =
3 + 6 =
7 +1 =
4 + 1 =
0 + 1 =
5 + 1 =
6 + 2 =
5 + 1 =
6 + 2 =
6 + 0 =
4 + 4 =
7 + 1 =
4 + 3 =
7 + 2 =
7 + 1 =
8 + 1 =
8 + 2 =
9 + 0 =
9 + 1 =
9 + 2 =
1 + 2=
10 + 0 =
1 + 6 =
1 + 9 =
5 + 3 =
5 + 5 =
Câu 2. Tính
6 - 0 =
4 - 4 =
5 - 1 =
3 - 3 =
2 - 1 =
5 - 3=
4 - 1 =
4 - 3 =
6 - 3 =
5 - 4 =
5 - 5 =
7 - 3 =
8 - 8 =
9 - 4 =
7 - 6 =
10 - 3 =
8 - 6 =
6 - 0 =
4 - 4 =
7 - 0 =
9 - 7 =
3 - 0 =
8 - 4 =
9 - 2 =
5 - 3 =
7 - 7 =
8 - 8 =
2 - 2 =
9 - 5 =
8 - 1 =
3 - 0 =
7 - 6=
8 - 3 =
Câu 3. Tính
6 - 3=
1 + 5 =
7 - 1=
5 + 5 =
7 - 6 =
4 + 3 =
25
8 - 5 =
9 + 1 =
7 + 3 =
2 + 0 =
3 + 5 =
7 - 2 =
8 + 1 =
2 - 1 =
9 - 5 =
9 - 4 =
7 + 3 =
8 - 6 =
7 - 7 =
5 + 2 =
6 - 4 =
3 + 6 =
9 - 4 =
10 - 3 =
7 + 2 =
5 + 4 =
10 + 0 =
9 - 5 =
4 + 2 =
5 +4 =
3 + 6 =
6 + 1=
8 - 2 =
Câu 4. Khoanh vào số nhỏ nhất trong các câu sau:
A.8, 4, 7, 1 , 9
B.8, 1, 9, 4,7
C . 6, 3, 4, 2,5
Câu 5. Khoanh vào số lớn nhất trong các câu sau:
A.2, 1, 10, 5
B.8, 4, 9, 2, 3
C.3, 6, 9, 8,5
Câu 6.Tính
8 +……= 10
3 +……= 8
4 +….= 4
…..+ 2 = 5
….+ 1 = 1
…..+ 3 = 9
1 +….= 9
6 +……= 10
3 +….= 10
….+ 1 = 7
….+ 8 = 8
…..+ 2 = 7
Câu 7: Đánh số thứ tự từ bé đến lớn
Câu8: Từ 3 số: 2; 7; 9, hãy lập các phép tính đúng trong phạm vi 10
…………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………….
26
Câu 9: Quan sát và viết số thích hợp vào ô trống.
27
PHIẾU BÀI TẬP TUẦN 11
PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 10
Câu 1: Điền > < =
Câu 2: Nối kết quả với phép tính đúng để tìm cánh hoa cho mỗi chú ong.
Câu 3:
Câu 4:
-2
Câu 5:
8 - 2 ……. 6
6 - 1 …… 7 + 2
10 - 2 ….… 9
5 - 0 …… 8 - 1
5 - 3
2
8 - 1
9
4
4 - 2
7 - 1
7 - 0
8 - 4
7
6
10 - 2 =
5 - 0 =
6 - 6 =
9 - 1 =
7 - 5 =
10 - 3 =
2
+5
13
13
3
+3
28
PHIẾU BÀI TẬP TUẦN 12
LUYỆN TẬP CHUNG
Câu 1: Số.
Câu 2: Quan sát và viết phép tính tích hợp
Có tất cả bao nhiêu bông hoa?
Câu 3: Phép tính đúng
A. 10 – 5 = 6
B. 4 + 5 = 9
C . 9 – 6 = 2
Câu 4: Tính .
3 + 5 = ...... 7 – 1 =……. 8 – 3 – 2 = …….
2 + 6 = ...... 4 + 4 = ……. 7 + 1 – 3 = ……
7 + 1 = ....... 10 – 9 = …… 0 + 2 + 8 =……
Câu 5: Đúng ghi Đ, sai ghi S
10
9
8
7
29
+ Số cái ô là 7 chiếc
+ Số Rô – bốt là 5 bạn
+ Số cái ô nhiều hơn số bạn Rô –bốt
+ Số bạn Rô – bốt ít hơn cái ô là 3
+ Số bạn Rô – bốt ít hơn số cái ô
+ Số cái ô nhiều hơn bạn Rô – bốt là 2
Câu 6: Sắp xếp các số theo vị trí tăng dần
8 - 4
8 - 8
7 + 3
6 – 3 - 2
1 + 2 + 5
7 - 5
1 + 2 + 3
3 + 4
2 + 3 + 4
9 - 6
Câu 7: Có tất cả bao nhiêu số lớn hơn 2 vừa lớn hơn 6?.......................................
