Search Header Logo
cấp độ thông hiểu

cấp độ thông hiểu

Assessment

Presentation

Other

University

Practice Problem

Easy

Created by

Thị Ngọc Diễm Nguyễn

Used 3+ times

FREE Resource

0 Slides • 60 Questions

1

Multiple Choice

Câu 1: Theo cách phân chia các hình thức vận của Ph.Ăngghen, hình thức nào là thấp nhất

1

A. cơ học                   

2

B. hóa học                 

3

C. vật lý                    

4

D. xã hội

2

Multiple Choice

Câu 3: Theo triết học Mác- Lênin: “Đứng im là trạng thái đặc biệt của …”

1

A. Vận động              

2

B. Không gian           

3

C. Thời gian              

4

D. Vật chất

3

Multiple Choice

Câu 4: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, một sự vật trong quá trình tồn tại và phát triển có một hay nhiều mối liên hệ?

1

A. Có một mối liên hệ

2

B. Có một số hữu hạn mối liên hệ

3

C. Có rất ít mối liên hệ

4

D. Có vô vàn các mối liên hệ

4

Multiple Choice

Câu 5: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng thiếu sự tác động của thế giới khách quan vào não người, có hình thành và phát triển ý thức được không?

1

A. không

2

B. có thể hình thành

3

C. vừa có thể, vừa không thể

4

D. Cả A, B, C

5

Multiple Choice

Câu 6: Hoạt động thực tiễn nào là cơ bản và quyết định nhất:

1

A. hoạt động sản xuất vật chất                      

2

B. hoạt động chính trị xã hội

3

C. hoạt động thực nghiệm khoa học               

4

D. Cả A, B, C

6

Multiple Choice

Câu 8: Sự hoạt động của quy luật giá trị được biểu hiện:

1

A. Giá cả thị trường xoay quanh giá trị xã hội của hàng hóa

2

B. giá cả thị trường xoay quanh giá cả sản xuất

3

C. Giá cả thị trường xoay quanh giá cả độc quyền

4

D. Cả A, B, C

7

Multiple Choice

Câu 9: Yếu tố nào của tồn tại xã hội giữ vai trò quyết định nhất?

1

A. Phương thức sản xuất   

2

B. Điều kiện tự nhiên, hoàn cảnh địa lý

3

C. Dân cư    

4

D. Cả A, B, C

8

Multiple Choice

Câu 10: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào đúng?

1

A. Quá trình phát triển của sự vật là quá trình chuyển hóa từ sự thay đổi dần dần về lượng sang sự thay đổi về chất và ngược lại

2

B. Phát triển của sự vật chỉ bao hàm sự thay đổi về lượng

3

C. Phát triển của sự vật chỉ bao hảm sự thay đổi về chất

4

D. Cả A, B, C

9

Multiple Choice

Câu 11: Cường độ lao động tăng

1

A. giá trị hàng hóa tăng     

2

B. giá trị sử dụng hàng hóa tăng

3

C. giá trị hàng hóa giảm    

4

D. giá trị hàng hóa không đổi

10

Multiple Choice

Câu 13: Bản chất con người được quyết định bởi:

1

A. nỗ lực của mỗi cá nhân 

2

B. hoàn cảnh xã hội

3

C. giáo dục của gia đình và nhà trường   

4

D. các mối quan hệ xã hội

11

Multiple Choice

Câu 14: Tỷ suất giá trị thặng dư (m) phản ánh điều gì?

1

A. Trình độ bóc lột của tư bản đối với công nhân làm thuê

2

B. Hiệu quả của tư bản

3

C. chỉ cho nhà tư bản biết nơi đầu tư có lợi

4

D. Cả A, B, C

12

Multiple Choice

Câu 15: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sai?

