

cấp độ nhận biết
Presentation
•
Other
•
University
•
Practice Problem
•
Easy
Thị Ngọc Diễm Nguyễn
Used 8+ times
FREE Resource
0 Slides • 39 Questions
1
Multiple Choice
Chọn định nghĩa chính xác về tư bản:
Tư bản là giá trị mang lại giá trị thặng dư
Tư bản là tiền và tư liệu sản xuất của nhà tư bản để tạo ra giá trị thặng dư.
Tư bản là giá trị đem lại giá trị thặng dư bằng cách bóc lột lao động làm thuê.
Tư bản là tiền đẻ ra tiền
2
Multiple Choice
Lực lượng sản xuất bao gồm
Người lao động và tư liệu sản xuất
Người lao động và công cụ lao động
Người lao động và tư liệu lao động
3
Multiple Choice
Khái niệm là hình thức nhận thức của giai đoạn nào?
Nhận thức cảm tính
Nhận thức lý tính
Nhận thức kinh nghiệm
Nhận thức cảm giác
4
Multiple Choice
Con đường phát triển của sự vật theo quy luật phủ định của phủ định là:
Đường xoáy ốc đi lên
Đường thẳng đi lên
Đường cong
Đường tròn khép kín
5
Multiple Choice
Tính 2 mặt của lao động sản xuất hàng hóa là:
lao động cụ thể và lao động trừu tượng
giá trị sử dụng và giá trị
lao động tư nhân và lao động xã hội
lao động giản đơn và lao động phức tạp
6
Multiple Choice
Đặc trưng quan trọng nổi bật trong quan hệ giữa các dân tộc ở nước ta là:
Phân bố đan xen lẫn nhau, không một dân tộc nào có lãnh thổ riêng
Các dân tộc hòa hợp trong cộng đồng thống nhất
Chênh lệch nhau về trình độ phát triển kinh tế.
7
Multiple Choice
Hạt nhân cơ bản của quần chúng nhân dân là:
các giai cấp tầng lớp thúc đẩy sự tiến bộ xã hội
những người lao động sản xuất ra của cải vật chất
những người chống lại giai cấp thống trị phản động
8
Multiple Choice
Nhận thức cảm tính được thể hiện dưới các hình thức nào?
Khái niệm, phán đoán, suy luận
Cảm giác, tri giác, biểu tượng
Cảm giác, tri giác, khái niệm
9
Multiple Choice
Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa có cơ sở kinh tế là:
Chế độ công hữu về những tư liệu sản xuất
Chế độ tư hữu về những tư liệu sản xuất
C. Vừa có chế độ công hữu và tư hữu về những tư liệu sản xuất
D. Cả A, B, C đều sai
10
Multiple Choice
Phương thức sản xuất là gỉ?
A. cách thức con người tiến hành lao động sản xuất ở những giai đoạn lịch sử nhất định của xã hội loài người
B. là những phương tiện vật chất con người lao động sản xuất
C. Cả A, B đều đúng
D. Cả A, B đều sai
11
Multiple Choice
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: …… là tổ chức chính trị cao nhất của giai cấp công nhân, đại biểu cho lợi ích và trí tuệ của giai cấp công nhân và toàn thể nhân dân lao động.
A. Giai cấp
B. Đảng Cộng sản
C. Tầng lớp trí thức
12
Multiple Choice
Nguồn gốc xã hội của ý thức là yếu tố nào?
Bộ óc con người
B. Thế giới bên ngoài tác động vào bộ óc
C. Lao động và ngôn ngữ
D. Cả A, B, C
13
Multiple Choice
Quan niệm cho rằng: “Ý niệm là yếu tố đầu tiên tạo nên vũ trụ” thuộc triết học:
A. Duy tâm khách quan
B. Duy tâm chủ quan
C. Duy vật chất phác
D. Duy vật siêu hình
14
Multiple Choice
Quan niệm cho rằng: “Trời tạo nên vũ trụ” thuộc triết học:
A. Duy tâm khách quan
B. Duy tâm chủ quan
C. Duy vật chất phác
D. Duy vật siêu hình
15
Multiple Choice
Quan niệm cho rằng: “Ý thức con người quyết định thế giới” thuộc triết học:
