Search Header Logo
Bài học không có tiêu đề

Bài học không có tiêu đề

Assessment

Presentation

Biology

KG

Practice Problem

Hard

Created by

Vũ Trang

FREE Resource

74 Slides • 0 Questions

1

media

2

media

3

media

4

media

5

media

6

media

7

media

8

media

9

media

10

media

11

media

12

media

13

media

14

media

15

media

16

media

17

media

18

media

19

media

20

media

21

media

22

media

23

media

24

media

25

media

26

Discover new features in Lessons!
Finish all phases of “I-do ; We-do ; You-do” with Quizizz

media
media
media
media

​You can also create lessons directly on Google Slides using “Quizizz Extension”.
Read more about it here

27

media

CÂU HỎI LƯỢNG GIÁ MĐ1

Sinh học

1.Cấu trúc nào sau đây KHÔNG phải là bộ phận cấu thành của tất cả các tế bào?

A. vách tế bào B. màng tế bào C. vật liệu di truyền D.
ribosom

2. Một loại thuốc ức chế sự biến đổi ADP thành ATP. Bào quan nào sau đây sẽ
được thử nghiệm đầu tiên về ảnh hưởng của loại thuốc này?
A. Nhân B. Không bào C. Ribosome D.
Ty thể
3. Phát biểu nào sau đây tổng kết tốt nhất về học thuyết tế bào?
A. Tế bào chứa nhân và các phần khác
B. Tế bào có hình dạng và kích thước khác nhau
C. Tế bào có thể nhìn thấy được qua kính hiển vi
D. Tế bào là những viên gạch xây dựng nên cơ thể sống
4. Trong quá trình giảm phân, việc giảm số lượng nhiễm sắc thể là quan trọng
nhất vì:
A. ngăn chặn việc tăng kích thước nhân cùng với mỗi lẫn phân bào
B. duy trì số lượng nhiễm sắc thể trong sinh sản hữu tính
C. giữ cho lượng ADN trong tế bào ở mức tối thiểu
D. cho phép tế bào sinh trưởng mà không cần tăng hàm lượng ADN
5. Thành phần nào dưới đây KHÔNG có trong nhân tế bào?
A. chromatin B. bào tương
C. hạch nhân D. ADN
6. Bào quan nào sau đây có màng protein-phospholipid, có enzyme chuyển hóa
năng lượng và có ribosome tương tự như ở vi khuẩn?
A. Lysosome B. Golgi C. Ribosome D. Ty thể E. Lưới nội
sinh chất hạt
7. Xương làm tất cả những chức năng sau ngoại trừ:
A. Tạo tế bào thần kinhB. Tạo tế bào máu
C. Bảo vệ các cơ quanD. Dự trữ Canxi
8. Các acid amin nối với nhau bằng liên kết peptide để tạo thành protein. Trong bào
quan nào sau đây sẽ diễn ra quá trình này?
A. Ty thể B. RibosomeC. Lysosome D. Thể Golgi
9. Bào quan nào dưới đây xuất hiện trong cả hai giới prokaryotes và eukaryotes?
A.Nhân hoàn chỉnhB.RibosomeC.Thể Golgi D.Lưới nội sinh chất
10. Bào quan nào sau đây liên quan trực tiếp nhất đến tổng hợp protein?

A.Ty thểB. Lục lạpC. RibosomeD. Lưới nội sinh chất
11. Người ta đề xuất một giả thuyết cho rằng ty thể và lục lạp có nguồn gốc từ
một số vi khuẩn tồn tại như là các cơ thể nội cộng sinh trong các tế bào chủ. Điều
nào sau đây ủng hộ mạnh mẽ cho giả thuyết này?

28

Discover new features in Lessons!
Finish all phases of “I-do ; We-do ; You-do” with Quizizz

media
media
media
media

​You can also create lessons directly on Google Slides using “Quizizz Extension”.
Read more about it here

29

media

A. Cả 2 bào quan đều chứa phân tử ADN.
B. Cả 2 bào quan đều có vi ống
C. Cả 2 bào quan đều thiếu mARN.
D. Ty thể, chứ không phải lục lạp, được bao bọc bởi một màng kép.
E. Lục lạp, chứ không phải ty thể, có khả năng tổng hợp protein.

12. Bộ phận nào dưới đây không thuộc tế bào chất?

A. nhânB. nguyên sinh chấtC. không bàoD. ribosom

13. Bào quan nào dưới đây là nơi xảy ra hầu hết các quá trình tổng hợp protein
trong tế bào?

A. Thể GolgiB. Lưới nội sinh chấtC. NhânD. Ty thể.

14. Sự khác nhau chính giữa lưới nội sinh chất có hạt và lưới nội sinh chất trơn
là:

A. bởi các ký tự “có hạt” và “trơn”
B. sự có mặt hoặc vắng mặt của ADN
C. sự có mặt hoặc vắng mặt của ribosome.

15. Chức năng của ribosom là tổng hợp protein trong các tế bào

A. ĐúngB. Sai

16. Cấu trúc này không thể tìm thấy được ở prokaryote?
A. ADNB. plasmidC. lôngD. ty thểE. ribosome
17. Phát biểu nào sau đây luôn đúng? Tất cả các tế bào __________
A. đều có ty thể B. đều có màng nhân
C. đều có màng tế bàoD. đều có thành tế bào
18. Ở tế bào prokaryote, tái bản ADN diễn ra ở ………và tổng hợp protein diễn ra
ở……
A. nhân, tế bào chấtB. tế bào chất, nhân
C. cả 2 đều xảy ra ở nhânD. cả 2 đều xảy ra ở tế bào chất
19. Lipid và carbohydrate đều quan trọng trong tế bào động vật bởi cả hai đều:
A. dự trữ năng lượngB. chứa nitơ
C. cấu tạo nên thành tế bàoD. tạo lớp cách nhiệt cho cơ thể
20. Một học sinh đã viết đoạn mô tả này về một tế bào sau khi quan sát nó dưới kính
hiển vi.
“Tế bào này có thành, ribosome, vùng nhân chỉ gồm các sợi ADN phân tán trong
tế bào chất và không có màng nhân”
Loại tế bào nào sau đây giống với đoạn mô tả trên nhất?

