Search Header Logo
abcyfguy

abcyfguy

Assessment

Presentation

Other

University

Practice Problem

Easy

Created by

Thuyết Vy

Used 3+ times

FREE Resource

0 Slides • 185 Questions

1

Multiple Choice

Câu 1 : Tâm lý người mang bản chất xã hội và có tính lịch sử thể hiện ở chỗ:

1

A. Tâm lý người có nguồn gốc là thế giới khách quan, trong đó nguồn gốc xã hội là yếu tố quyết định

2

B. Tâm lý người là sản phẩm của hoạt động và giao tiếp của cá nhân trong xã hội

3

C. Tâm lý người chịu sự chế ước của lịch sử cá nhân và cộng đồng

4

D. Cả a,b,c

2

Multiple Choice

Câu 4: Cùng nhận sự tác động của một sự vật trong thế giới khách quan, nhưng ở các chủ thể khác nhau cho ta những hình ảnh tâm lí với mức độ và sắc thái khác nhau. Điều này chứng tỏ:

A. Phản ánh tâm lí mang tính chủ thể

B. Thế giới khách quan và sự tác động của nó chỉ là cái cớ để con người tự tạo cho mình một hình ảnh tâm lí bất kì nào đó

C. Hình ảnh tâm lí không phải là kết quả của quá trình phản ánh thế giới khách quan

D. Thế giới khách quan không quyết định nội dung hình ảnh tâm lí của con người

1

A

2

B

3

C

4

D

3

Multiple Choice

Câu 1 : Tâm lý người mang bản chất xã hội và có tính lịch sử thể hiện ở chỗ:

1

A. Tâm lý người có nguồn gốc là thế giới khách quan, trong đó nguồn gốc xã hội là yếu tố quyết định

2

B. Tâm lý người là sản phẩm của hoạt động và giao tiếp của cá nhân trong xã hội

3

C. Tâm lý người chịu sự chế ước của lịch sử cá nhân và cộng đồng

4

D. Cả a,b,c

4

Multiple Choice

Câu 5 : Hình ảnh tâm lý mang tính chủ thể được cắt nghĩa bởi:

A. Sự khác nhau về môi trường sống của cá nhân

B. Sự phong phú của các mối quan hệ

C. Những đặc điểm riêng về hệ thần kinh, hoàn cảnh sống và tính tích cực hoạt động của cá nhân

D. Tính tích cực hoạt động của các cá nhân

1

A.

2

B.

3

C.

4

D.

5

Multiple Choice

Câu 7. Trong các tình huống dưới đây, đâu là quá trình tâm lý:

A. Tôi thoáng thấy một vật gì đó lướt qua cửa sổ

B. Tôi thích sống ở nước ngoài

C. Tôi rất thích thú các môn học liên quan đến nghệ thuật

D. Tôi luôn chăm chỉ nghe thầy cô trên lớp mà không bỏ qua một từ nào

1

A.

2

B.

3

C.

4

D.

6

Multiple Choice

Câu 8. Trong các hiện tượng dưới đây, hiện tượng nào là thuộc tính tâm lí:

A. Nghe và nghĩ về những điều thầy giảng

B. Chăm chú ghi chép bài

C. Trung thực khi làm bài thi

D. Giải bài toán

1

A.

2

B.

3

C.

4

D.

7

Multiple Choice

Câu 9: Tâm lí người khác xa so với tâm lí động vật ở chỗ :

A. Có tính chủ thể

B. Có bản chất xã hội và mang tính lịch sử

C. Là kết quả của quá trình phản ánh hiện thực khách quan

D. Cả a, b, c

1

A.

2

B.

3

C.

4

D.

8

Multiple Choice

Câu 10. Một học sinh chưa bao giờ bỏ dở công việc giáo viên giao về nhà. Khi giải bài tập, sau lần thất bại thứ nhất đã cố gắng giải tiếp lần thứ 2, thứ 3 cho đến khi nào làm xong bài mới thôi. Hãy xác định loại hiện tượng tâm lý đã được mô tả trên đây:

A. Quá trình tâm lý

B.Trạng thái tâm lý

C.Thuộc tính tâm lý

D. Tất cả các đáp trên

1

A.

2

B.

3

C.

4

D.

9

Multiple Choice

Câu 11. Các hiện tượng tâm lý diễn ra trong thời gian tương đối dài, không có mở đầu, diễn biến và kết thúc là những đặc trưng của hiện tượng tâm lý nào:

A. Quá trình tâm lý

B. Trạng thái tâm lý

C. Thuộc tính tâm lý

D. Không đủ cơ sở để xác định rõ ràng

1

A.

2

B.

3

C.

4

D.

10

Multiple Choice

Câu 12. Thuộc tính tâm lý là những hiện tượng tâm lý

A. Không thày đổi

B. Thay đổi theo thời gian

C. Tương đối ổn định và bền vững

D. Tính bền vững và bất biến

1

A.

2

B.

3

C.

4

D.

11

Multiple Choice

Câu 15: Khách du lịch đến từ nhiều vùng miền khác nhau, dân tộc khác nhau (Châu Âu, châu Á …) theo tôn giáo và sở thích, văn hóa khác nhau. Vậy người phục vụ bàn ăn luôn phải quan sát và tìm hiểu để có được cách ứng xử phù hợp là ứng dụng bản chất nào của tâm lý con người?

A. Tính chủ thể

B. Tính khách thể

C. Tính xã hội – lịch sử

D. Tất cả đáp án trên

1

A.

2

B.

3

C.

4

D.

12

Multiple Choice

Câu 17: Những đứa trẻ do động vật nuôi từ nhỏ không có được tâm lí người vì

A. Các mối quan hệ xã hội quy định bản chất tâm lý người

B. Môi trường sống quy định bản chất tâm lý người

C. Các dạng hoạt động và giao tiếp quy định trực tiếp sự hình thành tâm lý người.

D. Cả a, b, c

1

A.

2

B.

3

C.

4

D.

13

Multiple Choice

Câu 18: Nhân tố tâm lí giữ vai trò cơ bản, có tính quy định trong hoạt động của con người, vì: A. Tâm lý có chức năng định hướng cho hoạt động con người B. Tâm lý điều khiển, kiểm tra và điều chỉnh hoạt động của con người C. Tâm lý là động lực thúc đẩy con người hoạt động D. Cả a,b,c

1

A.

2

B.

3

C.

4

D.

14

Multiple Choice

Câu 19: Trong tâm lí học hoạt động, khi phân chia các giai đoạn lứa tuổi trong quá trình phát triển cá nhân, ta thường căn cứ vào : A. Các hoạt động mà cá nhân tham gia. B. Những phát triển đột biến tâm lí trong từng thời kì. C. Hoạt động chủ đạo của giai đoạn đó. D. Tuổi đời của cá nhân.

1

A.

2

B.

3

C.

4

D.

15

Multiple Choice

Câu 21: Cơ chế chủ yếu của sự hình thành và phát triển tâm lí người là: A. Di truyền. B. Sự chín muồi của những tiềm năng sinh vật dưới tác động của môi trường. C. Sự lĩnh hội nền văn hoá xã hội. D. Tự nhận thức, tự giáo dục.

1

A.

2

B.

3

C.

4

D.

16

Multiple Choice

Câu 22: Trong tâm lí học, hoạt động là:

A. Phương thức tồn tại của con người trong thế giới.

B. Sự tiêu hao năng lượng, thần kinh, cơ bắp của con người tác động vào hiện thực khách quan để thoả mãn các nhu cầu của cá nhân.

C. Mối quan hệ tác động qua lại giữa con người và thế giới để tạo ra sản phẩm cả về phía thế giới, cả về phía con người.

D. Điều kiện tất yếu đảm bảo sự tồn tại của cá nhân.

1

A.

2

B.

3

C.

4

D.

17

Multiple Choice

Câu 26: Tự ý thức được hiểu là: A. Khả năng tự giáo dục theo một hình thức lí tưởng. B. Tự nhận thức, tự tỏ thái độ và điều khiển hành vi, hoàn thiện bản thân. C. Tự nhận xét, tự đánh giá bản thân. D. Cả a, b và c.

1

A.

2

B.

3

C.

4

D.

18

Multiple Choice

Câu 30: Chú ý là sự tập trung của ý thức vào một nhóm sự vật hiện tượng để định hướng hoạt động, đảm bảo điều kiện thần kinh - tâm lý cần thiết cho hoạt động tiến hành có hiệu quả. Các thuộc tính cơ bản của chú ý gồm:

A. Sự tập trung của chú ý, sự bền bỉ của chú ý, sự phân tán chú ý và sự di chuyển chú ý

B. Sức tập trung của chú ý, sự bền vững của chú ý, sự phân tán chú ý và sự di chuyển chú ý

C. Sức tập trung của chú ý, sự bền vững của chú ý, sự phân phối chú ý và sự di chuyển chú ý, sự dao động của chú ý, khối lượng chú ý

D. Sự tập trung của chú ý, sự bền bỉ của chú ý, sự phân phối chú ý và sự di chuyển chú ý

1

A.

2

B.

3

C.

4

D.

19

Multiple Choice

Câu 31: Đặc điểm nào thuộc về sự phân phối chú ý:

A. Có khả năng di chuyển chú ý từ đối tượng này sang đối tượng khác.

B. Cùng một lúc chú ý đầy đủ, rõ ràng đến nhiều đối tượng hoặc nhiều hoạt động.

C. Chú ý lâu dài vào đối tượng.

D. Chú ý sâu vào một đối tượng để phản ánh tốt hơn đối tượng đó.

1

A.

2

B.

3

C.

4

D.

20

Multiple Choice

Câu 32 : Nội dung nào dưới đây không phải là thuộc tính cơ bản của ý thức

A. Ý thức thể hiện năng lực nhận thức cao nhất của con người về thế giới

B. Ý thức thể hiện thái độ của con người với thế giới

C. Ý thức thể hiện mặt cơ động của con người đối với thế giới

D. Ý thức thể hiện năng lực điều khiển, điều chỉnh hành vi cá nhân

1

A.

2

B.

3

C.

4

D.

21

Multiple Choice

Câu 33: Đặc điểm chủ yếu để phân biệt chú ý sau chủ định và chú ý có chủ định là:

A. Ít căng thẳng nhưng khó duy trì lâu dài.

B. Tính đam mê, hứng thú

C. Diễn ra tự nhiên, không chủ định.

D. Có mục đích, duy trì lâu dài

1

A.

2

B.

3

C.

4

D.

22

Multiple Choice

Câu 34: Nội dung nào dưới đây không thuộc cấu trúc của ý thức cá nhân: A. Mặt nhận thức của ý thức. B. Mặt thái độ của ý thức. C. Mặt cơ động của ý thức. D. Mặt năng động của ý thức.

1

A.

2

B.

3

C.

4

D.