A. Duy tâm khách quan
B. Duy tâm chủ quan
C. Duy vật chất phác
D. Duy vật siêu hình
16
Multiple Choice
Chu kỳ khủng hoảng kinh tế có mấy giai đoạn
A. hai giai đoạn
B. Ba giai đoạn
C. Bốn giai đoạn
D. Năm giai đoạn
17
Multiple Choice
Nguyên nhân ra đời của CNTB độc quyền
A. Do cuộc đấu tranh của giai cấp công nhân và nhân dân lao động
B. Do sự can thiệp của nhà nước tư sản
C. Do sự tập trung sản xuất dưới tác động của cách mạng khoa học – công nghệ
D. Cả A, B, C.
18
Multiple Choice
Xuất khẩu tư bản là đặc điểm của:
A. Các nước giàu có
B. của CNTB
C. của CNTB độc quyền
D. của CNTB tự do cạnh tranh
19
Multiple Choice
Bản chất của tiền tệ là gì?
A. Là hàng hóa đặc biệt, làm vật ngang giá cho các hàng hóa khác
B. Thể hiện lao động xã hội kết tinh trong hàng hóa
C. Phản ánh quan hệ kinh tế giữa những người sản xuất hàng hóa với nhau
D. Cả A, B, C.
20
Multiple Choice
Câu 42: Nền văn hóa xã hội chủ nghĩa là:
A. Nền văn hóa tư sản
B. Nền văn hóa có tính nhân dân dân và tính dân tộc sâu sắc
C. Nền văn hóa truyền thống
D. Cả A, B, C.
21
Multiple Choice
Câu 44: Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: Nhà nước xã hội chủ nghĩa vừa có bản chất giai cấp công nhân, vừa có tính nhân dân rộng rãi và tính …… sâu sắc.
A. Dân tộc
B. Giai cấp
C. Nhân đạo
D. Cộng đồng
22
Multiple Choice
Câu 45: Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: Nhà nước xã hội chủ nghĩa là tổ chức mà thông qua đó, Đảng của …… thực hiện vai trò lãnh đạo của mình đối với toàn xã hội.
A. Giai cấp nông dân
B. Giai cấp công nhân
C. Giai cấp tư sản
D. Tầng lớp trí thức
23
Multiple Choice
Câu 48: Nguyên nhân nhận thức về sự tồn tại tôn giáo trong tiến trình xây dựng chủ nghĩa xã hội:
A. Trình độ dân trí cao
B. do tín ngưỡng
C. trình độ dân trí thấp
D. do còn bạo lực xảy ra
24
Multiple Choice
Câu 50: Ph.Ăngghen đã chia vận động làm mấy hình thức cơ bản:
A. 3 hình thức
B. 4 hình thức
C. 5 hình thức
D. 6 hình thức
25
Multiple Choice
Câu 55: Bản chất của CNTB độc quyền nhà nước là:
A. sự kết hợp tổ chức độc quyền tư nhân và nhà nước tư sản
B. Nhà nước tư sản can thiệp vào kinh tế, chi phối độc quyền
C. Các tổ chức độc quyền phụ thuộc vào nhà nước
D. Sự thỏa hiệp giữa nhà nước và tổ chức độc quyền
26
Multiple Choice
Câu 56: Nhà nước xã hội chủ nghĩa là gì:
A. thể hiện quền lực của nhân dân lao động.
B. thể hiện quyền lực của tầng lớp trí thức.
C. thể hiện quyền lực của giai cấp tư sản.
D. Cả A, B, C.
27
Multiple Choice
Câu 58: Giai đoạn nhận thức nào gắn liền với thực tiễn
A. Nhận thức lý luận
B. Nhận thức cảm tính
C. Nhận thức lý tính
D. Nhận thức khoa học
28
Multiple Choice
Câu 64: Quan hệ sản xuất là:
A. Quan hệ giữa người và người về kinh tế - kỹ thuật
B. Quan hệ giữa người và người trong sản xuất
C. Quan hệ sản xuất vật chất
D. Quan hệ tổ chức quàn lý
29
Multiple Choice
Câu 65: Theo V.I.Lênin, quy luật hình thành và phát triển Đảng Cộng sản của giai cấp công nhân là:
A. Chủ nghĩa Mác kết hợp với phong trào công nhân và phong trào yêu nước.
B. Chủ nghĩa Mác – Lênin kết hợp với phong trào công nhân.
C. Chủ nghĩa Mác kết hợp với phong trào yêu nước.
D. Chủ nghĩa Mác – Lênin kết hợp với phong trào công nhân và phong trào yêu nước.
30
Multiple Choice
Câu 72: Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: Xây dựng nền dân chủ xã hội chủ nghĩa thực sự trở thành một cuộc cách mạng của đông đảo…… dưới sự lãnh đạo của đảng Cộng sản.
