Search Header Logo
Bài học không có tiêu đề

Bài học không có tiêu đề

Assessment

Presentation

Geography

KG

Practice Problem

Hard

Created by

Nhi Le

FREE Resource

23 Slides • 0 Questions

1

media

2

A.NĂNG LƯỢNG

Năng lượng có thể chuyển hóa từ dạng này sang dạng khác, hoặc truyền từ vật này sang vật

khác và luôn được bảo toàn (không đổi).

Ví dụ: Cơ năng, quang năng, nhiệt năng, điện năng, …

A = F.S.cosα = P.h

Mức độ dễ

Câu 1. Đại lượng nào sau đây không phải là một dạng năng lượng:

A.Nhiệt năng

B.Quang năng.

C.Điện năng

D.Khối lượng.

Câu 2. Trong hệ SI, công cơ học A được đo bằng đơn vị:

A.Jun (J).

B.Oát (W).

LÝ THUYẾT

2

media

3

C.Niuton (N).

D.Ampe (A).

Câu 3. Chọn đáp án đúng. Lực 𝐹 tác dụng vào một vật không sinh công khi

A.cùng hướng chuyển động của vật.

B.có tác dụng cản trở chuyển động của vật.

C.hợp với hướng chuyển động của vật góc lớn hơn 900.

D.vuông góc với hướng chuyển động của vật.

Câu 4. Chọn đáp án đúng. Khi dùng bóng đèn điện thì có những quá trình chuyển hóa năng lượng

chính nào xảy ra?

A.Điện năng chuyển hóa thành động năng.

B.Điện năng chuyển hóa thành quang năng.

C.Nhiệt năng chuyển hóa thành điện năng.

D.Nhiệt năng chuyển hóa thành cơ năng.

Câu 5. Nếu lực F không đổi tác dụng lên một vật và điểm đặt của lực đó chuyển dời một đoạn s

theo hướng hợp với hướng của lực F góc α thì công của lực F được tính theo công thức:

A = F.s.tanα (1)

A = F.s.cosα (2)

A = F.s.sinα (3)

A = F.s.cotα (4)

A.Công thức 1.

B.Công thức 2.

C.Công thức 3.

D.Công thức 4.

Câu 6. Chọn câu trả lời đúng. Lực thực hiện công âm khi vật chuyển động trên mặt phẳng ngang

là:

A.Lực ma sát

B.Trọng lực

C.Lực hấp dẫn

D.Lực từ

Mức độ trung bình

Câu 7. Một người kéo một hòm gỗ trượt trên sàn nhà bằng một dây có phương hợp với phương

ngang một góc 𝛼= 600. Lực tác dụng lên dây F = 400 N. Công của lực đó thực hiện được khi hòm

trượt đi được quãng đường s = 15 m là:

A.A = 2000 J.

B.A = 1732 J.

3

media

4

C.A = 1500 J.

D.A = 3000 J

Câu 8. Một tàu thủy chạy trên sông theo đường thẳng kéo một sà lan chở hàng với lực không đổi

F = 5.103 N, thì thực hiện công A = 15.105 J. Sà lan đã dời chỗ theo phương của lực F một quãng

đường s bằng

A.300 m.

B.100 m.

C.150 m.

D.50 m.

Câu 9. Một vât nặng được kéo chuyển động đều trên sàn nằm ngang bằng một lực F = 30 N hợp

với phương ngang một góc 𝛼. Biết khi vật di chuyển được quãng đường s = 5 m trên sàn thì lực F

thực hiện một công A = 40 J. Góc 𝛼 có giá trị là

𝛼 = 300(1)

𝛼 = 450 (2)

𝛼 = 600 (3)

𝛼 = 900 (4)

A.(1).

B.(2).

C.(3).

D.(4).

Câu 10. Một vật có trọng lượng P = 40 N được thả rơi tự do từ độ cao h = 15 m so với mặt đất. Bỏ

qua lực cản của không khí. Tính công A của trọng lực trong cả quá trình vật rơi đến khi chạm đất

là ?

A.500 J.

B.720 J.

C.600 J.

D.175 J.

Câu 11. Một vật có trọng lượng P = 30 N được thả rơi tự do từ độ cao h so với mặt đất. Biết công

của trọng lực trong cả quá trình vật rơi đến khi chạm đất là A = 600 J. Bỏ qua lực cản không khí.

Độ cao h thả vật là

A.10 m.

B.20 m.

C.30 m.

D.40 m.

Câu 12. Một vật chịu tác dụng của lực kéo 250 N thì vật di chuyển quãng đường 10m cùng với

hướng của lực. Công của lực này là:

4

media

5

A.500J

B.1000J

C.200J

D.2500J

A.KHÁI NIỆM

Công suất là đại lượng đặc trưng cho tốc độ sinh công hay khả năng thực hiện công nhanh hay

chậm.

B. CÔNG THỨC

Công suất là công thực hiện được trong một đơn vị thời gian. Kí hiệu là P

Chú ý:

+ Công suất trung bình:

+ Công suất tức thời:

Mức độ dễ

Câu 1. Chọn đáp án đúng. Công suất được xác định bằng

A.Thương số của công và lực tác dụng.

B.Công sinh ra trong một đơn vị thời gian.

C.Công thực hiện được trên một đơn vị chiều dài.

D.Tích của công và thời gian thực hiện công.

𝒫 = 𝐴

𝑡

𝒫 = 𝐴

𝑡 = 𝐹. 𝑠

𝑡
= 𝐹. 𝑣

𝒫𝑡 = 𝐹. 𝑣𝑡

LÝ THUYẾT

GỢI Ý CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

5

media

6

Câu 2. Đơn vị của công suất là

A.N.s.

B.kg.s/m

C.J.m.

D.W.