1

A. Lượng là tính quy định vốn có của sự vật

2

B. Lượng nói lên quy mô, trình độ phát triển của sự vật

3

C. Lượng phụ thuộc vào ý chí của con người

4

D. Lượng tồn tại khách quan gắn liền với sự vật

13

Multiple Choice

Câu 16: Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về vận động:

1

A. Vận động là sự tự thân vận động của vật chất, không được sáng tạo ra và không mất đi.

2

B. Vận động là sự đẩy và hút của vật thể

3

C. Vận động được sáng tạo ra và có thể mất đi

4

D. Cả A, B, C

14

Multiple Choice

Câu 18: Giá trị sử dụng của hàng hóa là:

1

A. mục đích của nhà sản xuất      

2

B. mục đích của nhà tiêu dùng

3

C. mục đích của người mua bán   

4

D. Cả A, B, C.

15

Multiple Choice

Câu 19: Trong chế độ tư bản chủ nghĩa, giai cấp công nhân có lợi ích cơ bản đối lập trực tiếp với lợi ích của:

1

A. Đại đa số quần chúng nhân dân lao động      

2

B. Giai cấp tư sản

3

C. Tầng lớp trí thức

4

D. Nông dân

16

Multiple Choice

 Câu 20: Quy luật cung cầu có ảnh hưởng quyết định đến:

1

A. Giá trị của hàng hóa     

2

B. Giá cả của hàng hóa

3

C. Giá trị sử dụng của hàng hóa   

4

D. Mốt thời trang của hàng hóa

17

Multiple Choice

Câu 24: Tích tụ và tập trung tư bản giống nhau ở những điểm nào

1

A. Tăng quy mô tư bản xã hội

2

B. Tăng quy mô tư bản cá biệt

3

C. Phản ánh mối quan hệ trực tiếp giữa giai cấp tư sản và giai cấp công nhân

4

D. Cả A, B, C

18

Multiple Choice

Câu 26: Tư bản bât biến (c) và tư bản khả biến (v) thuộc phạm trù tư bản nào?

1

A. Tư bản tiền tệ     

2

B. Tư bản sản xuất  

3

C. Tư bản hàng hóa

4

D. Tư bản lưu thông

19

Multiple Choice

Câu 29: Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về vật chất?

1

A. Vật chất là vật thể

2

B. Vật chất không loại trừ cái không là vật thể

3

C. Không là vật thể thì không phải là vật chất

4

D. Vật chất không là vật thể

20

Multiple Choice

Câu 30: Một vật có giá trị sử dụng có được gọi là hàng hóa?

1

A. Sai vì nó chưa có giá trị.

2

B. Đúng vì nó là thuộc tính của hàng hóa.

3

C. Cả A, B đều đúng.        

4

D. Cả A, B đều sai.

21

Multiple Choice

Câu 32: Sản xuất vật chất là gì?

1

A. Sản xuất xã hội, sản xuất tinh thần     

2

B. Sản xuất của cải vật chất

3

C. sản xuất vật chất và tinh thần  

4

D. sản xuất ra đời sống con người

22

Multiple Choice

Câu 33: Trong cơ chế của CNTB độc quyền nhà nước thì:

1

A. Tổ chức độc quyền phụ thuộc vào nhà nước

2

B. Nhà nước phụ thuộc vào tổ chức độc quyền

3

C. Nhà nước không phụ thuộc vào tổ chức độc quyền

4

D. Nhà nước chi phổi tổ chức độc quyền

23

Multiple Choice

Câu 35: Quan điểm nào tách rời vật chất với vận động

1

A. Chủ nghĩa duy tâm       

2

B. Chủ nghĩa duy vật

3

C. Chủ nghĩa duy vật siêu hình    

4

D. Chủ nghĩa duy vật biện chứng

24

Multiple Choice

Câu 36: Sự phản ánh trừu tượng, khái quát những đặc điểm chung, bản chất của các sự vật được gọi là giai đoạn nhận thức nào?

1

A. Nhận thức cảm tính      

2

B. Nhận thức lý tính

3

C. Nhận thức kinh nghiệm

4

D. Nhận thức cảm giác

25

Multiple Choice

Câu 37: Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về mối quan hệ giữa cái chung và cái riêng?

