

lesson ôn thi Hk1
Presentation
•
Chemistry
•
12th Grade
•
Practice Problem
•
Hard
Hương Nguyễn
Used 1+ times
FREE Resource
6 Slides • 0 Questions
1
27
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ – CUỐI HỌC KÌ 1
Môn: HÓA HỌC 12 – Năm học 2024-2025
Thời gian làm bài: 45 phút – Đề kiểm tra có … trang
Học sinh KHÔNG sử dụng Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học
Đề 6: Cô Thuỳ Dung
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi
thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1:Trong công nghiệp thực phẩm, để tạo hương dứa cho bánh kẹo người ta dùng ester X có công
thức cấu tạo CH3CH2COOC2H5.Tên gọi của X là
A. methyl propionate
B. methyl acetate.
C. propyl acetate.
D. ethyl propionate.
Câu 2:Fusidic acid là hợp chất kháng khuẩn cấu trúc steroid, có hoạt tính kìm khuẩn và diệt khuẩn,
được dùng để bào chế thuốc điều trị nhiễm khuẩn đa nguyên phát hoặc thứ phát do một số chủng nhạy
cả gây ra. Biết rằng fusidic acid có công thức phân tử C31H48O6. Trong công thức cấu tạo cho dưới đây,
chỉ một trong các vị trí được đánh dấu (khoanh bằng đường nét đứt) đã được làm sai:
Vị trí đã được làm sai là
A. (4).
B. (2)
C. (3).
D. (1).
Câu 3:Chất có tác dụng giặt rửa, thành phần chính trong bồ kết, bồ hòn có tên là
A. Saponin.
B. Tristearin.
C. Sodium alkylsulfate
D. Glycerol.
Câu 4:Hình ảnh sau thể hiện một đoạn mạch của chất X, là hợp chất carbohydrate. Tên của chất X là
A. amylopectin.
B. amylose.
C. cellulose.
D. maltose.
Câu 5:Cho phản ứng chuyển hóa sau:
2
28
Tác nhân (A) thích hợp cho phản ứng trên là (xem như điều kiện phản ứng có đủ):
A. H2.
B. Br2.
C. [Ag(NH3)2]OH.
D. HCl
Câu 6:Ở dạng mạch hở, phân tử fructose có bao nhiêu nhóm (–OH) liền kề nhau?
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 7:Saccharose (hay đường kính, đường mía), được hình thành từ sự liên kết của một đơn vị glucose
với một đơn vị fructose. Thủy phân saccharose bằng dung dịch H2SO4 thu được dung dịch X. Cho các
phát biểu:
(a) Dung dịch X không làm mất màu dung dịch bromine.
(b) Khi thủy phân hoàn toàn 3,42 gam saccharose, thì dung dịch X phản ứng với thuốc thử Tollens tạo
4,32 gam Ag.
(c) Saccharose tham gia phản ứng với thuốc thử Tollens.
(d) Saccharose là chất rắn, màu trắng, có cấu trúc ở dạng mạch mở vòng.
(e) Saccharose là sản phẩm thủy phân không hoàn toàn của tinh bột.
(f) Saccharose bị hóa đen khi tiếp xúc với sulfuric acid đặc.
Số phát biểu đúng là
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 8:Thêm vài giọt nước bromine vào ống nghiệm chứa dung dịch potassium iodine và hồ tinh bột,
lắc đều. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Hồ tinh bột đã nhận biết được sự tạo thành iodine.
B. Mất màu vàng của nước bromine. Dung dịch chuyển sang màu xanh tím.
C. Thay nước bromine bằng nước chlorine, hiện tượng xảy ra tương tự.
D. Lấy dung dịch thu được tiếp tục đun nóng, thấy không có hiện tượng biến đổi gì khác
Câu 9:Vị tanh của cá đặc biệt là cá mè, là do các amine gây ra, trong đó có amine X. Phân tích nguyên
tố đối với X thu được kết quả: %C = 61,02%; %H = 15,25%; %N = 23,73% (về khối lượng). Từ phổ khối
lượng, xác định được phân tử khối của X bằng 59. Bằng các phương pháp khác, thấy phân tử X có cấu
trúc đối xứng cao. Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Công thức phân tử của X là C3H9N.
B. X là tồn tại trạng thái khí ở điều kiện thường.
C. Công thức cấu tạo của X là (CH3)3N.
D. Dung dịch X tác dụng với nitrous acid tạo ra N2.
Câu 10:Naftifine là thành phần chính trong thuốc kháng chống nấm, dùng để điều trị tại chỗ các trường
hợp nhiễm trùng da (nấm da Corporit), nấm da đùi. Naftifine thường được dùng ở dạng muối naftifine
hydrochloride. Naftifine có công thức cấu tạo như hình dưới đây:
3
29
Cho các phát biểu sau:
(a) Naftifine thuộc loại amine bậc ba.