Câu 3. Công suất là đại lượng đặc trưng cho

A. mức độ tác dụng lực mạnh hay yếu.

B. khả năng thực hiện công nhanh hay chậm.

C. mức độ thay đổi vận tốc nhanh hay chậm.

D. khả năng tác dụng lực

Câu 4. Công suất P được xác định theo công thức nào sau đây?

A.𝒫 =

𝐴

𝑡

B.𝒫 =

𝑡

𝐴

C.𝒫 = 𝐴. 𝑡

D.𝒫 = 𝐴. 𝑡2

Câu 5. Hệ thức liên hệ giữa công suất với lực và tốc độ là

A.𝒫 = 𝐹. 𝑣

B.𝒫 =

𝐹

𝑣

C.𝒫 = 𝐹. 𝑣2

D.𝒫 = 𝐹2. 𝑣

Câu 6. Đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của một vật trong một đơn vị thời gian gọi

là:

A.Lực tác dụng

B.Nhiệt độ

C.Khối lượng

D.Công suất

Mức độ trung bình:

Câu 7. Một máy kéo tác dụng một công A = 1000 J trong suốt thời gian t. Biết công suất của máy

kéo là P = 20 W. Tính thời gian t làm việc của máy kéo.

A. 20 s.

B. 50 s.

C. 40 s.

D. 80 s.

Câu 8. Một vật nặng có khối lượng m được kéo chuyển động thẳng đều lên đến cao h trong khoảng

thời gian 1 phút 40 giây. Biết công suất trung bình của lực kéo là P = 5 W. Công A của lực kéo là

A. 400 J.

B. 600 J.

C. 500 J.

D. 700 J.

Câu 9. Để nâng một vật lên độ cao h với công A = 1000 J trong khoảng thời gian t = 2 s thì cần

một thiết bị có công suất P là

A. 100 W.

B. 500 W.

C. 250 W.

D. 2,5 kW.

6

media

7

Câu 10. Một chiếc xe máy có công suất động cơ là P = 5.105W đang chạy trên đường với tốc độ v

không đổi. Biết động cơ xe máy tạo ra lực F = 2.104 N. Tính tốc độ v của xe máy?

A. 200 m/s.

B. 30 m/s.

C. 25 m/s.

D. 10 m/s.

Câu 11. Một xe tải có công suất của động cơ là P = 4.105 W đang chạy trên đường với tốc độ v =

20 m/s. Lực kéo F của động cơ lúc đó là

A. 1000 N.

B. 10000N.

C. 200000 N.

D. 20000 N.

Câu 12. Một người kéo một thùng hàng với lực F = 60 N được quãng đường s = 20 m trong thời

gian t = 10 s. Tính công suất P của người này lúc đó là

A. 120 W.

B. 100 W.

C. 150 W.

D. 500 W.

7

media

8

a.Khái niệm

- Sóng cơ là những biến dạng cơ lan truyền trong một môi trường đàn hồi (rắn, lỏng, khí)
- Sóng cơ không truyền được trong chân không.

b.Các đặc trưng của sóng cơ

-Biên độ sóng A là là độ lệch lớn nhất của phần tử sóng khỏi vị trí cân bằng.

-Tốc độ truyền sóng là tốc độ lan truyền dao động trong môi trường. Tốc độ sóng phụ thuộc vào
môi trường truyền sóng 𝑣𝑟 > 𝑣𝑙 > 𝑣𝑘ℎí.

-Chu kì T của sóng là chu kì dao động của một phần tử của môi trường có sóng truyền qua.
Tần số của sóng: f = 1/T.
Khi truyền sóng từ môi trường này sang môi trường khác T, f không đổi, còn v thì thay đổi.

-Bước sóng λ là quãng đường mà sóng truyền được trong một chu kì:

λ = v.T = v/f.

Những điểm cách nhau một bước sóng sẽ dao động cùng pha, cách nhau một nửa bước sóng sẽ

dao động ngược pha và cách nhau ¼ bước sóng sẽ dao động vuông pha với nhau.

Mức độ dễ

Câu 1: Sóng cơ là:

A. Sự truyền chuyển động trong không khí.
B. Biến dạng cơ lan truyền trong một môi trường vật chất đàn hồi.
C. Chuyển động tương đối của vật này so với vật khác.
D. Sự co dãn tuần hoàn giữa các phần tử môi trường.

Câu 2: Khi sóng cơ lan truyền trong một môi trường, bước sóng λ phụ thuộc vào:

A. Chu kì T (hoặc tần số f ) của sóng, tốc độ truyền sóng v.
B. Biên độ của sóng.
C. Năng lượng sóng.
D. Phương truyền sóng.

Câu 3: Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai?

A. Sóng cơ có thể lan truyền được trong chất rắn.
B. Sóng cơ có thể lan truyền được trong chất lỏng.
C. Sóng cơ có thể lan truyền được trong chất khí.
D. Sóng cơ có thể lan truyền được trong chân không.

Câu 4: Bước sóng là:

A. Quãng đường mà sóng truyền được trong một chu kì.
B. Quãng đường mà sóng truyền được trong nửa chu kì.
C. Quãng đường mà sóng truyền được trong hai chu kì.

LÝ THUYẾT

GỢI Ý CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Đỉnh sóng

Đáy sóng

Bước sóng
Biên độ sóngA

8

media

9

D. Quãng đường mà sóng truyền được trong ba chu kì.

Câu 5: Trên phương truyền của một sóng cơ, khoảng cách giữa hai phần tử môi trường gần nhau nhất và
dao động cùng pha với nhau được gọi là:

A. Biên độ của sóng.

B. Bước sóng.

C. Chu kì của sóng.

D. Tốc độ truyền sóng.

Câu 6: Khi một sóng cơ truyền từ môi trường này sang môi trường khác, đại lượng nào không đổi:

A.Bước sóng
B.Tốc độ truyền sóng
C.Tần số sóng
D.Cả tốc độ sóng và biên độ sóng

Mức độ trung bình:

Câu 7: Một sóng cơ lan truyền trên mặt nước với tốc độ v = 2 m/s và chu kỳ sóng T = 0,6 s. Sóng đó có
bước sóng λ là:

A.1,2 m.