A. Giai cấp công nhân
B. Quần chúng nhân dân lao động
C. Giai cấp tư sản
D. Tầng lớp trí thức
31
Multiple Choice
Câu 74: Giá trị sử dụng của hàng hóa là:
A. là công dụng của vật phẩm
B. lượng lao động xã hội kết tinh trong hàng hóa
C. Cả A, B đều đúng
D. Cả A, B đều sai
32
Multiple Choice
Câu 78: Tư liệu sản xuất bao gồm:
A. Con người và công cụ lao động
B. Con người lao động, công cụ lao động và đối tượng lao động
C. Đối tượng lao động và tư liệu lao động
D. Công cụ lao động và tư liệu lao động
33
Multiple Choice
Câu 79: Theo cách phân chia các hình thức vận của Ph.Ăngghen, hình thức nào là cao nhất và phức tạp nhất
A. cơ học
B. hóa học
C. vật lý
D. xã hội
34
Multiple Choice
Câu 80: Quan điểm triết học nào cho vận động bao gồm mọi sự biến đổi của vật chất, là phương thức tồn tại của vật chất.
A. Chủ nghĩa duy vật siêu hình
B. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
C. Chủ nghĩa duy tâm khách quan
D. Chủ nghĩa duy vật biện chứng
35
Multiple Choice
Câu 81: Nhận thức lý tính được thể hiện dưới hình thức nào?
A. Khái niệm, phán đoán, suy luận
B. Cảm giác, tri giác, biểu tượng
C. Cảm giác, tri giác, khái niệm
36
Multiple Choice
Câu 83: Tiền tệ có mấy chức năng:
A. 2 chức năng
B. 3 chức năng
C. 4 chức năng
D. 5 chức năng
37
Multiple Choice
Câu 85: Bản chất con người theo quan niệm của triết học Mác là:
A. tổng hòa các mối quan hệ xã hội
B. các mối quan hệ kinh tế, xã hội
C. là động vật xã hội
D. là cái trừu tượng cố hữu của cá nhân riêng biệt
38
Multiple Choice
Câu 89: Khái niệm vĩ nhân là gì?
A. là những cá nhân kiệt xuất trong các lĩnh vực
B. là người có quan hệ với quần chúng nhân dân
C. Cả A, B đều đúng
D. Cả A, B đều sai
39
Multiple Choice
Câu 98: Dân chủ là gì?
A. Là quyền lực thuộc về nhân dân
B. Là quyền của con người
C. Là quyền tự do của mỗi người
D. Là trật tự xã hội
Chọn định nghĩa chính xác về tư bản:
Tư bản là giá trị mang lại giá trị thặng dư
Tư bản là tiền và tư liệu sản xuất của nhà tư bản để tạo ra giá trị thặng dư.
Tư bản là giá trị đem lại giá trị thặng dư bằng cách bóc lột lao động làm thuê.
Tư bản là tiền đẻ ra tiền
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 39
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
29 questions
BLGD
Presentation
•
University
35 questions
Kỷ niệm 10 năm ra trường lớp 12A1 (11-14)
Presentation
•
University
35 questions
Bài 1
Presentation
•
KG
35 questions
Revision Generale: A2 (unite 5 & 6)
Presentation
•
University
36 questions
Les propositions subordonnées
Presentation
•
University
34 questions
HỌP PHỤ HUYNH HỌC SINH LỚP 12A1 KỲ II NĂM HỌC 2020-2021
Presentation
•
Professional Development
34 questions
4.5 Task 1 - Lesson 1
Presentation
•
University
36 questions
カタカナ①
Presentation
•
University
Popular Resources on Wayground
10 questions
HCS SCI 03 Summer School Review 4
Quiz
•
3rd Grade
11 questions
HSMS - Standard Response Protocol
Quiz
•
6th - 8th Grade
16 questions
1.1-1.2 Quiz Review
Quiz
•
9th - 12th Grade
12 questions
Exponent Expressions
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Adding and Subtracting Integers
Quiz
•
6th - 7th Grade
11 questions
Northeast States
Quiz
•
3rd - 4th Grade
10 questions
Characterization
Quiz
•
3rd - 7th Grade
10 questions
Common Denominators
Quiz
•
5th Grade