23

Multiple Choice

Câu 36 : Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của cảm giác

A. Cảm giác là 1 quá trình tâm lý có mở đầu, diễn biến và kết thúc

B. Cảm giác của con người có bản chất xã hội

C. Cảm giác của con người phản ánh các thuộc tính bản chất của sự vật

D. Cảm giác chỉ phản ánh những thuộc tính cụ thể của sự vật thông qua hoạt động của từng giác quan riêng lẻ

1

A.

2

B.

3

C.

4

D.

24

Multiple Choice

Câu 37: Loại cảm giác nào thuộc nhóm cảm giác bên ngoài ? A. Cảm giác vận động. B. Cảm giác nén. C. Cảm giác sờ mó. D. Cảm giác rung.

1

A.

2

B.

3

C.

4

D.

25

Multiple Choice

Câu 39: Cách hiểu nào đúng với ngưỡng của cảm giác A. Ngưỡng của cảm giác là giới hạn mà ở đó kích thích gây được cảm giác B. Mỗi giác quan ứng với một loại kích thích nhất định có ngưỡng cảm giác như nhau ở tất cả mọi người C. Ngưỡng cảm giác không thay đổi trong cuộc sống D. Cả a,b,c

1

A.

2

B.

3

C.

4

D.

26

Multiple Choice

Câu 41 : Khi hai cảm giác cùng loại (nảy sinh ở cùng một cơ quan phân tích) tác động đồng thời hoặc nối tiếp sẽ làm thay đổi độ nhạy cảm của nhau. Hiện tượng đó được gọi là: A. Sự tác động qua lại giữa các cảm giác B. Sự tương phản giữa các cảm giác C. Sự thích ứng của cảm giác D. Độ nhạy cảm của cảm giác

1

A.

2

B.

3

C.

4

D.

27

Multiple Choice

Câu 42 : Khả năng thay đổi độ nhạy cảm của cảm giác cho phù hợp với sự thay đổi của cường độ kích thích là quy luật nào của cảm giác : A. Quy luât ngưỡng cảm giác B. Quy luật thích ứng C. Quy luật về sự tác động qua lại giữa các cảm giác D. Quy luật cảm ứng

1

A.

2

B.

3

C.

4

D.

28

Multiple Choice

Câu 44 : Sự phân chia cảm giác bên ngoài và cảm giác bên trong dựa trên cơ sở nào A. Nơi nảy sinh cảm giác B. Tính chất và cường độ kích thích C. Vị trí nguồn kích thích bên ngoài hay bên trong cơ thể D. Cả a, b

1

A.

2

B.

3

C.

4

D.

29

Multiple Choice

Câu 45: Muốn có một cảm giác nào đó xẩy ra thì cần A. Có kích thích tác động trực tiếp vào giác quan B. Kích thích tác động vào vùng không phản ánh được C. Loại kích thích đặc trưng của cơ quan phân tích D. Cả a,b,c

1

A.

2

B.

3

C.

4

D.

30

Multiple Choice

Câu 46 : Ý nào dưới đây đúng với tri giác A. Phản ánh từng thuộc tính riêng lẻ bên ngoài của một loạt sự vật B. Có thể đạt tới trình độ cao không có ở động vật C. Là phương thức phản ánh thế giới gián tiếp D. Luôn phản ánh một cách trọn vẹn theo một cấu trúc nhất định của sự vật, hiện tượng

1

A.

2

B.

3

C.

4

D.

31

Multiple Choice

Câu 47: Cùng xem một bức tranh, Lan bảo trong bức tranh giống hình một cô gái, còn An bảo không phải. Hiện tượng trên là hiểu hiện quy luật nào của tri giác A. Tính đối tượng B. Tính ý nghĩa C. Tính lựa chọn D. Tính ổn định

1

A.

2

B.

3

C.

4

D.

32

Multiple Choice

Câu 48: Thuộc tính nào của sự vật không được phản ánh trong tri giác không gian A. Vị trí tương đối của sự vật B. Sự biến đổi vị trí của sự vật trong không gian C. Hình dáng, độ lớn của sự vật D. Chiều sâu, độ xa của sự vật

1

A.

2

B.

3

C.

4

D.

33

Multiple Choice

Câu 1 : Tâm lý người mang bản chất xã hội và có tính lịch sử thể hiện ở chỗ:

1

A. Tâm lý người có nguồn gốc là thế giới khách quan, trong đó nguồn gốc xã hội là yếu tố quyết định

2

B. Tâm lý người là sản phẩm của hoạt động và giao tiếp của cá nhân trong xã hội

3

C. Tâm lý người chịu sự chế ước của lịch sử cá nhân và cộng đồng

4

D. Cả a,b,c

34

Multiple Choice

Câu 49: Các chỉ dẫn và ghi chú đầy đủ ở các thiết bị máy móc hoặc đồ dùng trong sinh hoạt được ứng dụng quy luật trong gì tri giác? A. Quy luật lựa chọn B. Quy luật trọn vẹn C. Quy luật ý nghĩa D. Qui luật tính đối tượng

1

A.

2

B.

3

C.

4

D.

35

Multiple Choice

Câu 50: Hãy giải thích việc giáo viên dùng bút đỏ để chấm bài là ứng dụng qui luật nào của tri giác A. Quy luật tính lựa chọn B. Quy luật ảo giác C. Qui luật tính ý nghĩa D. Quy luật tính tổng giác

1

A.

2

B.

3

C.

4

D.

36

Multiple Choice

Câu 1 : Tâm lý người mang bản chất xã hội và có tính lịch sử thể hiện ở chỗ:

1

A. Tâm lý người có nguồn gốc là thế giới khách quan, trong đó nguồn gốc xã hội là yếu tố quyết định

2

B. Tâm lý người là sản phẩm của hoạt động và giao tiếp của cá nhân trong xã hội

3

C. Tâm lý người chịu sự chế ước của lịch sử cá nhân và cộng đồng

4

D. Cả a,b,c

37

Multiple Choice

Câu 51: Các nhà thiết kế thời trang khuyên rằng: Với người gầy nên mặc trang phục có đường kẻ ngang và với những người béo nên chọn trang phục có họa tiết kẻ sọc hoặc kẻ dọc. Lời khuyên được đề xuất dựa trên quy luật nào của tri giác? A. Tính ổn định B. Tính có ý nghĩa C. Ảo giác D. Tổng giác

1

A.

2

B.

3

C.

4

D.

38

Multiple Choice

Câu 52: Ăn mãi một một món dù ngon đến đâu cũng thấy bình thường. Đó là do quy luật nào của cảm giác quy định? A. Thích ứng B. Thích nghi C. Tác động qua lại D. Ngưỡng cảm giác

1

A.

2

B.

3

C.

4

D.

39

Multiple Choice

Câu 1 : Tâm lý người mang bản chất xã hội và có tính lịch sử thể hiện ở chỗ:

1

A. Tâm lý người có nguồn gốc là thế giới khách quan, trong đó nguồn gốc xã hội là yếu tố quyết định

2

B. Tâm lý người là sản phẩm của hoạt động và giao tiếp của cá nhân trong xã hội

3

C. Tâm lý người chịu sự chế ước của lịch sử cá nhân và cộng đồng

4

D. Cả a,b,c

40

Multiple Choice

Câu 53. Để giảm thiểu cảm giác bị khô và mỏi mắt khi ngồi trước màn hình máy tính, nhiều nghiên cứu đã chỉ ra rằng khoảng cách thích hợp nhất từ mắt đến màn hình là 50 cm. Kết quả này phản ánh nhiều hơn đến quy luật nào của cảm giác? A. Quy luật ngưỡng cảm giác B. Quy luật thích ứng của cảm giác C. Quy luật về sự tác động qua lại lẫn nhau giữa các cảm giác D. Tất cả các quy luật trên

1

A.

2

B.

3

C.

4

D.

41

Multiple Choice

Câu 54. Trong khi thuyết trình, diễn giả cần phải nói rõ ràng, ngắn gọn và âm lượng tới thính giả đủ nghe là 1000 HZ. Quy luật nào của cảm giác đã xuất hiện trong tình huống trên? A. Tác động qua lại của các cảm giác B. Ngưỡng cảm giác C. Thích ứng của cảm giác D. Không đủ thông tin để xác địn

1

A.

2

B.

3

C.

4

D.

42

Multiple Choice

Câu 1 : Tâm lý người mang bản chất xã hội và có tính lịch sử thể hiện ở chỗ:

1

A. Tâm lý người có nguồn gốc là thế giới khách quan, trong đó nguồn gốc xã hội là yếu tố quyết định

2

B. Tâm lý người là sản phẩm của hoạt động và giao tiếp của cá nhân trong xã hội

3

C. Tâm lý người chịu sự chế ước của lịch sử cá nhân và cộng đồng

4

D. Cả a,b,c

43

Multiple Choice

Câu 55: Khi mất điện, lúc đầu bạn sẽ không nhìn thấy gì sau đó sẽ nhìn thấy mọi vật rõ hơn. Đó là quy luật nào của cảm giác? A. Tác động qua lại của các cảm giác B. Ngưỡng cảm giác C. Thích ứng của cảm giác D. Không đủ thông tin để xác định

1

A.

2

B.

3

C.

4

D.

44

Multiple Choice

Câu 56: “Khi dấp nước lạnh lên mặt thì độ tinh mắt của người phi công tăng lên” là biểu hiện quy luật nào? A. Sự thích ứng của cảm giác B. Ngưỡng cảm giác C. Sự tác động lẫn nhau giữa các cảm giác D. Tất cả các đáp án trên

1

A.

2

B.

3

C.

4

D.

45

Multiple Choice

Câu 57: “Người công nhân đốt máy xe lửa hay thợ luyện kim có thể làm việc hàng giờ dưới nhiệt độ 50-60C” thể hiện nội dung quy luật nào dưới đây: A. Quy luật ngưỡng cảm giác B. Quy luật thích ứng của cảm giác C. Quy luật tác động qua lại giữa các cảm giác D. Tất cả các đáp án trên

1

A.

2

B.

3

C.

4

D.

46

Multiple Choice

Câu 58: Hãy giải thích yêu cầu trong nghề Sư phạm: Trong dạy học và trong giáo dục nói phải đủ nghe ..... là ứng dụng qui luật nào của cảm giác? A. Tác động qua lại của các cảm giác B. Ngưỡng cảm giác C. Thích ứng của cảm giác D. Không đủ thông tin để xác định

1

A.

2

B.

3

C.

4

D.

47

Multiple Choice

Câu 59: Đặc điểm thể hiện sự khác biệt căn bản của tri giác so với cảm giác là: A. Phản ánh thuộc tính bên ngoài của sự vật, hiện tượng. B. Phản ánh sự vật, hiện tượng một cách trọn vẹn. C. Quá trình tâm lí. D. Chỉ xuất hiện khi sự vật hiện tượng tác động trực tiếp vào giác quan.

