Search Header Logo
Tiếng việt

Tiếng việt

Assessment

Presentation

Other

2nd Grade

Hard

Created by

Chi Chi

FREE Resource

3 Slides • 0 Questions

1

media

3

III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:

tg

Hoạt động của giáo viên

Hoạt động của học sinh


5’









30’

Tiết 1

1. Mở đầu
1.1. Khởi động: Hát
+ Kiểm tra bài cũ: Gọi học sinh đọc
bài “Lũy tre”
- Nhận xét
1.1. Kết nối: Cho HS quan sát tranh:
+ Tranh vẽ gì?
+ Nói về loài chim mà em biết? ( Tên,
nơi sống, đặc điểm)
- GV dẫn dắt, giới thiệu bài: để biết
thêm về loài chim đó chúng ta cùng
học bài hôm nay.
2. Hình thành kiến thức mới
Hoạt động 1: Đọc văn bản.
- GV đọc mẫu: hài hước dí dỏm thể
hiện đặc điểm nghịch ngợm, đáng
yêu, thói xấu của từng loài chim
- Đọc nối tiếp câu.
- Tìm, nêu, luyện đọc từ khó: lom
xom, liếu điếu, chèo bẻo
- Hướng dẫn học sinh chia đoạn.
- Hướng dẫn học sinh đọc nối tiếp,
mỗi học sinh đọc hai câu vè.
- Giải nghĩa từ: lon xon, lân la, nhấp
nhem.
- Luyện đọc câu dài:
Hay chạy lon xon/
Là gà mới nở//
Vừa đi vừa nhảy/
Là em sáo xinh//
- Luyện đọc nhóm: Chia nhóm học
sinh, mỗi nhóm có 5 học sinh và yêu
cầu đọc bài trong nhóm. Theo dõi học
sinh đọc bài theo nhóm.
- Học sinh thi đọc giữa các nhóm.
- Giáo viên tổ chức cho học sinh thi
đọc
- Giáo viên nhận xét chung và tuyên
dương các nhóm.




- 2 học sinh đọc


- HS quan sát tranh trêmn màn hình
- HS thảo luận theo cặp và chia sẻ.
- 2-3 HS chia sẻ.






- Cả lớp đọc thầm.


-Hs đọc nối tiếp câu theo hàng ngang
- HS luyện đọc từ khó cá nhân.

- 10 học sinh nối tiếp nhau đọc bài.
Mỗi học sinh đọc 2 câu. Đọc 2 vòng.
- HS lắng nghe


- 2-3 HS đọc.



- Lần lượt từng học sinh đọc bài trong
nhóm của mình, các bạn trong cùng
một nhóm nghe và chỉnh sửa lỗi cho
nhau.

- Các nhóm thi đọc.
- Lớp nhận xét, bình chọn nhóm đọc
tốt.

- Lắng nghe.

2

media

4


11’


10’


10’

- Đọc cả bài
- Gv nhận xét

Tiết 2

Hoạt động: Trả lời câu hỏi.
- Gọi học sinh đọc bài vè
- GV gọi HS đọc lần lượt 4 câu hỏi
trong sgk/tr.40.
- GV hướng dẫn học sinh trả lời từng
câu hỏi.
Câu 1: Kể tên các loài chim được
nhắc đến trong bài vè?


Câu 2: Chơi đố vui về các loài chim
M: Chim gì vừa đi vừa nhảy?
- Chim sáo.
Câu 3: Tìm từ ngữ chỉ hoạt động của
các loài chim trong bài vè?


Câu 4: Dựa vào nội dung bài vè và
hiểu biết của em, giới thiệu về một
loài chim




- GV hỗ trợ HS gặp khó khăn, lưu ý
rèn cách trả lời đầy đủ câu.
- Nhận xét, tuyên dương HS.
Hoạt động 3: Luyện đọc lại.
- GV đọc diễn cảm toàn bài. Lưu ý
giọng dí dỏm
- Gọi HS đọc toàn bài.
- Gv hướng dẫn hs đọc thuộc lòng 8
dòng thơ đầu trong bài vè bằng cách
xóa bớt từ.
- Thi đọc thuộc trước lớp
- Nhận xét, khen ngợi.
Hoạt động 4: Luyện tập theo văn
bản đọc.


- 2, 3 học sinh đọc



- 1 học sinh đọc.
- HS lần lượt chia sẻ ý kiến:



Câu 1: Hs hoạt động nhóm 2. Tên các
loài chim được nhắc trong bài là gà,
sáo, liếu điếu, chìa vôi,chèo bẻo, chim
khác, sẻ, chim sâu, tu hú, cú mèo
Câu 2: Từng cặp đố đáp loài chim
trong bài vè theo mẫu dựa vào bài vè

Câu 3: Từ ngữ chỉ hoạt động trong bài
vè: chạy lon xon, đi, nhảy, nói linh
tinh, chao đớp mồi, mách lẻo, nhặt lân
la …
Câu 4: Đáp án mở. hs có thể chọn, giới
thiệu về một loài chim bất kì phải nêu
được một số nội dung như tên loài
chim, đặc điểm nổi bật của loài
chim,...
VD: gà con
Đặc điểm: chạy lon xon
- HS lắng nghe, đọc thầm.



