Search Header Logo
BÀI 19 - ĐỊA 10

BÀI 19 - ĐỊA 10

Assessment

Presentation

Geography

10th Grade

Practice Problem

Hard

Created by

Bui KimAnh

Used 2+ times

FREE Resource

1 Slide • 23 Questions

1

media

TRẢ LỜI ĐÚNG NHẬN SỐ THÀNH TÍCH NHƯ MÁY BÁO.
TRẢ LỜI SAI BỊ TRỪ 50% THÀNH TÍCH MÁY BÁO.

BÀI 19 - ĐỊA 10

2

Multiple Choice

Cơ cấu dân số theo giới biểu thị tương quan giữa

A. số trẻ em nam và nữ sinh ra so với tổng số dân.

B. giới nam so với giới nữ hoặc so với tổng số dân.

C. giới nữ so với số dân trung bình ở cùng thời điểm.

D. giới nam so với số dân trung bình ở cùng thời điểm.

1

A

2

B

3

C

4

D

3

Multiple Choice

Nhân tố làm tỉ suất tử thô tăng

1

chính sách phát triển dân số hợp lý trong thời kì

2

tiến bộ về y tế và khoa học kĩ thuật

3

chiến tranh, thiên tai ở nhiều nước

4

điều kiện tự nhiên thuận lợi

4

Multiple Choice

Hiệu suất giữa tỉ suất sinh thô và tử thô là

1

tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên

2

gia tăng dân số thực tế

3

gia tăng dân số cơ học

5

Multiple Choice

Nhận xét đúng là

1

thời gian dân số tăng gấp đôi rút ngắn

2

dân số thế giới biến động do gia tăng cơ học

3

dân số tăng nhanh giúp phát triển kte

4

người cao tuổi là gánh nặng của kte

6

Multiple Choice

Tháp dân số kiểu ổn định có đặc điểm

1

các cạnh thoai thoải.

2

ở giữa thu hẹp.

3

phần đỉnh mở rộng.

4

phần đáy mở rộng.

7

Multiple Choice

Sức sản xuất cao nhất của xã hội tập trung ở nhóm tuổi

A. dưới tuổi lao động. B. trong tuổi lao động.

C. trên tuổi lao động. D. dưới và trên tuổi lao động.

1

A

2

B

3

C

4

D

8

Multiple Choice

Loại cơ cấu dân số nào thể hiện được tinh hình sinh tử, tuổi thọ, khả năng phát triển dân số và nguồn lao động của một quốc gia?

A. Cơ cấu dân số theo lao động. B. Cơ cấu dân số theo giới.

C. Cơ cấu dân số theo độ tuổi. D. Cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa.

1

A

2

B

3

C

4

D

9

Multiple Choice

Cơ cấu dân số theo trình độ văn hoá phản ánh

A. trình độ dân trí và học vấn của dân cư.

B. tỉ lệ người biết chữ trong xã hội.

C. số năm đến trường trung bình của dân cư.

D. đời sống văn hóa và trình độ dân trí của dân cư.

1

A

2

B

3

C

4

D

10

Multiple Choice

Cơ cấu dân số được phân ra thành hai loại chính là

A. sinh học và trình độ. B. giới và tuổi. C. lao động và trình độ. D. sinh học và xã hội.

1

A

2

B

3

C

4

D

11

Multiple Choice

Loại cơ cấu dân số nào sau đây không thuộc nhóm cơ cấu xã hội?

A. cơ cấu dân số theo nhóm tuổi. B. cơ cấu dân số theo lao động.

C. cơ cấu dân số theo dân tộc. D. cơ cấu dân số theo ngôn ngữ, tôn giáo.

1

A

2

B

3

C

4

D

12

Multiple Choice

Nhân tố nào quyết định sự biến động dân số trên thế giới?

A. Sinh đẻ và tử vong. B. Số trẻ tử vong hằng năm.

C. Số người nhập cư. D. Số người xuất cư.

1

A

2

B

3

C

4

D

13

Multiple Choice

Nhân tố nào sau đây ít tác động đến tỉ suất sinh?

