Search Header Logo
Chương 1. Marketing

Chương 1. Marketing

Assessment

Presentation

Social Studies

University

Practice Problem

Hard

Created by

11a1 Phú_

Used 1+ times

FREE Resource

0 Slides • 54 Questions

1

Multiple Choice

Marketing bao gồm những chức năng nào?

1

A. Thỏa mãn tốt nhất tiêu dùng của xã hội.

2

B. Tăng cường khả năng cạnh tranh và khả năng thích ứng của doanh nghiệp.

3

C. Tiêu thụ sản phẩm.

4

D. Tăng cường hiệu quả hoạt động sản xuất kinh doanh.

5

E. Tất cả đáp án trên.

2

Multiple Choice

Mong muốn của người tiêu dùng sẽ trở thành cầu khi có?

1

A. Nhu cầu.

2

B. Sản phẩm.

3

C. Khả năng thanh toán.

4

D. Tất cả các yếu tố trên.

3

Multiple Choice

Hoạt động tiếp nhận một sản phẩm mong muốn từ một người nào đó bằng cách đưa cho họ

một thứ khác có giá trị tương đương là hành động của:

1

Sự thỏa mãn

2

Kỳ vọng

3

Giao dịch

4

Trao đổi

4

Multiple Choice

Mong muốn là cảm giác thiếu hụt một cái gì đó mà con người cảm nhận được.

1

Đúng

2

Sai

5

Multiple Choice

Mong muốn là nhu cầu tự nhiên có dạng đặc thù.

1

Đúng

2

Sai

6

Multiple Choice

Giá trị tiêu dùng của một sản phẩm chính bằng giá mua hàng hóa đó.

1

Đúng

2

Sai

7

Multiple Choice

Marketing là các hoạt động nhằm:

1

A. Chào bán sản phẩm.

2

B. Làm cho khách hàng biết đến sản phẩm

3

C. Tạo nên sự thỏa mãn nhu cầu và mong muốn của con người thông qua sự trao đổi

4

D. Quảng cáo và khuyến mại tới khách hàng

8

Multiple Choice

Đế tiến tới trao đổi cần phải có các điều kiện nào?

1

A. Ít nhất phải có hai bên

2

B. Mỗi bên cần phải có một thứ gì đó có giá trị đối với bên kia

3

C. Mỗi bên đều có quyền tự do chấp nhận hoặc từ chối đề nghị của bên kia

4

D. Tất cả đáp án.

9

Multiple Choice

Quản trị marketing bao gồm các công việc: (1) Phân tích các cơ hội thị trường: (2) Thiết lập chiến lược marketing (3) Phân đoạn thị trường và lựa chọn thị trường mục tiêu; (4) Hoạch định chương trình marketing. (5) Tổ chức thực hiện và kiểm tra các hoạt động marketing. Trình tự đúng trong quá trình này là:

1

A. (1) (2) (3) (4) (5)

2

B. (1) (3) (4) (2) (5)

3

C. (3) (1) (2) (4) (5)

4

D. (1) (3) (2) (4) (5)

10

Multiple Choice

Các phương pháp sử dụng nghiên cứu

1

A. Quan sát

2

B. Thực nghiệm

3

C. Điều tra

4

D. Tất cả phương án trên

11

Multiple Choice

Theo quan niệm của người tiêu dùng thì chi phí đối với hàng hóa là gì?

1

A. Là số tiền bỏ ra để mua hàng hóa đó

2

B. Là chi phí bằng tiền và thời gian để có hàng hóa đó

3

C. Là tất cả những hao tốn mà người tiêu dùng phải bỏ ra

4

D. Là số tiền nhà sản xuất bỏ ra để sản xuất được hàng hóa đó

12

Multiple Choice

Nhu cầu tự nhiên là gì?