B.1,4 m.

C.2 m.

D. 2,5 m.

Câu 8: Trên một sơi dây có một sóng cơ lan truyền với tốc độ v = 5m/s và bước sóng đo được 𝜆 = 2m thì
sóng đó có chu kỳ T bằng:

A.1,5 s.

B.1 s.

C.0,4 s.

D.2 s.

Câu 9: Trên mặt nước xuất hiện sóng có, người ta đo được bước sóng xuất hiện là 𝜆 = 5m, sóng có chu
kỳ T = 2 s. Khi đó tốc độ lan truyền sóng v trên mặt nước là:

A.5 m/s.

B.2 m/s.
C.0,5m/s.

D.2,5 m/s.

Câu 10: Một sóng cơ có tần số f = 2Hz lan truyền với tốc độ v = 3m/s thì sóng đó có bước sóng λ là:

A.1m.

B.1,5m.

C.0,7m.

D.6m.

Câu 11: Một sóng cơ lan truyền với tốc độ v = 4m/s với bước sóng 𝜆 = 2m thì sóng đó có tần số f bằng:

A.1,5Hz.

B.1Hz.

C.0,5Hz.

D.2Hz.

Câu 12: Cho cần rung chạm liên tục vào mặt nước tạo ra sóng cơ có tần số f = 6Hz, người ta đo được
bước sóng là 𝜆 = 0,5m. Khi đó tốc độ lan truyền sóng v là:

A.3 m/s.

B.6 m/s.
C.0,5m/s.

D.2m/s.

9

media

10

Mức độ khó: 0

a) Định nghĩa : Sóng dừng là sự giao thoa của hai sóng cùng biên độ, cùng bước sóng lan truyền
ngược nhau trên một phương truyền sóng.
- Những điểm tại đó hai sóng ngược pha thì không dao động được gọi là nút sóng.
- Những điểm tại đó hai sóng đồng pha với nhau thì dao động với biên độ cực đại được gọi là
bụng sóng.

+ Khoảng cách giữa 2 nút (hoặc 2 bụng) liên tiếp là:

+ Khoảng cách từ một nút đến một bụng gần nhất là:

b) Điều kiện để có sóng dừng
+ Trên một sợi dây có hai đầu cố định là chiều dài của sợi dây bằng một số nguyên lần nửa bước
sóng.

Với

, n = bụng sóng = số bó sóng = số nút sóng – 1


Mức độ dễ

Câu 1: Sóng dừng xảy ra trên dây đàn hồi có hai đầu cố định khi :

A. Chiều dài của dây bằng một phần tư bước sóng.

B. Bước sóng gấp ba chiều dài của dây.
C. Chiều dài của dây bằng một số nguyên lần nửa bước sóng.
D. Chiều dài của dây bằng một số lẻ lần một phần tư bước sóng.

Câu 2: Khi có sóng dừng trên một sợi dây có hai đầu cố định, khoảng cách giữa hai nút sóng liên
tiếp bằng:

A. Hai lần bước sóng.

C. Một nửa bước sóng.

B. Một bước sóng.

D. Một phần tư bước sóng.

Câu 3. Sóng dừng là

A. sóng được tạo thành giữa hai điểm cố định trong một môi trường.
B. sóng được tạo thành do sự giao thoa giữa sóng tới và sóng phản xạ trên cùng một phương

truyền sóng.

C. sóng được tạo thành do sự giao thoa của hai sóng bất kỳ, trên đường thẳng nối giữa hai tâm

phát sóng.

D. sóng không lan truyền được do bị một vật cản chặn lại.

Câu 4. Trong hiện tượng sóng dừng trên một sợi dây có hai đầu cố định, khoảng cách giữa một
bụng sóng và một nút sóng liên tiếp là:

A.Hai lần bước sóng

10

media

11

B.Một bước sóng
C.Một nửa bước sóng
D.Một phần tư bước sóng

Câu 5. Bụng sóng là:

A.Là các điểm dao động với biên độ cực tiểu hoặc không dao động.
B.Là các điểm tại đó có vận tốc truyền sóng bằng 0.
C.Là các điểm dao động với biên độ cực đại.
D.Cả A và B đều đúng.

Câu 6. Nút sóng là:

A.Là các điểm dao động với biên độ cực tiểu hoặc không dao động.
B.Là các điểm tại đó có vận tốc truyền sóng bằng 0.
C.Là các điểm dao động với biên độ cực đại.
D.Cả A và C đều đúng.

