Search Header Logo
TIN 7- ÔN TẬP CUỐI  HỌC KÌ I

TIN 7- ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I

Assessment

Presentation

Computers

7th Grade

Practice Problem

Medium

Created by

Tham Phan

Used 6+ times

FREE Resource

0 Slides • 26 Questions

1

Multiple Choice

Câu 1:Từ nào còn thiếu trong chỗ trống?

Máy chiếu là một .................

A. Thiết bị vào

B. Thiết bị lưu trữ

C. Thiết bị xử lý

D. Thiết bị ra

1

A

2

B

3

C

4

D

2

Multiple Choice

Câu 2: Loại tệp nào không thể sử dụng với phần mềm Windows Media Player

A. .avi

B. .txt

C. .mp3

D. .mp4

1

A

2

B

3

C

4

D

3

Multiple Choice

Câu 3: Phát biểu nào là đúng về Hệ điều hành?

A. Tương tác với phần cứng thông qua hệ điều hành

B. Có thể cài đặt hoặc không cài đặt theo yêu cầu của người sử dụng

C. Tạo môi trường để cài đặt và chạy phần mềm khác

D. Là chương trình sử dụng để chỉnh sửa hình ảnh

1

A

2

B

3

C

4

D

4

Multiple Choice

Câu 4: Cách lưu trữ nào thuộc vào nhóm biện pháp “Sao lưu từ xa”

A. Thẻ nhớ

B. Đĩa quang

C. Lưu trữ đám mây.

D. Ổ cứng ngoài

1

A

2

B

3

C

4

D

5

Multiple Choice

Câu 5: Phần mềm nào sau đây không là hệ điều hành:

A. Windows              B. IOS             C. Androis                  D. Windows Explorer

1

A

2

B

3

C

4

D

6

Multiple Choice

Câu 7: Phần mở rộng nào sau đây là của tài liệu word:

A. Htm, html            B. Ppt; pptx      C. Doc; docx              D. Jpg; png

1

A

2

B

3

C

4

D

7

Multiple Choice

Câu 8: Mật khẩu nào dưới đây là mạnh nhất?

A. thaygiaotin                                    B. 15071990

C. thaygiao1990                                D. Th@ygi@otin90

1

A

2

B

3

C

4

D

8

Multiple Choice

Câu 9: Camera an ninh làm việc với dạng thông tin nào:

A. Hình ảnh              B. Âm thanh          C. Văn bản               D. Ngôn ngữ

Câu 10: Phương án nào chỉ bao gồm các thiết bị ra:

1

A

2

B

3

C

4

D

9

Multiple Choice

Câu 10: Phương án nào chỉ bao gồm các thiết bị ra:

A. Webcam, máy chiếu, tấm cảm ứng                     B. Tai nghe, máy in, bàn phím

C. Tai nghe, chuột, camera                                      D. Tai nghe, máy in, máy chiếu

1

A

2

B

3

C

4

D

10

Multiple Choice

Câu 11:Thiết bị vào được dùng để làm gì:

A. Đưa thông tin vào máy tính                               B. Đưa thông tin từ máy tính ra ngoài

C. Lưu trữ thông tin                                                D. Chia sẻ thông tin

1

A

2

B

3

C

4

D

11

Multiple Choice

Câu 12: Hành vi nào dưới đây KHÔNG phải là biểu hiện của bệnh nghiện Interner .

A. Bỏ bê việc học hành để lên mạng.

B. Hay thức khuya để sử dung mạng.

C. Thấy tức giận, cáu kỉnh khi không được sử dụng máy tính.

D. Thích dành thời gian với gia đình, bạn bè hơn là lên mạng.

1

A

2

B

3

C

4

D

12

Multiple Choice

Câu 13: Cách tốt nhất em nên làm khi bị ai đó bắt nạt trên mạng là gì?

A. Nói lời xúc phạm người đó.                          B. Cố gắng quên đi và tiếp tục chịu đựng.

C. Nhờ bố mẹ, thầy cô giáo giúp đỡ, tư vấn.      D. Đe dọa người bắt nạt mình.

1

A

2

B

3

C

4

D

13

Multiple Choice

Câu 14: Khi giao tiếp qua mạng em NÊN.

A. Nói bất cứ điều gì xuất hiện trong đầu.

B. Kết bạn với những người mình không quen biết.

C. Truy cập bất cứ liên kết nào nhận được.

D. Bảo vệ tài khoản cá nhân trên mạng (ví dụ thư điện tử) của mình.

1

A

2

B

3

C

4

D

14

Multiple Choice

Câu 15: Hoạt động nào trên mạng sau đây dễ gây nghiện Internet nhất?

A. Chơi trò chơi trực tuyến                          B. Đọc tin tức

C. Học tập trực tuyến                                   D. Trao đổi thư điện tử

1

A

2

B

3

C

4

D

15

Multiple Choice

Câu 16: Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện công việc gì?