1

Là nhu cầu thiết yếu của con người

2

Là cảm giác thiếu hụt một cái gì đó mà con người cảm nhận được

3

Là nhu cầu tương ứng với trình độ văn hóa và bản tỉnh cá nhân từng con người

4

Là nhu cầu được thể hiện

13

Multiple Choice

Ghép đôi các đáp án đúng với nhau 1. Trao đổi 2. Giao dịch 3. Thị trường 4. Sự thỏa mãn

a. Sự cảm nhận của người tiêu dùng sau khi sử dụng sản phẩm so sánh với kỳ vọng của họ

b. Hành động tiếp nhận một sản phẩm mong muốn từ một người nào đó bằng cách đưa cho họ thứ gì đó có giá trị tương đương

c. Một cuộc trao đổi mang tính chất thương mại giữa hai bên với những thứ có giá trị

d. Tập hợp những người có nhu cầu và mong muốn nhất định, sẵn sàng và có khả năng tham gia trao đổi để thỏa mãn nhu cầu đó

1

1c 2b 3a 4d

2

1d 2c 3b 4a

3

1a 2c 3b 4d

4

1b 2c 3d 4a

14

Multiple Choice

Đặc trưng cơ bản của Marketing cổ điển là ứng dụng các thủ pháp Marketing và tìm kiếm thị trường để tiêu thụ những sản phẩm đã được sản xuất ra?

1

Đúng

2

Sai

15

Multiple Choice

Thị trường chỉ bao gồm khách hàng hiện thực không bao gồm khách hàng tiềm ẩn

1

Đúng

2

Sai

16

Multiple Choice

Người làm marketing không thể tác động đến ........ của con người.

1

Nhu cầu tự nhiên

2

Mong muốn

3

Nhu cầu có khả năng thanh toán

4

Yêu cầu

17

Multiple Choice

Ghép đôi các đáp án đúng với nhau

1. Quan điểm tập trung sản xuất

2. Quan điểm tập trung hoàn thiện sản phẩm

3. Quan điểm tập trung bản hàng

4. Quan điểm marketing

a. Đảm bảo sự thỏa mãn của nhu cầu mong muốn của khách hàng mục tiêu

b. Tập trung nguồn lực và cố gắng vào việc thúc đấy tiêu thụ và khuyến mãi

c. Tập trung vào tăng quy mô sản xuất và mở rộng phạm vi tiêu thụ đề cao số lượng

d. Tập trung mọi nguồn lực vào việc tạo ra các sản phẩm có chất lượng hoàn hảo nhất và thường xuyên cải tiến chúng.

1

1a 2b 3c 4d

2

1c 2b 3a 4d

3

1b 2a 3c 4d

4

1c 2d 3b 4a

18

Multiple Choice

"Chìa khóa để đạt mục tiêu trong kinh doanh là xác định đúng nhu cầu và mong muốn của thị trường khách hàng mục tiêu từ đó tìm ra cách đảm bảo sự thỏa mãn và nhu cầu" là quan điểm quản trị marketing nào.


1

A. Quan điểm tập trung bán hàng

2

B. Quan điểm marketing

3

C. Quan điểm tập trung vào sản xuất

4

D. Quan điểm tập trung hoàn thiện sản phẩm

19

Multiple Choice

Đế tiêu thụ sản phẩm trong Marketing hiện đại, doanh nghiệp cần phải sử dụng tổng hợp các chính sách marketing?

1

Đúng

2

Sai

20

Multiple Choice

Quan điểm người tiêu dùng thưởng bảo thủ có sức 1 hoặc với thái độ ngần ngại, chân chứ trong mua sắm hàng hóa. Vì vậy để thành công các công ty cần tập trung mọi nguồn lực và sự cố gắng thúc đấy tiêu thụ và khuyến mãi.

1

A. Quan điểm tập trung bán hàng

2

B. Quan điểm tập trung hoàn thiện sản phẩm

3

C. Quan điểm tập trung vào sản xuất

4

D. Quan điểm marketing

21

Multiple Choice

Tập hợp những người có nhu cầu và mong muốn nhất định sẵn sàng và có khả năng tham gia trao đổi để thỏa mãn nhu cầu và mong muốn đó được gọi là

1

A. Khách hàng

2

B. Thị trường

3

C. Đối tác

4

D. Đối thủ

22

Multiple Choice

Triết lý kinh doanh “Khách hàng luôn luôn đúng" xuất hiện trên cơ sở của tư tưởng kinh doanh | "Bán cái doanh nghiệp có"?

