

CHỦ ĐỀ 4. TẠO TRANG WEB VỚI HTML VÀ CSS
Presentation
•
Other
•
12th Grade
•
Practice Problem
•
Easy
Phgcotu undefined
Used 3+ times
FREE Resource
0 Slides • 21 Questions
1
Multiple Choice
HTML là viết tắt của cụm từ nào sau đây?
HypertLink Markup Language.
HypertLink Mix Language.
HyperText Markup Language.
Home Tool Markup Language.
2
Multiple Choice
Phương án nào sau đây mô tả đúng về HTML?
Là bộ quy tắc dùng để trình bày cấu trúc, nội dung và hình thức trang web.
Ngôn ngữ liên kết dữ liệu
Ngôn ngữ lập trình.
Ngôn ngữ soạn thảo văn bản
3
Multiple Choice
Một thẻ HTML thường được viết trong cặp kí hiệu nào sau đây?
*
< >
</>
<< >>
4
Multiple Choice
Phần tử <title> nằm trong phần tử nào sau đây?
<body>
<p>
<head>
<! DOCTYPE html>
5
Multiple Choice
Phần tử HTML có kí hiệu <!--Nội dung--> có ý nghĩa nào sau đây?
Là phần tử bắt buộc có trong tệp HTML.
Là phần tử chú thích, nội dung không hiển thị khi duyệt web.
Là phần tử khai báo kiểu tệp HTML.
Là phần tử mà nội dung chỉ gồm một dòng.
6
Multiple Choice
Cú pháp nào sau đây dùng để khai báo thuộc tính cho một phần tử HTML?
<tên _thẻ thuộc tính: "giá trị"> Nội dung </tên_thẻ>
<tên _thẻ thuộc tính = giá trị> Nội dung </tên_thẻ>
<tên _thẻ thuộc tính = "giá trị"> Nội dung </tên_thẻ>
<tên _thẻ thuộc tính: giá trị> Nội dung </tên_thẻ>
7
Multiple Choice
Thẻ nào sau đây KHÔNG cùng loại với các thẻ khác?
<hr>
<b>
<img>
<br>
8
Multiple Choice
Thẻ < head></head> KHÔNG có đặc điểm nào sau đây?
Dùng để khai báo các nội dung thuộc phần mở đầu của trang web.
Thường chứa thẻ <title></title> .
Nằm trong thẻ <body></body>.
Có cả thẻ đóng và thẻ mở.
9
Multiple Choice
Thuộc tính của phần tử HTML KHÔNG có đặc điểm nào sau đây?
Có phần tử không có thuộc tính nào.
Mỗi phần tử có thể có một hoặc nhiều thuộc tính.
Nằm trong thẻ mở.
Mỗi phần tử bắt buộc phải có 1 thuộc tính
10
Multiple Choice
Thẻ nào sau đây dùng để định dạng chữ in nghiêng cho nội dung văn bản?
<b> và <i>
<em> và <i>
<u> và <i>
<em> và <strong>
11
Multiple Choice
Thẻ nào sau đây dùng để định dạng chữ in đậm cho nội dung văn bản?
<b> và <em>
<b> và <sup>
<strong> và <em>
<b> và <strong>
12
Multiple Choice
. Thẻ<strong> có ý nghĩa nào sau đây?
Định dạng văn bản in đậm.
Định dạng văn bản in nghiêng.
Định dạng văn bản gạch chân.
Định dạng văn bản có bóng đổ.
13
Multiple Choice
Trong câu lệnh HTML: <title> <b> Đây là tiêu đề trang web </b> </title>, thẻ <b></b> có ý nghĩa định dạng nào sau đây?
Chữ nghiêng cho văn bản: Đây là tiêu đề trang web.
Chữ có bóng đổ cho văn bản "Đây là tiêu đề trang web".
Chữ đậm cho văn bản: Đây là tiêu đề trang web.
Chữ gạch chân cho văn bản: Đây là tiêu đề trang web.
14
Multiple Choice
Phần tử nào dưới đây được gọi là phần tử khối (block), bắt đầu từ đầu hàng và kéo dài suốt chiều rộng của trang web?