1

A. Cái chung tồn tại khách quan, bên ngoài cái riêng

2

B. Cái riêng tồn tại khách quan không bao chứa cái chung

3

C. không có cái chung thuần túy tồn tại ngoài cái riêng, cái chung tồn tại thông qua cái riêng.

4

D. Cả A, B, C.

26

Multiple Choice

Câu 38: Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

1

A. Không gian và thời gian là hình thức tồn tại của vật chất, không tách rời vật chất.

2

B. Không gian và thời gian phụ thuộc vào cảm giác con người

3

C. Tồn tại không gian và thời gian thuần túy ngoài vật chất

4

D. Cả A, B, C.

27

Multiple Choice

Câu 40: Quan hệ giữa giá cả và giá trị. Chọn ý đúng:

1

A. Giá trị là cơ sở của giá cả, là yếu tố quyết định giá cả.

2

B. Giá cả là hình thức biểu hiện bằng tiền của giá trị.

3

C. Giá cả thị trường còn chịu ảnh hưởng của cung – cầu, giá trị của tiền.

4

D. Cả A, B, C.

28

Multiple Choice

Câu 41: Những ý kiến dưới đây về phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối, ý kiến nào đúng

1

A. Ngày lao động tăng lên 

2

B. Thời gian lao động cần thiết giảm xuống

3

C. Thời gian lao động cần thiết tăng lên 

4

D. Cả A, B, C.

29

Multiple Choice

Câu 43: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào đúng?

1

A. chất là tính quy định vốn có của sự vật

2

B. chất là tổng hợp hữu cơ các thuộc tính của sự vật nói lên sự vật là cái gì

3

C. Cả A, B đúng.

4

D. Cả A, B sai.

30

Multiple Choice

Câu 47: Sức lao động trở thành hàng hóa một cách phổ biến từ khi nào?

1

A. Từ khi có sản xuất hàng hóa    

2

B. Từ xã hội chiếm hữu nô lệ

3

C. Từ khi có kinh tế thị trường    

4

D. Từ khi có chủ nghĩa tư bản

31

Multiple Choice

Câu 49: Đồng nhất vật chất với khối lượng là quan niệm của triết học:

1

A. Duy tâm khách quan     

2

B. Duy tâm chủ quan        

3

C. Duy vật siêu hình

4

D. Duy vật biện chứng

32

Multiple Choice

Câu 51: Giá trị của hàng hóa là:

1

A. phạm trù lịch sử 

2

B. phạm trù vĩnh viễn       

3

C. phạm trù tự nhiên         

4

D. phạm trù tinh thần

33

Multiple Choice

Câu 53: Sản xuất hàng hóa tồn tại:

1

A. Trong mọi xã hội

2

B. Trong chế độ nô lệ, phong kiến, Tư bản chủ nghĩa

3

C. Trong các xã hội, có phân công lao động xã hội và sự tách biệt về kinh tế giữa những người sản xuất

4

D. Chỉ có trong Tư bản chủ nghĩa

34

Multiple Choice

Câu 54: Lao động cụ thể là:

1

A. Là phạm trù lịch sử

2

B. Lao động tạo ra giá trị của hàng hóa

3

C. Tạo ra giá trị sử dụng của hàng hóa

4

D. Biểu hiện tính chất xã hội của người sản xuất hàng hóa

35

Multiple Choice

Câu 55: Theo triết học Mác-Lênin, Phát triển dùng để chỉ sự biến đổi từ thấp đến cao, từ……, từ chưa hoàn thiện đến hoàn thiện hơn.

1

A. nhỏ đến lớn       

2

B. đơn giản đến phức tạp

3

C. siêu hình đến biện chứng        

4

D. Cả A, B, C

36

Multiple Choice

Câu 63: Xây dựng xã hội cộng sản chủ nghĩa văn minh là:

1

A. Nội dung sứ mệnh lịch sử của giai cấp tư sản

2

B. Nội dung sứ mệnh lịch sử của giai cấp nông dân

3

C. Nội dung sứ mệnh lịch sử của tầng lớp trí thức

4

D. Nội dung sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân

37

Multiple Choice

Câu 65: Yếu tố quyết định nhất của lực lượng sản xuất là:

1

A. Người lao động  

2

B. Công cụ lao động

3

C. Phương tiện lao động    

4

D. Đối tượng lao động

38

Multiple Choice

Câu 67: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng ở động vật bậc cao có thể đạt đến hình thức phản ánh nào?