A. Lưu trữ dữ liệu.

B. Sắp xếp dữ liệu theo chiều tăng dần.

C. Xử lí dữ liệeu.

D. Tìm kiếm dữ liệu cho trước trong một danh sách đã cho.

1

A

2

B

3

C

4

D

16

Multiple Choice

Câu 17: Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện công việc như thế nào?

A. Sắp xếp lại dữ liệu theo thứ tự của bảng chữ cái.

B. Xem xét mục dữ liệu đầu tiên, sau đó xem xét lần lượt từng mục dữ liệu tiếp theo cho đến khi tìm thấy mục dữ liệu được yêu cầu hoặc đến khi hết danh sách.

C. Chia nhỏ dữ liệu thành từng phần để tìm kiếm.

D. Bắt đầu tìm từ vị trí bất kì của danh sách.

1

A

2

B

3

C

4

D

17

Multiple Choice

Câu 18: Ít nhất một thuật toán có bao nhiêu bước:

A. 0                                 B. 1                       C. 2                          D. Không xác định

1

A

2

B

3

C

4

D

18

Multiple Choice

Câu 18: Ít nhất một thuật toán có bao nhiêu bước:

A. 0                                 B. 1                       C. 2                          D. Không xác định

1

A

2

B

3

C

4

D

19

Multiple Choice

Câu 21: Trong các nội dung sau nội dung nào là đầu vào của thuật toán:

A.    A. Danh sách bất kì                                                      B. Giá trị cần tìm.

B.    C. Thông báo tìm thấy và chỉ ra vị trí cần tìm.            D. Thông báo không tìm thấy.

1

A

2

B

3

C

4

D

20

Multiple Choice

Câu 22: Thực hiện thuật toán tìm kiếm tuần tự để tìm số 7 trong danh sách[1, 3, 4, 5, 7, 9, 10]. Đầu ra của thuật toán là gì?

A.    A. Thông báo không tìm thấy.

B.    B. Thông báo tìm thấy.

C.    C. Thông báo tìm thấy giá trị cần tìm tại vị trí thứ 5 của danh sách.

D.    D. Thông báo tìm thấy giá trị cần tìm tại vị trí thứ 6 của danh sách.

1

A

2

B

3

C

4

D

21

Multiple Choice

Câu 23: Thuật toán tìm kiếm tuần tự cần bao nhiêu bước để tìm thấy số 8 trong danh sách [ 1, 3, 4, 8, 11, 15].

A.    A. 2                    B. 3                         C. 4                       D. 5                                                  

1

A

2

B

3

C

4

D

22

Multiple Choice

Câu 24: Trong thuật toán tìm kiếm nhị phân bước đầu tiên xét đến phần tử có vị trí ở đâu trong dãy?

A.    A. Đầu tiên                    B. Cuối cùng                     C. Chính giữa                  D. Bất kỳ

1

A

2

B

3

C

4

D

23

Multiple Choice

Câu 25: Cách ứng xử nào sau đây là hợp lí khi truy cập 1 trang web có nội dung xấu.

A. Tiếp tục truy cập trang web đó.

B. Theo dõi trang Web đó.

C. Đề nghị, bố mẹ thầy cô hoặc người có trách nhiệm ngăn chặn truy cập trang web đó.

D. Gửi trang web đó cho bạn bè xem.

1

A

2

B

3

C

4

D

24

Multiple Choice

Câu 26: Vị trí giữa của vùng tìm kiếm trong thuật toán tìm kiếm nhị phân bằng:

A. Phần nguyên (vị trí đầu + vị trí cuối)/2

B. Phần thập phân (vị trí đầu + vị trí cuối)/2

C. (vị trí đầu + vị trí cuối)/2

D. (vị trí cuối - vị trí đầu)/2

1

A

2

B

3

C

4

D

25

Multiple Choice

Câu 27: Tại sao chúng ta nên chia bài toán thành những bài toán nhỏ hơn:

A.    A. Để thay đổi đầu vào của bài toán

B.    B. Để dễ dàng xác định yêu cầu của bài toán

C.    C. Để bài toán giải quyết dễ dàng hơn

D.    D. Để bài toán khó giải quyết hơn.

1

A

2

B

3

C

4

D

26

Multiple Choice

Câu 28: Lợi ích của viêc chia bài toán nhỏ hơn là. 

A. Thay đổi đầu vào của bài toán.

B. Thay đổi yêu cầu đầu ra của bài toán.

C. Thuật toán dễ hiểu và dễ thực hiện hơn.

D. Tìm kết quả nhanh

1

A

2

B

3

C

4

D

Câu 1:Từ nào còn thiếu trong chỗ trống?

Máy chiếu là một .................

A. Thiết bị vào

B. Thiết bị lưu trữ

C. Thiết bị xử lý

D. Thiết bị ra

1

A

2

B

3

C

4

D

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 26

MULTIPLE CHOICE

Discover more resources for Computers