(b) Naftifine thuộc loại arylamine do có chứa vòng benzene.
(c) Naftifine có liên kết đôi C=C ở dạng đồng phân cis.
(d) Công thức phân tử của muối naftifine hydrochloride là C21H22NCl.
(e) Phân tử naftifine có số nguyên tử carbon bằng số nguyên tử hydrogen.
Số phát biểu sai là
A. 5.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 11:Hợp chất X có công thức như hình bên. Tên viết tắt của X là
A. PP.
B. PS.
C. PPF.
D. PMM.
Câu 12:Tơ nào sau đây thuộ̣c loại tơ bán tổng hợp?
A. Tơ tằm.
B. Tơ olon.
C. Tơ visco.
D. Tơ capron.
Câu 13:Cho phản ứng sau:
Phản ứng này thuộc loại phản ứng nào sau đây?
A. Phản ứng phân cắt mạch polymer.
B. Phản ứng tăng mạch polymer.
C. Phản ứng giữ nguyên mạch polymer.
D. Phản ứng trùng ngưng.
Câu 14:Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Vật liệu composite có độ bền, độ chịu nhiệt tốt hơn polymer thành phần.
B. Tơ nitron là tơ tổng hợp, bền và giữ nhiệt tốt nên thường được dùng để dệt vải may áo ấm.
C. Cao su thiên nhiên không dẫn điện, có thể tan trong xăng, benzene và có tính dẻo.
D. PE, PP, PVC là chất nhiệt dẻo.
Câu 15:Keo dán là vật liệu có khả năng kết dính bề mặt của …(1)… với nhau mà không làm biến đổi
bản chất các vật liệu được kết dính. Cụm từ thích hợp điền vào (1) là
A. hai vật liệu lỏng.
B. hai vật liệu rắn.C. vật liệu rắn và lỏng. D. tất cả các vật liệu
Câu 16:Cao su lưu hóa có tính đàn hồi, chịu nhiệt, lâu mòn, khó tan trong dung môi hơn cao su không
lưu hóa. Trong quá trình lưu hóa đã xảy ra phản ứng khâu mạch polymer tạo mạng không gian bằng các
…(1)… với nhau. Cụm từ thích hợp điền vào (1) là
A. cầu nối disulfide.
B. liên kết ester.
C. liên kết amide.
D. cầu nối sulfide.
4
30
Câu 17:“Trong nước, thế điện cực chuẩn của kim loại Mn+/M càng lớn thì dạng khử có tính khử …(1)…
và dạng oxi hóa có tính oxi hóa …(2)…”. Cụm từ cần điền vào (1) và (2) lần lượt là
A. càng mạnh, càng yếu.
B. càng mạnh, càng mạnh.
C. càng yếu, càng mạnh.
D. càng yếu, càng yếu.
Câu 18:Cho biết giá trị thế điện cực chuẩn của các cặp oxi hóa – khử như sau:
Cặp oxi hóa –
khử
Mg2+/Mg
Ag+/Ag
Fe3+/Fe2+
Fe2+/Fe
Hg2+/Hg
0
oxh/kh
E
(V)
–2,356
0,799
0,771
–0,440
0,854
Số kim loại trong dãy gồm: Mg, Ag, Fe, Hg có thể khử được ion Fe3+(aq) thành ion Fe2+(aq) ở điều kiện
chuẩn là
A. 2.
B. 4.
C. 3.
D. 1.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a, b, c, d ở mỗi
câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1:Kết quả phân tích nguyên tố của một amino acid X như sau: %C = 40,82%; %H = 6,12%; %N =
9,52% (về khối lượng); còn lại là oxygen. Bằng phổ khối lượng (MS), xác định được phân tử khối của X
bằng 147. Về cấu tạo, X không có nhóm chức nào khác nhóm amino và nhóm carboxyl. Cho biết X có
điểm đẳng điện pI là 3,08. Các giá trị pKa của X lần lượt là 2,10; 4,07 và 9,47.
a) Công thức phân tử của X là C5H9O2N.
b) Có nhiều hơn 2 α-amino acid đồng phân cấu tạo ứng với công thức phân tử của X.
c) Khi đặt X được điều chỉnh đến pH = 6,0 trong điện trường thì X sẽ di chuyển về cực dương.
d) Một trong các tripeptide giữa X và glycine có công thức phân tử là C12H19O8N3.