- Học sinh theo dõi sgk

- 2-3 HS đọc.
- HS luyện học thuộc lòng





3

media

5






4’

Bài 1: Tìm những từ chỉ người
được dùng để gọi các loài chim
dưới đây.
+ Bác cú mèo
+ em sáo xinh
+ cậu chìa vôi
+ cô tu hú






- Tuyên dương, nhận xét.
Bài 2: Đặt một câu với từ ngữ ở bài
tập trên
- Hướng dẫn mẫu
M: Bác cú mèo có đôi mắt rất tinh.
- GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó
khăn.
- Nhận xét chung, tuyên dương HS.
3. Vận dụng:
- Học nói được đặc điểm của một số
con vật mà em biết.
- GV nhận xét giờ học.

- 2-3 HS chia sẻ đáp án, Từ chỉ người
được dùng để gọi các loài chim: bác,
em, cậu, cô
- 1-2 HS đọc.


- Học sinh thảo luận nhóm đôi tìm đáp
án
- 2-3 HS chia sẻ đáp án.
+ Bác cú mèo. (từ chỉ người: bác)
+ em sáo xinh. (từ chỉ người: em)
+ cậu chìa vôi. (từ chỉ người: cậu)
+ cô tu hú. (từ chỉ người: cô)

- 2 học sinh đọc yêu cầu

- Theo dõi gv hướng dẫn
- Tự đặt câu cá nhân, viết vào vở

IV. Điều chỉnh sau bài dạy

............................................................................................................................................................

............................................................................................................................................................

--------------------------------------------------------------------------

Tiết 4: Toán

LUYỆN TẬP. (tr. 32)

I. Yêu càu cần đạt:
1. Năng lực

1.1. Năng lực đặc thù:
- Phát triển năng lực tính toán, kĩ năng giải toán.HS thực hiện được phép nhân,

phép chia; Giải được bài toán thực tế liên quan đến phép chia

1.2. Năng lực chung:
+ Năng lực tự chủ, tự học: Tự giác hoàn thiện nhiệm vụ học tập.
+ Năng lực giao tiếp hợp tác: Giao tiếp, hợp tác nhóm có hiệu quả.
+ Thông qua giải các bài tập, HS phát triển năng lực giải quyết vấn để, năng

lực tư duy và lập luận toán học.

media

3

III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:

tg

Hoạt động của giáo viên

Hoạt động của học sinh


5’









30’

Tiết 1

1. Mở đầu
1.1. Khởi động: Hát
+ Kiểm tra bài cũ: Gọi học sinh đọc
bài “Lũy tre”
- Nhận xét
1.1. Kết nối: Cho HS quan sát tranh:
+ Tranh vẽ gì?
+ Nói về loài chim mà em biết? ( Tên,
nơi sống, đặc điểm)
- GV dẫn dắt, giới thiệu bài: để biết
thêm về loài chim đó chúng ta cùng
học bài hôm nay.
2. Hình thành kiến thức mới
Hoạt động 1: Đọc văn bản.
- GV đọc mẫu: hài hước dí dỏm thể
hiện đặc điểm nghịch ngợm, đáng
yêu, thói xấu của từng loài chim
- Đọc nối tiếp câu.
- Tìm, nêu, luyện đọc từ khó: lom
xom, liếu điếu, chèo bẻo
- Hướng dẫn học sinh chia đoạn.
- Hướng dẫn học sinh đọc nối tiếp,
mỗi học sinh đọc hai câu vè.
- Giải nghĩa từ: lon xon, lân la, nhấp
nhem.
- Luyện đọc câu dài:
Hay chạy lon xon/
Là gà mới nở//
Vừa đi vừa nhảy/
Là em sáo xinh//
- Luyện đọc nhóm: Chia nhóm học
sinh, mỗi nhóm có 5 học sinh và yêu
cầu đọc bài trong nhóm. Theo dõi học
sinh đọc bài theo nhóm.
- Học sinh thi đọc giữa các nhóm.
- Giáo viên tổ chức cho học sinh thi
đọc
- Giáo viên nhận xét chung và tuyên
dương các nhóm.




- 2 học sinh đọc


- HS quan sát tranh trêmn màn hình
- HS thảo luận theo cặp và chia sẻ.
- 2-3 HS chia sẻ.






- Cả lớp đọc thầm.


-Hs đọc nối tiếp câu theo hàng ngang
- HS luyện đọc từ khó cá nhân.

- 10 học sinh nối tiếp nhau đọc bài.
Mỗi học sinh đọc 2 câu. Đọc 2 vòng.
- HS lắng nghe


- 2-3 HS đọc.



- Lần lượt từng học sinh đọc bài trong
nhóm của mình, các bạn trong cùng
một nhóm nghe và chỉnh sửa lỗi cho
nhau.

- Các nhóm thi đọc.
- Lớp nhận xét, bình chọn nhóm đọc
tốt.

- Lắng nghe.

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 3

SLIDE