A. Tế bào động vật
B. Tế bào nấm
C. Tế bào vi khuẩn
D. Tế bào thực vật

21. Màng tế bào vi khuẩn không chứa:

30

media

A.PhospholipidsB.ProteinC.GlycoproteinD.Acid nucleicE.Lipid

22. Nhóm nào sau đây không thể sản sinh ATP của riêng mình?
A. Địa y B. Vi khuẩn C. Virus D. Tảo silic E. Động vật
nguyên sinh
23. Tất cả các thành phần sau đều có ở tế bào prokaryote, ngoại trừ
A. ADNB. thành tế bào
C. màng sinh chấtD. ribosomeE. lưới nội chất

Di truyền y học

Bài 7: Hóa học và chuyển hóa Glucid

Trả lời ngắn các câu hỏi từ 1 đến 5 bằng cách điền từ hoặc cụm từ thích hợp
vào chỗ trống:

Câu 1: Glucid được chia thành 3 loại:

A. Monosaccarid
B. Oligosaccarid
C. Polysaccarid

Câu 2: Vai trò của glucid là:

A. Tạo hình:tham gia cấu tạo acid nucleic, glucoprotein để cấu tạo nên TB và mô
B. Tạo năng lượng: là nguồn cung cấp năng lượng chính cho cơ thể

Câu 3: Polysaccarid được chia thành 2 loại:

A. Polysaccarid thuần: được cấu tạo từ nhiều phân tử monosaccarid thuộc cùng 1

loại: tinh bột, glycogen, cellulose

B. Polysaccarid tạp: do nhiều phân tử monosaccarid và những dẫn xuất của

monosaccarid thuộc các loại khác nhau, ngoài ra còn từ chất khác nhau như
acid acetic, acid sulfuric: Mucopolysaccarid, Glucopolysaccarid

Câu 4: Có 2 thành phần chính cấu tạo nên tinh bột là:

A. Amylose chiếm khoảng 12-25% tinh bột
B. Amylopectin chiếm 75-85% tinh bột

Câu 5: Polysaccarid tạp chia thành 2 loại:

A. Mucopolysaccarid.
B. Glucopolysaccarid

Chọn câu trả lời đúng nhất cho các câu hỏi từ 6 đến 25 bằng cách khoanh tròn
vào chữ cái câu trả lời được chọn
Câu 6: Lactose được hình thành bởi :

A. 1 phân tử glucose và 1 phân tử fructose
B. 1 phân tử galactose và một phân tử glucose
C. 2 phân tử gluocse
D. 2 phân tử galactose

Câu 7: Maltose được hình thành bởi :

A. 1 phân tử glucose và 1 phân tử fructose
B. 1 phân tử galactose và một phân tử glucose
C. 2 phân tử gluocse

31

media

D. 2 phân tử galactose

Câu 8: Saccarose được hình thành bởi :

A. 1 phân tử glucose và 1 phân tử fructose
B. 1 phân tử galactose và một phân tử glucose
C. 2 phân tử gluocse
D. 2 phân tử galactose

Câu 9: Polysaccarid thuần được cấu tạo từ:

A. Amylose và amylosepectin
B. Tinh bột và glycogen
C. Nhiều phân tử monosaccarid cùng một loại
D. Tinh bột, glycogen và cellulose.

Câu 10: Glucid là những chất hữu cơ mà phân tử gồm:

A. 2 nguyên tố chính: C, H
B. 2 nguyên tố chính C. O
C. 2 nguyên tố chính: O, H
D. 3 nguyên tố chính C, H, O

Câu 11: Oligosaccarid được tạo ra từ:

A. 2 đến 6 phân tử đường đơn
B. 2 đến 6 phân tử acid amin
C. 2 đến 6 phân tử acid béo
D. 2 đến 6 phân tử polisaccarid.

Câu 12: Cấu tạo vòng của monosaccarid có ở:

A. Tất cả các monosaccarid
B. Monosacacarid có từ 4 cacbon trở lên
C. Monosacacarid có từ 5 cacbon trở lên
D. Monosacacarid có từ 6 cacbon trở lên

Câu 13: Tính khử của monosaccarid là do trong phân tử có nhóm:

A. Aldehyd hoặc ceton
B. Aldehyd hoặc alcol
C. Carboxyl hoặc ceton
D. Carboxyl hoặc amin

Câu 14: Người ta áp dụng tính chất nào của monosaccarid để phát hiện đường trong
nước tiểu bằng thuốc thử Fehling :

A. Tính oxy hóa
B. Tính khử
C. Tính chất tạo glucosid
D. Tính chất tạo fucfural

Câu 15: Monosaccarid bị khử tạo thành:

A. Các ozazon
B. Fufural
C. Polyalcol
D. Este

32

media

Câu 16: Các chất nào sau đây thuộc nhóm polysaccarid:

A. Cellulose
B. Glycogen
C. Tinh bột
D. Tất cả các chất trên

Câu 17: Liên kết giữa các gốc Glucose trong cấu tạo mạch thẳng của Glycogen là :

A. Liên kết peptid
B. Liên kết 1-4 α glucosid
C. Liên kết 1-6 α glucosid
D. Liên kết hydro

Câu 18: Glycogen là glucid dự trữ ở người và động vật, có nhiều nhất ở:

A. Tụy và thận
B. Phổi và tim
C. Tim và gan
D. Gan và cơ

Câu 19: Liên kết giữa các gốc Glucose trong phân tử Cellulose là :

A. Liên kết 1-4 α glucosid
B. Liên kết 1-4 β glucosid
C. Liên kết disulfua
D. Liên kết hydro

Câu 20: Glucid còn có tên gọi là:

A. Glycoprotein
B. Polysaccarid
C. Carbohydrat
D. Alkalin phosphate

Trả lời ngắn các câu hỏi từ 1 đến 8 bằng cách điền từ hoặc cụm từ thích hợp vào
chỗ trống:
Câu 1: Thức ăn glucid đối với người và động vật bao gồm:

A. Tinh bột
B. Disaccarid
C. Monosacccarid

Câu 2: Ở đường tiêu hóa, tinh bột trong thức ăn dưới tác dụng của ...(A)...... trong nước
bọt và dịch tụy bị thủy phân thành dextrin, maltose. Maltose bị ....(B).... ở màng tế bào
thành ruột thủy phân tiếp thành glucose.

A. Amylase
B. Maltase

Câu 3: Saccarose, Lactose bị các enzym saccarase, lactase ở tế bào thành ruột thủy phân
thành:

A. Glucose
B. Fructose
C. Galactose

Câu 4: Sự hấp thu glucid ở phần đầu ruột non diễn ra nhờ:

A. Hiện tượng khuếch tán qua màng

33

media

B. Vận chuyển tích cực

Câu 5: Các dạng phân tử của Phosphorylase gồm:

A. Dạng Phosphorylase a là dạng hoặt động trong ptu có gắn gốc phosphat
B. Dạng Phosphorylase b là dạng o hoặt động trong ptu o có gốc phosphat

Câu 6: Phosphorylase là enzym thủy phân liên kết ...(A)... với sự tham gia của một
gốc phosphat. Sản phẩm là các phân tử ...(B)...