A. Phong tục tập quán và tâm lí xã hội. B. Trình độ phát triển kinh tế - xã hội.

C. Chính sách phát triển dân số. D. Thiên tai (động đất, núi lửa, lũ lụt…).

1

A

2

B

3

C

4

D

14

Multiple Choice

Sự chênh lệch giữa số người xuất cư và số người nhập cư được gọi là

A. gia tăng dân số. B. gia tăng cơ học. C. gia tăng tự nhiên. D. quy mô dân số.

1

A

2

B

3

C

4

D

15

Multiple Choice

Đâu là động lực phát triển dân số thế giới?

A. Gia tăng cơ học. B. Gia tăng dân số tự nhiên.

C. Tỉ suất sinh thô. D. Gia tăng dân số tự nhiên và cơ học.

1

A

2

B

3

C

4

D

16

Multiple Choice

Tỉ suất sinh thô là tương quan giữa số trẻ em được sinh ra trong năm so với

A. dân số trung bình ở cùng thời điểm. B. dân số nữ so với tổng số dân cùng thời điểm.

C. số người trong độ tuổi sinh đẻ cùng thời điểm. D. số nữ trong độ tuổi từ 18 - 40 cùng thời điểm.

1

A

2

B

3

C

4

D

17

Multiple Choice

Tỉ suất tử thô là tương quan giữa số người chết trong năm so với

A. số người có nguy cơ tử vong cao cùng thời điểm. B. dân số trung bình ở cùng một thời điểm.

C. số người thuộc nhóm dân số già cùng thời điểm. D. số trẻ em và người già cùng thời điểm.

1

A

2

B

3

C

4

D

18

Multiple Choice

. Đơn vị tính của mật độ dân số là

A. người. km2. B. người/km2. C. người. km. D. người/km.

1

A

2

B

3

C

4

D

19

Multiple Choice

Đơn vị tính của mật độ dân số là

A. người. km2.                 

  B. người/km2.                        

C. người. km.                 

D. người/km.

1

A

2

B

3

C

4

D

20

Multiple Choice

Sự gia tăng cơ giới sẽ làm cho dân số thế giới

A. không thay đổi. B. có ý nghĩa lớn. C. luôn biến động. D. tăng về quy mô.

1

A

2

B

3

C

4

D

21

Multiple Choice

Cơ cấu dân số già gây hậu quả nào sau đây?

A. Tỉ lệ sinh cao. B. Tuổi thọ trung bình thấp.

C. Tỉ lệ tử cao. D. Thiếu nguồn lao động.

1

A

2

B

3

C

4

D

22

Multiple Choice

Cho bảng số liệu sau:

DÂN SỐ VIỆT NAM NĂM 2005 VÀ NĂM 2015

(Đơn vị: nghìn người)

Năm 2005 2015

Thành thị 22332, 0 31067, 5

Nông thôn 60060, 1 60642, 3

Tổng số dân 82392, 1 91709, 8

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)

Theo bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu dân số nước ta năm 2005 và năm 2015, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

A. Đường. B. Miền. C. Tròn. D. Cột.

1

A

2

B

3

C

4

D

23

Multiple Choice

Một quốc gia có cơ cấu dân số vàng khi tỉ lệ nhóm tuối

A. 0 -14 chiếm dưới 20%, 65 trở lên chiếm dưới 15%.

B. 0 -14 chiếm dưới 40%, 65 trở lên chiếm dưới 15%.

C. 0 -14 chiếm dưới 50%, 65 trở lên chiếm dưới 15%.

D. 0 -14 chiếm dưới 30%, 65 trở lên chiếm dưới 15%.

1

A

2

B

3

C

4

D

24

Multiple Choice

Thành phần nào sau đây không thuộc về nhóm dân số hoạt động kinh tế?

A. Người có việc làm ổn định. B. Những người làm nội trợ.

C. Người làm việc tạm thời. D. Người chưa có việc làm.

1

A

2

B

3

C

4

D

media

TRẢ LỜI ĐÚNG NHẬN SỐ THÀNH TÍCH NHƯ MÁY BÁO.
TRẢ LỜI SAI BỊ TRỪ 50% THÀNH TÍCH MÁY BÁO.

BÀI 19 - ĐỊA 10

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 24

SLIDE