Câu 2:Tryptophan là một amino acid thiết yếu có cấu trúc phức tạp với một vòng indole, công thức
hóa học C11H12N2O2. Vòng indole này làm cho tryptophan có tính chất quang học đặc biệt, hấp thụ mạnh
ánh sáng tử ngoại. Tryptophan cũng là tiền chất của nhiều chất dẫn truyền thần kinh quan trọng. Cấu
trúc của tryptophan như hình dưới đây:
a) Phân tử khối của tryptophan là 204.
b) Tryptophan không tạo được liên kết hydrogen với nước, nhưng tác dụng được với dung dịch acid,
dung dịch base.
c) Ở nhiệt độ thường, tryptophan là chất lỏng, tan tốt trong nước.
d) Tryptophan là một amino acid thiết yếu nên không cần bổ sung từ thực phẩm bên ngoài.
Câu 3:Cho các vật liệu polymer thuộc loại chất dẻo mô tả như hình sau. Các polymer này có thể tái chế
được, các kí hiệu này thường được in trên bao bì, vỏ hộp, đồ dùng… để giúp nhận biết vật liệu polymer
cũng như thuận lợi trong việc thu gom và tái chế.
5
31
a) Trong 6 polymer trên, có 3 polymer nhiệt dẻo và 3 polymer nhiệt rắn.
b) Các polymer trên đều được tổng hợp từ phản ứng trùng hợp các monomer tương ứng.
c) Cả hai loại số 2 và số 4 đều có chung tính chất của nhựa PE chỉ khác nhau về mật độ phân tử, vì vậy
nhựa HDPE làm ống cấp thoát nước trong ngành công nghiệp nhẹ, nhựa LPDA làm bao bì, túi nylon,
giấy đựng, túi xốp.
d) Ba mũi tên của các kí hiệu nhựa trên tương ứng thuật ngữ 3R bao gồm Reduce (tiết giảm), Reused
(tái sử dụng) và Recycle (tái chế) nhằm hạn chế rác thải nói chung và chất dẻo nói riêng đã xuất hiện và
thực hiện từ lâu trên thế giới.
Câu 4:Cho bảng sau:
a) Cu2+ có tính oxi hóa mạnh hơn Fe3+ và Cu có tính khử mạnh hơn Fe2+.
b) Theo lí thuyết, những kim loại có thế điện cực chuẩn âm đều khử được H+ thành H2 và phản ứng
được trong dung dịch HCl.
c) Trong dãy hoạt động hóa học, những kim loại đứng trước có thế điện cực chuẩn lớn hơn thế điện
cực chuẩn của những kim loại đứng sau.
d) Kẽm có thể khử các ion Fe2+ và Ni2+ nhưng không thể khử ion Al3+ thành kim loại Al.
PHẦN III: Câu trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6
Câu 1:Cho các phát biểu về xà phòng.
(a) Chất kị nước là những chất không tan trong dầu mỡ, hydrocarbon…
(b) Muối sodium hoặc potassium của carboxylic acid được dùng làm xà phòng.
(c) Xà phòng bị giảm hoặc mất tác dụng tẩy rửa khi dùng nước cứng vì gốc acid béo dễ kết tủa với cation
Ca2+, Mg2+.
(d) Xà phòng, chất giặt rửa tan vào nước tạo dung dịch có sức căng bề mặt nhỏ làm cho vật cần giặt rửa
dễ thấm ướt, ngấm vào các sợi vải.
Có bao nhiêu phát biểu sai?
Câu 2:Từ 1 tấn tinh bột ngô có thể sản xuất được V m3 xăng E5 (chứa 5% ethanol về thể tích), biết tinh
bột ngô chứa 75% tinh bột, hiệu suất chung của cả quá trình điều chế ethanol là 70%, khối lượng riêng
của ethanol là 0,789 g/mL. Xác định giá trị của V (làm tròn hai chữ số thập phân).
Câu 3:Hợp chất A là một amino acid. Phổ MS của ester B (được điều chế từ A và methanol) xuất hiện
peak của ion phân tử [M]+ có giá trị m/z = 89. Phân tử khối của A là bao nhiêu?
Câu 4:Có bao nhiêu phát biểu đúng trong các phát biểu sau:
6
32
(a) Chất dẻo là những vật liệu polymer có tính dẻo.
(b) Tính dẻo của vật liệu là tính bị biến dạng khi chịu tác dụng của nhiệt, áp lực bên ngoài và vẫn giữ
được sự biến dạng đó khi thôi tác dụng.
(c) Thành phần chất dẻo gồm polymer (chính) và phụ gia như chất hóa dẻo, chất độn, chất màu, chất ổn
định…
(d) Ước tính có khoảng hai phần ba lượng polymer tiêu thụ trên thế giới là từ các chất dẻo thông dụng
như PE, PP, PVC, PS.
(e) Rác thải từ chất dẻo dễ phân hủy.