A. α 1-4 glucosid
B. Glucose-1 phosphat

Câu 7: Sự thoái hóa glycogen thành glucose ở gan nhờ các enzym:

A. Ezym phosphat
B. Enzym cắt nhánh

Câu 8: Các con đường thoái hóa glucose:

A. Con đường đường phân ( Glycolysis) hay Hexodiphosphat hay con đường

Embden-Mayerhof

B. Con đường Hexodiphosphat hay chu trình Pentose Phosphate
C. Con đường tạo acid Glucuronic và acid Ascorboic

Chọn câu trả lời đúng nhất cho các câu hỏi từ 9 đến 34 bằng cách khoanh tròn
vào chữ cái câu trả lời được chọn
Câu 9: Sau khi được hấp thu, các monosaccarid được vận chuyển về đâu để tiếp tục
tổng hợp thành glucose:

A. Tụy
B. Mật
C. Gan
D. Não

Câu 10: Sản phẩm thủy phân glycogen của Phosphorylase là:

A. Glucose 1 phosphat
B. Glucose
C. Glucose 6 phosphat
D. Phosphat

Câu 11: Sản phẩm thủy phân glycogen của enzym cắt nhánh (Debranching enzym) là:

A. Glucose 1 phosphat
B. Glucose
C. Glucose 6 phosphat
D. Phosphat

Câu 12: Glucose 6 phosphatase là enzym chỉ có ở:

A. Gan
B. Thận
C. Tụy
D. Não

Câu 13: Glucose 6 phosphatase xúc tác:

A. Chuyển Glucose 1 phosphat thành Glucose 6 phosphat
B. Chuyển Glucose 6 phosphat thành Glucose 1 phosphat
C. Chuyển Glucose thành Glucose 6 phosphat

34

media

D. Chuyển Glucose 6 phosphat thành Glucose

Câu 14: Con đường đường phân xảy ra ở:

A. Bào tương
B. Huyết tương
C. Nhân tế bào
D. Màng tế bào

Câu 15: Glucose 6 phosphat đồng phân hóa thành Glucose 1 phosphat nhờ enzym:

A. Phosphofructokinase
B. Isomerase
C. Hexokinase
D. Phosphoglucose isomerase

Câu 16: Pyruvat kinase chuyển PEP thành Pyruvat bằng cách:

A. Chuyển gốc phosphat từ C1 sang C3
B. Bỏ đi gốc phosphat
C. Gắn thêm một gốc phosphat
D. Tất cả các ý trên đều sai

Câu 17: Trong điều kiện hiếu khí, sự thoái háo 1 phân tử glucose cho:

A. Cho 2 ATP
B. Cho 12 ATP
C. Cho 20 ATP

Câu 18: Nguyên nhân của bệnh Galactose bẩm sinh là do:

A. Thiếu hụt Galactose kinase
B. Thiếu hụt Galactose 1 phosphat urydylyl trasferase
C. Thiếu hụt uridin diphossphat glucose-4-isomerase
D. Thiếu hụt một trong 3 enzym trên.

Câu 19: Nguyên nhân của hạ đường huyết có thể là do:

A. Điều trị Insulin hoặc các thuốc hạ đường huyết quá liều
B. Giảm tân tạo glucose do hậu quả của uống nhiều rượu, nhịn ăn kéo dài.
C. U tế bào tiết insulin của tụy
D. Tất cả các ý trên

Câu 20: Phosphorylase a là:

A. Dạng hoạt động của phosphorylase
B. Dạng không hoạt động của phosphorylase
C. Trong phân tử có gắn gốc phosphat
D. Trong phân tử không gắn gốc phosphat

Bài 8: Hóa học và chuyển hóa Lipid

Trả lời ngắn các câu sau bằng cách điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống
Câu 1: Lipid là ....(A)...... của alcol và .......(B)...........

A. Este
B. Acid béo

Câu 2: Lipid có thể chia làm 2 loại: (A)…….. và, .......(B).......

A. Lipid thuần

35

media

B. Lipid tạp

Câu 3: Vai trò của lipid đối với cơ thể là: Tạo năng lượng, lipid cung cấp năng
lượng nhiều nhất (...A.....), tham gia vào (....B......), tạo màng tế bào, màng ty lạp
thể, màng nhân, là dung môi hòa tan các vitamin tan trong dầu: (..C..), bảo vệ các(
.....D.....), chống lại các va chạm từ bên ngoài

A. 1 Lipid cho 3,9 Kcal
B. Cấu tạo cơ thể
C. Vitamin A, D, E, K
D. Cơ quan trong cơ thể

Câu 4: Cholesterol là chất đại diện quan trọng của: Lipid
Chọn câu trả lời đúng nhất cho các câu hỏi sau bằng cách khoanh tròn vào
chữ cái được chọn:
Câu 5: Tập hợp nào sau đây chỉ gồm các lipid thuần?

A. Monoglycerid, cerid, cephalin.
B. Triglycerid, sáp, sterid.
C. Lecithin, triglycerid, cholesterol este.
D. Cardiolipin, sphingomyelin, triglycerid.

Câu 6. Một số acid béo không bão hòa rất cần thiết mà cơ thể không thể tự tổng
hợp được, đó là :
A. Acid palmitoleic và acid oleic.
B. Acid linoleic và acid linolenic.

C. Acid palmitic và acid stearic.
D. Acid linoleic và acid oleic.

Câu 7. Trong khẩu phần ăn của trẻ em, nếu không có dầu, mỡ thì trẻ có nguy cơ
thiếu hụt những vitamin nào sau đây?

A. Vitamin B1, B6, B12, C.
B. Vitamin B1, C, D, E.
C. Vitamin A, B1, C, D.
D. Vitamin A, D, E, K.

Câu 8. Acid béo không bão hòa thường là những chuỗi thẳng, trong phân tử có
chứa loại liên kết đôi nào sau đây:

A.Loại có một liên kết đôi
B.Loại có hai liên kết đôi.
C. Loại có ba liên kết đôi
D. Loại có bốn liên kết đôi
E.Tất cả các ý trên.

Câu 9. Acid béo là những acid carboxylic với chuỗi hydrocarbon có từ :

A. 4-16 carbon
B. 4-26 carbon
C. 4-36 carbon
D. 4- 46 carbon

Câu 10. Chuỗi hydrocarbon trong một số acid béo là:

A.Bão hòa và không có nhánh
B.Chứa một hay nhiều liên kết đôi.

36

media

C.Có nhánh hoặc vòng
D.Có chứa nhóm chức hydroxyl
E. Một trong 4 ý trên

Câu 11. Nguyên tử carbon của nhóm carboxyl được dùng làm mốc và mang mã số

A: 1
B: α
C: β
D: ώ
Câu 12. Nguyên tử carbon số 2 trong phân tử acid béo được gọi là carbon:
A: 2
B: α
C: β
D: ώ
Câu 13. Nguyên tử carbon của nhóm metyl tận cùngsố 2 trong phân tử acid béo
được gọi là carbon:
A: 2
B: α
C: β
D: ώ
Câu 14. Lipid trong cơ thể tồn tại 3 dạng: lipid dự trữ, lipid màng và lipid lưu
thông trong hệ tuần hoàn dưới dạng lipoprotein. Dạng lipid dự trữ có thành phần
chủ yếu là:

A. Phospholipid và cholesterol.
B. Triglycerid, phospholipid và cholesterol.
C. Triglycerid
D. Triglycerid và cholesterol.

Câu 15. Đặc điểm của glycerid:

a) Là este của acid béo và glycerol.
b) Glycerid động vật chứa nhiều acid béo không no.
c) Là thành phần chủ yếu cấu tạo nên lipid màng tế bào.
d) Là chất béo trung tính.
e) Là dạng lipid dự trữ chủ yếu của cơ thể.
Chọn tập hợp đúng:
A. a + b + c.
B. a + c + d.
C. a + d + e.
D. b + c + e.