Mức độ trung bình

Câu 7: Một sợi dây có chiều dài l, hai đầu được gắn cố định. Khi trên dây xuất hiện sóng dừng,
có tất cả 3 bụng sóng. Biết bước sóng λ = 0,8m. Chiều dài l của sợi dây bằng:

A. 1,2m.

B. 4m.

C. 0,4m.

D. 2m.

Câu 8: Một sợi dây có chiều dài l =1,6m có hai đầu được gắn cố định. Khi trên dây xuất hiện
sóng dừng, có tất cả 4 bụng sóng. Sóng trên dây có bước sóng λ bằng:

A. 4 m.

B. 0,4m.

C. 1,6m.

D. 0,8m.

Câu 9: Một sợi dây dài l = 240cm được cố định hai đầu. Khi xuất hiện sóng dừng, bước sóng đo
được trên dây λ = 120cm. Số bụng sóng trên dây là:

A. 3 bụng.

B. 4 bụng.

C. 2 bụng.

D. 1 bụng.

Câu 10: Một sợi dây dài l = 200cm được cố định hai đầu. Khi xuất hiện sóng dừng, bước sóng đo
được trên dây λ = 100cm. Số nút sóng trên dây (kể cả 2 đầu dây) là:

A. 4 nút.

B. 5 nút.

C. 6 nút.

D. 7 nút.

Câu 11. Một sợi dây có chiều dài l có hai đầu được gắn cố định. Khi trên dây xuất hiện sóng dừng,
người ta đếm được tất cả 5 bụng sóng. Số nút sóng (kể cả 2 đầu dây) xuất hiện là:

A. 4 nút

B.5 nút

11

media

12

C. 6 nút

D. 7 nút

Câu 12. Một sợi dây có chiều dài l có hai đầu được gắn cố định. Khi trên dây xuất hiện sóng dừng,
người ta đếm được tất cả 7 nút (kể cả 2 đầu dây). Số bụng sóng là:

A.6 bụng

B.5 bụng
C. 7 bụng

D. 4 bụng


Mức độ khó: 0






























12

media

13

I.Các thông số trạng thái của một lượng khí xác định

1.3 thông số trạng thái: Áp suất, nhiệt độ, thể tích

- Áp suất p (at, atm, Pa, mmHg)
- Nhiệt độ t (0C), nhiệt độ tuyệt đối T (K)
- Thể tích V (m3, l)

2.Quá trình và đẳng quá trình
Khí chuyển từ trạng thái này sang trạng thái khác bằng các quá trình biến đổi trạng thái (quá trình).
- Quá trình: Cả 3 thông số đều có thể biến đổi.
- Đẳng quá trình: 2 thông số biến đổi, 1 thông số không đổi.
II.Định luật Boyle
1.Quá trình đẳng nhiệt: Quá trình biến đổi trạng thái của một lượng khí xác định khi giữ nhiệt độ

không đổi gọi là quá trình đẳng nhiệt.

2.Định luật Boyle
Nội dung: Khi nhiệt độ của một lượng khí xác định giữ không đổi thì áp suất gây ra bởi khí tỉ lệ nghịch
với thể tích của nó
Biểu thức: p1V1 = p2V2

Đồ thị: Đồ thị biểu diễn định luật Boyle là một nhánh của đường hypebol

Lưu ý: Công thức bổ sung: Áp suất tại nơi có độ sâu h: ph = p0 + hρg

Trong đó:

oph: áp suất tại độ sâu h (Pa).
op0 là áp suất khí quyển (Pa).
oh là độ sâu (m).
oρ khối lượng riêng chất lỏng (kg/m³).
og là gia tốc trọng trường (m/𝑠2).

GỢI Ý CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

13

media

14

Mức độ dễ


Câu 1: Quá trình đẳng nhiệt là:

A.Quá trình biến đổi trạng thái khi nhiệt độ không đổi.
B.Quá trình biến đổi trạng thái khi áp suất không đổi.
C.Quá trình biến đổi trạng thái khi thể tích không đổi.
D.Quá trình biến đổi trạng thái khi nhiệt độ và thể tích không đổi.

Câu 2: Khi một lượng khí dãn đẳng nhiệt thì thể tích V sẽ:

A. Giảm, tỉ lệ với áp suất.

B. Tăng, không tỉ lệ với áp suất.

C. Không thay đổi. D. Tăng, tỉ lệ nghịch với áp suất p.

Câu 3: Có mấy đẳng quá trình:

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 4: Hệ thức đúng của định luật Boyle:

A.𝑝1.𝑉2 = 𝑝2.𝑉1.

B. pV = const.

C.

𝑝

𝑉 = const.

D.

𝑉

𝑝 = const.

Câu 5: Định luật Boyle biểu diễn mối quan hệ giữa các thông số trạng thái của một lượng khí được xác

định trong điều kiện:

A.Thể tích không đổi.

C. Áp suất không đổi.

B.Nhiệt độ không đổi.

D. Cả nhiệt độ và thể tích không đổi.

Câu 6: Phát biểu nào sau đây là đúng với nội dung của định luật Boylo:

A. Trong quá trình đẳng nhiệt, thương của áp suất p và thể tích V của một lượng khí xác định là một

hằng số.

B. Trong quá trình đẳng nhiệt, tổng của áp suất p và thể tích V của một lượng khí xác định là một

hằng số

C. Trong quá trình đẳng nhiệt, tích của áp suất p và thể tích V của một lượng khí xác định là một hằng

số.

D. Trong mọi quá trình, tích của áp suất p và thể tích V của một lượng khí xác định là một hằng số

Mức độ trung bình

Câu 7: Nén đẳng nhiệt một lượng khí xác định từ thể tích V1 = 8lít, áp suất p1=2atm đến thể tích
V2= 5lít. Tính áp suất p2 của khối khí sau khi bị nén.

A. 5 atm.

B. 4,5 atm.

C. 3,2 atm.

D. 2 atm.

Câu 8: Một khối khí lí tưởng xác định có áp suất ban đầu là p1 = 10atm được nén đẳng nhiệt đến thể tích

V2 = 3cm3 và áp suất p2 = 20atm. Thể tích ban đầu V1 của khối khí là:

A. 6cm3.

B. 3cm3

C. 4cm3.

D. 2cm3

Câu 9: Một xilanh thể tích V1 = 2500cm3 chứa một khối khí ở áp suất p1. Pit-tông nén đẳng nhiệt khối khí
trong xilanh xuống thể tích V2 = 100cm3 với áp suất p2 = 5.105Pa. Tính áp suất p1 của khối khí khi đó.