1

Đúng

2

Sai

23

Multiple Choice

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Trong thị trường của người mua,... phải tích cực làm công tác tiếp thị hơn.

1

A. Người tiêu dùng

2

B. Người cạnh tranh

3

C. Người bán

4

D. Tất cả các đáp án trên

24

Multiple Choice

Sự thỏa mãn là mức độ của trạng thái, cảm giác ở người tiêu dùng bắt nguồn từ việc so sánh

1

A. Lợi ích và chi phí

2

B. Lợi ích thu được từ việc tiêu dùng sản phẩm với chi phí họ bỏ ra

3

C. Lợi ích thu được từ việc tiêu dùng sản phẩm với những kỳ vọng trước khi mua

4

D. Không đáp án nào trên

25

Multiple Choice

Giao dịch thương mại chỉ có thể diễn ra thực sự khi có điều kiện nào sau đây:

1

A. Ít nhất có 1 thứ có giá trị

2

B. Ít nhất có 2 thứ có giá trị

3

C. Ít nhất có 3 thử có giá trị

4

D. Các đáp án đều sai

26

Multiple Choice

Hoạt động cơ bản của Marketing hiện đại là tìm kiếm thị trường đế tiêu thụ những sản ph đã được sản xuất ra?

1

Đúng

2

Sai

27

Multiple Choice

Theo quan niệm của người tiêu dùng thì... đối với một hàng hóa là tất cả những hao tổn mà người tiêu dùng phải bỏ ra để có được lợi ích tiêu dùng hàng hóa đó mang lại

1

A. Giá trị

2

B. Chi phí

3

C. Sự thỏa mãn

4

D. Tiêu dùng

28

Multiple Choice

Nguyên nhân nào sau đây dẫn tới sự ra đời của Marketing hiện đại:

1

A. Mâu thuẫn cung - cầu

2

B. Cạnh tranh

3

C. Thị trường chuyển từ Thị trường của 1 người bắn" sang "Thị trường của người mua

4

D. Cả ba nguyên nhân trên

29

Multiple Choice

Ghép đôi ở hai cột sao cho tạo ra nội dung chính xác nhất

1. Mong muốn 2. Nhu cầu 3. Trao đổi 4. Giao dịch

a. Nhu cầu tự nhiên có dạng đặc thù tương ứng với trình độ văn hóa và bản thân cá nhân

b. Cảm giác thiếu hụt một cái gì đó mà con người cảm nhận được

c. Một cuộc trao đổi mang tính chất thương mại những thứ có giá trị giữa hai bên

d. Hành động tiếp nhận một sản phẩm mong muốn từ một người nào đó bằng cách đưa cho họ một thứ khác có giá trị tương đương

1

1a 2c 3b 4d

2

1a 2b 3d 4c

3

1b 2c 3a 4d

4

1a 2c 3b 4d

30

Multiple Choice

"Bản cải thị trường cần" là tư tưởng kinh doanh.....

1

A. Mang tính áp đặt với thị trường

2

B. Lấy nhu cầu của thị trường là xuất phát điểm của quá trình kinh doanh

3

C. Lấy mục tiêu của doanh nghiệp là điểm xuất phát

4

D. Các đáp án đều sai

31

Multiple Choice

"...........của người tiêu dùng là cách thức biểu hiện nhu cầu tự nhiên tương ứng với trình độ văn hoá và cả tính của mỗi người?"

1

A. Mong muốn

2

B. Nhu cầu

3

C. Sở thích

4

D. Đam mê

32

Multiple Choice

Một báo cáo khoa học của một nhà nghiên cứu đã được công bố trước đây vẫn được xem là đo liệu thứ cấp?