1

A.

2

B.

3

C.

4

D.

48

Multiple Choice

Câu 60: Hiện tượng tâm lý nào sau đây sẽ xuất hiện khi con người phản ánh các thuộc tính riêng lẻ, bề ngoài của sự vật hiện tượng đang tác động trực tiếp vào giác quan của họ? A. Tư duy B. Tượng tượng C. Tri giác D. Cảm giác

1

A.

2

B.

3

C.

4

D.

49

Multiple Choice

Câu 61: Quy luật nào của tri giác đã được sử dụng trong tình huống sau: khi muốn người sử dụng thang máy không có cảm giác chật, hẹp người kỹ sư đã lắp thêm gương bên trong thang máy. A. Quy luật tính có ý nghĩa của tri giác B. Quy luật ảo giác C. Quy luật tính lựa chọn của tri giác D. Quy luật tổng giác

1

A.

2

B.

3

C.

4

D.

50

Multiple Choice

Câu 62: Trong số những đặc điểm của quá trình phản ánh được nêu ra dưới đây, đặc điểm nào đặc trưng cho tư duy A. Phản ánh kinh nghiệm đã qua dưới dạng các ý nghĩ, cảm xúc, hình tượng về sự vật, hiện tượng đã tri giác trước đây. B. Phản ánh các sự vật, hiện tượng trong toàn bộ thuộc tính và bộ phận của chúng. C. Phản ánh những dấu hiệu bản chất, những mối liên hệ mang tính quy luật của sự vật và hiện tượng. D. Cả a, b và c.

1

A.

2

B.

3

C.

4

D.

51

Multiple Choice

Câu 63 : Luận điểm nào không đúng trong mối quan hệ giữa tư duy và ngôn ngữ A. Không có ngôn ngữ thì tư duy không thể tiến hành được B. Ngôn ngữ có thể tham gia từ đầu đến kết thúc tư duy C. Ngôn ngữ đồng nhất với tư duy D. Ngôn ngữ giúp cho tư duy có khả năng phản ánh sự vật ngay cả khi sự vật không trực tiếp tác động

1

A.

2

B.

3

C.

4

D.

52

Multiple Choice

Câu 64: Hãy đánh dấu vào mệnh đề đúng với tư duy A. Xuất hiện khi tình huống có vấn đề B.Xuất hiện khi tính bất định của tình huống có vấn đề lớn (dữ liệu không rõ ràng, không đầy đủ) C.Sáng tạo ra hình ảnh mới bằng các thủ thuật đặc biệt D. Sản phẩm tạo ra là các biểu tượng

1

A.

2

B.

3

C.

4

D.

53

Multiple Choice

Câu 65: Tìm dấu hiệu không phù hợp với quá trình tư duy của con người. A. Phản ánh những trải nghiệm của cuộc sống. B. Phản ánh hiện thực bằng con đường gián tiếp. C. Kết quả nhận thức mang tính khái quát. D. Diễn ra theo một quá trình.

1

A.

2

B.

3

C.

4

D.

54

Multiple Choice

Câu 67 : Đặc điểm nào của tư duy thể hiện rõ nhất trong tình huống sau : Một bác sĩ có kinh nghiệm chỉ cần nhìn vào vẻ bề ngoài của bệnh nhân là có thể đoán được họ bị bệnh gì. A. Tính có vấn đề của tư duy B. Tư duy liên hệ chặt chẽ với ngôn ngữ C. Tư duy liên hệ chặt chẽ với nhận thức cảm tính D. Tính trừu trượng và khái quát của tư duy

1

A.

2

B.

3

C.

4

D.

55

Multiple Choice

Câu 68 : Trong hành động tư duy, việc thực hiện các thao tác tư duy (phân tích, tổng hợp, so sánh, trừu tượng hóa, khái quát hóa) thường diễn ra như thế nào A. Mỗi thao tác tiến hành độc lập, không phụ thuộc vào nhau B. Thực hiện các thao tác theo đúng một trình tự xác định như trên C. Thực hiện đầy đủ các thao tác tư duy D. Linh hoạt, tùy theo nhiệm vụ của tư duy

1

A.

2

B.

3

C.

4

D.

56

Multiple Choice

Câu 69 : Theo lịch sử hình thành (chủng loại và cá thể) và mức độ phát triển tư duy, người ta chia tư duy thành A. Tư duy thực hành, tư duy trực quan hình ảnh, tư duy trừu tượng B. Tư duy trực quan hành động, tư duy lý luận, tư duy trực quan hình tượng C. Tư duy trực quan hành động, tư duy trực quan hình ảnh, tư duy lý luận D. Tư duy hình ảnh, tư duy lý luận, tư duy thực hành

1

A.

2

B.

3

C.

4

D.

57

Multiple Choice

Câu 70 : Đặc điểm thể hiện sự khác biệt cơ bản giữa tư duy và nhận thức cảm tính là: A. Phản ánh bản thân, sự vật, hiện tượng B. Một quá trình tâm lý C. Phản ánh bản chất, những mối liên hệ mang tính quy luật của sự vật hiện tượng D. Mang bản chất xã hội, ngắn với ngôn ngữ

1

A.

2

B.

3

C.

4

D.

58

Multiple Choice

Câu 71 : Một tình huống muốn làm nảy sinh tư duy phải thỏa mãn một số điều kiện. Điều kiện nào dưới đây là không cần thiết A. Tình huống phải quen thuộc, không xa lạ với cá nhân B. Chứa vấn đề mà hiểu biết cũ, phương pháp hành động cũ không giải quyết được C. Cá nhân nhận thức được tình huống và muốn giải quyết D. Vấn đề trong tình huống có liên quan đến kinh nghiệm của cá nhân

1

A.

2

B.

3

C.

4

D.

59

Multiple Choice

Câu 72: Tư duy là quá trình phản ánh các thuộc tính như thế nào của sự vật, hiện tượng ? A. Riêng lẻ bề ngoài B. Trọn vẹn bề ngoài C. c.Bản chất, mối liên hệ, quan hệ có tính quy luật mà ta đã biết D. Bản chất, mối liên hệ, quan hệ có tính quy luật mà trướcđó ta chưa biết

1

A.

2

B.

3

C.

4

D.

60

Multiple Choice

Câu 73: Sản phẩm của quá trình tư duy là gì? A. Biểu tượng mới B. Biểu tượng đã có C. Hình ảnh D. Lập luận, phán đoán, suy luận

1

A.

2

B.

3

C.

4

D.

61

Multiple Choice

Câu 74: Trong quá trình tư duy nhằm xem xét sự đúng đắn của các giả thuyết để khẳng định (hoặc phủ định) giả thuyết là biểu hiện của giai đoạn nào: A. Xác định và biểu đạt vấn đề B. Xuất hiện các liên tưởng C. Sàng lọc liên tưởng và hình thành giả thuyết D. d.Kiểm tra giả thuyết

1

A.

2

B.

3

C.

4

D.

62

Multiple Choice

Câu 75: Tư duy khác tưởng tượng chủ yếu ở đặc điểm nào: A. Làm cho hoạt động con người có ý thức. B. Sự chặt chẽ trong cách giải quyết vấn đề. C. Liên quan đến nhận thức cảm tính. D. Cả a, b, c

1

A.

2

B.

3

C.

4

D.

63

Multiple Choice

Câu 76: Bạn đang cố gắng sử dụng các định luật vật lí để chứng minh tại sao xe máy thường bị trượt ngã khi người lái phanh cứng bánh xe phía sau. Điều này phản ánh hiện tượng tâm lý nào dưới đây? A. Quá trình cảm giác B. Quá trình tri giác C. Quá trình tưởng tượng D. Quá trình tư duy

1

A.

2

B.

3

C.

4

D.

64

Multiple Choice

Câu 1 : Tâm lý người mang bản chất xã hội và có tính lịch sử thể hiện ở chỗ:

1

A. Tâm lý người có nguồn gốc là thế giới khách quan, trong đó nguồn gốc xã hội là yếu tố quyết định

2

B. Tâm lý người là sản phẩm của hoạt động và giao tiếp của cá nhân trong xã hội

3

C. Tâm lý người chịu sự chế ước của lịch sử cá nhân và cộng đồng

4

D. Cả a,b,c

65

Multiple Choice

Câu 77: Trong hành động tư duy, việc thực hiện các thao tác (phân tích - tổng hợp; so sánh; trừu tượng hoá và khái quát hoá) thường diễn ra như thế nào? A. Linh hoạt tuỳ theo nhiệm vụ tư duy. B. Thực hiện các thao tác theo đúng một trình tự xác định như trên. C. Thực hiện đầy đủ các thao tác tư duy. D. Mỗi thao tác tiến hành độc lập, không phụ thuộc vào nhau.

1

A.

2

B.

3

C.

4

D.

66

Multiple Choice

Câu 79: Trẻ em làm toán bằng cách dùng tay di chuyển các que tính tương ứng với các dữ kiện của bài toán. Loại tư duy nào ở trẻ em đang sử dụng dưới đây: A. Tư duy trực quan cụ thể B. Tư duy trực quan hình ảnh C. Tư duy trừu tượng D. Tư duy khái quát

1

A.

2

B.

3

C.

4

D.

67

Multiple Choice

Câu 78: Tư duy trực quan - hành động là loại tư duy giải quyết nhiệm vụ được thực hiện: A. Nhờ cải tổ thực tế tình huống bằng hành động vận động có thể quan sát được B. Nhờ cải tổ tình huống chỉ trên bình diện hình ảnh của sự vật hiện tượng C. Dựa trên sự sử dụng các khái niệm, các mối quan hệ logic và vận hành nhờ ngôn ngữ D. Tất cả các đáp án trên

1

A.

2

B.

3

C.

4

D.

68

Multiple Choice

Câu 80: Có lần khi về nhà người mẹ đã nhận ra rằng cậu con trai nhỏ có hành động lặng lẽ và âm thầm một cách khác thường, bà băn khoăn suy nghĩ. Hãy xác định đặc điểm nào của quá trình tư duy được thể hiện trong ví dụ đã nói trên? A. Tính “có vấn đề ” của tư duy B. Tính gián tiếp của tư duy C. c.Tính trực tiếp của tư duy D. d.Tính trừu tượng và khái quát của tư du

1

A.

2

B.

3

C.

4

D.

69

Multiple Choice

Câu 82 : Điều nào không đúng với tưởng tượng A. Nảy sinh trước tình huống có vấn đề B. Luôn phản ánh cái mới với cá nhân (hoặc xã hội) C. Luôn giải quyết vấn đề một cách tường minh D. Kết quả là hình ảnh mang tính khái quát

1

A.

2

B.

3

C.

4

D.

