Search Header Logo
Bài học không có tiêu đề

Bài học không có tiêu đề

Assessment

Presentation

Education

8th Grade

Practice Problem

Hard

Created by

Nguyễn Hồng Vân

FREE Resource

7 Slides • 0 Questions

1

media

1

CÂU HỎI ÔN TẬP HỌC KÌ I TOÁN 10

NĂM HỌC 2020- 2021

Câu 1.Cho tập hợp

29

0

Ax

x

, tập hợp nào sau đây là đúng?

A. Tập hợp

3; 3A.

B. Tập hợp

3; 9A  

.

C. Tập hợp

9;9

A  

.

D. Tập hợp

 3 .A

Câu 2.Số tập hợp con của tập hợp

; ; ;

Aa b c d

A. 4.

B. 8.

C. 12.

D. 16.

Câu 3.Cho các tập hợp

2;4;6;9A

,

1;2;3;4B

. Tìm

\A B .

A. 6;9 .

B. 2;4 .

C. 1;3 .

D.

1;3;4;9 .

Câu 4.Cho các tập hợp

1;4 ,

1;1;3;4

A

B

 

 

. Chọn phép toán đúng

A.
1;4

AB

. B.


1;4

AB 

. C.

\

1;4

B A  

. D.

\

1;3

B A

Câu 5.Cho các tập hợp

12 ;

1 ,

3;5

A

m m

B

 

. Tìm m sao cho B là tập hợp con của A

A.

2m.

B.

2m .

C.

4m .

D.

4m .

Câu 6.Tập xác định của hàm số y =

22

1

1

2

2

x
x

x



A. .

B. \ {2}.

C. (2; +∞).

D. \ {–2}.

Câu 7.Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số lẻ?

A.

23xy

B.

33x2

y

x

C.

33x

2

y

x

D.

23x2

y

Câu 8.Tính giá trị của hàm số

3

( )3

f x

xx

tại điểm x = - 1.

A. ( 1)

4

f 

B. ( 1)

2

f

C. ( 1)

4

f

D. ( 1)

2

f 

Câu 9.Đồ thị hàm số yaxb

đi qua hai điểm

A 0; 3 ;B

1; 5

 

. Thì a và b bằng

A. a2;b3

 

.

B. a2;b3

.

C. a2;b

3

  .

D.

1;

4

ab  .

Câu 10.Cho hàm số

32

y

x

. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A. Hàm số đã cho có tập xác định là .

B. Hàm số đã cho nghịch biến trên tập .

C. Đồ thị hàm số đã cho luôn đi qua A(0;3).

D. Đồ thị hàm số đã cho luôn đi qua A(3;0).

Câu 11.Giao điểm của parabol (P): y = –3x2 + x + 3 và đường thẳng (d): y = 3x – 2 có tọa độ là:

A. (–1;1) và (– 5

3;7).

B. (1;1) và (5

3

;7).

C. (1;1) và
5;7
3



. D. (1;1) và (–5

3;–7).

Câu 12.Parabol (P):

243

yxx

có đỉnh là:

A. I(–2; –1).

B. I(–2; 1).

C. I(2; – 1).

D. I(2; 1).

Câu 13.Cho hàm số f(x) có đồ thị như hình bên dưới:

2

media

2

y

O2

C

B

x

A

A'

-2I

1x

Hỏi hàm số f(x) là hàm số nào trong các hàm số sau:

A.

2

( )

21

f x

xx

B.

2

( )

21

f x

xx

C.

2

( )

21

f x

xx

 D.

2

( )

21

f x

xx

 

Câu 14.Điều kiện của phương trình

2x31 2x 

A.
3
x
2
.

B.
1
x
2
.

C.
3
x
2

.

D.
1
x
2
.

Câu 15.Phương trình

42

x4x30

có tập nghiệm là

A.


1;3

 

.

B. 1;3 .

C. 1.

D.
3.

Câu 16.Một công ty Taxi có 85 xe chở khách gồm 2 loại, xe chở được 4 khách và xe chỡ được 7 khách. Dùng
tất cả xe đó, tối đa mỗi lần công ty chở một lần được 445 khách. Hỏi công ty đó có mấy xe mỗi loại?

A. 50 xe 4 chỗ; 35 xe 7 chỗ.

B. 50 xe 7 chỗ; 35 xe 4 chỗ.

C. 45 xe 4 chỗ; 40 xe 7 chỗ.

D. 40 xe 4 chỗ; 45 xe 7 chỗ.

Câu 17.Giải phương trình
1
2
2
x
x


.