<span>
<div>
<p>
<br>
15
Multiple Choice
Trong các thẻ dưới đây, sử dụng thẻ nào để định dạng cho tiêu đề của trang web có cỡ chữ nhỏ nhất?
<h6>
<h0>
<h2>
<h1>
16
Multiple Choice
Cho câu lệnh HTML:
<p><strong>This is a <i> paragraph. </i> </strong> </p>
. Phương án nào dưới đây nêu đúng kết quả hiển thị của câu lệnh trên trình duyệt?
This is a paragraph.
This is a paragraph.
This is a paragraph.
This is a paragraph.
17
Multiple Choice
Cho câu lệnh HTML:
<p styte ="color: blue"><u>This is a <em> paragraph. </em></u></p>
Phương án nào dưới đây nêu đúng kết quả hiển thị của câu lệnh trên trình duyệt?
This is a paragraph.
This is a paragraph.
This is a paragraph.
This is a paragraph.
18
Multiple Choice
a
<div style ="background-color: yellow"><b>This is a<em>paragraph.</em></b></div>
<span style ="background-color: yellow"><b>This is a<em>paragraph.</em></b></span>
<div style ="color: yellow"><b>This is a<em>paragraph.</em></b></div>
<span style ="color: yellow"><b>This is a<em>paragraph.</em></b></span>
19
Multiple Choice
Thẻ nào dưới đây để tạo liên kết trong trang web?
<a>
<input>
<link>
<from>
20
Multiple Choice
Phương án nào dưới đây KHÔNG đúng về thuộc tính target của thẻ <a> ?
<a href="đường_dẫn_tới_tài_liệu" target="nơi_mở tài_liệu"></a>
Nếu giá trị thuộc tính target là “_self” thì tài liệu được mở trên cửa sổ trình duyệt hiện tại.
Nếu giá trị thuộc tính target là "_blank" thì tài liệu được mở trên cửa sổ trình duyệt hiện tại.
Nếu không có thuộc tính này, tài liệu được mở ngay trên cửa sổ trình duyệt hiện tại.
Là thuộc tính không bắt buộc.
21
Multiple Choice
Không thể tạo liên kết từ trang web đến tài nguyên nào dưới đây?
Trang web khác được lưu cùng thư mục với trang web hiện thời.
Địa chỉ email.
Trang web khác không cùng máy chủ với trang web hiện thời
Vị trí được đánh dấu bằng tên lớp (.class) trên trang web hiện thời.
HTML là viết tắt của cụm từ nào sau đây?
HypertLink Markup Language.
HypertLink Mix Language.
HyperText Markup Language.
Home Tool Markup Language.
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 21
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
17 questions
Menentukan reaksi redoks atau bukan
Lesson
•
12th Grade
17 questions
Comparatives and superlatives
Lesson
•
University
16 questions
Probability
Lesson
•
11th Grade
19 questions
La négation
Lesson
•
11th Grade
14 questions
การพัฒนาแอปพลิเคชัน
Lesson
•
12th Grade
18 questions
20240724 小测验2
Lesson
•
KG
19 questions
Formulas in Pure Maths
Lesson
•
12th Grade
13 questions
Học viện Tài Chính
Lesson
•
KG
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
14 questions
Boundaries & Healthy Relationships
Lesson
•
6th - 8th Grade
13 questions
SMS Cafeteria Expectations Quiz
Quiz
•
6th - 8th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
12 questions
SMS Restroom Expectations Quiz
Quiz
•
6th - 8th Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
10 questions
Pi Day Trivia!
Quiz
•
6th - 9th Grade
Discover more resources for Other
15 questions
Pi Day Trivia
Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
Understanding Pi and Its Applications
Interactive video
•
7th - 12th Grade
22 questions
El Imperfecto
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Grammar
Quiz
•
9th - 12th Grade
7 questions
History of St. Patrick's Day for Kids | Bedtime History
Interactive video
•
1st - 12th Grade
22 questions
Regular Preterite -AR-ER-IR-
Quiz
•
12th Grade
27 questions
quiz review Senderos 2 En el consultorio
Quiz
•
9th - 12th Grade
25 questions
PI Day Trivia Contest
Quiz
•
9th - 12th Grade