70

Multiple Choice

Câu 1 : Tâm lý người mang bản chất xã hội và có tính lịch sử thể hiện ở chỗ:

1

A. Tâm lý người có nguồn gốc là thế giới khách quan, trong đó nguồn gốc xã hội là yếu tố quyết định

2

B. Tâm lý người là sản phẩm của hoạt động và giao tiếp của cá nhân trong xã hội

3

C. Tâm lý người chịu sự chế ước của lịch sử cá nhân và cộng đồng

4

D. Cả a,b,c

71

Multiple Choice

Câu 83 : Luận điểm nào đúng với tưởng tượng của con người A. Phản ánh cái mới không liên quan gì đến thực tiễn B. Kết quả của tưởng tượng không thể kiểm tra được trong thực tiễn C. Hoạt động đặc thù của con người, xây dựng những hình ảnh mới chưa từng có trong kinh nghiệm của cá nhân D. Không có ý nghĩa phục vụ hoat động sống

1

A.

2

B.

3

C.

4

D.

72

Multiple Choice

Câu 84: Hình ảnh trực quan mà tri giác đem lại bao giờ cũng thuộc về một sự vật hiện tượng nhất định nào đó của thế giới bên ngoài” là biểu hiện của quy luật tri giác nào? A. Tính đối tượng B. Tính lựa chọn C. Tính ý nghĩa D. Tính ổn định

1

A.

2

B.

3

C.

4

D.

73

Multiple Choice

Câu 85: Phản ánh một vài đối tượng nào đó trong vô số những sự vật, hiện tượng xung quanh là biểu hiện của quy luật tri giác nào? A. Tính lựa chọn B. Tính ý nghĩa C. Tính ổn định D. Tổng giác

1

A.

2

B.

3

C.

4

D.

74

Multiple Choice

Câu 86: Khả năng phản ánh sự vật một cách không đổi khi điều kiện tri giác bị thay đổi” là biểu hiện của quy luật tri giác nào? A. Tính ý nghĩa B.Tính ổn định C.Tổng giác D. Ảo giác

1

A.

2

B.

3

C.

4

D.

75

Multiple Choice

Câu 87: Tri giác chịu ảnh hưởng nội dung của đời sống tâm lý con người, vào đặc điểm nhân cách của họ” là biểu hiện của quy luật tri giác nào? A. Tính ý nghĩa B. Tính ổn định C. Tổng giác D. Ảo giác

1

A.

2

B.

3

C.

4

D.

76

Multiple Choice

Câu 88: Luận điểm nào không đúng về hiện tượng ảo ảnh trong tri giác? A. Cho hình ảnh tri giác sai lệch về đối tượng. B. Không cần thiết trong đời sống con người. C. Phụ thuộc vào bối cảnh tri giác. D. ít xảy ra nhưng vẫn là quy luật

1

A.

2

B.

3

C.

4

D.

77

Multiple Choice

Câu 89: Điều nào không đúng với tưởng tượng

A. Loại tư duy chủ yếu dựa trên bình diện hình ảnh B. Mang tính trực quan rõ nét C. Liên hệ chặt chẽ với nhận thức cảm tính D. Mang bản chất xã hội

1

A.

2

B.

3

C.

4

D.

78

Multiple Choice

Câu 90: Tưởng tượng sáng tạo thể hiện ở chỗ: A. Tạo ra hình ảnh mới với cá nhân nhưng là hình ảnh loài người đã có B. Kết quả của tưởng tượng sáng tạo không thể kiểm tra được. C. Tạo ra hình ảnh chưa có trong kinh nghiệm cá nhân và xã hội D. Nó đang hình dung thấy con rồng ở đình làng nó: đầu như đầu sư tử, mình giống thân con rắn nhưng lại có chân.

1

A.

2

B.

3

C.

4

D.

79

Multiple Choice

Câu 91: Hãy đánh dấu vào mênh đề đúng với tưởng tượng A. Tạo ra sản phẩm bằng cách sắp xếp các biểu tượng đã có theo một cấu trúc mới B. Tạo ra sản phẩm bằng cách sắp xếp các khái niệm theo một cấu trúc mới C. Sản phẩm phản ánh có tính chính xác, hợp lý và chặt chẽ cao D. Tìm ra cái mới bằng cách tiến hành các thao tác trí tuệ trải qua nhiều giai đoạn khác nhau

1

A.

2

B.

3

C.

4

D.

80

Multiple Choice

Câu 92. Tưởng tượng sáng tạo có đặc điểm: A. Luôn tạo ra cái mới cho cá nhân và xã hội. B. Luôn được thực hiện có ý thức. C. Luôn có giá trị với xã hội. D. Cả a, b, c.

1

A.

2

B.

3

C.

4

D.

81

Multiple Choice

Câu 93: Robot lau nhà được trang bị cảm biến siêu âm và cảm biến tiệm cận giúp phát hiện và tránh vật cản trong lúc làm việc. Khi thiết kế, người kỹ sư đã dùng phương pháp sáng tạo nào là chủ yếu trong quá trình trình tưởng tượng? A. Thay đổi kích thước số lượng B. Liên hợp (đa năng) C. Loại suy (mô phỏng) D. Nhấn mạnh

1

A.

2

B.

3

C.

4

D.

82

Multiple Choice

Câu 94: Xe tăng lội nước, thủy phi cơ, ô tô bay là những ý tưởng kỹ thuật nhấn mạnh nhiều hơn đến cách tưởng tượng nào A. Chắp ghép B. Điển hình hóa C. Loại suy D. Liên hợp

1

A.

2

B.

3

C.

4

D.

83

Multiple Choice

Câu 95: Hình tượng Phật Bà Nghìn mắt Nghìn tay đã được con người tạo ra bằng cách (thủ thuật) sáng tạo trong quá trình trình tưởng tượng nào dưới đây. Hãy xác định cách sáng tạo hình ảnh mới cho phù hợp: A. Nhấn mạnh B. Chắp ghép C. Thay đổi kích thước, số lượng D. Điển hình hóa

1

A.

2

B.

3

C.

4

D.

84

Multiple Choice

Câu 96: Hình ảnh “Nàng tiên cá”- một biểu tượng cho vẻ đẹp, quyến rũ của người phụ nữ đã được con người tạo ra bằng cách (thủ thuật) sáng tạo trong quá trình trình tưởng tượng nào dưới đây. Hãy xác định cách sáng tạo hình ảnh mới cho phù hợp: A. Nhấn mạnh B. Điển hình hóa C. Thay đổi kích thước D. Chắp ghép

1

A.

2

B.

3

C.

4

D.

85

Multiple Choice

Câu 164: Loại chú ý nào dưới đây không cần sự nỗ lực của bản thân? A. Chú ý sau khi có chủ định B. Chú ý trong khi có chủ định C. Chú ý không chủ định D. Chú ý thiếu chủ định

1

A.

2

B.

3

C.

4

D.

86

Multiple Choice

Câu 163: Trong quảng cáo sản phẩm mới để thu hút sự chú ý của người dùng đến

sản

phẩm, các nhà thiết kế quảng cáo thường quan tâm đến yếu tố nào dưới đây:

A. Độ tinh xảo của sản phẩm

B. Độ mới lạ, độc đáo

C. Độ đặc biệt của sản phẩm

D. Cả a, b, c

1

A.

2

B.

3

C.

4

D.

87

Multiple Choice

Câu 162: Các nhà quảng cáo thường dùng những tấm biển khổ lớn với màu sắc nổi bật đặt tại những nơi đông người qua lại là nhằm vào loại chú ý nào của con người? A. Chú ý không chủ định B. Chú ý có chủ định C. Chú ý không có ý thức D. Chú ý có ý thức

1

A.

2

B.

3

C.

4

D.

88

Multiple Choice

Câu 161: Để làm tốt bài tập tiểu luận môn Tâm lý học, Hoa buộc phải tìm đọc cuốn sách “Tư duy nhanh và chậm” của Daniel Kahneman. Tuy nhiên, mới chỉ đọc được vài chục trang, Hoa đã bị cuốn hút vào đọc sách tới mức quên ăn, quên ngủ. Hiện tượng đọc sách của Hoa thể hiện loại chú ý nào dưới đây? A. Chú ý có sự chủ động B. Chú ý sau chủ động C. Chú ý có chủ định D. Chú ý sau chủ định

1

A.

2

B.

3

C.

4

D.

89

Multiple Choice

Câu 160: Có những ý kiến cho rằng: “Một người có chú ý là người trong khi nói

chuyện anh ta vẫn nhìn và nghe tất cả những gì xảy ra xung quanh mình”. Ý kiến

trên đã đề cập đến thuộc tính nào của chú ý?

A. Sự di chuyển chú ý

B. Sự tập trung chú ý

C. Sự phân phối chú ý

D. Sự bền vững của chú ý

1

A.

2

B.

3

C.

4

D.

90

Multiple Choice

Câu 159: Thầy giáo giảng bài hấp dẫn khiến học sinh chú ý đến mức không một em nào nghe thấy tiếng chuông báo hết giờ học. Trường hợp trên đã nói đến thuộc tính nào của chú ý? A. Sức tập trung chú ý B. Sự bền vững của chú ý C. Sự phân phối chú ý D. Sự di chuyển chú ý

1

A.

2

B.

3

C.

4

D.

91

Multiple Choice

Câu 158: Hãy chỉ ra điều kiện nào là cần thiết để làm nảy sinh và duy trì sự chú ý có chủ định trong các ý dưới đây: A. Độ mới lạ của kích thích B. Sự tương phản của tác nhân kích thích C. Sử dụng các tâm thế đang có ở chủ thể D. Xác định mục đích của nhiệm vụ cần thực hiện

1

A.

2

B.

3

C.

4

D.

92

Multiple Choice

Câu 157: Luận điểm nào dưới đây không phản ánh đúng vai trò chủ đạo của giáo dục đối với sự hình thành và phát triển nhân cách A. Giáo dục quyết định chiều hướng, con đường hình thành và phát triển nhân cách B. Thông qua giáo dục, thế hệ trước truyền lại cho thế hệ sau các kinh nghiệm xã hội mà các thế hệ trước đã tích lũy được C. Giáo dục vạch ra phương hướng và con đường cho sự phát triển nhân cách D. Giáo dục có thể phát huy tối đa các tiềm năng của cá nhân và các yếu tố khách quan trong quá trình hình thành và phát triển nhân cách.

1

A.

2

B.

3

C.

4

D.