Câu 8: Quan sát và cho biết
Có …….hình vuông
Có ….. hình tam giác
Có …… hình chữ nhật
30
PHIẾU BÀI TẬP TUẦN 13
LUYỆN TẬP TỔNG HỢP
Câu 1.Điền dấu vào phép tính sau 6 + 2 ….. 10
A. > B. < C. =
Câu 2: Số.
Câu 3. 8 gồm mấy và mấy ?
A. 3 và 4 B. 3 và 5 C. 3 và 3
Câu 4: Quan sát hình và viết phép tính thích hợp
Câu 5: Số ?
+ 3 - 5
- 1 +3
Câu 6: Đánh số thứ tự từ lớn đến bé
7
4
5
31
Câu 7. Kết quả của phép tính : 10 – 5 – 4 = …..
A. 4 B. 1 C.3
Câu 8. Nối ?
Câu 9. Số?
2 + 1 = …… 7 + 2 = ….. 9 - …….= 0
8 – 4 = ……. ……+ 4 = 6 10 + ……= 10
7 - ……= 2 …… - 1 = 7 ……- 9 = 1
Câu 10: Từ ba số 2 , 6 , 8 em hãy lập các phép tính thích hợp.
Câu 11: Lấy số lớn nhất có 1 chữ số trừ đi 2 thì được bao nhiêu?
A.6 B. 8 C.7 D.9
32
PHIẾU BÀI TẬP TUẦN 14
BẢNG CỘNG, BẢNG TRỪ TRONG PHẠM VI 10 ( TIẾP)
Câu 1: Tính
4 + 4 =…… 4 – 4 = ……. 4 + 4 – 4 =…….
5 + 5 =…… 5 – 5 = …… 5 + 5 – 5 = ……..
3 + 3 = …… 3 – 3 = …… 3 + 3 – 3 = ……
Câu 2: Quan sát tranh và điền số
Câu 3: Số.
6 + …… = 10 7 – 2 – 5 =……
….. – 9 = 1 …... – 6 – 1 = 2
7 – 3 = …… 8 – ……+ ……= 10
Câu 4:
+ =
33
+
=
+
=
Câu 5: Số ?
+ 2 - 5
- 2 +4
Câu 6: Viết phép tính thích hợp
5
8
34
PHIẾU BÀI TẬP TUẦN 15: LUYỆN TẬP CHUNG
Câu 1: Nối đúng
4
8
10
3
6
2
mười
bốn
tám
sáu
hai
ba
35
Câu 2: Em hãy viết các số chẵn :…………………………..………......
Câu 3: Điền dấu ( > , < , = ) thích hợp vào chỗ chấm:
2 + 6…… 3 + 7 8 – 3 …….4 7 + 1 …….. 5 + 2
7 – 7 ….. 0 10 …… 9 + 0 9 – 8 ……. 3 – 2
Câu 4: Điền số thích hợp vào chỗ chấm :
5 +…….= 7 – 6 + 3 8 – 7 +…….= 0
9 - 6 +........= 7 9 + …..+ 1 = 10
2 + 4 +……= 7 + 2 + 1 7 – 1 + 2 = 10 – …….
Câu 5:Tìm cặp bằng nhau
5 + 4 - 3
6 + 3 - 1
6 - 2
9 + 1
3 + 2
6 + 1
4 – 3 - 1
9 - 4
2 + 7 - 7
5 – 5 + 1
5 + 4 - 1
5 + 5
Câu 6:
+ Có ……. hình vuông
+ Có……. hình tam giác
+ Có ……. hình chữ nhật
36
PHIẾU BÀI TẬP TUẦN 16:
KHỐI LẬP PHƯƠNG, KHỐI HỘP CHỮ NHẬT
Câu 1: Nối đúng.
Câu 2: Em hãy tô màu xanh vào khối hộp chữ nhật. màu vàng vào khối lập phương.
Câu 3: Quan sát và cho biết có bao nhiêu khối lập phương
Câu 4.Có mấy khối lập phương ?
Khối hộp chữ nhật
Khối lập phương
37
Câu 5:Có mấy khối
Câu 6: Quan sát hình
-Những hình nào là khối lập phương : ............................................
- Những hình nào là khối hộp chữ nhật:…………………………
Câu 7.Hình thích hợp đặt vào dấu chấm hỏi là hình nào?
A. 3
B. 4
C. 2
D. 1
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
?
A.
..
...
B..
.
...
C..
.
...
D.
..
...
38
PHIẾU BÀI TẬP TUẦN 17:
ÔN TẬP CÁC SỐ VÀ PHÉP TÍNH
Câu 1: Nối đúng
Câu 2: Tính
6 + 3 = ....... 2 + 6 = ....... 2 + 3 = .......
8 – 2 = ....... 7 – 7 = ....... 10 - 2 = .......
7 + 1 = ....... 3 + 1 = ....... 9 - 6 = .......
8 – 8 = ....... 8 – 3 = ....... 3 + 7 = .......
Câu 3: Nối đúng.
39
Câu 4: Số cần điền trong dãy số: 1 , ….. , 3 , ......................... , 5 là:
A. 0 , 2 B. 2 , 4 C . 6 , 4
Câu 5: Kết quả của phép tính: 10 – 3 + 3 = ...................... ?