Trả lời ngắn các câu hỏi từ 1 đến 7 bằng cách điền từ hoặc cụm từ thích hợp
vào chỗ trống:
Câu 1. Sự tiêu hoá lipid bắt đầu thực sự ở hành tá tràng, ......(A)........ của hành tá
tràng và tuyến tuỵ cùng tác nhân nhũ tương hoá là .........(B)...........

A. Các lipase
B. Mật và muối mật

37

media

Câu 2. Sự thuỷ phân triglycerid là không hoàn toàn ở hành tá tràng nên tạo hỗn hợp
gồm: .........(A).........., diglycerid, monoglycerid, ........(B)..........., glycerol. Hỗn hợp
này được hấp thu qua ruột nhờ sự khuếch tán và phosphoryl hoá.

A. Triglycerid
B. Acid béo

Câu 3. Glycerol và acid béo chuỗi ngắn qua tĩnh mạch cửa tới gan; ……(A)…...được

tổng hợp thành triglycerid ở màng ruột, được vận chuyển đến gan dưới dạng hạt
……(B)……..
A. Acid béo
B. Lipooprotein

Câu 4. Quá trình oxi hoá của acid béo là quá trình oxy hoá acid béo ở vị trí

cacbon và ………(A)….. kể từ đầu mang nhóm cacboxyl tận của gốc acyl, xảy
ra trong ………(B)…….. gồm 4 giai đoạn.
A. Cắt dần từng mẫu 2C
B. Matrix ty thể

Câu 5. Một phân tử acid palmitic 16C được hoạt hoá thành palmityl CoA và sẽ trải

qua ……(A)…. oxi hoá, giải phóng ……(B)…… acetyl CoA.

Câu 6. Thoái hoá acid béo không bão hoàcó 1 liên kết đôi và số C chẵn gần giống

con đường oxy hoá acid béo bão hoà nhưng cần có thêm enzym phụ là enzyme
enoyl CoA isomerase

Câu 7. Thể cetonic bao gồm: aceton, ……(A)…… và .....(B).......

A. Acetoacetat
B. D.b - hydroxybutyrat

Chọn 1 câu trả lời đúng nhất cho các câu hỏi từ 16 đến 20 bằng cách khoanh

tròn vào chữ cái câu trả lời được chọn
Câu 16. Cho sơ đồ các phản ứng sau:

Sơ đồ trên biểu diễn quá trình:

A. Thoái hoá glycerol 3 phosphat

B. Thoái hoá dihydroxy acetonphosphat
C. Thoái hoá glyceraldehyd phosphat
D. Thoái hoá glycerol
E. Thoái hoá glycerol 2 phosphat

Câu 17. Trong quá trình oxi hoá của acid béoenzym acylCoA acetyl transferase
( cetothiolase) xúc tác phản ứng:

A.Khử hydro lần 1.
B. Phân cắt tạo acetylCoA.
C.Thuỷ phân.
D. Khử hydro lần 2.
E. Khử carboxyl.

Câu 18. Cho sơ đồ phản ứng sau:

Sơ đồ trên biểu diễn quá trình:

38

media

A. Khử acid béo.
B. Oxy hoá acid béo.
C. Trao đổi oxy.
D. Hoạt hoá acid béo.
E. Vận chuyển acid béo.

Câu 19. Phức hợp multienzym trong quá trình tổng hợp acid béo gồm:

A. 4 enzym và 2 protein không có hoạt tính enzym.
B. 6 enzym và 1 protein không có hoạt tính enzym.
C. 5 enzym và 1 protein không có hoạt tính enzym.
D. 6 enzym và 2 protein không có hoạt tính enzym.
E. 5 enzym và 2 protein không có hoạt tính enzym.

Câu 20. Phản ứng khử hydro lần 2 trong quá trình tổng hợp acid béo bão hòa trong
bào tương được xúc tác bởi:

A. Enzym KR
B. Enzym HD
C. Enzym KS
D. Enzym AT

E. Enzym ER
Câu 21: Sản phẩm của quá trình β-oxy hoá acid béo là:

A. Acetyl CoA.
B. Acyl CoA.
C. Enoyl CoA.
D. Ceto acylCoA.

Câu 22. Quá trình β-oxy hoá acid béo xảy ra ở:

A. Bào tương.
B. Microsom.
C. Lưới nội nguyên sinh.
D. Ty thể.

Câu 23. Trong chuyển hóa lipid, gan có vai trò oxy hóa acid béo “hộ” các tổ chức
khác nhờ hệ enzym hoạt động mạnh chỉ có ở gan. Phần lớn acetyl CoA tạo ra từ quá
trình oxy hóa acid béo được tế bào gan sử dụng để:

A. Tổng hợp thể cetonic đưa vào máu đến mô ngoại vi.
B. Tổng hợp cholesterol, các hormon steroid.
C. Tổng hợp acid mật.
D. Đi vào chu trình acid citric tạo ra năng lượng.

Câu 27. Bộ xét nghiệm mỡ máu dùng trên lâm sàng gồm:

A.Glucose, Triglycerid, Cholesterol, Protein.
B.HDL-C, LDL-C, VLDL, Chylomicron.
C.HDL-C, VLDL, Triglycerid, Cholesterol.
D. Triglycerid, Cholesterol, HDL-C, LDL-C.

Câu 29. Đặc điểm nào sau đây của LDL là đúng?

A. Là sản phẩm thoái hoá của VLDL trong máu.
B. Có vai trò vận chuyển cholesterol từ mô ngoại vi về gan.
C. Chứa cholesterol “tốt”, giúp bảo vệ thành mạch.

39

media

D. Trong thành phần có chứa nhiều triglycerid.

DI TRUYỀN Y HỌC


1. Kiểu nhân của một cây trồng tam bội chứa 84 NST. Kiểu nhân của cây dị bội
(2n – 1) cùng loài sẽ có bao nhiêu NST?
A. 28B. 55 C. 56D. 83E. 42
2. Vai trò của tARN là
A. tham gia cấu trúc ribosome (rARN)
B. mang thông tin di truyền đến tế bào chất (mARN)
C. vận chuyển acid amin đến vị trí tổng hợp protein (tARN)
D. chứa thông tin di truyền quy định tổng hợp protein (ADN)
3. Điều nào sau đây là bằng chứng về tổ tiên chung của tất cả các dạng sống?
A. Tính phổ biến của mã di truyềnB. Cấu trúc của nhân
C. Cấu trúc của ty thểD. Cấu trúc của lục lạp
E. Sử dụng rộng rãi các hormone ở các hệ thống sống
4. Việc sản xuất protein từ mARN được gọi là
A. tái bảnB. biến đổiC. sao mãD. dịch mã
5. Kiểu nhân của một cây trồng tam bội chứa 72 NST. Kiểu nhân của cây lưỡng
bội cùng loài sẽ có bao nhiêu NST?
A. 24 B. 48 C. 49 D. 71E. 96
6. Trisomi 13 là tên của hội chứng

A. DownB.EdwardsC. PatauD. KlinefelterE. Turner

7. Mù màu thường thấy ở nam nhiều hơn ở nữ. Kiểu di truyền nào giải thích tốt
nhất cho quan sát này?
A. Trội không hoàn toànB. Di truyền đa gen
C. Di truyền liên kết giới tínhD. Di truyền đa alen
8. Kiểu nhân tứ bội của một cây trồng chứa 64 NST.Kiểu nhân của một cá thể dị
bội (2n + 1) cùng loài sẽ có bao nhiêu NST?
A. 32B. 35 C. 48D. 33E. 31
9. Quá trình nào sau đây tạo ra trứng và tinh trùng?
A. Tái bản B. Nguyên phân C. Giảm phân D. Dịch mã
10. Khẳng định nào sau đây là đúng về một loài có số lượng nhiễm sắc thể 2n =
16?