A. 5 Pa.

B. 4,5 Pa.

C. 2.104Pa.

D. 2 Pa.

Câu 10: Nén đẳng nhiệt một khối khí trong xilanh có thể tích V1 = 250dm3, áp suất p1 = 2.105Pa xuống thể
tích V2 với áp suất p2 = 5.104Pa. Tính thể tích V2 của khối khí sau khi bị nén.

A. 1000dm3.

B. 300dm3

C. 400dm3.

D. 200dm3

14

media

15

Câu 11: Trong quá trình đẳng nhiệt của một lượng khí thì người ta thấy áp suất tăng gấp 2 lần. Xác định sự

thay đổi thể tích khối khí.

A. Tăng lên 2 lần.

B. Giảm đi 2 lần.

C. Không đổi.

D. Chưa đủ dữ kiện để xác định.

Mức độ khó

Câu 12: Một bọt khí nối từ đáy giếng sâu h = 6 m lên mặt nước. Khi lên tới mặt nước, thể tích của bọt khí

tăng lên bao nhiêu lần? Coi áp suất khí quyển là p0 = 1,013.105 Pa; khối lượng riêng của nước giếng là ρ =

1 003 kg/m3, gia tốc trọng trường g = 9,9 m/s2 và nhiệt độ của nước giếng không thay đổi theo độ sâu.

A. 0,59 lần. B. 1,59 lần. C. 2,59 lần. D. 3,59 lần.

Câu 13. Một bọt khí có thể tích V1 = 5.10-5 m3 nổi từ đáy giếng sâu h = 8 m lên mặt nước. Khi lên tới mặt

nước, thể tích V2 của bọt khí xấp xỉ là bao nhiêu? Coi áp suất khí quyển là p0 = 1,013.105 Pa; khối lượng

riêng của nước giếng là ρ = 1003 kg/m3; gia tốc trọng trường g = 9,9 m/s2 và nhiệt độ của nước giếng không

thay đổi theo độ sâu.

A. V2 = 8,92.10-5 m3

B. V2 = 8,92.10-4 m3

C. V2 = 8,92.10-3 m3 D. V2 = 8,92.10-2 m3

Câu 14. Một bọt khí có thể tích V1 nổi từ đáy giếng sâu h = 9 m lên mặt nước. Khi lên tới mặt nước, thể

tích của bọt khí V2 = 9.10-5 m3. Coi áp suất khí quyển là p0 = 1,013.105 Pa; khối lượng riêng của nước

giếng là ρ = 1003 kg/m3; gia tốc trọng trường g = 9,9 m/s2 và nhiệt độ của nước giếng không thay đổi theo

độ sâu. Tính V1?

A. 7,23.10-4 m3

B. 5,04.10-5 m3

C. 6,92.10-3 m3

D. 5,56.10-2 m3

15

media

16

1.Quá trình đẳng áp

Quá trình biến đổi trạng thái của một lượng khí xác định khi giữ áp suất không đổi gọi là quá trình
đẳng áp.

2. Định luật Charles

Nội dung: Khi áp suất của một khối lượng khí xác định giữ không đổi thì thể tích của khí tỉ lệ thuận
với nhiệt độ tuyệt độ tuyệt đối của nó.
Biểu thức:


Đồ thị: Đồ thị biểu diễn định luật Charles là một đường thẳng kéo dài qua gốc tọa độ.

Mức độ dễ

Câu 1: Quá trình đẳng áp là:

A.Quá trình biến đổi trạng thái khi nhiệt độ không đổi.
B.Quá trình biến đổi trạng thái khi áp suất không đổi.
C.Quá trình biến đổi trạng thái khi thể tích không đổi.
D.Quá trình biến đổi trạng thái khi nhiệt độ và thể tích không đổi.

Câu 2: Trong quá trình đẳng áp thì thể tích của một lượng khí xác định:

A. Tỉ lệ với căn hai của nhiệt độ tuyệt đối.
B. Tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.
C. Tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.
D. Tỉ lệ thuận với bình phương nhiệt độ tuyệt đối.

Câu 3: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về nội dung của định luật Chales:

A. Khi áp suất của một khối lượng khí xác định giữ không đổi thì thể tích của khí tỉ lệ thuận với nhiệt
độ tuyệt đối của nó.
B. Trong quá trình đẳng áp của một lượng khí nhất định, thể tích tỉ lệ thuận với áp suất
C. Trong quá trình đẳng áp của một lượng khí nhất định, thể tích tỉ lệ nghịch với nhiệt độ Celsius
D. Trong quá trình đẳng áp của một lượng khí nhất định, áp suất tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.

GỢI Ý CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

16

media

17

Câu 4: Hệ thức đúng của định luật Charles:

B.𝑝1.𝑉2 = 𝑝2.𝑉1.

B. pV = const.

C.

𝑉

𝑇 = const.

D.

𝑉

𝑝 = const.

Câu 5: Đặc điểm nào sau đây không phải của quá trình đẳng áp đối với một khối khí lý tưởng xác định:

A. Khi thể tích giảm thì nhiệt độ tuyệt đối giảm.

B. Áp suất của chất khí không đổi.

C. Khi áp suất tăng thì thể tích giảm.

D. Khi nhiệt độ tuyệt đối tăng thì thể tích tăng.

Mức độ trung bình

Câu 6: Ở T1 = 300 K thì thể tích của một lượng khí là V1 = 6 lít. Thể tích V2 của lượng khí đó ở nhiệt độ

T2 = 400 K khi áp suất không đổi là bao nhiêu?

A. 5 lít.

B. 6 lít.

C. 8 lít.

D. 7 lít.

Câu 7: Có một lượng khí chiếm thể tích V1 = 4 lít ở T1 = 280 K. Tìm nhiệt độ T2 sau khi nung nóng đẳng

áp khối khí trên đến khi thể tích V2 = 10 lít.