Câu 5:Cho bảng số liệu sau
Cặp oxi hóa – khử
Al3+/Al
Zn2+/Zn
Fe2+/Fe
Cu2+/Cu
Ag+/Ag
Au3+/Au
E0(V)
–1,676
–0,763
–0,440
0,340
0,799
1,520
Dựa vào giá trị thế điện cực chuẩn của một số cặp oxi hóa – khử, để so sánh tính oxi hóa và tính khử giữa
các cặp oxi hóa – khử. Hãy cho biết có bao nhiêu kim loại trong bảng có tính khử mạnh hơn Cu?
Câu 6:Khi dự đoán hiện tượng sẽ xảy ra khi dùng một chiếc thìa bằng đồng khuấy vào cốc chứa dung
dịch aluminium nitrate, có các phát biểu sau:
(a) Chiếc thìa bị phủ một lớp nhôm.
(b) Một hỗn hợp đồng và nhôm được tạo thành.
(c) Dung dịch trở nên xanh.
Có bao nhiêu hiện tượng đúng?
---HẾT---
27
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ – CUỐI HỌC KÌ 1
Môn: HÓA HỌC 12 – Năm học 2024-2025
Thời gian làm bài: 45 phút – Đề kiểm tra có … trang
Học sinh KHÔNG sử dụng Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học
Đề 6: Cô Thuỳ Dung
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi
thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1:Trong công nghiệp thực phẩm, để tạo hương dứa cho bánh kẹo người ta dùng ester X có công
thức cấu tạo CH3CH2COOC2H5.Tên gọi của X là
A. methyl propionate
B. methyl acetate.
C. propyl acetate.
D. ethyl propionate.
Câu 2:Fusidic acid là hợp chất kháng khuẩn cấu trúc steroid, có hoạt tính kìm khuẩn và diệt khuẩn,
được dùng để bào chế thuốc điều trị nhiễm khuẩn đa nguyên phát hoặc thứ phát do một số chủng nhạy
cả gây ra. Biết rằng fusidic acid có công thức phân tử C31H48O6. Trong công thức cấu tạo cho dưới đây,
chỉ một trong các vị trí được đánh dấu (khoanh bằng đường nét đứt) đã được làm sai:
Vị trí đã được làm sai là
A. (4).
B. (2)
C. (3).
D. (1).
Câu 3:Chất có tác dụng giặt rửa, thành phần chính trong bồ kết, bồ hòn có tên là
A. Saponin.
B. Tristearin.
C. Sodium alkylsulfate
D. Glycerol.
Câu 4:Hình ảnh sau thể hiện một đoạn mạch của chất X, là hợp chất carbohydrate. Tên của chất X là
A. amylopectin.
B. amylose.
C. cellulose.
D. maltose.
Câu 5:Cho phản ứng chuyển hóa sau:
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 6
SLIDE
Similar Resources on Wayground
2 questions
Con cá
Presentation
•
KG
2 questions
bạn nào thông minh
Presentation
•
KG
3 questions
Bài học không có tiêuchữ cái e đề
Presentation
•
KG
3 questions
KHÁM PHÁ BẮP NGO
Presentation
•
KG
3 questions
Điện
Presentation
•
KG
3 questions
BÉ VUI HỌC CÙNG CÔ
Presentation
•
KG
6 questions
Sự pha trộn của sắc màu
Presentation
•
KG
6 questions
Khởi động
Presentation
•
11th Grade
Popular Resources on Wayground
16 questions
Grade 3 Simulation Assessment 2
Quiz
•
3rd Grade
19 questions
HCS Grade 5 Simulation Assessment_1 2526sy
Quiz
•
5th Grade
10 questions
Cinco de Mayo Trivia Questions
Interactive video
•
3rd - 5th Grade
17 questions
HCS Grade 4 Simulation Assessment_2 2526sy
Quiz
•
4th Grade
24 questions
HCS Grade 5 Simulation Assessment_2 2526sy
Quiz
•
5th Grade
13 questions
Cinco de mayo
Interactive video
•
6th - 8th Grade
20 questions
Math Review
Quiz
•
3rd Grade
30 questions
GVMS House Trivia 2026
Quiz
•
6th - 8th Grade
Discover more resources for Chemistry
20 questions
Types of Chemical Reactions
Quiz
•
9th - 12th Grade
15 questions
Calculating pH and pOH
Quiz
•
10th - 12th Grade
20 questions
Le Chatelier's Principle
Quiz
•
9th - 12th Grade
40 questions
AP Chem Review: Units 6-9
Quiz
•
12th Grade
20 questions
Uranium: Twisting the Dragon's Tail
Quiz
•
10th - 12th Grade
13 questions
Nuclear Chemistry
Presentation
•
9th - 12th Grade
5 questions
DOL: Ideal Gas Law
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
pH/pOH Calculations
Quiz
•
12th Grade