A. Phương trình vô nghiệm

B. Phương trình có nghiệm duy nhất x = -1

C. Phương trình có nghiệm duy nhất x = 3 D. Phương trình có tập nghiệm là

1; 3

S   

Câu 18.Cho phương trình

2x5x120

có 2 nghiệm
12
x , x . Tính giá trị của

22

12
Pxx

A. P = 37.

B. P = 25.

C. P = 49.

D. P = 53.

Câu 19. Phương trình (m2 - 5m + 6)x = m2 - 2m vô nghiệm khi:

A.

1.m B.

6.m C.

2.m

D.

3.m

Câu 20.Cho phương trình m2x + 6 = 4x + 3m .Phương trình có nghiệm khi ?

A.

2.m B.

2.

m  

C.

2m

2.

m  

D.

,m m

Câu 21.Hệ phương trình x2y7

xy1


 

tương đương với hệ phương trình nào sau đây

A. x2y7

2xy8



.

B. xy1

2x3



.

C. x2

2xy3



.

D. x2y7

yx1



.

Câu 22.Hệ phương trình

x2y3z1

x3y

1

y3z2


 
 


 

 

có nghiệm là

A. (2;1;1).

B. (-2;1;1).

C. (2;-1;1).

D. (2;1;-1).

Câu 23.Với giá trị nào của m thì hệ phương trình x2y3

mxy1m



 

có nghiệm

3

media

3

A.
1
m
2
.

B.
1
m
2
.

C.
1
m
2
.

D.
1
m
2
.

Câu 24.Mệnh đề nào sau đây đúng:

A. Hai vectơ cùng phương thì cùng hướng. B. Hai vectơ cùng phương thì ngược hướng.
C. Hai vectơ cùng hướng thì cùng phương. D. Hai vectơ ngược hướng thì không cùng phương.

Câu 25.Mệnh đề nào sau đây đúng:

A. Hai vectơ ngược hướng với một vectơ thứ ba thì cùng hướng.
B. Hai vectơ cùng phương với một vectơ thứ ba thì cùng phương.

C. Hai vectơ cùng phương với một vectơ thứ ba khác 0

thì cùng hướng.

D. Hai vectơ cùng phương với một vectơ thứ ba khác 0

thì cùng phương.

Câu 26.Cho hình bình hành ABCD. Đẳng thức nào sau đây không đúng với quy tắc hình bình hành:

A.



ABADAC .

B.



BABCBD.

C.



CACBCD .

D.



DADCDB.

Câu 27.Cho hình chữ nhật ABCDAB = 2, BC = 3. Khi đó ABAD



bằng:

A. 102.

B. 5.

C. 13.

D. 7.

Câu 28.Vectơ tổng MN

PQRNNPQR





bằng:

A. MN .

B. PN .

C. MR .

D. NP .

Câu 29.Cho tam giác ABC vuông cân tại A

2

BCa

, M là trung điểm của BC . Khẳng định nào sau

đây đúng.

A.

.

BABM

a



B.
2 .
2

a
BABM



C.
3 .
2

a
BABM



D.
10 .
2

a
BABM



Câu 30.Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ba điểm

1;1 ,

3;2 ,

4;2

1

A

B

C m

m

. Để A, B, C thẳng hàng thì

m bằng:

A. -1.

B. 2.

C. -2.

D. 1.

Câu 31.Cho 3 điểm M, N, P thoả





MNkMP . Để N là trung điểm của MP thì giá trị của k là:

A. 1

2.

B. 1.

C. -1.

D. 2.

Câu 32.Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ABC có A (2; 1), B (-1; 2), C(3; 0). Tứ giác ABCD là hình bình
hành khi tọa độ đỉnh D là

A. (-2; 3).

B. (-4; -3).

C. (0; 1).

D. (6; -1).

Câu 33.Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A(1; -2), B(1; 8). Tọa độ trung điểm của AB là

A. (-1; -1).

B. (1; 3).

C. (-1; 4).

D. (1; 2).

Câu 34.Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho u(2; 1),v

(3;2)

. Tọa độ vectơ

u2v

A. (-4;-5).

B. (5;-1).

C. (-4;5).

D. (-5;1).

Câu 35.Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, chọn khẳng định đúng. Điểm đối xứng của điểm A(2;-1)

A. Qua trục hoành là điểm D(-2;-1).

B. Qua gốc tọa độ O là điểm C(-1;2).

C. Qua điểm M(3; 1) là điểm B(4; 3).

D. Qua trục tung là điểm E(2;1).

4

media

4

Câu 36.Tìm tập xác định của hàm số

2
2020

21

y

xx

.

A.

1;D .

B.

;1

D  

.

C.

 \ 1

D

.