A. 500 K.

B. 600 K.

C. 700 K.

D. 800 K.

Câu 8: Tìm thể tích ban đầu V1 của một khối khí ở T1 = 300 K biếtsau khi nung nóng đẳng áp thì thể tích

của khối khí là V2 = 20 lít và nhiệt độ T2 = 1000 K.

A. 5 lít.

B. 6 lít.

C. 8 lít.

D. 7 lít.

Câu 9: Có một lượng khí chiếm thể tích V1 = 4 lít ở nhiệt độ T1. Biết nhiệt độ sau khi nung nóng đẳng áp

của lượng khí đó là T2 = 600 K và thể tích lúc sau là V2 = 8 lít. Xác định nhiệt độ T1 lúc ban đầu.

A. 500 K.

B. 300 K.

C. 700 K.

D. 800 K.

Câu 10: Một lượng khí xác định có nhiệt độ T1 = 300K, thực hiện quá trình biến đổi đẳng áp đến khi thể
tích giảm 3 lần. Nhiệt độ cuối cùng của khối khí là:

A. 900K

B. 600K

C. 300K

D. 273K

Câu 11: Thực hiện quá trình biến đổi đẳng áp của một lượng khí biết thế tích khí tăng từ V1 = 2,5 lít lên
V2 = 5 lít. Nhiệt độ tuyệt đối của lượng khí thay đổi như thế nào?

A. giảm 2,5 lần

B. tăng lên 2 lần

C. không đổi

D. giảm 2 lần

Mức độ khó

Câu 12: Nhiệt độ ban đầu của một khối khí là T1 = 300K sau khi đun nóng lượng khí đó trong điều kiện

đẳng áp thì nhiệt độ đo được là T2 = 600K, còn thể tích tăng thêm 3 lít so với thể tích ban đầu. Tính thể tích

V2 của khí.

A. 2 lít.

B. 6 lít.

C. 4 lít.

D. 5 lít.

Câu 13: Nhiệt độ ban đầu của một khối khí là T1 = 900K sau khi làm lạnh lượng khí đó trong điều kiện

đẳng áp thì nhiệt độ đo được là T2 = 300K, còn thể tích giảm đi 6 lít so với thể tích ban đầu. Tính thể tích

V2 của khí.

A. 1 lít.

B. 2 lít.

C. 3 lít.

D. 4 lít.

(1)

17

media

18

C.Nucleon

Hạt nhân (nuclear) được tạo thành bởi hai loại hạt là proton và neutron, chúng có tên gọi chung là

Nucleon

B. Đơn vị khối lượng nguyên tử: amu

1 amu = 1,6605. 10−27 𝑘𝑔 =1/12 khối lượng nguyên tử của đồng vị C-12

C. Kí hiệu hạt nhân 𝑿
𝒁
𝑨

Z: Số proton

A: Số khối, số nucleon, số hạt p + n

(A – Z) : số neutron

D. Đồng vị là những hạt nhân có cùng số Z, khác số A

Mức độ dễ

Câu 1. Hạt nhân 𝑋
𝑍
𝐴 có:

A. Z proton
B. 1 neutron
C. 2 nucleon
D. 3 neutron
Câu 2. Đồng vị là những hạt nhân
A. chỉ có số nucleon giống nhau.
B. chỉ có số neutron giống nhau.
C. có cùng số proton Z, khác số khối A.
D. chỉ khối lượng giống nhau.

Câu 3. Hạt nhân 𝑋
𝑍
𝐴 có:

A. (A – Z) neutron
B. 3 neutron
C. 4 nucleon
D. 5 neutron

Câu 4. Hạt nhân 𝑋
𝑍
𝐴 có:

A. số khối A
B. 2 neutron
C. 3 nucleon
D. 4 neutron
Câu 5. Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ:
A. Các proton

B. Các neutron

C. Các electron

D. Các proton và neutron

Câu 6. Đơn vị khối lượng nguyên tử là:

LÝ THUYẾT

GỢI Ý CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

18

media

19

A. khối lượng của một nguyên tử hiđrô.
B. khối lượng của một proton.
C. khối lượng của một neutron.
D. khối lượng bằng 1/12 khối lượng nguyên tử của đồng vị cacbon-12.
Câu 7. Đơn vị khối lượng nguyên tử là:
A. m

B. au

C. amu

D. kg

Câu 8. Điện tích hạt nhân là:
A. Số proton có trong hạt nhân.
B. Số neutron ngoài vỏ.
C. Số nucleon.
D. Số electron.
Câu 9. Trong hạt nhân nguyên tử hạt nào mang điện tích dương?
A. proton.
B. neutron.
C. nucleon.
D. electron.

Câu 10. Số khối của một hạt nhân là:
A. tổng của số proton và neutron có mặt trong hạt nhân đó
B. tổng của số proton và electron có mặt trong hạt nhân đó
C. tổng của số proton có mặt trong hạt nhân đó
D. tổng của số neutron có mặt trong hạt nhân đó

Mức độ trung bình:

Câu 11. Trong hạt nhân nguyên tử 𝐻𝑒
2
4

A. 1 proton.
B. 2 proton.
C. 5 electron.

D. 3 nucleon.

Câu 12. Trong hạt nhân nguyên tử

𝑈
92

235

A. 200 proton.
B. 143 neutron.
C. 90 electron.
D. 10 nucleon.

Câu 13. Hạt nhân

𝑁𝑎
11
24

A. 12 proton.
B. 10 proton.
C. 24 nucleon.
D. 13 neutron.

Câu 14. So với hạt nhân

𝐶𝑙
17
37, hạt nhân

𝐴𝑙
13
27 có:

A. ít hơn 24 proton
B. ít hơn 44 proton
C. ít hơn 4 proton

19

media

20

D. ít hơn 34 proton

Câu 15. So với hạt nhân

𝑆𝑖
14
29, hạt nhân

𝐶𝑎
20
40 có nhiều hơn

A. 35 neutron.
B. 5 neutron.
C. 15 neutron.
D. 25 neutron.

Câu 16. So với hạt nhân

𝑆𝑖
14
29, hạt nhân

𝐶𝑎
20
40 có nhiều hơn

A. 11 nucleon.
B. 31 nucleon.
C. 41 nucleon.
D. 51 nucleon.

Mức độ khó:

Câu 17. Biết1 mol chất

𝐵𝑜
5

10 có số nguyên tử là NA = 6,02.1023 mol-1 và khối lượng mol của

𝐵𝑜
5

10 bằng

10 g/mol. Số proton có trong 2 (g)

𝐵𝑜
5

10

A. 4,05.1023 hạt.
B. 6,02.1023 hạt.
C. 1,204.1023 hạt.
D. 20,95.1023 hạt.

Câu 18. Biết số Avôgađrô là NA = 6,02.1023 mol-1 và khối lượng mol của

𝑈
92

238 bằng 238 g/mol. Số

neutron có trong 119 gam

𝑈
92

238 xấp xỉ bằng

A. 8,8.1025 hạt.
B. 1,2.1025 hạt.
C. 2,2.1025 hạt.
D. 4,4.1025 hạt.

Câu 19. Biết1 mol chất

𝐴𝑙
13
27 có số nguyên tử là NA = 6,02.1023 mol-1 và khối lượng mol của

𝐴𝑙
13
27 bằng

27 g/mol. Số proton có trong 0,27 (g)

𝐴𝑙
13
27

A. 2,05.1023 hạt.
B. 7,826.1022 hạt.
C. 3,204.1023 hạt.
D. 4,95.1023 hạt.

20

media

21

B.Phản ứng hạt nhân

𝑋1𝑍1
𝐴1 + 𝑋2𝑍2
𝐴2𝑋3𝑍3
𝐴3+ 𝑋4𝑍4
𝐴4

Định nghĩa: Quá trình biến đổi hạt nhân này thành hạt nhân khác

Phân loại:

+) Phản ứng hạt nhân kích thích: là quá trình các hạt nhân tương tác với nhau tạo ra các hạt nhân mới
+) Phản ứng hạt nhân tự phát: là quá trình xảy tự phân rã của một hạt nhân không bền vững thành các
hạt nhân mới

Định luật bảo toàn số khối: Tổng số nucleon của các hạt tương tác bằng tổng số nucleon của các

hạt sản phẩm.

𝐀𝟏 + 𝐀𝟐 = 𝐀𝟑 + 𝐀𝟒

Định luật bảo toàn điện tích: Tổng số điện tích của các hạt tương tác bằng tổng số điện tích của

các hạt sản phẩm.

𝐙𝟏 + 𝐙𝟐 = 𝐙𝟑 + 𝐙𝟒

B. Năng lượng liên kết

Năng lượng liên kết hạt nhânElklà năng lượng tối thiểu dùng để tách toàn bộ số nucleon ra khỏi

hạt nhân, được tính bằng tích độ hụt khối hạt nhân Δmvới 931,5 MeV

𝐄𝐥𝐤 = 𝚫𝐦. 𝟗𝟑𝟏, 𝟓 𝑴𝒆𝑽

Độ hụt khối Δmlà độ chênh lệch giữa tổng khối lượng nucleon tạo thành hạt nhân và khối lượng

𝑚𝑋 của hạt nhân

𝚫𝒎 = [𝒁. 𝒎𝒑 + (𝑨 − 𝒁). 𝒎𝒏] − 𝒎𝒙

Mức độ bền vững của hạt nhân phụ thuộc vào năng lượng liên kết riêng 𝑬𝒍𝒌𝒓

𝐄𝐥𝐤𝐫 = 𝐄𝐥𝐤

𝐀

Mức độ dễ

Câu 1. Phản ứng hạt nhân là:
A. sự va chạm giữa các hạt nhân.
B. sự tác động từ bên ngoài vào hạt nhân làm hạt nhân đó bị vỡ ra.
C. quá trình biến đổi từ hạt nhân này thành hạt nhân khác.
D. A, B và C đều đúng.
Câu 2. Hãy chỉ ra câu sai. Trong một phản ứng hạt nhân có định luật bảo toàn
A. số khối

LÝ THUYẾT

GỢI Ý CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

21

media

22

B. điện tích.
C. số nucleon
D. khối lượng.
Câu 3. Điền vào dấu “…”. Tổng số điện tích của các hạt tương tác … tổng số điện tích của các hạt sản
phẩm.
A. gấp hai lần
B. ít hơn.
C. lớn hơn.
D. bằng.
Câu 4. Năng lượng liên kết riêng là:
A. năng lượng cần để giải phóng một nucleon ra khỏi hạt nhân.
B. năng lượng cần để giải phóng một electron ra khỏi nguyên tử.
C. năng lượng liên kết tính trung bình cho một nucleon trong hạt nhân.
D. là tỉ số giữa năng lượng liên kết và số hạt có trong nguyên tử.
Câu 5. Chọn đáp án đúng. Phản ứng hạt nhân được chia làm hai loại:
A. Phản ứng phân hạch và phản ứng tổng hợp hạt nhân.
B. Phản ứng hạt nhân kích thích và phản ứng tổng hợp hạt nhân.
C. Phản ứng hạt nhân kích thích và phản ứng hạt nhân tự phát.
D. Phản ứng hạt nhân kích thích và phản ứng phân hạch.
Câu 6. Trong các định luật sau định luật nào là định luật bảo toàn số khối.
A. Tổng số nucleon của các hạt tương tác bằng tổng số nucleon của các hạt sản phẩm.
B. Tổng đại số điện tích của các hạt tương tác bằng tổng số đại số các điện tích của các hạt sản phẩm.