1

A. Phản ánh ý thức 

2

B. Phản ánh tâm lý 

3

C. Tính kích thích  

4

D. Cả A, B, C

39

Multiple Choice

Câu 71: Nhà nước xã hội chủ nghĩa có đặc trưng về nguyên tắc khác hẳn với nhà nước tư sản là:

1

A. Vì lợi ích của giai cấp nắm chính quyền

2

B. Vì lợi ích của những tầng lớp trí thức

3

C. Vì lợi ích của tất cả những người lao động

4

D. Vì lợi ích của những người nắm giữ tư liệu sản xuất

40

Multiple Choice

Câu 73: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây đúng?

1

A. Nguyên nhân luôn luôn xuất hiện trước kết quả

2

B. Cái xuất hiện trước đều là nguyên nhân của cái xuất hiện sau

3

C. Mọi sự kế tiếp nhau về mặt thời gian đều là quan hệ nhân quả

4

D. Cái xuất hiện sau là kết quả của nguyên nhân

41

Multiple Choice

Câu 74: CNTB độc quyền nhà nước là:

1

A. Một quan hệ kinh tế, chính trị, xã hội 

2

B. Một chính sách trong giai đoạn độc quyền

3

C. Một kiểu tổ chức kinh tế - xã hội

4

D. Một cơ chế điều tiết của nhà nước tư sản

42

Multiple Choice

Câu 76: Giá trị hàng hóa:

1

A. được thực hiện trong quá trình mua bán       

2

B. được thực hiện sau trong quá trình tiêu dùng

3

C. được thực hiện trong quá trình sản xuất        

4

D. được thực hiện trong quá trình trao đổi

43

Multiple Choice

Câu 77: Sự phân chia giá trị thặng dư giữa tư bản công nghiệp và tư bản thương nghiệp dựa vào đâu?

1

A. Khối lượng giá trị thặng dư     

2

B. Tỷ suất giá trị thặng dư

3

C. Tỷ suất lợi nhuận

4

D. Tỷ suất lợi nhuận bình quân

44

Multiple Choice

Câu 78: Nhà nước xã hội chủ nghĩa là công cụ cơ bản để thực hiện quyền lực của:

1

A. giai cấp tư sản    

2

B. tầng lớp trí thức  

3

C. nhân dân lao động        

4

D. Cả A, B, C

45

Multiple Choice

Câu 79: Chân lý là gì:

1

A. tri thức có nội dung phù hợp với hiện thực khách quan

2

B. được thực tiễn kiểm nghiệm

3

C. Cả A, B đều đúng

4

D. Cả A, B đều sai

46

Multiple Choice

Câu 80: Quy luật nào chỉ ra nguồn gốc của sự vận động và phát triển của sự vật?

1

A. quy luật lượng chất      

2

B. quy luật mâu thuẫn

3

C. quy luật phủ định của phủ định

4

D. Cả A, B, C

47

Multiple Choice

Câu 81: Thuộc tính của hàng hóa là:

1

A. giá trị sử dụng và giá trị

2

B. lao động trừu tượng và lao động cụ thể

3

C. lao động xã hội và lao động tư nhân   

4

D. Cả A, B, C.

48

Multiple Choice

Câu 82: Trong nền dân chủ xã hội chủ nghĩa:

1

A. Tầng lớp trí thức là người được bầu cử, ứng cử và đề cử vào các cơ quan nhà nước các cấp.

2

B. Giai cấp nắm chính quyền là người có quyền bầu cử, ứng cử và đề cử.

3

C. Mọi công dân đều được bầu cử, ứng cử và đề cử vào các cơ quan nhà nước các cấp.

4

D. Một số đại biểu cấp cao là người được quyền bầu cử, ứng cử và đề cử vào các cơ quan nhà nước các cấp.

49

Multiple Choice

Câu 83: Trong mâu thuẫn biện chứng, các mặt đối lập quan hệ với nhau như thế nào?