A. Loài này có số lượng NST dạng lưỡng bội là 32 chiếc ở mỗi tế bào
B. Mỗi tế bào có 8 cặp NST đồng dạng
C. Loài này có 16 cặp NST ở mỗi tế bào
D. Giao tử của loài này có 4 NST

11. Trình tự ARN bổ sung của đoạn GATCAA là: (từ ADN sao sang ARN (sao mã)
thì nguyên tắc bổ sung là: A – U, T – A, G – C, C – G, Từ ADN sao sang ADN (tái
bản, tự nhân đôi của ADN) thì nguyên tắc bổ sung là A – T, T- A, G – C, C-G )
A. CTAGTT B. CUAGUU C. AGCTGG
D. AGCUGG E. TCGACC
12. Phiên mã (sao mã) nói đến:
A. tái bản ADN

40

media

B. tổng hợp protein bằng cách sử dụng mARN và tARN
C. tổng hợp mARN từ ADN
D. biến đổi một protein bất hoạt thành dạng hoạt động
13. Ung thư là do trong cơ thể các gen có vai trò ức chế sự phân bào bị mất chức
năng, không hoạt động
A. ĐúngB. Sai
14. Cơ chế gây ung thư do:
A. Tăng sinh tế bào bắt nguồn từ 1 tế bào ban đầu bị đột biến.
B. Hiện tượng chết theo chu trình.
C. Do lây nhiễm vi khuẩn.
D. Suy giảm miễn dịch.
15. Đặc điểm chung về cơ sở di truyền học tế bào của các hội chứng Down, Edward,
Patau là:
A. Đều là đột biến số lượng NST thường dạng 2n - 1
B. Đều là đột biến số lượng NST giới tính dạng 2n - 1
C. Đều là đột biến số lượng NST thường dạng 2n + 1
D. Đều là đột biến số lượng NST giới tính dạng 2n + 1
16. Hội chứng Turner xảy ra ở nữ là do
A. Đột biến số lượng NST giới tính dạng 2n + 1 XYY
B. Đột biến số lượng NST giới tính dạng 2n + 1 XXY
C. Đột biến số lượng NST giới tính dạng 2n - 1 XO
D. Đột biến số lượng NST giới tính dạng 2n - 1 YO
17. rARN là thành phần cấu tạo của ribosome
A. ĐúngB. Sai
18. Bệnh Hemophilia là bệnh do đột biến gen lặn trên nhiễm sắc thường
A. ĐúngB. Sai



CÂU HỎI LƯỢNG GIÁ ÔN TẬP MÔ ĐUN 1 PHẦN GPSL

Đối tượng: K7



1. Hình thể và cấu tạo cơ thể người là đối tượng học của môn
A. Ngoại khoa
B. Giải phẫu học
C. Phẫu thuật
D. Cơ thể học

B

2. 2Giải phẫu học người là một môn học
A. Cơ sở
B. Lâm sàng
C. Cận lâm sàng
D. Cơ bản

A

3. 3Mặt phẳng chia cơ thể 2 phần trước - sau là:
A. Mặt phẳng ngang
B. Mặt phẳng đứng ngang
C. Mặt phẳng đứng dọc

B

41

media

D.Tất cả đều đúng

4. 4Mặt phẳng chia cơ thể 2 phần trái - phải là:
A.Mặt phẳng ngang
B.Mặt phẳng đứng ngang
C.Mặt phẳng đứng dọc
D.Tất cả đều đúng

A

5. 5Phương tiện quan trọng nhất để học giải phẫu là
A. Xác người chết
B. Mô hình các loại
C. Phim X quang
D. Người sống

A

6. 6Mặt phẳng đứng dọc giữa
A. Nằm song song với mặt phẳngtrán
B. Chia cơ thể thành phía trước và phíasau
C. Chia cơ thể thành 2 nửa: Nửa phải và nửa trái
D. Nằm song song với mặt phẳng đất

C

7. 7.Tìm ý đúng với từ "Trong ngoài" căn cứ vào

A. Mặt phẳng đứngngang
B. Mặt phẳng nằmngang
C. Mặt phẳng đứng dọc giữa
D. Mặt phẳng đứng dọc

D

8. 8Xác định ý đúng với từ "Trên, Dưới" căn cứ vào
A. Mặt phẳng đứng dọc
B. Mặt phẳng đứngngang
C. Mặt phẳng nằm ngang
D. Cả A, B, C

C

9. 9Đơn vị chức năng của phổi
A. Khí quản
B. Mũi
C. Phế nang
D. Phế quản

C

10. Tư thế giải phẫu

A. Người đứng thẳng, mắt hướng về phía trước
B. Người đứng thẳng, mặt và mắt hướng về phía trước
C. Đứng thẳng, mắt và mặt hướng về phía trước, hai tay buông thõng long bàn tay hướng về phía trước
D. Đứng thẳng, mắt và mặt hướng về phía sau, hai tay buông thõng long bàn tay hướng về phía trước

C

11. Các mặt phẳng giải phẫu thường sử dụng

A. Mặt phẳng đứng dọc, mặt phẳng đứng ngang
B. Mặt phẳng đứng dọc, mặt phẳng chéo
C. Mặt phẳng đứng dọc, mặt phẳng đứng ngang, mặt phẳng nằm ngang
D. Mặt phẳng đứng dọc, mặt phẳng đứng ngang, mặt phẳng chéo

C

12. Chức năng của xương:

A. Vận động
B. Bảovệ
C. Nâng đỡ
D. Cả A, B, C

D

13. Sinh lý học người là một môn học:

A. Cơ sở
B. Lâm sàng
C. Cận lâm sàng
D. Cơ bản

A

42

media

14. Xương nào sau đây thuộc loại xương dài:

A. Xương đỉnh
B. Xương vai
C. Đốt xương sống
D. xương đòn

D

15. Mô tả về xương quay:

A. Thân xương hình trụ;
B. Có một lồi củ cho cơ cánh tay bám;
C. Có đầu trên nhỏ hơn đầu dưới;
D. Có khuyết ròng rọc khớp với xương cánh tay.