D. D .

Câu 37.Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số
3

21

x
y
xm


xác định trên 0;1 .

A.

1
2
1

m

m




.

B.
1
2
m.

C. 1
1
2
m .

D.

1m .


Câu 38.Cho hàm số

 yf x

là hàm số lẻ trên đoạn

10;10

69

f. Đặt

 

 

1

1

6

Pf

f

f

.

Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.

9P.

B.

9;9

P 

.

C. P không tồn tại.

D.

9P   .


Câu 39.Cho hàm số

 yf x

là hàm số chẵn trên đoạn

10;10

 69

f  . Đặt

 

1

1

6

Pf

f

f

. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A.

9P.

B.

9;9

P 

.

C. P không tồn tại.

D.

9P   .


Câu 40.Cho hàm số

 yf x

là hàm số chẵn trên . Điểm

2;4M

thuộc đồ thị hàm số đã cho. Hỏi

điểm nào dưới đây thuộc đồ thị hàm số

 yf x

?

A.

2;4

A.

B.

2;4

B.

C. 2;4C

.

D. 2;0D

.

Câu 41.Hàm số

1

2

ymx

m

đồng biến trên khoảng

;  khi:

A. 1

2m.

B.

2m.

C.

1m .

D.

1m .


Câu 42.Cho parabol  

2

:Pyaxbxc

. Biết rằng  P cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt có hoành độ

lần lượt là 31. Tìm phương trình trục đối xứng của  P .

A.

2x   .

B.

2x.

C.

1x   .

D.

1x .


Câu 43.Cho hình bình hành ABCD tâm O . Tìm vị trí điểm M thỏa mãn

5

0

MA

MBMCMD





.

A. M là trung điểm của OB .

B. M là trung điểm của OD .

C. M trùng B .

D. M là trung điểm của AD .

Câu 44.Cho tam giác ABC , N là điểm xác định bởi
1
2
CN

BC





G là trọng tâm của tam giác ABC .

Phân tích AC



theo hai vectơ AG



AN



.

A.
2

1

3

2
AC

AG

AN







.

B.
4

1

3

2
AC

AG

AN







.

C.
3

1

4

2
AC

AG

AN







.

D.
3

1

4

2
AC

AG

AN







.


Câu 45.Cho hai vectơ a

b

không cùng phương. Hai vectơ nào sau đây cùng phương với nhau?

A. 1

2ab

1

2ab

.

B. 3ab


1
100
2a

b

.

5

media

5

C. 1
2
2a

b

11

22
ab

.

D.
1
2ab

2ab

.

Câu 46.Cho hai mệnh đề P.Q Phát biểu nào sau đây sai về mệnh đề PQ ?

A. P suy ra

.Q

B. P là điều kiện đủ để có

.Q

C. P là điều kiện cần để có

.Q

D. Q là điều kiện cần để có .P

Câu 47.Cho hai tập hợp

4;A

21;

B

m

 . Tìm m để BA.

A.
3.
2
m

B.
3.
2
m

C.
3 .
2
m

D.
3.
2
m

Câu 48.Một chiếc cổng hình parabol dạng

2
1
2
y

x 

có chiều rộng

8dm. Hãy tính chiều cao h của cổng.

(Xem hình minh họa bên cạnh)

A.

9hm.

B.

8hm.

C.

7hm.

D.

5hm.

Câu 49.Hai số 1212 là các nghiệm của phương trình:

A. 2 – 2 –1
0

xx. B. 22 –1

0

xx

. C. 2210

xx 

. D. 2 – 2
10

xx  

.

Câu 50.Cho

/3 ,

/ 1

10

AxR x

BxR

x

 

. Tập hợp A B là:

A. [-1 ;3]

B. (-1 ;3]

C. (-1 ;3)

D. {0;1;2;3}

Câu 51. Cho 3 điểm A , B , C. Đẳng thức nào sau đây đúng ?
A. ABCBCA



B. BCABAC



C. ACCBBA



D. CACBAB



Câu 52.Chọn khẳng định đúng. Hàm số

2

43

yxx

A. nghịch biến trên ( - ∞; -1).

B. đồng biến trên ( 2; ∞).

C. đồng biến trên ( - ∞; -1).

D. nghịch biến trên ( -1; ∞).

Câu 53.Hình bình hành ABCD.Tính ABACAD



A.0

B. 2

3AC



C. 2 AC



D. AC



Câu 54.Cho tập

0;1

0;1;2;3;4

A

và B

. Tìm tập hợp C sao cho A C = B

A. {0;1;3;4}

B. {1; 3;2;4}

C. {0;1;2;3}

D. {0;1;2;4}

Câu 55.Trong hệ trục tọa độ Oxy. Cặp vectơ nào sau đây cùng phương ?