C. Véctơ tổng động lượng của các hạt tương tác bằng véctơ tổng động lượng của các hạt sản phẩm.
D. Tổng năng lượng toàn phần của các hạt tương tác bằng tổng năng lượng toàn phần của các hạt sản phẩm.
Câu 7. Năng lượng liên kết của hạt nhân được tính bằng:
A. tích độ hụt khối hạt nhân với 931,5 MeV.
B. tích khối lượng hạt nhân với 931,5 MeV.
C. tổng độ hụt khối hạt nhân với 931,5 MeV.
D. tổng khối lượng hạt nhân với 931,5 MeV.
Câu 8. Độ chênh lệch giữa khối lượng m của hạt nhân và tổng khối lượng m 0 của các nucleon cấu tạo nên
hạt nhân gọi là:
A. độ hụt khối

B. định luật bảo toàn số khối
C. định luật bảo toàn điện tích
D. định luật bảo toàn khối lượng

Mức độ trung bình:

Câu 9. Hạt nhân

𝐶𝑙
17
37 có năng lượng liên kết là Elk = 318,14 MeV. Năng lượng liên kết riêng Elkr của hạt

nhân

𝐶𝑙
17
37 có giá trị xấp xỉ là bằng

A. 8,5984 MeV/nucleon.
B. 7,3680 MeV/nucleon.
C. 8,2532 MeV/nucleon.
D. 9,2782 MeV/nucleon.

22

media

23

Câu 10. Hạt nhân 234U có năng lượng liên kết là Elkr = 7,63 MeV/nucleon. Năng lượng liên kết Elk của hạt
nhân 234U có giá trị bằng:
A. 1785,42 MeV.
B. 241,63 MeV.
C. 1322,65 MeV.
D. 226.37 MeV.
Câu 11. Biết năng lượng liên kết là của hạt nhân X là Elk = 102 MeV và năng lượng liên kết riêng Elkr của
hạt nhân X có giá trị bằng 8,5 MeV/nucleon. Tính số khối A của hạt nhân X.
A. 5.
B. 20.
C. 12.
D. 867.

Câu 12. Biết độ hụt khối của hạt nhân

𝐶𝑙
17
37 là Δm = 0,052 amu. Năng lượng liên kết Elk của hạt nhân

𝐶𝑙
17
37

xấp xỉ là:
A. 41,11 MeV.
B. 75,68 MeV.
C. 92,22 MeV.
D. 48,44 MeV.

Câu 13. Tìm năng lượng liên kết của hạt nhân

𝑁𝑎
11
23. Biết độ hụt khối của hạt nhân

𝑁𝑎
11
23Δm = 0,185

amu .
A. 217 MeV.
B. 172 MeV.

C. 127 MeV.
D. 17,2 MeV.

Câu 14.Biết năng lượng liên kết của nguyên tử

𝑀𝑔
12
24 là 105,3MeV. Độ hụt khối Δm của hạt nhân

𝑀𝑔
12
24

A. 0,242amu.
B. 0,231amu.
C. 0,113amu.
D. 0,311amu.

Mức độ khó

Câu 15. Cho phản ứng hạt nhân:

𝑃𝑜 →

𝑋
𝑧
𝐴+𝑃𝑏
82

206
84

210

Biết khối lượng của proton; neutron và hạt nhân 𝑋
𝑧
𝐴 lần lượt là: 1,0073 amu; 1,0087 amu; 4,0026amu. Độ

hụt khối Δm của hạt nhân 𝑋
𝑧
𝐴 là:

A. 0,0594amu.
B. 0,0492amu.
C. 0,0294amu.
D. 0,0311amu.
Câu 16. Cho phản ứng hạt nhân:

𝐹 + 𝐻
1
1𝑋
𝑧
𝐴+ 𝐻𝑒
2
4
9

19

23

media

24

Biết khối lượng của proton; neutron và hạt nhân 𝑋
𝑧
𝐴 lần lượt là: 1,0073 amu; 1,0087 amu; 15,999amu. Độ

hụt khối Δm của hạt nhân 𝑋
𝑧
𝐴 là:

A. 0,129amu.
B. 0,492amu.
C. 0,192amu.
D. 0,291amu.
Câu 17. Cho phản ứng hạt nhân:

𝐻𝑒 + 𝑋
𝑧
𝐴𝑃
15
30

2
4

+ 𝑛
0
1

Biết khối lượng của proton; neutron và hạt nhân 𝑋
𝑧
𝐴 lần lượt là: 1,0073 amu; 1,0087 amu; 26,9815amu. Độ

hụt khối Δm của hạt nhân 𝑋
𝑧
𝐴 là:

A. 0,5294amu.
B. 0,0492amu.
C. 0,2352amu.
D. 0,0311amu.

media

2

A.NĂNG LƯỢNG

Năng lượng có thể chuyển hóa từ dạng này sang dạng khác, hoặc truyền từ vật này sang vật

khác và luôn được bảo toàn (không đổi).

Ví dụ: Cơ năng, quang năng, nhiệt năng, điện năng, …

A = F.S.cosα = P.h

Mức độ dễ

Câu 1. Đại lượng nào sau đây không phải là một dạng năng lượng:

A.Nhiệt năng

B.Quang năng.

C.Điện năng

D.Khối lượng.

Câu 2. Trong hệ SI, công cơ học A được đo bằng đơn vị:

A.Jun (J).

B.Oát (W).

LÝ THUYẾT

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 23

SLIDE