1

A. chỉ thống nhất nhau      

2

B. chỉ có mặt đấu tranh với nhau

3

C. vừa thống nhất vừa đấu tranh với nhau         

4

D. Cả A, B, C

50

Multiple Choice

Câu 86: Triết học ra đời từ khi nào:

1

A. Trong xã hội cộng sản nguyên thủy   

2

B. Trong xã hội chiếm hữu nô lệ

3

C. Trong xã hội phong kiến         

4

D. Trong xã hội tư bản chủ nghĩa

51

Multiple Choice

Câu 87: Giá trị sử dụng của hàng hóa là:

1

A. phạm trù lịch sử 

2

B. phạm trù vĩnh viễn       

3

C. phạm trù tự nhiên         

4

D. phạm trù tinh thần

52

Multiple Choice

Câu 88: Đảng Cộng sản là tổ chức chính trị cao nhất của:

1

A. Giai cấp tư sản   

2

B. Giai cấp công nhân

3

C. Tầng lớp tiểu tư sản      

4

D. Giai cấp tư sản và giai cấp công nhân

53

Multiple Choice

Câu 90: Lượng giá trị xã hội của hàng hóa được quyết định bởi:

1

A. hao phí vật tư kỹ thuật

2

B. Hao phí lao động cần thiết của người sản xuất hàng hóa

3

D. Thời gian lao động xã hội cần thiết

54

Multiple Choice

Câu 91: Theo triết học Mác – Lênin, luận điểm nào sau đây đúng?

1

A. Hiện tượng không bộc lộ bản chất

2

B. Có hiện tượng hoàn toàn không biểu hiện bản chất

3

C. Hiện tượng nào cũng biểu hiện bản chất ở một mức độ nhất định

4

D. Cả A, B, C

55

Multiple Choice

Câu 93: Trong quan hệ sản xuất, quan hệ nào giữ vai trò quyết định:

1

A. quan hệ phân phối sản phẩm

2

B. quan hệ tổ chức, quản lý

3

C. quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất

4

D. quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất và phân phối sản phẩm

56

Multiple Choice

Câu 94: Trong các yếu tố của kiến trúc thượng tầng, yếu tố nào quan trọng nhất

1

A. Nhà nước

2

B. Tôn giáo  

3

C. Tư tưởng 

4

D. Đảng phái

57

Multiple Choice

Câu 95: Chức năng, nhiệm vụ của nhà nước xã hội chủ nghĩa biểu hiện tập trung ở việc quản lý xã hội trên tất cả các lĩnh vực bằng:

1

A. Pháp luật 

2

B. Đạo đức  

3

C. Tư tưởng 

4

D. Giáo dục

58

Multiple Choice

Câu 96: Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa khác các nền dân chủ đã có trong lịch sử ở điểm cơ bản nào?

1

A. Là nền dân chủ rộng rãi không có giới hạn

2

B. Là nền dân chủ của người lao động

3

C. Là nền dân chủ của mọi giai cấp, tầng lớp xã hội

4

D. Là nền dân chủ không có tính giai cấp

59

Multiple Choice

Câu 98: Lưu thông hàng hóa dựa trên nguyên tắc ngang giá. Điều này được hiểu như thế nào là đúng?

1

A. Giá cả của từng hàng hóa luôn luôn bằng giá trị của nó

2

B. Giá cả có thể tách rời giá trị và xoay quanh giá trị của nó

3

C. Tổng giá trị = Tổng giá cả

4

D. Cả B, C

60

Multiple Choice

Câu 99: Mâu thuẫn giữa lao động tư nhân và lao động xã hội

1

A. xảy ra lạm phát  

2

B. khủng hoảng kinh tế

3

C. khả năng sản xuất thừa 

4

D. năng suất lao động thấp

Câu 1: Theo cách phân chia các hình thức vận của Ph.Ăngghen, hình thức nào là thấp nhất

1

A. cơ học                   

2

B. hóa học                 

3

C. vật lý                    

4

D. xã hội

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 60

MULTIPLE CHOICE