93

Multiple Choice

Câu 156: Luận điểm nào dưới đây không phản ánh đúng vai trò quyết định trực tiếp

của hoạt động cá nhân đối với sự hình thành và phát triển nhân cách

A. Thông qua hoạt động, con người tiếp thu nền văn hóa xã hội và biến chúng thành

năng lực của riêng mình, đồng thời cũng thông qua hoạt động con người bọc lộ ra

ngoài những năng lực đó

B. Hoạt động của con người là hoạt động có mục đích, mang tính xã hội, tính cộng

đồng và được thực hiện bằng những công cụ do con người sáng tạo ra

C. Hoạt động của con người thường được diễn ra dưới nhiều hình thức phong phú,

sinh động và biến đổi vai trò của mình trong mỗi thời kì phát triển nhân cách cá

nhân

D. Sự hình thành và phát triển nhân cách mỗi người phụ thuộc vào hoạt động chủ đạo

của mỗi giai đoạn phát triển

1

A.

2

B.

3

C.

4

D.

94

Multiple Choice

Câu 155: Sự sai lệch hành vi trong sự phát triển nhân cách là do: A. Cá nhân nhận thức sai hoặc không đầy đủ về các chuẩn mực xã hội. B. Quan điểm riêng của cá nhân khác với chuẩn mực chung. C. Cá nhân cố tình vi phạm các chuẩn mực. D. Cả a, b, c.

1

A.

2

B.

3

C.

4

D.

95

Multiple Choice

Câu 154: Hoạt động là: A. Nhân tố chủ đạo trong sự hình thành và phát triển nhân cách. B. Nhân tố quyết định trực tiếp sự hình thành và phát triển nhân cách. C. Nhân tố có ảnh hưởng trực tiếp đối với sự hình thành và phát triển nhân cách. D. Nhân tố chi phối sự hình thành và phát triển nhân cách

1

A.

2

B.

3

C.

4

D.

96

Multiple Choice

Câu 152: Tính cách là : A. Sự phản ánh các quan hệ xã hội, mang tính độc đáo cá biệt của cá nhân. B. Một thuộc tính tâm lí phức hợp là hệ thống thái độ của cá nhân đối với hiện thực, biểu hiện ở hành vi, cử chỉ và cách nói năng tương ứng. C. Một thuộc tính tâm lí mang tính ổn định và bền vững, tính thống nhất. D. Một thuộc tính tâm lí mang tính độc đáo, riêng biệt điển hình của mỗi cá nhân.

1

A.

2

B.

3

C.

4

D.

97

Multiple Choice

Câu 151: Các yếu tố tâm lí dưới đây thuộc xu hướng nhân cách NGOẠI TRỪ : A. Hiểu biết. B. Nhu cầu. C. Hứng thú, niềm tin. D. Thế giới quan, lí tưởng sống.

1

A.

2

B.

3

C.

4

D.

98

Multiple Choice

Câu 148 : Nguồn gốc tính tích cực của nhân cách là A. Hệ thống các động cơ và thái độ được hình thành trên cơ sở các mối quan hệ xã hội và điều kiện giáo dục B. Ý hướng vô thức đã có sẵn đối với sự khoái cảm, quyết định mọi hoạt động sáng tạo của con người C. Những tác động văn hóa xã hội hình thành ở con người một cách tự phát. D. Hoạt động của cá nhân trong điều kiện môi trường thay đổi

1

A.

2

B.

3

C.

4

D.

99

Multiple Choice

Câu 145: Nhân cách là: A. Tổ hợp những đặc điểm, những thuộc tính tâm lí của cá nhân, biểu hiện bản sắc và giá trị xã hội của con người. B. Một cá nhân có ý thức đang thực hiện một vai trò xã hội nhất định. C. Một con người, với đầy đủ các thuộc tính tâm lí do các mối quan hệ xã hội quy định (gia đình, họ hàng, làng xóm…). D. Một con người với những thuộc tính tâm lí tạo nên hoạt động và hành vi có ý nghĩa xã hội của cá nhân

1

A.

2

B.

3

C.

4

D.

100

Multiple Choice

Câu 144: Khi cô ấy nhắc lại chuyện xưa, tôi mới dần dần nhận ra cô ấy là ai. Sự kiện xẩy ra trong hiện tượng trên thuộc mức độ quên nào A. Quên hoàn toàn B. Quên tạm thời C. Quên cục bộ D. Không có sự quên xẩy ra

1

A.

2

B.

3

C.

4

D.

101

Multiple Choice

Câu 143: Hãy chỉ ra một cách đầy đủ nguyên nhân của sự quên A. Khi gặp kích thích mới hay kích thích mạnh B. Nội dung tài liệu không phù hợp với nhu cầu sở thích, không gắn với cảm xúc C. Tài liệu ít được sử dụng D. Cả a, b, c

1

A.

2

B.

3

C.

4

D.

102

Multiple Choice

Câu 142 : Điều nào không đúng với sự quên A. Quên cũng diễn ra theo quy luật. B. Quên là xoá bỏ hoàn toàn “dấu vết” của tài liệu trên vỏ não. C. Quên cũng là hiện tượng hữu ích với con người. D. Ở giai đoạn đầu (lúc mới học xong), tốc độ quên lớn, sau đó giảm dần

1

A.

2

B.

3

C.

4

D.

103

Multiple Choice

Câu 141: Tri giác là một quá trình phản ánh những thuộc tính như thế nào của sự vật và hiện tượng? A. Mối liên hệ mang tính bản chất B. Mối liên hệ mang tính quy luật C. Từng thuộc tính riêng lẻ bề ngoài D. Trọn vẹn các thuộc tính bề ngoài

1

A.

2

B.

3

C.

4

D.

104

Multiple Choice

Câu 140: Nhận thức cảm tính là một quá trình phản ánh những thuộc tính như thế nào của sự vật và hiện tượng? A. Mối liên hệ có tính bản chất B. Mối liên hệ có tính quy luật C. Thuộc tính bên trong, khái quát D. Thuộc tính bề ngoài, cụ thể

1

A.

2

B.

3

C.

4

D.

105

Multiple Choice

Câu 138: Một học sinh đang trả lời câu hỏi về bộ môn lịch sử sử được giao từ tuần trước và đã nhớ lại được 70% nội dung trong sách giáo khoa. Sau một tháng trả lời cũng câu hỏi đó nhưng chỉ nhớ được 45% tài liệu. Hãy xác định xem quá trình nào của trí nhớ được thể hiện trong một hành động được mô tả trên đây? A. Quá trình giữ gìn B. Quá trình nhớ lại C. Quá trình ghi nhớ D. Sự quên

1

A.

2

B.

3

C.

4

D.

106

Multiple Choice

Câu 137: Khi bạn vừa nghe được một số điện thoại và bạn liên tục nhẩm đi nhẩm lại nó để tìm bút ghi lại số điện thoại đó. Số điện thoại ấy được lưu giữ chủ yếu tại: A. Trí nhớ giác quan B. Trí nhớ ngắn h ạn C. Trí nhớ dài hạn D. Tất cả bộ nhớ

1

A.

2

B.

3

C.

4

D.

107

Multiple Choice

Câu 136: Khi bạn ở trong một cuộc hội thoại tiếng Anh, bạn sẽ cần nhớ đủ nội dung của mỗi câu để hiểu những gì họ nói và quyết định cách trả lời tốt nhất. Những câu hội thoại tiếng Anh được lưu giữ chủ yếu tại: A. Trí nhớ giác quan B. Trí nhớ ngắn hạn C. Trí nhớ dài hạn D. Tất cả các loại trí nhớ

1

A.

2

B.

3

C.

4

D.

108

Multiple Choice

Câu 134 : Đâu là dấu hiệu đặc trưng nhất để phân biệt giữ gìn tích cực và giữ gìn tiêu cực trong trí nhớ A. Chỉ giữ gìn tài liệu quan trọng cần nhớ B. Giữ gìn chủ yếu dựa trên sự nhớ lại (tái hiện) C. Chủ thể phải hoạt động tích cực để giữ gìn tài liệu cần nhớ D. Quá trình củng cố dấu vết tài liệu đã được hình thành trên vỏ nã

1

A.

2

B.

3

C.

4

D.

109

Multiple Choice

Câu 133: Đặc trưng của ghi nhớ có chủ định là hiệu quả phụ thuộc chủ yếu vào : A. Động cơ, mục đích ghi nhớ B. Khả năng gây cảm xúc của tài liệu C. Hành động được lặp lại nhiều lần D. Tính mới mẻ của tài liệu

1

A.

2

B.

3

C.

4

D.

110

Multiple Choice

Câu 132 : Điều nào không đúng với học thuộc lòng A. Ghi nhớ dựa trên việc thông hiểu nội dung B. Ghi nhớ máy móc C. Ghi nhớ có chủ định D. Cần thiết trong học tập

1

A.

2

B.

3

C.

4

D.

111

Multiple Choice

Câu 125 : Cách hiểu nào không đúng về nghi nhớ ý nghĩa A. Dựa trên sự thông hiểu nội dung tài liệu và quan hệ logic giữa các phần trong tài liệu B. Tốn ít thời gian, dễ hồi tưởng lại C. Tiêu hao năng lượng thần kinh ít D. Loại ghi nhớ chủ yếu của con người trong học tậ

1

A.

2

B.

3

C.

4

D.

112

Multiple Choice

Câu 124: Điều nào mà ghi nhớ không chủ định ÍT phụ thuộc nhất A. Sự nỗ lực của chủ thể khi ghi nhớ B. Tài liệu có liên quan đến mục đích hành động C. Tài liệu tạo nên nội dung của hoạt động D. Sự hấp dẫn của tài liệu với chủ thể

1

A.

2

B.

3

C.

4

D.

113

Multiple Choice

Câu 123: Tiêu chí để phân loại trí nhớ thành trí nhớ ngắn hạn, trí nhớ dài hạn và trí nhớ thao tác là: A. Mức độ kéo dài của sự giữ gìn tài liệu đối với hoạt động B. Tính chất của tính tích cực tâm lí nổi bật nhất trong một hoạt động nào đó C. Tính chất mục đích của hoạt động D. Giác quan đóng vai trò chủ đạo trong trí nhớ

1

A.

2

B.

3

C.

4

D.

114

Multiple Choice

Câu 121 : Trí nhớ thao tác rất gần với loại trí nhớ nào A. Trí nhớ vận động B. Trí nhớ hình ảnh C. Trí nhớ ngắn hạn D. Trí nhớ dài hạn

1

A.

2

B.

3

C.

4

D.

115

Multiple Choice

Câu 119: “ Nó đỏ mặt lên khi nhớ lại lần đầu tiên hai đứa gặp nhau”. Hiện tượng trên xảy ra do ảnh hưởng của loại trí nhớ nào? A. Trí nhớ hình ảnh. B. Trí nhớ từ ngữ - logic. C. Trí nhớ cảm xúc. D. Trí nhớ vận động

1

A.

2

B.

3

C.

4

D.

116

Multiple Choice

Câu 118: Cơ sở để phân loại trí nhớ thành trí nhớ bằng mắt, bằng tai, bằng tay…

A. Tính mục đích của trí nhớ B. Thời gian củng cố và giữ gìn tài liệu C. Giác quan đóng vai trò chủ đạo trong trí nhớ D. Nội dung được phản ánh trong trí nhớ

1

A.