A. 9 B. 8 C . 10
Câu 6:Dấu cần điền ở chỗ chấm của: 8 – 4 ….. 9 – 4 là:
A. >
B. < C . =
Câu 7:
Để có 6 bông hoa Để có 10 cái bút chì
Câu 8: Điền > < =
7 ….. 8 9 – 9 …….. 0 10 ……. 6 + 4
6 ….. 6 6 – 4 ……. 2 + 1 8 ……. 10 – 1
3 ….. 2 8 – 7 ….. 1 +0 3 ……. 4 – 2
Câu 9: Điền số.
a.Có bao nhiêu số có 1 chữ số?..........................
b.Có bao nhiêu số lẻ có 1 chữ số?.......................
c.Có bao nhiêu số chẵn có 1 chữ số?.....................
d.Số lớn nhất có 1 chữ số là số nào?......................
e.Số bé nhất có 1 chữ số là số nào?.....................
Câu 10.Với ba số: 1; 2 ; 3; 4; 5; 6;7; 8; 9. Em hãy lập các phép tính cộng có kết quả
40
bằng 10.
…………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………….
Câu 11: Quan sát và nêu phép tính phù hợp
41
PHIẾU BÀI TẬP TUẦN 18
ÔN TẬP – KIỂM TRA
Câu 1: (1điểm)
Câu 2: (1điểm)Có mấy khối lập phương?
Câu 3: Điền > < = (1điểm)
4 + 5 3 + 7 9 8 + 1 6 – 0 5 + 3
A. 3
B. 4
C. 2
D. 1
42
Câu 4: (1điểm) Nối – đúng ?
Câu 5: (1điểm) Đánh dấu nhân vào ô trống ghi phép tính có kết quả lớn hơn 4
6 – 0 8 – 5 4 + 3 0 + 3 10 – 1 9 – 9
Câu 6: (1điểm) Tính .
6 + 1 – 3 = …….. 8 – 1 – 1 = ……… 2 + 2 + 2 = …….. 8 – 0 + 2= ........
Câu 7:(1 điểm) Số ?
10
7
4
1
9-3
9 – 3 = 6
6 + 1 = 7
4 + 4 = 8
43
Câu 8: (1 điểm)Viết các số 3, 0, 9, 2 , 6
a) Theo thứ tự từ bé đến lớn…………………………………………….
b) Theo thứ tự từ lớn đến bé…………………………………………
Câu 9: (1 điểm) Quan sát tranh rồi viết phép tính thích hợp
Câu 10: (1 điểm) Khoanh tròn vào câu trả lời đúng ?
A.7 và 3 B 6 và 2 C. 8 và 3
44
TOÁN – BỘ KẾT NỐI TRI THỨC
PHIẾU BÀI TẬP TUẦN 1
Câu 1: Em hãy cho biết bài đầu tiên của sách toán Kết nối là bài gì?
…………………………………………………………………………….
Câu 2: Em hãy viết các số từ 0 đến 5?
…………………………………………………………………………..
Câu 3: Từ 0 đến 5 có bao nhiêu số ?
A.4 số B. 5 số C.6 số
Câu 4: Em hãy viết các số 0, 1, 2, 3,4,5
+ Theo thứ tự từ bé đến lớn:…………………………………………..
+ Theo thứ tự từ lớn đến bé:…………………………………………..
Câu 5: Số?
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 44
SLIDE
Similar Resources on Wayground
41 questions
Eureka 5.1
Presentation
•
1st Grade
37 questions
Eureka 1.16
Presentation
•
1st Grade
42 questions
Week 16 Asynchronous Lesson - Simplifying expressions
Presentation
•
1st Grade
39 questions
Levels of Engagement
Presentation
•
KG
40 questions
Ôn tập Tin 8 giữa kỳ 1, 23-24
Presentation
•
1st Grade
40 questions
Combining Like Terms
Presentation
•
6th - 8th Grade
40 questions
P1 Trial Semester 2
Presentation
•
1st Grade
37 questions
2nd Quarterly Assessment - Math 1
Presentation
•
1st Grade
Popular Resources on Wayground
10 questions
Safety Day 2026 – Student Review
Quiz
•
9th Grade
21 questions
Continents and Oceans
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Parts of Speech
Quiz
•
5th Grade
16 questions
Subject & Predicate
Quiz
•
5th Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
12 questions
Map Skills
Quiz
•
3rd Grade
22 questions
Continents and Oceans
Quiz
•
5th Grade
15 questions
Rounding Decimals
Quiz
•
5th Grade
Discover more resources for Mathematics
15 questions
Addition and Subtraction
Quiz
•
1st Grade
20 questions
Addition and Subtraction facts
Quiz
•
1st - 3rd Grade
20 questions
Place Value
Quiz
•
KG - 3rd Grade
10 questions
Fact Families
Quiz
•
1st Grade
15 questions
Place Value tens and ones
Quiz
•
1st Grade
20 questions
Telling Time to the Hour and Half hour
Quiz
•
1st Grade
15 questions
Addition and Subtraction Facts
Quiz
•
1st - 2nd Grade
14 questions
Place Value- Tens and Ones
Quiz
•
1st Grade