C

16. Mô tả về xương vai:

A. Liên kết với bộ xương trục qua xương đòn;
B. Có một ổ chảo ở góc dưới;
C. Tiếp khớp với xương đòn bằng khớp sợi;
D. Được kéo lên nhờ cơ ngực bé.

B

17. 21Mô tả về xương hàm dưới:

A. Là nơi bám cho đầu di động của các cơ nhai;
B. Có một xoang nằm trong ngành hàm dưới;
C. Tiếp khớp với xương thái dương tại mỏm vẹt;
D. Có mỏm lồi cầu nằm giữa than và ngành hàm dưới.

A

18. Mô tả về xương đùi:

A. Là xương dài nhất cơ thể;

B. Có một chỏm tiếp khớp với lỗ bịt của xương chậu;

C. Có một thân hình lăng trụ tam giác;

D. Có hai lồi cầu ở dưới tiếp khớp với xương chày và xương mác.

A

19. Xương nào sau đây KHÔNG thuộc hàng trên xương cổ tay:

A. Xương nguyệt
B. Xương thang
C. Xương tháp
D. Xương thuyền

B

20. Mô tả đúng về mặt dưới của tim:

A. Nằm giữa hai phổi
B. Nằm sau tấm ức sườn
C. Nằm trên cơ hoành
D. Nằm dưới cơ hoành

C

21. Mô tả đúng về đáy tim:

A. Hướng ra sau, lên trên và sang trái
B. Liên quan đến phổi trái
C. Liên quan đến động mạch chủ bụng
D. Nằm đè lên cơ hoành

A

22. Chức năng của tim:

A. Đẩy máu trong hệ tuần hoàn
B. Vừa hút vừa đẩy máu trong hệ tuần hoàn
C. Hút máu trong hệ tuần hoàn
D. Dẫn máu từ tim đến các cơ quan

B

43

media

23. Nhịp tim bình thường:

A. Là do nút xoang phát xung động
B. Tần số 70 – 80 lần/phút
C. Tần số 100 lần/phút
D. Do nút xoang phát xung động, tần số 70 – 80 lần/phút

D

2Mô tả sau đây về cấu tạo của cơ bám xương là đúng

A. Có phần bụng cơ hoàn toàn do các sợi cơ tạo nên
B. Có một màng chu cơ vây quanh toàn bộ cơ
C. Có các đầu gân có khả năng co rút
D. Có nhiều bó sợi cơ

D

3Mô tả sau đây về cách sắp xếp sợi cơ và khả năng co cơ là đúng:

A. Cơ có các bó sợi chạy song song với trục dọc có biên độ co lớn
B. Cơ lông vũ có số lượng sợi cơ ít hơn cơ song song có cùng kích thước
C. Kiểu sắp xếp sợi cơ không ảnh hưởng đến biên độ và lực co cơ
D. Cơ hình thoi có nhiều sợi cơ hơn cơ đa lông vũ có cùng kích thước

A

4Mô tả sau đây về các cơ bám da mặt là đúng:

A. Không có đầu bám vào xương
B. Được vận động bởi thần kinh V
C. Gây ra các biểu hiện cảm xúc trên nét mặt
D. Vận động cho khớp thái dương hàm dưới

C

5Mô tả sau đây về các cơ nhai đều là đúng:

A. Đều có đầu di dộng bám vào xương hàm dưới
B. Do thần kinh mặt chi phối
C. Bao gồm cơ cắn và cơ chẩm-trán
D. Chỉ có tác dụng nâng xương hàm dưới

A

6Mô tả sau đây về các cơ ngực đều là đúng:

A. Đều là các cơ hô hấp vì đều có đầu bám vào xương sườn
B. Gồm nhóm nằm giữa các xương sườn và nhóm vận động chi trên
C. Đều do các thần kinh gian sườn vận động
D. Đều làm thay đổi kích thước của lồng ngực trong lúc thở

A

8Những mô tả sau đây về cơ mông lớn đều đúng, trừ:

A. Là cơ đối kháng với cơ thắt lưng - chậu
B. Che phủ lên toàn bộ cơ mông nhỡ
C. Là cơ nông nhất của vùng mông
D. Là cơ to nhất của vùng mông

B

9Những mô tả sau đây về cơ tứ đầu đùi đều đúng, trừ:

A. Có 1 đầu bám vào xương chậu
B. Tạo 1 lực kéo lên lồi củ chày khi co
C. Là cơ gấp cẳng chân
D. Do thần kinh đùi chi phối

C

10Câu nào sau đây là sai khi nói về cơ trơn

A. Có mặt ở thành các tạng rỗng
B. Hoạt động không theo ý muốn
C. Do thần kinh thực vật chi phối
D. Có nhánh nỗi giữa các sợ cơ

D

11Ruột non được chia thành
A. 2 đoạn
B. 3 đoạn
C. 4 đoạn
D. 5 đoạn

B

44

media

12Dạ dày nối tiếp với thực quản qua:
A. Lỗ môn vị
B. Van tâm vị
C. Lỗ tâm vị
D. Hang vị

C

1314. Dạ dày nối tiếp với tá tràng qua :
A. Lỗ môn vị
B. Van tâm vị
C. Thân vị
D. Hang vị

A

14Đường mật chính gồm:
A. Ống túi mật và túi mật
B. Ống gan chung, ống túi mật, ống mật chủ
C. Ống gan phải, ống gan trái, ống gan chung, ống mật chủ
D. Ống gan chung, túi mật, ống mật chủ

A

15Ranh giới để phân chia ổ miệng thành tiền đình miệng và ổ miệng chính là:

A. Khe miệng
B. Cung răng hàm trên và cung răng hàm dưới
C. Khẩu cái cứng và khẩu cái mềm
D. Lưỡi

B

16Số lượng răng sữa là:

A. 18 chiếc
B. 20 chiếc
C. 28 chiếc
D. 32 chiếc

B

17Số lượng răng vĩnh viễn là:

A. 18 chiếc
B. 20 chiếc
C. 26 chiếc
D. 28 đến 32 chiếc

D

18Hình thể ngoài của răng có cấu tạo như sau:

A. Thân răng, men răng, chân răng
B. Tủy răng, thân răng, chân răng
C. Thân răng, cổ răng, chân răng
D. Ngà răng, men răng, cổ răng

C

19Vị trí của đại tràng Sigma là:

A. Hố chậu phải
B. Sát thành bụng sau trái
C. Hố chậu trái và chậu hông
D. Sát thành bụng trước

C

20Vị trí ruột thừa

A. Góc manh tràng
B. Góc đại tràng phải
C. Góc đại tràng trái
D. Góc hồi tràng

A

22Có mấy tuyến nước bọt mỗi bên

A. 3 tuyến
B. 4 tuyến

A

45

media

C. 5 tuyến
D. 6 tuyến

23Tuyến nước bọt nào lớn nhất cơ thể

A. Tuyến nước bọt mang tai
B. Tuyến nước bọt dưới lưỡi
C. Tuyến nước bọt dưới hàm
D. Các tuyến có kích thước tương đối bằng nhau