2

B.

3

C.

4

D.

117

Multiple Choice

Câu 117 : Đối tượng của trí nhớ được thể hiện đầy đủ nhất trong luận điểm nào A. Các thuộc tính bên ngoài, các mối liên hệ không gian, thời gian của thế giới mà con người đang tri giác B. Các cảm xúc, tình cảm, thái độ đang diễn ra trong hiện tại C. Kinh nghiệm của cá nhân D. Các thao tác trí tuệ mà đang diễn ra khi tư duy, tưởng tượng

1

A.

2

B.

3

C.

4

D.

118

Multiple Choice

Câu 116: Câu tục ngữ: Giận cá chém thớt… thể hiện quy luật nào trong đời sống tình cảm A. Quy luật di chuyển B. Quy luật pha trộn C. Quy luật lây lan D. Quy luật tương phản

1

A.

2

B.

3

C.

4

D.

119

Multiple Choice

Câu 115: Nội dung nào dưới đây thể hiện rõ vai trò chủ yếu của tình cảm A. Tình cảm là ánh đèn pha soi đường cho hành động của cá nhân B. Tình cảm là động lực thúc đẩy cá nhân hành động C. Tình cảm là nội dung cơ bản của nhân cách D. Tình cảm là cái gốc, là cốt lõi của nhân cách

1

A.

2

B.

3

C.

4

D.

120

Multiple Choice

Câu 113: Tình cảm được hình thành từ những xúc cảm cùng loại qua quá trình A. Tổng hợp hóa B. Động hình hóa C. Khái quát hóa D. Cả a,b,c

1

A.

2

B.

3

C.

4

D.

121

Multiple Choice

Câu 111: Trong các biểu hiện sau đây, biểu hiện nào không thuộc tình cảm đạo đức A. Sự công tâm B. Tính khôi hài C. Lòng trắc ẩn D. Tình cảm trách nhiệm

1

A.

2

B.

3

C.

4

D.

122

Multiple Choice

Câu 110: Trong các biểu hiện sau, biểu hiện nào không thuộc tình cảm trí tuệ A. Ngạc nhiên B. Sự hoài nghi C. Lòng tin D. Sự khâm phục

1

A.

2

B.

3

C.

4

D.

123

Multiple Choice

Câu 108: Câu tục ngữ : Điếc không sợ súng – phản ánh tính chất nào của tình cảm A. Tính nhận thức B. Tính xã hội C. Tính chân thực D. Tính đối cực

1

A.

2

B.

3

C.

4

D.

124

Multiple Choice

Câu 107 : Mức độ nào của đời sống tình cảm được thể hiện trong đoạn văn sau : Mấy tháng nay Ngoan luôn trăn trở về câu chuyện giữa cô và Thảo, nó đi vào giấc ngủ hàng đêm, khiến cô chập chờn, lúc tỉnh lúc mơ A. Tâm trạng. B. Cảm xúc. C. Say mê. D. Xúc động.

1

A.

2

B.

3

C.

4

D.

125

Multiple Choice

Câu 106 : Đặc trưng nào của tình cảm được thể hiện qua đoạn văn sau : Tôi không biết – một thiếu nữ viết – tôi yêu anh hay là căm giận anh. Có lẽ những tình cảm đó trong tôi được hòa trộn một cách lạ thường. Tôi tự đặt câu hỏi. Tại sao tôi lại yêu anh ? A. Tính chân thực B. Tính xã hội C. Tính ổn định D. Tính đối cực

1

A.

2

B.

3

C.

4

D.

126

Multiple Choice

Câu 105: Đặc điểm nào không đặc trưng cho tình cảm A. Là một thuộc tính tâm lí. B. Ở dạng tiềm tàng. C. Có tính nhất thời, đa dạng. D. Chỉ có ở người.

1

A.

2

B.

3

C.

4

D.

127

Multiple Choice

Câu 104: Một phóng viên chuyên viết phóng sự trên các báo, thường sử dụng loại ngôn ngữ nào A. Đối thoại B. Độc thoại C. Ngôn ngữ viết D. Ngôn ngữ viết và ngôn ngữ bên trong

1

A.

2

B.

3

C.

4

D.

128

Multiple Choice

Câu 103: Điều nào không đúng với lời nói bên ngoài A. Có tính vật chất (dạng vật chất hóa) B. Tính truyền thông mạnh C. Có tính dư thừa thông tin D. Có sau lời nói bên trong (trong đời sống cá thể)

1

A.

2

B.

3

C.

4

D.

129

Multiple Choice

Câu 5: Tính tích cực hoạt động và giao tiếp của trẻ trong cuộc sống có vai trò là:

A. Điều kiện cần thiết của sự phát triển tâm lý

B. Quyết định trực tiếp sự phát triển tâm lý

C. Tiền đề của sự phát triển tâm lý

D. Quy định chiều hướng của sự phát triển tâm lý

1

A.

2

B.

3

C.

4

D.

130

Multiple Choice

1

A.

2

B.

3

C.

4

D.

131

Multiple Choice

1

A.

2

B.

3

C.

4

D.

132

Multiple Choice

Câu 7: Kinh nghiệm lịch sử - xã hội của mỗi cá nhân chủ yếu được hình thành bằng con đường: A. Di truyền từ thế hệ trước theo con đường sinh học B. Bắt chước C. Hành động có tính mò mẫm theo cơ chế thử sai D. Theo chơ chế lĩnh hội (học tập)

1

A.

2

B.

3

C.

4

D.

133

Multiple Choice

Câu 9: Nguyên nhân cơ bản của sự phát triển tâm lý ở trẻ là

A. Hoàn cảnh sống và tính tích cực chính đứa trẻ

B. Môi trường sống của trẻ

C. Hoàn cảnh xã hội khi đứa trẻ ra đời

D. Hoàn cảnh kinh tế của gia đình đứa trẻ

1

A.

2

B.

3

C.

4

D.

134

Multiple Choice

1

A.

2

B.

3

C.

4

D.

135

Multiple Choice

Câu 10: Quy luật về tính không đồng đều của sự phát triển được thể hiện ở A. Sự phát triển tâm lý con người B. Sự phát triển cơ thể con người C. Sự phát triển về mặt xã hội của con người D. Cả a, b và c Câu 11: Trong q

1

A.

2

B.

3

C.

4

D.

136

Multiple Choice

câu 11: Trong quá trình phát triển tâm lý cá nhân, các giai đoạn phát triển là:

A. Có tính tuyệt đối

B. Là kết quả của sự tích lũy các tri thức, kĩ năng, kĩ xảo cá nhân

C. Chỉ có ý nghĩa tương đối

D. Các giai đoạn phát triển tâm lý do sự phát triển cơ thể quy định

1

A.

2

B.

3

C.

4

D.

137

Multiple Choice

Câu 12: Trong sự phát triển tâm lý của cá nhân, nền văn hóa xã hội có vai trò: A. Quy định trước sự phát triển tâm lý của con người B. Quyết định gián tiếp sự phát triển tâm lý con người trong mỗi giai đoạn của cuộc đời C. Quyết định sự phát triển tâm lý ở trẻ nhỏ D. Chỉ ảnh hưởng phần nào tới sự phát triển tâm lý của người trẻ tuổi

1

A.

2

B.

3

C.

4

D.

138

Multiple Choice

Câu 14: Bản chất của sự phát triển tâm lý trẻ em là:

A. Sự tăng lên hoặc giảm đi về số lượng các hiện tượng tâm lý

B. Quá trình biến đổi về chất trong tâm lý gắn liền với sự xuất hiện những cấu tạo tâm

lý mới

C. Quá trình trẻ em lĩnh hội nền văn hóa- xã hội loài người, bằng chính hoạt động của

bản thân trẻ

D. Cả b, c

1

A.

2

B.

3

C.

4

D.

139

Multiple Choice

Câu 15: Quy luật chung của sự phát triển tâm lý trẻ em được thể hiện ở

A. Tính không đồng đều của sự phát triển tâm lý

B. Tính toàn vẹn của sự phát triển tâm lý

C. Tính mềm dẻo và khả năng bù trừ

D. Cả a,b và c

1

A.

2

B.

3

C.

4

D.

140

Multiple Choice

Câu 17: Hoạt động chủ đạo có đặc điểm A. Là hoạt động lần đầu tiên xuất hiện trong một giai đoạn lứa tuổi, sau đó tồn tại trong suốt cuộc sống của cá nhân. B. Là hoạt động mà trong đó các chức năng tâm lý của trẻ em được cải tổ lại thành các chức năng tâm lý mới C. Tạo ra những đặc trưng tâm lý cho giai đoạn lứa tuổi và tạo tiền đề cho hoạt động chủ đạo ở giai đoạn sau. D. Cả a,b và c

1

A.

2

B.

3

C.

4

D.

141

Multiple Choice

Câu 18: Việc phân chia các giai đoạn lứa tuổi của trẻ em chủ yếu căn cứ vào

A. Đặc điểm tâm lý của lứa tuổi đó

B. Sự phát triển của các yếu tố cơ thể

C. Hoạt động chủ đạo của lứa tuổi

D. Tính chất của các quan hệ xã hội của trẻ em

1

A.

2

B.

3

C.

4

D.

142

Multiple Choice

Câu 19: Quy luật không đồng đều của sự phát triển tâm lý trẻ em được biểu hiện:

A. Trong toàn bộ quá trình phát triển có nhiều giai đoạn và các giai đoạn đó phát triển

không đều nhau về nhiều phương diện

B. Trong từng giai đoạn phát triển của trẻ có sự phát triển không đều nhau giữa các

chức năng tâm lý

C. Tất cả trẻ em đều trải qua các giai đoạn phát triển nhưng ở mỗi trẻ em sự phát triển

không đồng đều giữa các giai đoạn

D. Cả a, b, c

1

A.

2

B.

3

C.

4

D.

143

Multiple Choice

Câu 21: Trong quá trình phát triển của trẻ em diễn ra

A. Sự bù trừ và tác động lẫn nhau giữa các chức năng tâm lý đã có

B. Không có sự bù trừ các chức năng tâm lý đã hình thành

C. Sự điều chỉnh trong quá trình phát triển do sự mềm dẻo của các yếu tố tâm – sinh

lý của chủ thể

D. Cả a và c

1

A.

2

B.

3

C.

4

D.

144

Multiple Choice

Câu 22: Hoạt động và giao tiếp của trẻ em trong quá trình phát triển được diễn ra

A. Độc lập

B. Dưới sự định hướng, hướng dẫn và kiểm soát của người lớn

C. Quy định bởi sự trưởng thành của các yếu tố thể chất

D. Quy định bởi người lớn và xã hội

1

A.

2

B.