A. a

=(4;8) ; b

=(-1;7)

B. c

=(4;8) ; d



= (-0,5;2)

C. u

= (2020;0) ; v

= ( 1;0)

D. m



=(2 ;3) ; n

= ( 3;

2 )

Câu 56.Cho A, B, C là ba góc của một tam giác . Mệnh đề nào sau đây là sai?
A. sin (A+B) = sin CB. cos (A+B) = cos C C. cot (A+B) = - cot C D. cos (A+B) = - cos C

Câu 57.Phương trình: (m2 - 4)x + m + 2 = 0 vô nghiệm khi:
A. m = -2

B. m = 2

C. m 2

D. m 2 và m -2

6

media

6

Câu 58.Trong hệ trục tọa độ Oxy. Cho

1;2 ,

3;4 ,

5; 2

A

B

G

.Tìm tọa độ điểm C sao cho G là trọng tâm

của tam giác ABC .
A. C(12;17)

B. C(17;12)

C. C(17;-12)

D. C(-12;17)

Câu 59.Phương trình:

3 40

x

x

có nghiệm là

A. x = 2

B. x = 16 hoặc x =1C. x = 4 hoặc x = -1D. x = 16

Câu 60.Cho hai tập hợp

3;2

A 

1;

B    . Các tập hợp AB\A B lần lượt là

A. 1;2

3;1 

. B. 1;2

3;1 

. C. 1;2

3;1  . D. 1;2

3;1  .

Câu 61.Cho tam giác ABC vuông cân tại A . Mệnh đề nào sau đây đúng?

A.


,

45

CA CB

 

.

B.


,

45

BA CA

 

.

C.


,

45

BA CB

 

.

D.


,

45

CA BC

 

.

Câu 62.Cho hai lực
1F



2
F


có cùng điểm đặt tại O. Biết
1F


,
2
F


đều có cường độ là 100N, góc hợp bởi
1F


2
F


bằng 1200 . Cường độ lực tổng hợp của chúng là :

A. 200N

B. 50 3N

C. 100 3N

D. 100N

Câu 63.Cho hệ phương trình sau: 2x3y4

4x + 5y = 10



. Kết quả của x + y là:

A. 27

11.

B. 4

5.

C. 5

4

D. 11

27.

Câu 64.Tam giác ABC có A( 3;

2) 

, B(5;2) và trực tâm H(5;0) . Tìm tọa độ đỉnh C.

A. C(6;2).

B. C(4;2).

C. C(5;2).

D. C(4;1).

Câu 65.Tìm tập xác định của hàm số
2

2x-1

x4x+3
y

A. (1;3)

B. {1;3}

C. \{1}

D. \{1;3}

Câu 66.Biết điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. MABM



.

B. MA

BM 





.

C. MA

MB

.

D. AM

BM





.

Câu 67.Đồ thị của hàm số y =

2
2

x
là hình nào ?

A.

B.

C.

D.

Câu 68.Cho hàm số
x1
y3x6
2x




có tập xác định là

A.

D

;2 

.

B.

D2; .

C.

 

D

\ 2

.

D.

D

;2 

Câu 69.Cho hai tập hợp

3;2

A 

;1

Bm m

. Tìm tất cả các số thực m để AB 

A.

 

;42;

m   

 .

B.

4;2m  

.

C.

4;2

m  

.

D.

4;2

m  

.

Câu 70.Hình vẽ sau đây là đồ thị của hàm số nào ?

x

y

O

–4


2

x

y

O

2

–4

x

y

O

4

–2

x

y

O

2

4

7

media

7

A. y = x – 2;

B. y = –x – 2;

C. y = –2x – 2;

D. y = 2x – 2.

Câu 71.Tìm hai số thực ,a b để đồ thị hàm số yaxb

đi qua hai điểm

(1;2)A( 2;4)B

.

A.
5
2
a
3
4
b 

. B.
4
3
a 


10
3
b. C.
3
2
a 

4b. D.
2
3
a 


8
3
b.

Câu 72.Cho tam giác đều ABC cạnh bằng a . Tính

.AB BC
 

A.

2 3
2

a

B.

2 3
2

a

C.

2

2
a

D.

2

2
a

Câu 73.Cho A(2, 1), B(0, – 3), C(3, 1). Tìm điểm D để ABCD là hình bình hành.

A. (5, 5)

B. (5, – 2)

C. (5, – 4)

D. (– 1, – 4)

Câu 74. Cho ba điểm phân biệt

, ,A B C . Nếu

3

AB

AC 





thì đẳng thức nào dưới đây đúng?