A

24Các tuyến tiêu hóa bao gồm:

A. Gan, mật, tuyến nước bọt
B. Gan, tụy, tuyến nước bọt
C. Tuyến tụy, tuyến yên, gan
D. Tuyến tụy, tuyến ức, tuyến nước bọt

B

1Hệ thần kinh bao gồm
A. Thần kinh trung ương, thần kinh ngoại vi
B. Thần kinh trung ương, thần kinh ngoại vi, 12 đôi dây thần kinh sọ
C. Thần kinh trung ương, thần kinh ngoại vi, 31 đôi dây thân mình
D. Thần kinh trung ương, thần kinh ngoại vi, 31 đôi dây thân mình, 12 đôi dây thần kinh sọ

A

2Cấu tạo nơron thần kinh
A. Thân nơron, sợi trục
B. Thân nơron, sợi nhánh
C. Thân nơron, sợi trục, sợi nhánh
D. Thân nơron, sợitrục, synap

C

3Các loại nơron thần kinh
A. Nơron cảm giác, nơron hỗn hợp
B. Nơron cảm giác, nơron liên hợp
C. Nơ ron cảm giác, nơron vận động
D. Nơron cảm giác, nơron liên hợp, nơron vận động

D

5Phân đoạn tủy sống

A. 3 đoạn
B. 4 đoạn
C. 5 đoạn
D. 6 đoạn

C

6Các phần của não

A. Đại não, gian não, thân não, tiểu não
B. Đại não, gian não, hành não, tiểu não
C. Đại não, trung não, thân não, tiểu não
D. Đại não, gian não, thân não, cầu não

A

8Vị trí của thân não

A. Nằm ở dưới của não bộ, sát tủy sống
B. Nằm ở phần trên của não
C. Nằm bên trái não bộ
D. Nằm phía trên tiểu não

A

10Các phần của Tai giữa

A. Màng nhĩ, hòm tai
B. Hòm nhĩ, chưỗi xương con, cơ tai
C. Hòm nhĩ, mê đạo xương
D. Hòm nhĩ, ống bầu dục

B

46

media

11Các phần của taitrong

A. Chuỗi xương con, hòm nhĩ
B. Chuỗi xương con, mê đạo xương
C. Chuỗi xương con, mê đạo màng
D. Mê đạo xương, mê đạo màng

D

13Vị trí tuyến yên

A. Nằm trong xương đá
B. Nằm trong xương thái dương
C. Nằm trong hố yên trên thân xương bướm
D. Nằm trong xương chẩm

C

15Tính chất của tuyến ngoại tiết

A. Không có ống dẫn tuyến
B. Có ống dẫn tuyến không đổ vào hệ tuần hoàn
C. Có tuyến có ống dẫn, có tuyến không có ống dẫn
D. Có ống dẫn đổ vào hệ tuần hoàn

B

17Tính chất của tuyến nội tiết

A. Hocmon đổ trực tiếp vào máu
B. Có ống dẫn tuyến
C. Có tuyến có ống dẫn, có tuyến không có ống dẫn
D. Có đặc điểm giống tuyến ngoại tiết

A

18Chức năng nào không phải là chức năng của tủy sống.

A. Chức năng tư tuy
B. Chức năng phản xạ
C. Chức năng dẫn truyền
D. Chức năng dinh dưỡng.

A

1. Các cơ quan thuộc hệ hô hấp từ ngoài vào trong là:
A. Mũi, hầu, thanh quản, khí quản, phế quản, phổi
B. Mũi, thanh quản, hầu, khí quản, phế quản, phổi
C. Mũi, thanh quản, hầu, phế quản, khí quản, phổi
D. Mũi, hầu, thanh quản, phế quản, khí quản, phổi

A

2. Số lượng hạch của vòng bạch huyết quanh hầu:
A. 5
B. 6
C. 7
A. 8

B

3. Màng phổi có cấu tạo
A. Lá thành
B. Lá tạng
C. Ổ màng phổi
B. Lá thành, lá tạng, ổ màng phổi

D

4. Phế quản chính Phải so với phế quản chính Trái có các đặc điểm sau, trừ:
A. To hơn
B. Ngắn hơn
C. Dốc hơn
D. Chia ít nhánh hơn

D

5. Ngăn cách 2 ổ mũi bởi thành phần
A. Sụn vách mũi
B. Xương mũi
C. Sụn cánh mũi lớn

A

47

media

D. Sụn cánh mũi nhỏ

6. Hầu được chia thành
A. 3 phần
B. 4 phần
C. 5 phần
D. 6 phần

A

7. Hầu được chia thành các phần sau ngoại trừ:
A. Hầu mũi
B. Hầu miệng
C. Hầu khí quản
D. Hầu thanh quản

C

8. Cơ quan nào sau của đường hô hấp không được cấu tạo bởi sụn:
A. Thanh quản
B. Khí quản
C. Tiểu phế quản tận
D. Phế quản

C

9. Những xương nào góp phần tạo nên trần ổ mũi:
A. Xương sàng
B. Xương sàng, xương bướm
C. Xương bướm, xương lá mía
D. Xương bướm, xương lá mía, xương khẩu cái

B

10. Eo họng chính là:

A. Ranh giới giữa ổ miệng và phần hầu miệng
B. Được giới hạn bởi cung khẩu cái lưỡi
C. Được giới hạn bởi cung khẩu cái hầu
D. Ngã tư của đường hô hấp và đường tiêu hóa

D

11. Phổi phải có 3 thùy và phổi trái có 2 thùy (1). Phổi nằm trong trung thất (2). Ổ màng phổi ở 2 phổi

không thông nhau (3). Bờ dưới phổi nằm ngang khoảng gian sườn X ở bờ trung thất phía sau (4).
A. 1, 2, 3 đúng
B. 1, 3 đúng
C. 2, 4 đúng
D. D.4 đúng

A

12. Những mô tả sau về thận phải đều đúng, ngoại trừ:

A. Thường nằm cao hơn thận trái
B. Liên quan bờ trong với tĩnh mạch chủ dưới
C. Liên quan mặt trước với gan, góc đại tràng phải và tá tràng
D. Liên quan ở mặt sau giống thận trái

A

13. Liên quan phía trước của thận trái:

A. Gan, dạ dày, tụy, lách, đại tràng
B. Dạ dày, tụy, lách, tiểu tràng, đại tràng
C. Gan, tá tràng, đại tràng
D. D.Gan, tụy, lách, tiểu tràng, đại tràng

B

14. Các chỗ thắt hẹp của niệu quản là

A. Chỗ nối với bể thận, đoạn chậu hông và cổ bàng quang
B. Chỗ nối với bể thận, chỗ bắt chéo động mạch chậu, nơi đổ vào bàng quang
C. Chỗ nối với bể thận, chỗ bắt chéo động thận, nơi đổ vào bàng quang
D. Chỗ nối với bể thận, chỗ bắt chéo động mạch chủ bụng, nơi đổ vào bàng quang