3

C.

4

D.

145

Multiple Choice

Câu 23: Sự phát triển thể lực của học sinh tiểu học diễn ra:

A. Tương đối êm ả và đồng đều.

B. Nhanh chóng, không đồng đều.

C. Êm ả nhưng không đồng đều.

D. Nhanh chóng và đồng đều.

1

A.

2

B.

3

C.

4

D.

146

Multiple Choice

Câu 24: Học sinh tiểu học dễ bị kích thích là do:

A. Cơ thể đang ở thời kì phát triển.

B. Hệ thần kinh đang phát triển.

C. Khả năng ức chế còn yếu.

D. Hệ tuần hoàn chưa hoàn chỉnh

1

A.

2

B.

3

C.

4

D.

147

Multiple Choice

Câu 25: Để tạo điều kiện thuận lợi cho sự phát triển thể lực của học sinh tiểu học,

giáo viên tiểu học cần:

A. Tổ chức các hoạt động đa dạng, phù hợp với độ tuổi và các tư thế vận động phù hợp

B. Tránh để trẻ ngồi viết quá lâu, tựa ngực vào bàn.

C. Tránh để trẻ làm những công việc quá mệt mỏi.

D. Cho trẻ làm những công việc cần có sự tỉ mỉ.

1

A.

2

B.

3

C.

4

D.

148

Multiple Choice

Câu 26: Hoạt động học được xác định là hoạt động chủ đạo của học sinh tiểu học vì hoạt động học: A. Là hoạt động có đối tượng mới. B. Thúc đẩy sự phát triển nhận thức và trí tuệ của học sinh. C. Giúp học sinh lĩnh hội được tri thức, hình thành kĩ năng, kĩ xảo D. Tạo ra những biến đổi về chất trong tâm lí của học sinh tiểu học.

1

A.

2

B.

3

C.

4

D.

149

Multiple Choice

Câu 27: Ở học sinh tiểu học, đặc biệt đầu bậc tiểu học, học sinh thường mắc sai lầm

khi tri giác cụ thể đối tượng là do:

A. Tri giác thời gian và tri giác không gian của trẻ còn hạn chế.

B. Tri giác của trẻ còn mang tính đại thể, ít đi vào chi tiết.

C. Tri giác của trẻ mang tính xúc cảm rõ rệt.

D. Tri giác của trẻ thường gắn với hành động, với hoạt động thực tiễn

1

A.

2

B.

3

C.

4

D.

150

Multiple Choice

Câu 28: Việc dạy học và giáo dục ở học sinh tiểu học thường thực hiện theo phương

châm “trăm nghe không bằng một thấy, trăm thầy không bằng một làm” là xuất

phát từ đặc điểm nào dưới đây trong tri giác của học sinh tiểu học:

A. Tri giác của trẻ còn mang tính đại thể, ít đi vào chi tiết.

B. Tri giác thời gian và không gian của trẻ còn hạn chế.

C. Tri giác của trẻ mang tính xúc cảm rõ rệt.

D. Tri giác của trẻ thường gắn với hành động, với hoạt động thực tiễn

1

A.

2

B.

3

C.

4

D.

151

Multiple Choice

Câu 30: Quan sát một bức vẽ của học sinh lớp 1 người ta thấy trong tranh vẽ một

người ném viên đá có tay dài hơn chân. Hình ảnh này cho thấy tưởng tượng của học

sinh lớp 1:

A. Còn tản mạn, ít có tổ chức.

B. Còn xa rời hiện thực, thiếu thực tế.

C. Chưa thoát li khỏi tình huống cụ thể.

D. Còn đơn giản, chưa phát triển.

1

A.

2

B.

3

C.

4

D.

152

Multiple Choice

Câu 31: Ở học sinh lớp 1, lớp 2, các em thường quên những điều thầy cô dặn vào

cuối buổi học, bỏ sót chữ cái trong từ, bỏ sót từ trong câu là do:

A. Sức tập trung chú ý của trẻ còn yếu, thiếu bền vững.

B. Chú ý có chủ định

C. Chú ý không chủ định.

D. Khả năng di chuyển chú ý chưa linh hoạt.

1

A.

2

B.

3

C.

4

D.

153

Multiple Choice

Câu 32: Trong dạy học ở tiểu học, việc sử dụng những hình ảnh trực quan gây ấn

tượng mạnh mẽ sẽ:

A. Là điều kiện quan trọng để tổ chức sự chú ý của học sinh.

B. Thúc đẩy sự phát triển chú ý không chủ định ở học sinh.

C. Kìm hãm khả năng phân tích, khái quát hoá tài liệu ở học sinh.

D. Hạn chế sự phát triển của chú ý có chủ định ở học sinh.

1

A.

2

B.

3

C.

4

D.

154

Multiple Choice

Câu 33: Học sinh tiểu học hay làm theo một cách không phê phán những hành vi, cử

chỉ của người lớn và các nhân vật trong phim, truyện là do ở học sinh tiểu học:

A. Có tình cảm hồn nhiên.

B. Tiềm tàng khả năng phát triển.

C. Rất cả tin.

D. Tính bắt chước.

1

A.

2

B.

3

C.

4

D.

155

Multiple Choice

Câu 34: Bạn nhất trí với quan điểm nào dưới đây về việc chuẩn bị cho trẻ 6 tuổi vào

lớp 1

A. Dạy cho trẻ biết đọc, biết viết, biết làm toán trước khi vào lớp 1.

B. Đến 6 tuổi trẻ đương nhiên vào học lớp 1 nên không cần phải chuẩn bị.

C. Cần chuẩn bị tốt cả về thể chất lẫn tinh thần cho trẻ trước khi vào lớp 1.

D. Trường mầm non đã chuẩn bị đầy đủ nên gia đình không cần quan tâm.

1

A.

2

B.

3

C.

4

D.

156

Multiple Choice

Câu 35: Mệnh đề nào dưới đây thể hiện đúng bản chất giai đoạn lứa tuổi thiếu niên

(học sinh THCS)

A. Phát triển tương đối đồng đều

B. Tuổi khủng khoảng, khó khăn

C. Tuổi chuyển tiếp từ tuổi thơ sang tuổi trưởng thành

D. Về cơ bản, thiếu niên vẫn là trẻ con không hơn không kém

1

A.

2

B.

3

C.

4

D.

157

Multiple Choice

Câu 36: Nguyên nhân khiến thiếu niên thường mệt mỏi, chóng mặt, hoa mắt… chủ

yếu là do:

A. Sự phát triển mạnh nhưng thiếu cân đối của hệ tuần hoàn

B. Sự phát dục

C. Sự phát triển mạnh nhưng thiếu cân đối của hệ cơ

D. Sự phát triển mạnh nhưng thiếu cân đối của hệ xương

1

A.

2

B.

3

C.

4

D.

158

Multiple Choice

Câu 37: Sự phát triển thể chất của lứa tuổi thiếu niên về cơ bản là giai đoạn:

A. Phát triển chậm, theo hướng hoàn thiện các yếu tố từ lứa tuổi nhi đồng

B. Phát triển với tốc độ nhanh, không đồng đều, không cân đối

C. Phát triển với tốc độ nhanh, đồng đều, cân đối

D. Phát triển đều theo các chức năng tâm lý

1

A.

2

B.

3

C.

4

D.

159

Multiple Choice

Câu 38: Sự phát dục ở lứa tuổi thiếu niên, khiến các em:

A. Ngại tiếp xúc với người khác giới

B. Quan tâm nhiều hơn đến cảm xúc của người khác giới

C. Băn khoăn lo lắng về cơ thể

D. Quan tâm nhiều hơn đến bạn cùng giới, cùng tuổi

1

A.

2

B.

3

C.

4

D.

160

Multiple Choice

Câu 39: Nguyên nhân chủ yếu khiến thiếu niên thường dễ bị kích động, có cảm xúc

mạnh, dễ bực tức, nổi khùng, phán ứng mạnh mẽ với các tác động bên ngoài là do:

A. Sự phát triển hệ xương mạnh hơn hệ cơ

B. Tuyến nội tiết hoạt động mạnh, ảnh hưởng tới hệ thần kinh

C. Sự phát triển mạnh nhưng thiếu cân đối của hệ tuần hoàn, ảnh hưởng tới hệ thần

kinh

D. Trẻ em ý thức về sự phát triển không cân đối của cơ thể

1

A.

2

B.

3

C.

4

D.

161

Multiple Choice

Câu 40: Hệ xương của thiếu niên phát triển nhanh như thế nào

A. Có sự phát triển nhảy vọt về chiều cao

B. Hệ xương phát triển không đồng đều, thiếu cân đối

C. Phần nối giữa các đốt sống vẫn còn sụn nên xương sống dễ bị biến dạng nếu đứng,

ngồi không đúng tư thế

D. Cả a,b,c

1

A.

2

B.

3

C.

4

D.

162

Multiple Choice

Câu 41: Quá trình hoạt động thần kinh cấp cao ở thiếu niên có đặc điểm nổi bật:

A. Quá trình hưng phấn chiếm ưu thế rõ rệt so với ức chế

B. Phản xạ có điều kiện với tín hiệu trực tiếp thành lập chậm hơn phản xạ với tín hiệu

từ ngữ

C. Khả năng chịu đựng tốt với các kích thích mạnh.

D. Cả a,b,c

1

A.

2

B.

3

C.

4

D.

163

Multiple Choice

Câu 43: Đặc điểm nào dưới đây không đặc trưng cho sự phát triển tâm lý của tuổi

thiếu niên

A. Sự phát triển mạnh mẽ, cân đối các yếu tố thể chất và tâm lý

B. Sự phát triển mạnh mẽ, thiếu cân đối về mặt trí tuệ, cảm xúc và xu hướng, đạo đức.

C. Sự phát triển mạnh mẽ tính tích cực xã hội hướng đến các chuẩn mực văn hóa – xã

hội.

D. Sự phát triển diễn ra không đều, tạo ra tính hai mặt “vừa là trẻ con, vừa là người

lớn”.

1

A.

2

B.

3

C.

4

D.

164

Multiple Choice

Câu 45: Hoàn cảnh sống và hoạt động của thiếu niên thường

A. Không thay đổi nhiều so với lứa tuổi nhi đồng

B. Bao hàm cả yếu tố thúc đẩy và kìm hãm phát triển tính người lớn ở các em

C. Chỉ bao hàm những yếu tố thúc đẩy tính người lớn

D. Chỉ bao hàm những yếu tố thúc đẩy duy trì tính trẻ con

1

A.

2

B.

3

C.

4

D.

165

Multiple Choice

Câu 51: Đặc điểm chú ý của thiếu niên là:

A. Chú ý có chủ định tăng

B. Tính bền vững của chú ý thấp

C. Sự phân tán chú ý tăng

D. cả a,b ,c

1

A.