1

Đúng

2

Sai

33

Multiple Choice

Nói cột trái và phải để dùng thứ tự các bước quy trình nghiên cứu Marketing

1. Bước 1 2. Bước 2 3. Bước 3 4. Bước 4 5. Bước 5

a. Phát hiện vẫn đề và hình thành mục tiêu nghiên cứu

b. Báo cáo.

c. Xây dựng kế hoạch nghiên cứu

d. Phân tích thông tin đã được thu thập Thu thập thông tin

1

1a 2b 3c 4d 5e

2

1a 2c 3e 4d 5b

3

1a 2c 3e 4b 5d

4

1e 2c 3e 4d 5b

34

Multiple Choice

Các thông tin Marketing bên ngoài được cung cấp cho hệ thống thông tin của doanh nghiệp, ngoại trừ:

1

A. Thông tin tình báo cạnh tranh.

2

B. Thông tin từ các tổ chức dịch vụ cung cấp thông tin.

3

C. Thông tin từ các báo cáo lượng hàng tồn kho của các đại lý phân phối.

4

D. Thông tin từ lực lượng công chúng đông đảo.

35

Multiple Choice

Trong các cách điều tra phỏng vấn sau đây, cách nào cho độ tin cậy cao nhất và thông tin thu được nhiều nhất?

1

A. Phỏng vấn qua điện thoại

2

B. Phỏng vấn bằng thư tín.

3

C. Phỏng vấn nhóm.

4

D. Phỏng vấn trực tiếp cá nhân

36

Multiple Choice

Một trong các phương pháp thu thập thông tin sơ cấp hiệu quả nhất trong nghiên cứn marketing là phương pháp thông qua các cuộc phỏng vấn trực tiếp.

1

Điều tra

2

Quan sát

37

Multiple Choice

Bước đầu tiên trong quá trình nghiên cứu marketing là:

1

A. Chuẩn bị phương tiện mây mộc để tiến hành xử lý dữ liệu

2

B. Xác định vẫn đề và mục tiêu nghiên cứu

3

C. Lập kế hoạch nghiên cứu

4

D. Thu thập dữ liệu

38

Multiple Choice

Dữ liệu thứ cấp là dữ liệu:

1

A. Có tầm quan trọng thử nhì

2

B. Đó có sẵn từ trước đây

3

C. Được thu thập sau dữ liệu sơ cấp

4

D. Được thu thập trực tiếp, chưa được công bố trước đây

39

Multiple Choice

Câu nào trong các câu sau đây đúng nhất khi nói về nghiên cứu marketing?

1

A. Nghiên cứu marketing luôn tốn kém vì chỉ phí tiến hành phỏng vấn rất cao

2

B. Các doanh nghiệp cần có một bộ phận nghiên cứu marketing cho riêng mình

3

C. Nghiên cứu marketing có phạm vi rộng hơn so với nghiên cứu khách hàng

4

D. Nhà quản trị marketing coi kết quả của nghiên cứu marketing là định hướng cho mọi quyết định mkt cu

40

Multiple Choice

Có thể thu thập dữ liệu thứ cấp từ các nguồn:

1

Bên trong doanh nghiệp

2

Bên ngoài doanh nghiệp

3

Cả bên trong và bên ngoài doanh nghiệp

4

Thăm dò khảo sát

41

Multiple Choice

Nghiên cứu marketing nhằm mục đích:

1

A. Mang lại những thông tin về môi trường marketing và hiệu quả của các chính sách, chương trình mkt của dn

2

B. Thâm nhập vào một thị trường nào đó

3

C. Tổ chức kênh phân phối cho tốt hơn

4

D. Bán được nhiều sản phẩm với giá cao hơn

42

Multiple Choice

Trong các câu sau đây, câu nào không phải là ưu điểm của thu thập dữ liệu sơ cấp so với thu thập dữ liệu thứ cấp?

1

A. Tỉnh cập nhật cao hơn

2

B. Chi phí tìm kiếm thấp hơn

3

C. Độ tin cậy cao hơn

4

D. Khi đó thu thập xong thì việc xử lý sẽ nhanh hơn

43

Multiple Choice

Trong các cách để điều tra phòng văn sau đây, cách nào cho độ tin cậy cao nhất và thông tin thu được nhiều nhất?