B

15. Những mô tả sau về bàng quang của nam và nữ đều đúng, trừ:

A. Mặt trên có phúc mạng phủ
B. Đỉnh có dây chằng rốn giữa
C. Có hình thể thay đổi theo thể tích nước tiểu
D. Có tuyến tiên liệt nằm dưới cổ bàng quang

D

48

media

16. Chức năng nào sau đây không phải là chức năng của thận:

A. Bài tiết nước tiểu
B. Điều hòa huyết áp
C. Tạo phản xạ tiểu tiện
D. Kích thích tủy xương tăng sản xuất hồng cầu

C

17. Vòi trứng (vòi tử cung) chia thành các đoạn :

A. 2 đoạn
B. 3 đoạn
C. 4 đoạn
D. 5 đoạn

C

18. Vị trí buồng trứng :

A. Hạ vị
B. Giữa động mạch chậu trong, ngoài
C. Nằm sau Bàng quang
D. Cạnh tử cung

B

19. Đoạn vòi tử cung diễn ra thụ thai nhiều nhất

A. Đoạn phễu
B. Đoạn bóng
C. Đoạn eo
D. Đoạn nội thành (đoạn kẽ)

B

20. Những mô tả sau về ống dẫn tinh đều đúng, trừ:

A. Đi qua bìu, thừng tinh, ống bẹn và chậu hông
B. Có thành dày do 3 lớp áo tạo nên
C. Bắt chéo phía sau niệu quản
D. Phình thành bóng ống tinh trước khi tận cùng.

C

21. Những mô tả sau về mào tinh hoàn đều đúng, trừ:

A. Gồm 3 phần: đầu, thân, đuôi
B. Liên tiếp với ống dẫn tinh tại phần đầu của mào tinh
C. Liên tiếp với ống dẫn tinh tại phần đuôi của mào tinh
D. Nằm dọc đầu trên và bờ sau tinh hoàn

B

22. Cấu trúc nằm giữa các mạch chậu ngoài và trong là

A. Âm đạo
B. Vòi tử cung
C. Tử cung
D. Buồng trứng

D

23. Những mô tả sau về tinh hoàn đều đúng, trừ:

A. Được hình thành trong ổ bụng
B. Trọng lượng trên 30 gam
C. Có hình bầu dục, tiết Testosteron.
D. Vị trí tinh hoàn bên trái thấp hơn bên phải

B

24. Cơ quan sinh dục trong của nữ gồm:

A. Buồng trứng, tử cung, âm đạo và âm hộ
B. Vòi tử cung, tử cung, âm đạo và tuyến vú
C. Buồng trứng, vòi tử cung, tử cung và âm đạo
D.Buồng trứng, tử cung, tuyến vú và âm đạo

C

25. Trứng được thụ tinh tại:

A. Buồng trứng
B. Tử cung
C. Vòi tử cung
D. Âm đạo

C

26. Ống dẫn tinh chia thành:

A.2 đoạn
B.3 đoạn
C.4 đoạn

C

49

media

D.5 đoạn

27. Những mô tả sau về mào tinh hoàn đều đúng, trừ:

A. Gồm 3 phần: đầu, thân, đuôi
B. Liên tiếp với ống dẫn tinh tại phần đầu của mào tinh
C. Liên tiếp với ống dẫn tinh tại phần đuôi của mào tinh
D. Nằm dọc đầu trên và bờ sau tinh hoàn

B


Đáp án chi tiết:

1. Kiểu nhân của cây dị bội (2n – 1):

• Cây tam bội có 84 NST → , suy ra .

• Cây dị bội (2n – 1): , nên .

Đáp án: B. 55

2. Vai trò của tARN:

• tARN có chức năng vận chuyển axit amin đến ribosome để tổng hợp
protein.

Đáp án: C. Vận chuyển acid amin đến vị trí tổng hợp protein.

3. Bằng chứng tổ tiên chung của các dạng sống:

• Tính phổ biến của mã di truyền (DNA → RNA → protein) là bằng chứng cho
tổ tiên chung.

Đáp án: A. Tính phổ biến của mã di truyền.

4. Sản xuất protein từ mARN:

• Quá trình chuyển thông tin từ mARN thành protein được gọi là dịch mã.

Đáp án: D. Dịch mã.

5. Kiểu nhân của cây lưỡng bội:

• Cây tam bội có 72 NST → , suy ra .

• Cây lưỡng bội: .

Đáp án: B. 48

50

media

6. Trisomi 13 - Hội chứng Patau:

Đáp án: C. Patau.

7. Mù màu thường thấy ở nam nhiều hơn:

• Do mù màu là bệnh liên kết nhiễm sắc thể giới tính X, nam chỉ có 1 NST X
nên dễ bị ảnh hưởng hơn.

Đáp án: C. Di truyền liên kết giới tính.

8. Kiểu nhân của cây dị bội (2n + 1):

• Cây tứ bội có 64 NST → , suy ra .

• Cây lưỡng bội: , dị bội: .

Đáp án: D. 33

9. Tạo ra trứng và tinh trùng:

• Quá trình giảm phân tạo ra giao tử (tinh trùng, trứng).

Đáp án: C. Giảm phân.

10.

Loài có :

• Lưỡng bội: , tức có 8 cặp NST đồng dạng.

Đáp án: B. Mỗi tế bào có 8 cặp NST đồng dạng.

11.

ARN bổ sung của GATCAA:

• Quy tắc bổ sung: A - U, T - A, G - C, C - G.

• GATCAA → CUAGUU.

Đáp án: B. CUAGUU.

12.

Phiên mã (sao mã):

• Phiên mã là quá trình tổng hợp mARN từ ADN.

Đáp án: C. Tổng hợp mARN từ ADN.

13.

Ung thư do gen ức chế phân bào không hoạt động:

Đáp án: A. Đúng.

14.

Cơ chế gây ung thư:

• Ung thư thường bắt nguồn từ đột biến làm tăng sinh tế bào bất thường.

Đáp án: A. Tăng sinh tế bào bắt nguồn từ 1 tế bào ban đầu bị đột biến.

15.

Cơ sở di truyền học của Down, Edward, Patau:

51

media

• Các hội chứng này đều là đột biến số lượng NST thường dạng (trisomi).

Đáp án: C. Đều là đột biến số lượng NST thường dạng 2n + 1.

16.

Hội chứng Turner:

• Hội chứng Turner xảy ra ở nữ do đột biến trên NST giới tính (XO).

Đáp án: C. Đột biến số lượng NST giới tính dạng 2n - 1 XO.

17.

rARN là thành phần cấu tạo ribosome:

• rARN tham gia cấu tạo ribosome.

Đáp án: A. Đúng.

18.

Bệnh Hemophilia:

• Hemophilia là bệnh do đột biến gen lặn trên NST giới tính X, không phải
trên NST thường.

Đáp án: B. Sai.

52

media

53

media

54

media

55

media

56

media

57

media

58

media

59

media

60

media

61

media

62

media

63

media

64

media

65

media

66

media

67

media

68

media

69

media

70

media

71

media

72

media

73

media

74

media
media

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 74

SLIDE