2

B.

3

C.

4

D.

166

Multiple Choice

Câu 46: Những thay đổi về vị trí của thiếu niên trong nhà trường và xã hội có tác

động như thế nào đối với thiếu niên

A. Tăng cường sự lệ thuộc của các em vào cha mẹ

B. Thúc đẩy tính tích cực, độc lập trong suy nghĩ và hành động

C. Một mặt thúc đẩy phát triển tính người lớn nhưng mặt khác lại làm kìm hãm tính

người lớn ở các em

D. Cả a,b,c

1

A.

2

B.

3

C.

4

D.

167

Multiple Choice

Câu 60: Yếu tố nào có ý nghĩa nhất trong mối quan hệ bạn bè của thiếu niên?

A. Hình thức diện mạo của bạn

B. Bằng tuổi và học cùng lớp

C. Các phẩm chất tình bạn: tôn trọng, giúp đỡ nhau, trung thành.v.v….

D. Gần nhà nhau và gia đình có quan hệ thân thiện

1

A.

2

B.

3

C.

4

D.

168

Multiple Choice

Câu 47: Những thay đổi về vị trí của thiếu niên trong gia đình có tác động như thế

nào đối với thiếu niên

A. Tăng cường sự lệ thuộc của các em vào cha mẹ

B. Trưởng thành và không phụ thuộc vào cha mẹ của thiếu niên

C. Một mặt thúc đẩy phát triển tính người lớn nhưng mặt khác lại làm kìm hãm tính

người lớn ở các em

D. Cả a,b,c

1

A.

2

B.

3

C.

4

D.

169

Multiple Choice

Câu 61: Con Hà nhà tôi đã 13 tuổi rồi, tay chân thì dài ngoẵng ra mà làm gì thì hậu

đậu ơi là hậu đậu…. Một bà mẹ than phiền. Những lời phàn nàn trên của bà mẹ là

vì:

A. Tính cách cá nhân của lứa tuổi thiếu niên

B. Đặc điểm hoạt động thần kinh cấp cao của thiếu niên

C. Sự phát triển cơ thể thiếu cân đối, hài hòa của thiếu niên

D. Hành vi muốn chống đối người lớn

1

A.

2

B.

3

C.

4

D.

170

Multiple Choice

Câu 48: Thiếu niên thích tham gia hoạt động xã hội, vì các em

A. Có sức lực và hiểu biết nhiều hơn

B. Muốn được thừa nhận là người lớn

C. Muốn được làm việc có tính chất tập thể để nhiều người biết đến

D. Cả a, b và c

1

A.

2

B.

3

C.

4

D.

171

Multiple Choice

Câu 52: Đặc điểm cơ bản trong hoạt động tư duy của thiếu niên là

A. Tư duy trừu tượng phát triển mạnh chiếm ưu thế

B. Sự phát triển tư duy hình tượng dừng lại, tư duy trừu tượng còn hạn chế

C. Tư duy trừu tượng và tư duy hình tượng đều phát triển, nhưng chất lượng của tư

duy trừu tượng là không đồng đều ở mỗi học sinh.

D. Tư duy trực quan – hình tượng phát triển mạnh

1

A.

2

B.

3

C.

4

D.

172

Multiple Choice

Câu 49: Sự khủng hoảng trong sự phát triển tâm lý ở tuổi thiếu niên chủ yếu là do:

A. Bản chất, hoàn cảnh xã hội và quan hệ xã hội của trẻ em và sự cải tổ lại hệ thống

quan hệ đó của trẻ em

B. Sự phát triển nhanh, mạnh và không cân đối về thể chất và tâm lý

C. Quan niệm của người lớn về sự phát triển của trẻ em

D. Các hoạt động xã hội mà các em tham gia

1

A.

2

B.

3

C.

4

D.

173

Multiple Choice

Câu 53: Hãy chỉ ra đặc điểm không thể hiện tính phê phán của tư duy ở thiếu niên:

A. Luôn bướng bỉnh, nghi ngờ dù không có căn cứ

B. Biết lập luận giải quyết vấn đề một cách có căn cư

C. Không dễ tin

D. Chỉ tiếp thu khi được chứng minh rõ ràng

1

A.

2

B.

3

C.

4

D.

174

Multiple Choice

Câu 54: Nội dung cơ bản của “cảm giác mình là người lớn” ở thiếu niên là:

A. Mình không còn là trẻ con

B. Chưa là người lớn, nhưng không còn là trẻ con, mong muốn làm người lớn.

C. Mình đã là người lớn

D. Chưa là người lớn nhưng sẵn sàng làm người lớn

1

A.

2

B.

3

C.

4

D.

175

Multiple Choice

Câu 55: Cảm giác mình làm người lớn khiến thiếu niên quan tâm nhiều hơn đến bản

thân. Lĩnh vực các em quan tâm đến là:

A. Những phẩm chất tâm lý cá nhân

B. Hình thức tác phong cử chỉ của bản thân

C. Những khả năng của bản thân

D. Cả a,b,c

1

A.

2

B.

3

C.

4

D.

176

Multiple Choice

Câu 62: Sự phát triển về cơ thể ở tuổi học sinh THPT diễn ra:

A. Tương đối ổn định và cân đối

B. Nhanh, mạnh và có nhiều biến động

C. Mạnh mẽ nhưng không cân đối

D. Mạnh mẽ và cân đối

1

A.

2

B.

3

C.

4

D.

177

Multiple Choice

Câu 56: Nguyên nhân nảy sinh ở thiếu niên cảm giác về sự trưởng thành

A. Các em nhận thấy sự phát triển mạnh mẽ về cơ thể và sức lực

B. Các em nhận thấy sự mở rộng tri thức, kĩ năng, kĩ xảo

C. Các em tham gia nhiều hơn vào cuộc sống xã hội và có tính tự lập giống người lớn

D. Tất cả các đáp án trên

1

A.

2

B.

3

C.

4

D.

178

Multiple Choice

Câu 63: Đặc trưng nội dung phát triển tâm lý của tuổi học sinh THPT được quy

định bởi yếu tố

A. Độ tuổi sinh học, môi trường gia đình, xã hội

B. Sự phát triển cơ thể hoàn thiện

C. Điều kiện xã hội mà học sinh sống và hoạt động

D. Đặc trưng hoạt động học tập, hoạt động xã hội và giao tiếp của học sinh trong điều

kiện xã hội nhất định.

1

A.

2

B.

3

C.

4

D.

179

Multiple Choice

Câu 57: Nguyên nhân chủ yếu gây ra sự xung đột giữa người lớn và thiếu niên là

A. Người lớn không hiểu thiếu niên và vẫn đối xử với các em như trẻ con

B. Hoạt động thần kinh của thiếu niên không cân bằng

C. Thiếu niên luôn ngang bướng để chứng tỏ mình đã lớn

D. Phản ứng tất yếu của lứa tuổi không thể khắc phục được

1

A.

2

B.

3

C.

4

D.

180

Multiple Choice

Câu 64: Điều kiện nào không đúng với sự phát triển thể chất của lứa tuổi học sinh

THPT

A. Đa số các em đang trong thời kì phát dục

B. Đa số có cơ thể phát triển cân đối, khỏe, đẹp như cơ thể người lớn

C. Sự phát triển hệ thần kinh gần tương đương với hệ thần kinh của người trưởng

thành

D. Chiều cao và cân nặng tuy vẫn phát triển nhưng đã có chiều hướng chững lại.

1

A.

2

B.

3

C.

4

D.

181

Multiple Choice

Câu 58: Cách đối xử nào với thiếu niên là thích hợp nhất

A. Người lớn cần tôn trọng tính độc lập của các em, để các em hoàn toàn tự quyết

định các vấn đề của mình

B. Thiếu niên vẫn chưa thực sự là người lớn nên cần quan tâm kiểm soát từng cử chỉ,

hành động của các em

C. Người lớn cần có quan hệ hợp tác giúp đỡ thiếu niên trên cơ sở tôn trọng, tin tưởng

các em

D. Đây là lứa tuổi bướng bỉnh, cần có sự kiểm soát chặt chẽ và biện pháp cứng rắn

với các em.

1

A.

2

B.

3

C.

4

D.

182

Multiple Choice

Câu 65: Điểm nào không thể hiện tính hai mặt trong điều kiện xã hội của sự phát

triển tâm lý ở tuổi học sinh THPT

A. Trong gia đình các em đã có nhiều vai trò và trách nhiệm như của người lớn,

nhưng các em vẫn bị phụ thuộc vào kinh tế gia đình

B. Trong xã hội, các em đã có quyền công dân nhưng hoạt động chủ đạo của các em

vẫn là hoạt động học tập

C. Thái độ và ứng xử của người lớn vừa khuyến khích xu hướng người lớn của các

em, vừa yêu cầu các em tuân theo các yêu cầu của cha mẹ, giáo viên.

D. Thể chất của các em đang phát triển với tốc độ và nhịp độ nhanh dần đến cân đối,

hài hòa

1

A.

2

B.

3

C.

4

D.

183

Multiple Choice

Câu 59: Phạm vi giao tiếp của thiếu niên với bạn bè là:

A. Rộng rãi và bền vững

B. Phạm vi giao tiếp hẹp hơn học sinh tiểu học nhưng bền vững

C. Từ phạm vi rộng nhưng chưa bền vững

D. Ban đầu phạm vi giao tiếp hẹp sau mở rộng dần

1

A.

2

B.

3

C.

4

D.

184

Multiple Choice

Câu 66: Điểm nào không đúng với việc mở rộng vai trò người lớn của tuổi đầu thanh

niên

A. Trong gia đình, các em có nhiều quyền lợi và trách nhiệm của người lớn hơn

B. Ngoài xã hội, các em đã có quyền công dân

C. Trong nhà trường và ngoài xã hội, thái độ của người lớn thể hiện tính chất hai mặt

đối với các em tuổi đầu thanh niên: Vừa đòi hỏi ở các em tính độc lập, ý thức trách

nhiệm, vừa đòi hỏi các em phải thích ứng với yêu cầu của người lớn

D. Cơ thể các em đã trưởng thành, cân đối và khỏe mạnh có thể làm được nhiều việc

của người lớn

1

A.

2

B.

3

C.

4

D.

185

Multiple Choice

1

A.

2

B.

3

C.

4

D.

Câu 1 : Tâm lý người mang bản chất xã hội và có tính lịch sử thể hiện ở chỗ:

1

A. Tâm lý người có nguồn gốc là thế giới khách quan, trong đó nguồn gốc xã hội là yếu tố quyết định

2

B. Tâm lý người là sản phẩm của hoạt động và giao tiếp của cá nhân trong xã hội

3

C. Tâm lý người chịu sự chế ước của lịch sử cá nhân và cộng đồng

4

D. Cả a,b,c

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 185

MULTIPLE CHOICE