1

A. Phỏng vấn qua điện thoại

2

B. Phỏng vấn bằng thư tín

3

C. Phỏng vấn trực tiếp cá nhân

4

D. Phỏng vấn nhóm

44

Multiple Choice

Các thông tin marketing bên ngoài được cung cấp cho hệ thống thông tin của doanh nghiệp, ngoại trên

1

A. Thông tin tình bão cạnh tranh

2

B. Thông tin từ báo cáo lượng hàng tồn kho của các đại lý phân phối

3

C. Thông tin từ các cơ quan Nhà nước.

4

D. Thông tin từ lực lượng công chúng đông đảo

45

Multiple Choice

Một cuộc nghiên cứu marketing gần đây của doanh nghiệp X xác định được rằng nếu giảm giá bán sản phẩm 5% thì doanh thu sẽ tăng 10%; cuộc nghiên cứu đó đó dùng phương pháp nghiên cứu...........

1

Quan sát

2

Thực nghiệm

3

Phỏng vấn trực tiếp cả nhân

4

Thăm dò

46

Multiple Choice

Câu nào sau đây là đúng khi so sánh phỏng vấn qua điện thoại và phỏng vấn qua bưu điện (thư tin)?

1

Thông tin phản hồi nhanh hơn.

2

Số lượng thông tin thu được nhiều hơn đáng kể.

3

Chi phí phòng vẫn cao hơn.

4

Có thể đeo bám dễ dàng hơn.

47

Multiple Choice

Câu hỏi mà các phương án trả lời chưa được đưa ra sẵn trong bảng câu hỏi thì câu hỏi đó thuộc loại câu hỏi?

1

Câu hỏi đóng

2

Câu hỏi mở

3

Có thể là câu hỏi đóng, có thể là câu hỏi mở.

48

Multiple Choice

Hệ thống phân tích thông tin Marketing bao gồm:

1

A. Ngân hàng thống kê

2

B. Ngân hàng mô hình

3

C. Cả A và B

4

D. Hệ thống phân phối và sử dụng thông tin

49

Multiple Choice

Đâu là một trong các phương pháp thu thập dữ liệu sơ cấp?

1

Quan sát

2

Qua sách báo

3

Internet

4

Các đáp án đều sai

50

Multiple Choice

Các phương pháp thu thập dữ liệu sơ cấp là?

1

A. Sách báo; Quan sát, Điều tra

2

B. Quan sát: Tivi; Internet

3

C. Quan sát: Thực nghiệm, Điều tra

4

D. Quan sát, Thực nghiệm, Tivi

51

Multiple Choice

Câu hỏi mở là câu hỏi mà người phóng vẫn gợi ý câu trả lời?

1

Đúng

2

Sai

52

Multiple Choice

Câu hỏi đóng là

1

A. Những câu hỏi đã được đưa ra các phương án trả lời

2

B. Những câu hỏi cho phép người cung cấp thông tin trả lời theo suy nghĩ của họ

3

C. Những câu hỏi có gợi ý đáp án

53

Multiple Choice

Phiếu điều tra hay băng hỏi là công cụ để.....

1

A. Thu thập thông tin thứ cấp

2

B. Thu thập thông tin sơ cấp

3

C. Thu thập thông tin sơ cấp và thứ cấp

4

D. Thu thập thông tin cao cấp

54

Multiple Choice

Giai đoạn nào trong quá trình nghiên cứu Marketing được xem là giai đoạn quan trọng nhất, đắt đỏ nhất và cũng dễ sai lầm nhất?

1

A. Phát hiện vấn đề

2

B. Xây dựng kế hoạch

3

C. Thu thập thông tin

4

D. Phân tích thông tin

Marketing bao gồm những chức năng nào?

1

A. Thỏa mãn tốt nhất tiêu dùng của xã hội.

2

B. Tăng cường khả năng cạnh tranh và khả năng thích ứng của doanh nghiệp.

3

C. Tiêu thụ sản phẩm.

4

D. Tăng cường hiệu quả hoạt động sản xuất kinh doanh.

5

E. Tất cả đáp án trên.

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 54

MULTIPLE CHOICE