A.

4

BC

AC 





.

B.

2

BC

AC 





.

C.

2BC

AC





.

D.

4BC

AC





.

Câu 75. Trên đường thẳng MN lấy điểm P sao cho

3

MN

MP 





. Điểm P được xác định đúng trong hình

vẽ nào sau đây:

A. Hình 3.

B. Hình 4.

C. Hình 1.

D. Hình 2.

Câu 76. Trên đường thẳng chứa cạnh BC của tam giác ABC lấy một điểm M sao cho

3MB

MC





. Khi đó

đẳng thức nào sau đây đúng ?

A.
1

3

2

2
AM

AB

AC

 







B.

2

AM

ABAC





C. AM

ABAC





D.
1 (
)
2
AM

ABAC





Câu 77. Trong mặt phẳng tọa độ

, cho ba điểm

,

,

. Tìm tọa độ điểm

sao cho

.

A.

B.

C.

D.

Câu 78. Cho hình chữ nhật

là tâm của hình chữ nhật. Tọa độ trung điểm

là:

A.

B.

C.

D.

Câu 79. Trong hệ trục


, ,O i j

 

, tọa độ của vectơ

2ij 

A. 0;1 .

B. 1;2.

C. 1;2 .

D. 1;1.

Oxy

1; 1A

2;0B

3;5C

D

2

3

0

AB

AC

AD







8
2;.
3
D



3;3 .D

6;6 .D

3; 2 .D

ABCD

(0;3),

(2;1), ( 1;0)

A

D

I

BC

( 3; 2).M

( 4; 1).M

( 2; 3).M

(1;2).M

x

y

O

1

–2

media

1

CÂU HỎI ÔN TẬP HỌC KÌ I TOÁN 10

NĂM HỌC 2020- 2021

Câu 1.Cho tập hợp

29

0

Ax

x

, tập hợp nào sau đây là đúng?

A. Tập hợp

3; 3A.

B. Tập hợp

3; 9A  

.

C. Tập hợp

9;9

A  

.

D. Tập hợp

 3 .A

Câu 2.Số tập hợp con của tập hợp

; ; ;

Aa b c d

A. 4.

B. 8.

C. 12.

D. 16.

Câu 3.Cho các tập hợp

2;4;6;9A

,

1;2;3;4B

. Tìm

\A B .

A. 6;9 .

B. 2;4 .

C. 1;3 .

D.

1;3;4;9 .

Câu 4.Cho các tập hợp

1;4 ,

1;1;3;4

A

B

 

 

. Chọn phép toán đúng

A.
1;4

AB

. B.


1;4

AB 

. C.

\

1;4

B A  

. D.

\

1;3

B A

Câu 5.Cho các tập hợp

12 ;

1 ,

3;5

A

m m

B

 

. Tìm m sao cho B là tập hợp con của A

A.

2m.

B.

2m .

C.

4m .

D.

4m .

Câu 6.Tập xác định của hàm số y =

22

1

1

2

2

x
x

x



A. .

B. \ {2}.

C. (2; +∞).

D. \ {–2}.

Câu 7.Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số lẻ?

A.

23xy

B.

33x2

y

x

C.

33x

2

y

x

D.

23x2

y

Câu 8.Tính giá trị của hàm số

3

( )3

f x

xx

tại điểm x = - 1.

A. ( 1)

4

f 

B. ( 1)

2

f

C. ( 1)

4

f

D. ( 1)

2

f 

Câu 9.Đồ thị hàm số yaxb

đi qua hai điểm

A 0; 3 ;B

1; 5

 

. Thì a và b bằng

A. a2;b3

 

.

B. a2;b3

.

C. a2;b

3

  .

D.

1;

4

ab  .

Câu 10.Cho hàm số

32

y

x

. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A. Hàm số đã cho có tập xác định là .

B. Hàm số đã cho nghịch biến trên tập .

C. Đồ thị hàm số đã cho luôn đi qua A(0;3).

D. Đồ thị hàm số đã cho luôn đi qua A(3;0).

Câu 11.Giao điểm của parabol (P): y = –3x2 + x + 3 và đường thẳng (d): y = 3x – 2 có tọa độ là:

A. (–1;1) và (– 5

3;7).

B. (1;1) và (5

3

;7).

C. (1;1) và
5;7
3



. D. (1;1) và (–5

3;–7).

Câu 12.Parabol (P):

243

yxx

có đỉnh là:

A. I(–2; –1).

B. I(–2; 1).

C. I(2; – 1).

D. I(2; 1).

Câu 13.Cho hàm số f(x) có đồ thị như hình bên dưới:

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 7

SLIDE